Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 1
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHƯƠNG I:
I. SỰ ĐIỆN LI:
1. Sự điện li: là quá trình phân li các chất trong nước ra ion.
2. Chất điện li: là những chất tan trong nước phân li ra được ion. (AXIT, BAZƠ, MUỐI).
Dung dịch trong nước của các chất điện li sẽ dẫn điện được.
3. Phương trình điện li:
AXIT
CATION H
+
+ ANION GỐC AXIT
BAZƠ
CATION KIM LOẠI + ANION OH
-
MUỐI
CATION KIM LOẠI + ANION GỐC AXIT.
Ví dụ: HCl
H
+
+ Cl
2-
. Tìm biểu thức quan hệ
giữa a, b, c, d?
ĐS: a + 3b = c + 2d.
-Dung dịch có tổng nồng độ các ion càng lớn thì càng dẫn điện tốt.
Vd2: Trong các dung dịch sau có cùng nồng độ sau, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
A. NaCl. B. CaCl
2
. C. K
3
PO
4
. D. Fe
2
(SO
4
)
3
.
Đáp án: D
-Tổng số gam các ion sẽ bằng tổng số gam các chất tan có trong dung dịch đó.
Vd3: Một dung dịch có chứa: a mol Na
+
, b mol Al
3+
, c mol Cl
-
, phương trình biểu diễn
).
Axit mạnh: HCl, HNO
3
, HClO
4
, H
2
SO
4
, HBr, HI, …
Bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ba(OH)
2
, …
Muối: Hầu hết các muối (trừ HgCl
2
, Hg(CN)
2
).
VD: HCl
H
+
+ Cl
-
S, HF, H
2
SO
3
, H
2
CO
3
, …
Bazơ yếu: Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NH
3
, …
VD: CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
; H
2
S H
+
+ HS
[H ].[F ]
K
[HF]
H
2
S H
+
+ HS
-
+-
1
2
[H ].[HS ]
K
[H ]S
HS
-
H
+
+ S
2-
+ 2-
2
-
3
PO
4
H
+
+ H
2
PO
4
-
+-
24
1
34
[H ].[H PO ]
K
[H PO ]
H
2
PO
4
-
H
+
+ HPO
4
2-
* Bazơ nhiều nấc:
VD: Mg(OH)
2
Mg(OH)
+
+ OH
-
; Mg(OH)
+
Mg
2+
+ OH
-
*Hiđroxit lưỡng tính:
A(OH)
n
: Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Sn(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Al(OH)
3
, Cr(OH)
3
O
+2. Axit, bazơ theo BRON-STÊT:
a. ĐN: Axit Bazơ + H
+
hoặc Axit + H
2
O Bazơ + H
3
O
+
.
Bazơ + H
2
O Axit + OH
-
.
Axit là chất (hoặc ion) nhường proton H
+
. Bazơ là chất (hoặc ion) nhận proton.
VD: HF + H
2
O F
-
+ H
O SO
3
2-
+ H
3
O
+
HSO
3
-
là axit, SO
3
2-
là bazơ.
HSO
3
-
+ H
2
O H
2
SO
3
+ OH
-
HSO
b. Hằng số phân li axit (K
a
) và bazơ (K
b
):
VD: CH
3
COOH CH
3
COO
-
+ H
+
K
a
=
+-
3
3
[H ].[CH COO ]
[CH COOH]
CH
3
COOH + H
2
O CH
3
COO
-
3
2-
+ H
2
O HCO
3
-
+ OH
-
2-
3
3
2-
CO
3
[OH ].[HCO ]
K
[CO ]
c. Quan hệ giữa K
a
và K
b
:
TQ: Axit Bazơ + H
+
14
W
K 10
(1)
F
-
+ H
+
HF
a
1
K
(2)
(1) + (2)
F
-
+ H
2
O HF + OH
-
-
14
b
F
a
10
Muối kép: NaCl.KCl
Na
+
+ K
+
+ 2Cl
-
.
Phức chất: [Ag(NH
3
)
2
]Cl
+-
3 2 3 2
++
3 2 3
[Ag(NH ) ]Cl [Ag(NH ) ] Cl
[Ag(NH ) ] Ag 2 NH
PO
2
axit hipophotphorơ (monoaxit).
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 4
Axit hipophotphorơ Axit photphorơ
IV. pH CỦA DUNG DỊCH:
CÔNG THỨC
MÔI TRƯỜNG
pH = - lg[H
+
]
pOH = - lg[OH
-
]
[H
+
].[OH
-
] = 10
-14
-
] càng lớn
Giá trị pH càng lớn
V. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION:
1. Phản ứng trao đổi ion:
a. Dạng thường gặp:
MUỐI + AXIT
MUỐI MỚI + AXIT MỚI
ĐK: -Axit mới là axit yếu hơn axit phản ứng hoặc muối mới không tan.
MUỐI + BAZƠ
MUỐI MỚI + BAZƠ MỚI
ĐK: Muối phản ứng và bazơ phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm phải có ít nhất một chất
không tan.
MUỐI + MUỐI
MUỐI MỚI + MUỐI MỚI
ĐK: Hai muối phản ứng phải tan, đồng thời sản phẩm tạo thành phải có ít nhất một chất kết tủa.
b. Cách viết phản ứng hoá học dạng ion:
-Phân li thành ion dương và ion âm đối với các chất vừa là chất điện li mạnh, vừa là chất dễ tan.
-Các chất còn lại giử nguyên ở dạng phân tử.
VD1: 2NaOH + MgCl
2
2NaCl + Mg(OH)
2
VD2: CaCO
3
+ 2HCl
CaCl
2
+ CO
2
+ H
2
O (dạng phân tử)
CaCO
3
+ 2H
+
+ 2Cl
-
Ca
2+
+ 2Cl
-
+ CO
2
+ H
2
O (dạng ion)
-
+ 2Na
+
+ SO
4
2-
2Na
+
+ 2Cl
-
+ BaSO
4
(dạng ion)
Ba
2+
+ SO
4
2-
BaSO
4
(dạng ion rút gọn)
2. Phản ứng thuỷ phân muối:
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 5
Muối tạo bởi axit yếu với bazơ
yếu
Có thuỷ phân (Cả cation kim
loại và anion gốc axit đều bị
thuỷ phân)
Tuỳ vào K
a
, K
b
quá trình thuỷ
phân nào chiếm ưu thế, sẽ cho
môi trường axit hoặc bazơ.
VD1 (cơ bản): FeCl
2
Fe
2+
+ 2Cl
-
; Fe
2+
+ HOH Fe(OH)
+
+ H
+
CO
3
2NH
4
+
+ CO
3
2-
NH
4
+
+ HOH NH
3
+ H
3
O
+
K
a
CO
3
2-
+ HOH HCO
3
-
+ OH
2
CO
3
có K
a1
= 4,5.10
-7
; K
a2
= 4,8.10
-11
và H
3
PO
4
có H
3
PO
4
có K
1
= 8.10
-3
, K
2
= 6.10
-8
, K
(2) K = Kw.
1
1
a
K
= 10
-14
.
7
1
4,5.10
= 2,2.10
-8
Do: K ở (2) >> K ở (1) nên cân bằng (2) là chủ yếu
dd NaHCO
3
có môi trường bazơ (pH > 7)
NaH
2
PO
4
Na
+
+
24
Do: K ở (1) >> K ở (2) nên dung dịch NaH
2
PO
4
có môi trường axit (pH < 7).
Na
2
HPO
4
2Na
+
+
2
4
HPO
2
4
HPO
+ HOH
3
4
PO
+ H
-7
Do: K ở (2) >> K ở (1) nên dung dịch Na
2
HPO
4
có môi trường bazơ (pH > 7)
BÀI TẬP CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI
…
…
A. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe
3+
và NO
3
-
là
A. Fe(NO
3
)
2
. B. Fe(NO
3
)
3
. C. Fe(NO
là
A. 2,735 gam. B. 3,695 gam. C. 2,375 gam. D. 3,965 gam.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được:
A. KCl rắn, khan. B. Nước sông, hồ, ao.
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 6
C. Nước biển. D. dd KCl trong nước.
Câu 5: Có 4 dung dịch có cùng nồng độ mol: NaCl (1), C
2
H
5
OH (2), CH
3
COOH (3), K
2
SO
4
(4). Dãy nào
sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện của dung dịch ?
A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4).
C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3), (4).
Câu 6: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nhiệt độ của dung dịch (nồng độ không đổi) thì
A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi.
C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.
D. Độ điện li không đổi và hằng số điện li thay đổi.
Câu 7: Có một dung dịch chất điện li yếu. Khi thay đổi nồng độ của dung dịch (nhiệt độ không đổi) thì
A. Độ điện li và hằng số điện li đều thay đổi.
B. Độ điện li và hằng số điện li đều không đổi.
C. Độ điện li thay đổi và hằng số điện li không đổi.
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
–
, và d mol HCO
3
–
. Lập biểu thức
liên hệ giữa a, b, c, d
A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 40a + 24b = 35,5c + 61d D. 2a + 2b = -c
- d
Câu 13: Dung dịch X có chứa: a mol Ca
2+
, b mol Mg
2+
, c mol Cl
–
và d mol NO
3
–
,. Biểu thức nào sau đây
đúng?
A. 2a – 2b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 2a + 2b = c – d D. a + b = 2c + 2d
Câu 14: Bao nhiêu dung dịch chỉ chứa một chất được tạo thành từ các ion sau: Ba
+
, Mg
2+
, SO
4
, Na
2
CO
3
, Pb(NO
3
)
2
B. BaCO
3
, MgSO
4
, NaCl, Pb(NO
3
)
2
C. BaCl
2
, PbSO
4
, MgCl
2
, Na
2
CO
3
D. Mg(NO
3
)
] = [SO
4
2–
] = 3,125M
Câu 17: Thể tích dung dịch NaCl 1,3M có chứa 2,3gam NaCl là:
A. 13ml B. 30,2ml C. 3,9ml D. 177ml
Câu 18: Hòa tan 5,85gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ mol là:
A. 1M B. 0,2M C. 0,4M D. 0,5M
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 7
Câu 19: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)
2
0,5M có chứa số mol ion OH
–
bằng số mol ion H
+
có trong
200ml dung dịch H
2
SO
4
1M?
A. 0,2 lít B. 0,1lít C. 0,4 lít D. 0,8 lít.
Câu 20: Hòa tan 6g NaOH vào 44g nước được dd A có klượng riêng bằng 1,12g/ml. Cần lấy bao nhiêu
ml A để có số mol ion OH
–
bằng 2.10
–3
mol
A. 0,2ml B. 0,4ml C. 0,6ml D. 0,8ml
4
0,2M với 3 thể tích dung dịch azit H
2
SO
4
0,5M được dung
dịch H
2
SO
4
có nồng độ mol là:
A. 0,4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M
Câu 24:Tính nồng độ mol/l của các ion có trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl
1M và 300ml dung dịch CaCl
2
0,3M
A. [Na
+
] = 1M, [Ca
2+
] = 0,3M, [Cl
–
] = 1,6M
B. [Na
+
] = 1M, [Ca
2+
] = 0,3M, [Cl
–
] = 1,15M
2
SO
4
36% tương ứng là:
A. 98 và 202 gam B. 60 và 240gam C. 110,2 và 189,8 gam D. 92,5 và 207,5gam
Câu 28: Từ dung dịch HCl 40%, có khối lượng riêng 1,198 g/ml, muốn pha thành dung dịch HCl 2M thì
phải pha loãng bao nhiêu lần?
A. 6,56 lần B. 21,8 lần C. 10 lần D. 12,45 lần
Câu 29: Lượng SO
3
cần thêm vào dung dịch H
2
SO
4
10% để được 100gam dung dịch H
2
SO
4
20% là:
A. 2,5gam B. 8,89gam C. 6,66gam D. 24,5gam
Câu 30: Đun nóng 1 lít dung dịch H
2
SO
4
40% (D = 1,3 g/ml) nước bay hơi một phần cho đến khi còn
1000 gam dung dịch thì ngừng đun. Nồng độ % của dung dịch sau phản ứng là:
A. 42% B. 52% C. 62% D. 73%
Câu 31: Nồng độ % của dung dịch tạo thành khi hòa tan 39 gam kali kim loại vào 362 gam nước là:
A. 15,47% B. 13,97% C. 14% D. 14,04%
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
A. HCl B. NaCl C. LiOH D. KOH
Câu 36: Theo thuyết Bronstet, H
2
O được coi là axit khi nó:
A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton D. Nhận một proton
Câu 37: Theo thuyết Bronstet, H
2
O được coi là bazơ khi nó:
A. cho một electron B. nhận một electron C. cho một proton D. Nhận một proton
Câu 38: Theo thuyết Bronstet, chất nào sau đây chỉ là axit?
A. HCl B. HS
–
C. HCO
3
–
D. NH
3
.
Câu 39: Chất nào sau đây thuộc loại axit theo Bronsted ?
A. H
2
SO
4
, Na
+
, CH
3
COO
-
B. HCl, NH
, HCO
3
–
, CH
3
COO
–
, NH
4
+
, S
2–
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau:
1. HCO
3
–
2. K
2
CO
3
3. H
2
O 4. Cu(OH)
2
5. HPO
4
2–
4
+
, Cl
–
, H
2
O
Câu 43: Phản ứng axit – bazơ là phản ứng:
A. axit tác dụng với bazơ B. oxit axit tác dụng với bazơ
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 9
C. có sự nhường, nhận proton D. có sự dịch chuyển electron từ chất này
sang chất khác
Câu 44: Xét các phản ứng:
(1) Mg + HCl (2) CuCl
2
+ H
2
S (3) R + HNO
3
R(NO
3
)
3
+ NO
(4) Cu(OH)
2
+ H
+
(5) CaCO
SO
2
+
(9) FeSO
4
+ HNO
3
(10) SO
2
+ 2H
2
S 3S + 2H
2
O
(11) Cu(NO
3
)
3
CuO + 2NO
2
+
2
1
O
2
Các pứ nào thuộc loại pứ axít –bazơ:
A. (4), (5), (6) B. (1), (4), (5), (6), (7)
C. (1), (4), (5) D. (4), (5), (6), (7), (8).
Câu 45: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào nước đóng vai trò là một base?
+ 5H
2
O CuSO
4
.5H
2
O
Câu 46: Trong phản ứng hóa học: HPO
4
2–
+ H
2
O PO
4
3–
+ H
3
O
+
. Theo thuyết Bronstet thì cặp chất
nào sau đây
là axit?
A. HPO
4
2–
và PO
4
3–
B. HPO
4
–
B. H
2
S và NH
4
+
C. NH
3
và NH
4
+
D. NH
3
và HS
–
.
Câu 48: Cho biết phương trình ion sau: HCO
3
–
+ H
2
O CO
3
2–
+ H
3
O
+
.
O NH
4
+
+ OH
–
.
Theo thuyết Bronstet, các chất tham gia phản ứng có vai trò như thế nào?
A. NH
3
là axit, H
2
O là bazơ B. NH
3
là axit, H
2
O là chất lưỡng tính
C. NH
3
là bazơ, H
2
O là axit D. NH
3
là bazơ, H
2
O là chất lưỡng tính
Câu 50: Trong phản ứng hóa học: 2HCO
3
–
H
2
2
.
C. NH
3
+ H
2
O NH
4
+
+ OH
–
. D. CuSO
4
+ 5H
2
O CuSO
4
.5H
2
O
Câu 52: Dung dịch H
2
SO
4
0,10M có
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 10
A. pH = 1 B. pH < 1 C. pH > 1 D. [H
+
] > 2,0M
được là
A. 0,3 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 55: Số ml dung dịch NaOH có pH = 12 cần để trung hoà 10ml dung dịch HCl có pH = 1 là
A. 12ml B. 10ml C. 100ml D. 1ml.
Câu 56: Cho 250ml dung dịch Ba(NO
3
)
2
0,5M vào 100ml dung dịch Na
2
SO
4
0,75M. Khối lượng kết tủa
thu được là
A. 29,125gam B. 11,65gam C. 17,475 gam D. 8,738gam
Câu 57: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là
A. NaCl B. Saccarozơ. C. C
2
H
5
OH D. C
3
H
5
(OH)
3
Câu 58: Dãy gồm những chất điện li mạnh là
A. KOH, HCN, Ca(NO
3
. D. H
2
S, HClO
4
, HCN.
Câu 60: Dung dịch CH
3
COOH 0,1M có
A. pH > 1 B. pH < 1 C. pH = 1 D. pH = 7.
Câu 61: Phát biểu không đúng là
A. Chất không điện ly là những chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch không dẫn điện được.
B. Sự điện ly là quá trình phân ly các chất trong nước ra ion.
C. Những chất tan trong nước phân ly ra ion được gọi là những chất điện ly.
D. Axit, bazơ, muối là những chất điện ly.
Câu 62: Trộn 100ml dung dịch Ba(NO
3
)
2
0,05M vào 100ml dung dịch HNO
3
0,1M. Nồng độ ion NO
3
-
trong dung dịch thu được là
A. 0,2M B. 0,1M C. 0,15M D. 0,05M
Câu 63: Cho các phản ứng :
(1): Zn(OH)
2
+ HCl
Zn(OH)
2
có tính lưỡng tính là
A. (1) và (3). B. (2) và (4) C. (1) và (4). D. (2) và (3)
Câu 64: Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là
A. Ca(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Zn(OH)
2
B. Ba(OH)
2
, Al(OH)
3
, Sn(OH)
2
C. Zn(OH)
2
, Al(OH)
3
, Sn(OH)
2
D. Fe(OH)
3
, Mg(OH)
2
, Zn(OH)
2
SO
4
, CH
3
COOH, HCl.
Câu 66: Dung dịch CH
3
COOH 0,1M có pH = a và dung dịch HCl 0,1M có pH = b. Phát biểu đúng là
A. a < b =1. B. a > b = 1. C. a = b = 1. D. a = b > 1.
Câu 67: Cho các chất: NaHCO
3
, NaCl, NaHSO
4
, Na
2
HPO
3
, Na
2
HPO
4
, Na
2
CO
3
, CH
3
COONa. Số muối
axit là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
, Cl
-
, Al
3+
.
Câu 69: Không thể có dung dịch chứa đồng thời các ion
A. Ba
2+
, OH
-
, Na
+
, SO
4
2-
. B. K
+
, Cl
-
, OH
-
, Ca
2+
.
C. Ag
+
, NO
3
-
, Cl
B. Cu
2+
C. K
+
D. Na
+
Câu 74: Cho các dung dịch: HCl, Na
2
SO
4
, KOH, NaHCO
3.
Số chất tác dụng được với dung dịch
Ba(OH)
2
là
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 75: Cho các chất : HCl, NaNO
3
, CuSO
4
, KOH. Số chất tác dụng được với dung dịch Na
2
S là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 76: Phản ứng tạo kết tủa PbSO
4
nào sau đây không phải là phản ứng trao đổi ion trong dung dịch?
A. Pb(CH
PbSO
4
+ H
2
O
D. Pb(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4
PbSO
4
+ NaNO
3
Câu 77: Trong các câu phát biểu sau, phát biểu nào là sai?
A.Chất điện li là chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện.
B.Chất điện li là chất khi nóng chảy tạo thành chất dẫn điện.
C.Sự điện li là quá trình phân li của các chất điện li thành ion.
D.Sự điện li là quá trình dẫn điện của các chất điện li.
Câu 78: Dung dịch nào dưới đây có khả năng dẫn điện?
A. Dung dịch đường. B. Dung dịch muối ăn.
C. Dung dịch ancol. D. Dung dịch benzen trong ancol.
Câu 79: Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện li mạnh?
A. HBr, Na
2
Câu 80: Phương trình: S
2-
+ 2H
+
H
2
S là phương trình ion rút gọn của phản ứng
A. FeS + 2HCl FeCl
2
+ H
2
S. B. 2NaHSO
4
+ 2Na
2
S 2Na
2
SO
4
+
H
2
S.
C. 2HCl + K
2
S 2KCl + H
2
S. D. BaS + H
2
SO
3
; (IV) BaCl
2
và MgCO
3
. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là
A. (I), (II), (III). B. (I). C. (I), (II). D. (I), (II), (III), (IV).
Câu 82: Phản ứng hóa học nào dưới đây là phản ứng trao đổi ion?
A. Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
. B. Zn + CuSO
4
Cu + FeSO
4
.
C. H
2
+ Cl
2
2HCl. D. NaOH + HCl NaCl + H
2
O.
Câu 83: Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng axit-bazơ?
A. HCl + KOH. B. H
2
SO
4
+ BaCl
3
0,5M với 250 ml dung dịch HCl
2M thì thể tích khí CO
2
sinh ra (ở đktc) là
A. 3,36 lít. B. 2,52 lít. C. 5,04 lít. D. 5,60 lít.
Câu 86: Có 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 2,0. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung
dịch axit có pH = 4,0.
A. 90,0 ml. B. 900,0 ml. C. 990,0 ml. D. 1000,0 ml.
Câu 87: Phản ứng hóa học nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion?
A. Al + CuSO
4
. B. Pb(OH)
2
+ NaOH. C. BaCl
2
+ H
2
SO
4
. D. AgNO
3
+ NaCl.
Câu 88: Phương trình điện li nào dưới đây được biểu diễn đúng?
A. NH
3
+ H
2
O NH
4
] > [NO
2
-
]. C. [H
+
] < 0,010M. D. [NO
2
-
] > 0,010M.
Câu 90: Dãy nào sau đây gồm các muối axit?
A. NaHSO
4
, NaHSO
3
, K
2
HPO
3
, KHCO
3
. B. KHS, NaHS, KH
2
PO
3
, NaH
2
PO
4
.
C. NaHS, KHS, Na
O có phương trình ion rút gọn là
A. H
3
O
+
+ OH
-
2H
2
O. B. 2H
+
+ Ba(OH)
2
Ba
2+
+ 2H
2
O.
C. H
+
+ OH
-
2H
2
O. D. 2HNO
3
+ Ba
2+
+ 2OH
-
2
.
Câu 94: Một mẫu nước có pH = 3,82 thì nồng độ mol /l của ion H
+
trong đó là
A. [H
+
] = 1,0.10
-3
M. B. [H
+
] = 1,0.10
-4
M. C. [H
+
] > 1,0.10
-4
M. D. [H
+
] < 1,0.10
-4
M.
Câu 95: Dung dịch của một bazơ ở 25
0
C có
A. [H
+
] = 1,0.10
-7
M. B. [H
Câu 98: Cho dung dịch chứa các ion sau: K
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, H
+
, Cl
. Muốn tách được nhiều cation
ra khỏi dung dịch mà không đưa ion lạ vào dung dịch, ta có thể cho dung dịch tác dụng với chất nào trong
các chất sau đây:
A. Dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ B. Dung dịch KOH vừa đủ
C. Dung dịch K
2
SO
4
vừa đủ D. Dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ.
Câu 99: Khi pha loãng dung dịch một axit yếu ở cùng điều kiện nhiệt độ thì độ điện li α của nó tăng. Phát
2
O B. NH
4
, HCO
3
, CH
3
COO
C. ZnO , Al
2
O
3
, HSO
4
, NH
4
D. CO
2
3
, CH
3
COO
D.
1
2
V
9
V 10
Câu 103: Dung dịch HCl có pH = 3, cần pha loãng dung dịch này bằng nước bao nhiêu lần để thu được
dung dịch có pH = 4?
A. 10 lần B. 1 lần C. 12 lần D. 100 lần
Câu 104: Muốn pha chế 300ml dung dịch NaOH có pH = 10 thì khối lượng NaOH cần dùng là bao nhiêu
(trong các số cho dưới đây ( Cho H =1 , O=16 , Na =23 , NaOH phân li hoàn toàn )
A. 1,2.10
3
gam B. 2,1.10
3
gam C. 1,4.10
3
gam D. 1,3.10
3
gam
Câu 105: Một dung dịch chứa 2 cation Fe
2+
( 0,1 mol) và Al
3+
( 0,2 mol) và 2 anion Cl
( x mol) và
SO
3
, HSO
4
C. CO
2
3
, CH
3
COO
D. HSO
4
, NH
4
Câu 109: Biểu thức tính hằng số phân li axit trong dung dịch nước của CH
3
COOH theo Bron-stêt là
A
-
3
3
[H ].[CH OO ]
.
[ OOH]
D.
-
33
+
[CH OOH].[CH OO ]
[H ]
a
CC
K
Câu 110: Nhóm các muối nào sau đây đều có phản ứng thủy phân ?
A. Na
2
CO
3
, NaCl, NaNO
3
. B. CuCl
2
, CH
3
COONa, KNO
3
.
C. CuCl
2
, CH
3
COONa, NH
4
3
và BaCl
2
; (2) Ba(HCO
3
)
2
và Na
2
CO
3
; (3) (NH
4
)
2
CO
3
và
Ba(NO
3
)
2
; (4) Ba(NO
3
)
2
và CaCO
3
. Những cặp chất khi phản ứng có cùng phương trình ion rút gọn là
A. (1), (2). B. (1), (2), (3). C. (1), (3). D. (1), (3), (4).
4
-
. D. H
2
O, Na
+
, H
+
, SO
4
2-
.
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 14
Câu 115: Cho 1 lít dung dịch NaOH có pH= 13 trộn với 1 lít dung dịch HCl có pH=1 thì thu được có pH
là:
A. pH=12. B. pH= 6,5. C. pH= 2 D. pH= 7.
Câu 116: Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch:
A. Na
+
, Ca
2+
, CO
3
2-
, NO
3
-
. B. K
+
thu được 3,9
gam kết tủa trắng keo. Giá trị của V là:
A. 1,5 lít. B. 3,5 lít. C. 1,5 lít hoặc 3,5 lít. D. 1,5 lít hoặc 4,5 lít.
Câu 118: Tại sao các dung dịch axit, bazơ và muối dẫn điện được?
A. sự chuyển dịch của các electron B. sự chuyển dịch của các cation
C. sự chuyển dịch của các phân tử hòa tan D. sự chuyển dịch của cả cation và anion
Câu 119: Trong số các chất sau đây: H
2
S, SO
2
, Cl
2
, H
2
SO
3
, NaHCO
3
, C
6
H
12
O
6
, Ca(OH)
2
, HF, NaClO,
C
6
H
5
OH < CH
3
COOH < K
2
SO
4
< NaCl D. CH
3
COOH < NaCl < C
2
H
5
OH < K
2
SO
4
.
Câu 121: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của
A. Các cation và anion. B. Các cation và anion và các phân tử hòa
tan.
C. Các ion
H
và
OH
. D. Các ion nóng chảy phân li.
Câu 112: Cho các chất sau: K
3
2
SO
4
.
C. HgCl
2
, Sn(OH)
2
, NH
4
Cl, HNO
2
.
D. HgCl
2
, Sn(OH)
2
, HNO
2
, H
2
SO
4
.
Câu 123: Dựa vào định luật bảo toàn điện tích cho biết dung dịch nào sau đây không thể tồn tại ?
A. dung dịch chứa
Na
K
0,1M,
Na
0,2M,
3
NO
0,05M,
COOCH
3
0,05M,
Cl
0,2M.
D. dung dịch chứa
2
Mg
0,2M,
K
0,1M,
4
NH
0,1M, 0,
2
4
SO
Câu 126: Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào
A. Nhiệt độ. B. Áp suất. C. Chất hòa tan. D. Ion hòa tan.
Câu 127: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch chất điện li xảy ra khi
A. Có phương trình ion thu gọn
B. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng
C. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu.
D. Các chất tham gia phải là chất điện li
Câu 128: Cho 2 dung dịch axit là HNO
3
và HClO có cùng nồng độ. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng?
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 15
A.
3
HNO
<
HClO
. B.
3
H
HNO
>
HClO
H
Cu(OH)
2
tương ứng với phản ứng nào sau đây?
A. Cu(NO
3
)
2
+ Ba(OH)
2
B. CuSO
4
+ Ba(OH)
2
C. CuCO
3
+ KOH
D. CuS + H
2
S
4
2-
BaSO
4
+ 2H
3
PO
4
B. Ba
2+
+ SO
4
2-
BaSO
4
C. H
2
PO
4
-
+ H
+
B. CaF
2
và H
2
SO
4
.
C. Fe
2
(SO
4
)
3
và KOH. D. CaCl
2
và Na
2
SO
4
.
Câu 133: Để tinh chế dung dịch KCl có lẫn ZnCl
2
ta có thể dùng chất nào dưới đây ?
A. Cho lượng KOH vừa đủ. B. Cho KOH dư.
C. Cho NaOH vừa đủ. D.Cho NaOH dư.
Câu 134: Có 3 dung dịch không màu sau Ba(OH)
2
, BaCl
2
3
C. Na
2
CO
3
+ CaCl
2
D. CuSO
4
+ BaCl
2
Câu 136: Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dung dịch
A. Na
+
; Ca
2+
; Fe
2+
; NO
3
-
; Cl
-
; Zn
2+
; NO
3
-
Câu 137: Cho phương trình phản ứng FeSO
4
+ ?
Na
2
SO
4
+ ?. Các chất thích hợp lần lượt là
A. NaOH và Fe(OH)
2
B. NaOH và Fe(OH)
3
C. KOH và Fe(OH)
3
D. KOH và Fe(OH)
2
Câu 138: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính axit ?
A. HSO
4
-
CH
3
COONH
4
.
Câu 139: Theo Bronsted những chất nào sau đây có tính bazơ ?
A. HSO
4
-
, NH
4
Cl, Al
3+
. B. Cu(OH)
2
, AlO
2
-
, Na
2
CO
3
.
C. Na
2
SO
4
. D. HCO
3
-
3
.
C. Na
2
SO
4
. D. HCO
3
-
, H
2
O, Al
2
O
3
, ZnO, Be(OH)
2
,
CH
3
COONH
4
.
Câu 141: Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ?
A. Zn(OH)
2
. B. Pb(OH)
2
. C. Al(OH)
3
A. H
2
O. B. HCl. C. NaOH. D. NaCl.
Câu 147: Nước đóng vai trò gì trong quá trình điện li các chất trong nước ?
A. Môi trường điện li. B. Dung môi không phân cực.
C. Dung môi phân cực. D. Tạo liên kết hiđro với các chất tan.
Câu 148: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau :
a. NaCl. b. Ba(OH)
2
. c. HNO
3
. d. HF. e. Cu(OH)
2
. f. HCl.
A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c, e.
Câu 149: Chọn định nghĩa axit theo quan điểm của Bronsted.
A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại. B. Axit là chất tác dụng được với mọi bazơ.
C. Axit là chất cho proton. D. Axit là chất điện li mạnh.
Câu 150: Chọn phát biểu đúng nhất khi nói về Zn(OH)
2
. Zn(OH)
2
là :
A. Chất lưỡng tính. B. Hiđroxit lưỡng tính.
C. Bazơ lưỡng tính. D. Hiđroxit trung hoà.
Câu 151: Dãy chất nào dưới đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
Câu 152: Theo Bronsted, ion nào sau đây là ion lưỡng tính ?
A. PO
4
3-
B. CO
3
2-
C. HPO
3
2-
. D. HCO
3
-
Câu 153: Cho các axit sau :
(1) H
3
PO
4
(K
a
= 7,6.10
-3
); (2) HOCl (K
a
= 5,10
-8
); (3) CH
3
COOH (K
)
3
6. NH
4
Cl. 7.NaBr.
8. K
2
S.
Chọn phương án trong đó dung dịch có pH < 7 ?
A. 1, 2, 3. B. 3, 5, 6. C. 6, 7, 8. D. 2, 4, 6.
Câu 156: Cho các ion và chất được đánh số thứ tự như sau :
1. HCO
3
-
. 2. K
2
CO
3
. 3. H
2
O. 4. Cu(OH)
2
. 5. HPO
4
2-
. 6. Al
2
O
3
. 7. NH
vừa đủ.
C. Dung dịch NaOH vừa đủ. D. Dung dịch Na
2
CO
3
vừa đủ.
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 17
Câu 158: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây khi nói về phản ứng axit - bazơ theo Bronsted. Phản
ứng axit - bazơ là phản ứng :
A. Axit tác dụng với bazơ. B. Oxit axit tác dụng với oxit bazơ.
C. Có sự nhường nhận proton. D. Có sự dịch chuyển electron từ chất này
sang chất khác
Câu 159: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li ?
A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion dương và ion âm khi tan trong nước hay ở trạng thái
nóng chảy.
D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử.
Câu 160: Theo định nghĩa về axit - bazơ của Bronsted có bao nhiêu ion trong số các ion sau đây là bazơ :
Na
+
, Cl
-
, CO
3
2-
, HCO
3
-
-
, NO
3
-
, C
6
H
5
O
-
, NH
4
+
, CH
3
COO
-
, SO
4
2-
?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 163: Trong các cặp chất nào sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch ?
A. AlCl
3
và Na
2
CO
3
. B. HNO
3
.
Câu 165: Các chất nào trong dãy chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch kiềm mạnh vừa tác dụng
với dung dịch axit mạnh ?
A. Al(OH)
3
, (NH
2
)
2
CO, NH
4
Cl. B. NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, CH
3
COONH
4
.
C. Ba(OH)
2
, AlCl
3
, ZnO. D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO, KOH.
+
, H
2
O. B. ZnO, Al
2
O
3
, H
2
O. C. Cl
-
, Na
+
. D. NH
4
+
, Cl
-
, H
2
O.
Câu 168: Độ điện li
của chất điện li phụ thuộc vào những yếu tố nào sau đây ?
A. Bản chất của điện li. B. Bản chất của dung môi.
C. Nhiệt độ và nồng độ của chất tan. D. Tất cả các ý trên.
Câu 169: Độ dẫn điện của dung dịch axit CH
3
COOH thay đổi như thế nào nếu tăng nồng độ của axit từ 0
đến 100% ?
2
O + NaCl. B. NaOH + NaHCO
3
→ H
2
O + Na
2
CO
3
.
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
→ 2HCl + BaSO
4
. D. Câu A và B đúng.
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 18
Câu 173: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào trong đó nước đóng vai trò là một axit theo
Bronsted?
A. HCl + H
2
O → H
3
O
+
+Cl
4
-
.
Câu 174: Vì sao dung dịch của các dung dịch axit, bazơ, muối dẫn được điện ?
A. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.
B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.
C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron.
D. Do phân tử của chúng dẫn được điện.
Câu 175: Saccarozơ là chất không điện li vì :
A. Phân tử saccarozơ không có tính dẫn điện.
B. Phân tử saccarozơ không có khả năng phân li thành ion trong dung dịch.
C. Phân tử saccrozơ không có khả năng hiđrat hoá với dung môi nước.
D. Tất cả các lí do trên.
Câu 176: Chất nào sau đây là chất điện li ?
A. Rượu etylic. B. Nước nguyên chất. C. Axit sunfuric. D. Glucozơ.
Câu 177: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện ?
A. CH
3
OH. C. CuSO
4
. C. NaCl. D. AgCl.
Câu 178: Ion Na
+
.nH
2
O được hình thành khi :
A. Hoà tan NaCl vào nước. B. Hoà tan NaCl vào dung dịch axit vô cơ loãng.
C. Nung NaCl ở nhiệt độ cao. D. Hoà tan NaCl vào rượu etylic.
Câu 179: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ?
A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH
C. Khi đun sôi dd có khí thoát ra làm hoá muối màu trắng một đũa có tẩm dd HCl đặc.
D. Khi đun sôi dd có khí mùi khai thoát ra.
Câu 182:Một dd có nồng độ ion hiđrôxit là 1,4.10
-4
M, thì nồng độ ion H
3
O
+
trong dd đó bằng bao nhiêu?
A. 7,2.10
-11
M B. 1.10
-14
M C. 1,4.10
-10
M D. 7,2.10
-15
M
Câu 183: pH của dd có nồng độ ion H
3
O
+
bằng 1,2 .10
-4
M là:
A. 3,8 B. 8,2 C. 3,92 D. 10,08
Câu 184: pH của dd HCN 0,01M (K
a
= 4.10
-10
SO
4
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, dãy gồm các chất
đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO
3
)
2
là:
A. HNO
3
, NaCl, Na
2
SO
4
. B. HNO
3
, Ca(OH)
2
, KHSO
4
, Na
2
3
tạo ra
A. môi trường axit. B. môi trường bazơ.
C. môi trường trung tính. D. không xác định được.
Câu 192: Nếu pH của dung dịch A là 11,5 và pH của dung dịch B là 4,0 thì điều khẳng định nào sau đây
là đúng ?
A. Dung dịch A có nồng độ ion H
+
cao hơn B.
B. Dung dịch B có tính bazơ mạnh hơn A.
C. Dung dịch A có tính bazơ mạnh hơn B.
D. Dung dịch A có tính axit mạnh hơn B.
Câu 193: Muối nào sau đây khi thuỷ phân tạo dung dịch có pH < 7 ?
A. CaCl
2
. B. CH
3
COONa. C. NaCl. D. NH
4
Cl.
Câu 194: Phát biểu nào sau đây đúng nhất ?
A. Al(OH)
3
là một bazơ. B. Al(OH)
3
là một bazơ lưỡng tính.
C. Al(OH)
3
là một chất lưỡng tính D. Al(OH)
3
2
, có thể nhận biết được :
A. Tất cả các ion trong dung dịch A trừ ion Na
+
.
B. Không nhận biết được ion nào trong dung dịch A.
C. Nhận biết được ion nào trong dung dịch A.
D. Nhận biết được tất cả các ion trừ NH
4
+
, Na
+
.
Câu 197: Cho 4 dung dịch NH
4
NO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, KNO
3
, H
2
SO
4
. Chỉ dùng thêm kim loại Ba, có thể nhận
A. Dung dịch NaF. B. NaF nóng chảy.
C. NaF rắn khan. D. Dung dịch HF trong nước.
Câu 199: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?
A. NH
4
NO
3
. B. Al
2
(SO
4
)
3
. C. H
2
SO
4
. D. Ca(OH)
2
.
Câu 200: Ở cùng nhiệt độ, độ tan (mol/l) của các chất như sau :
MgCO
3
(6,3.10
-3
M) ; CaCO
3
(6,9.10
-5
M) ; SrCO
; CaCO
3
; MgCO
3
. D. CaCO
3
; MgCO
3
; PbCO
3
; SrCO
3
.
Câu 201: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào dung dịch chứa 0,1 mol Al
2
(SO
4
)
3
và 0,1 mol H
2
SO
4
đến
khi phản ứng hoàn toàn, thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V để thu được lượng kết tủa trên
là
A. 0,35. B. 0,25. C. 0,45. D. 0,05.
Câu 202: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa
1M. Khối lượng kết tủa và giá trị pH của dd thu được sau phản ứng:
A. 11,65g – 13,22. B. 23,3g – 13,22. C. 11,65g – 0,78. D. 23,3g – 0,78.
Câu 206: Trộn V
1
lit dung dịch H
2
SO
4
có pH = 3 với V
2
lit dung dịch NaOH có pH = 12 để được dung
dịch có pH = 4, thì tỷ lệ V
1
: V
2
có giá trị nào?
A. 9:11 B. 101:9 C. 99:101 D. 9:101
Câu 207: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 mol/l với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
a mol/l thu được 500 ml
dung dịch có pH= 12. Giá trị của a là
A. 0,03. B. 0,04. C. 0,05. D. 0,06.
Câu 208: Phản ứng tạo thành PbSO
4
nào dưới đây không phải là phản ứng trao đổi ion ?
A. Pb(NO
3
)
2
+ Na
COO)
2
Pb + H
2
SO
4
→ PbSO
4
+ 2CH
3
COOH.
Câu 209: Dung dịch HCl và dung dịch CH
3
COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương
ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH
3
COOH thì có 1 phân tử điện li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x + 2.
Câu 210: Cho các dung dịch A, B, C, D chứa tập hợp các ion sau:
(A) Cl
-
, NH
4
+
, Na
+
, SO
4
2-
. (B) Ba
A. (A) + (B). B. (B) + (C). C. (C) + (D). D. (D) + (A).
Câu 211: Các tập hợp ion nào sau đây không tồn tại trong một dung dịch ?
A. Cu
2+
, Cl
-
, Na
+
, OH
-
, NO
3
-
. B. Fe
2
+, K
+
, NO
3
-
, OH
-
, NH
4
+
.
C. NH
4
+
, CO
, K
+
, NO
3
-
. B. Ba
2+
, Ca
2+
, OH
-
, Cl
-
.
C. K
+
, HSO
4
-
, Na
+
, Cl
-
. D. Fe
2+
, NH
4
+
, Cl
-
COONa. B. Na
2
CO
3
, NH4Cl, KCl.
C. KCl, C
6
H
5
ONa, CH
3
COONa. D. NH
4
Cl, CH
3
COONa, NaHSO
4
.
Câu 214: Axit fomic (HCOOH) có trong nọc kiến. Khi bị kiến đốt thì dùng hoá chất nào dưới đây để rửa
?
A. Nước vôi trong. B. Dấm ăn. C. Cồn. D. Nước.
Câu 215: Chọn câu trả lời đúng khi nói về muối axit.
A. Muối có khả năng phản ứng với dung dịch bazơ.
B. Muối có chứa nguyên tử H trong phân tử.
C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh.
D. Muối có chứa nguyên tử H có khả năng phân li ra ion H
+
.
Câu 216: Cho dung dịch natri hiđroxit loãng vào dung dịch đồng (II) sunfat đến dư. Hiện tượng quan sát
được là:
Chun đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 21
Câu 219: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75 M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)
2
0,08M và
KOH 0,04M. pH của dung dịch thu được là
A. 10. B. 12. C. 3. D. 2.
Câu 220: pH của dung dịch H
2
SO
4
0,0005 M và pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1 M (
=4,25%)
A. 3 ; 2,37 B. 3 ; 3,9 C. 5; 3,37 D. 4; 3,38
B. BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion xảy ra trong các trường hợp sau:
Al + ddHCl; Fe + dd CuCl
2
; CaCO
3
+ ddHCl;
ddNa
2
SO
4
+ dd BaCl
2
. b) Ca(HCO
3
)
2
+ HCl.
c) Pb(NO
3
)
2
+ H
2
S. d) Pb(OH)
2
+ NaOH.
Câu 3: Viết phương trình điện li các chất sau trong dung dịch:
Na
2
HPO
4
, K
2
S, KHS, Sn(OH)
2
, HNO
2
, H
2
SO
3
, [Ag(NH
3
)
2
]
2
SO
4
, [Cu(NH
3
)
4
]Cl
2
.
Câu 6: Trong các muối sau: Na
2
SO
4
, NaHSO
4
, Na
2
HPO
3
, Na
2
HPO
4
muối nào là muối axit, muối nào là
3
0,01M và dung dịch NaOH 0,01M.
g) Dung dịch Ba(OH)
2
0,01M và dung dịch NaOH 0,01M.
Câu 9: Trộn 200 ml dung HCl 1M với 300 ml dung dịch Ba(OH)
2
1M thì được dung dịch A.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra (dạng phân tử và ion).
b) Tính nồng độ mol/ l của các ion có trong dung dịch sau phản ứng.
Câu 10: Dung dịch CH
3
COOH 0,6% (d = 1). Độ điện li của CH
3
COOH trong điều kiện này là 1%.
a) Tính nồng độ mol của ion H
+
trong dung dịch trên.
b) Tính hằng số phân li K
a
ở điều kiện trên.
ĐS: [H
+
] = 0,001M; K
a
= 10
-5
.
Câu 11: Dung dịch X chứa HCl 1M và H
2
a) Viết các phản ứng hóa học xảy ra.
b) Xác định kim loại M.
Câu 17: Tính nồng độ mol của các ion H
+
và OH
-
trong dung dịch NaNO
2
1,0M, biết rằng hằng số phân li
bazơ là K
b
= 2,5.10
-11
.
Câu 18: Cho V lít dung dịch NaOH 2M vào 500 ml dung dịch ZnSO
4
1M, hãy xác định giá trị của V
trong các trường hợp sau đây:
a) Tạo kết tủa cực đại.
b) Tạo 19,8 gam kết tủa.
c) Giá trị ít nhất của V để không thu được kết tủa.
Câu 19: Đimetyl amin (CH
3
)
2
NH là một bazơ mạnh hơn NH
3
. Đimetyl amin trong nước có phản ứng
thủy phân:
(CH
2
SO
4
] = 0,025M ; [K
2
SO
4
] = 0,0025M ; [KOH] = 0,045M )
Câu 21: Cho dung dịch A là hỗn hợp H
2
SO
4
2.10
-4
M và HCl 6.10
-4
M . Cho dung dịch B là hỗn hợp
NaOH 3.10
-4
M và Ca(OH)
2
3,5.10
-4
M .
a) Tính pH của dung dịch A và dung dịch B ? ( ĐS : 3 ; 11 )
b) Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C. Tính pH của dung dịch C ? ( ĐS :
3,7 )
Câu 22: A là dung dịch HCl 0,2M. B là dung dịch H
2
SO
Ba(OH)
2
a mol/l thu được m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính a và m.
( ĐS : 0,06M ; 0,5825 g )
Câu 26:
a) Cần pha loãng dung dịch NaOH có pH = 12 bao nhiêu lần để được dung dịch NaOH mới có pH = 11.
b) Cần pha loãng dung dịch HCl có pH = 1 bao nhiêu lần để được dung dịch HCl mới có pH=3
c) Phải lấy một dung dịch HCl có pH = 1 và một dung dịch NaOH có pH = 12 theo tỉ lệ thể tích nào để
được dung dịch có : pH = 3 ; pH = 11 ; pH = 7.
Câu 27: Phải lấy bao nhiêu gam H
2
SO
4
thêm vào 2 lít dung dịch axit mạnh có pH = 2 để được dung dịch
có pH=1. Giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. ( ĐS : 8,82 g )
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn m gam BaO vào nước được 200 ml dung dịch A có pH = 13.
a) Tính m ?
b) Cho 0,27 gam bột nhôm và 0,51 gam bột nhôm oxit tan hết trong 400 ml dung dịch A ở trên được dung
dịch B. Tính nồng độ mol/l các chất trong dung dịch B.( ĐS : 1,53 gam ; 0,025M ; bazơ dư 0,025M )
Câu 29: Trộn 150 ml dung dịch HCl a mol/l với 250 ml dung dịch chứa đồng thời NaOH 0,5M và
Ba(OH)
2
0,1 M được dung dịch mới có pH = 12. Tính a? ( ĐS : 1,14 M )
Câu 30: Cho a gam kim loại Na vào nước được 1,5 lít dung dịch X có pH = 12.
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 23
a) Tính a ? ( ĐS : 0,345 g )
b) Trung hòa 1,5 lít dung dịch X trên bằng V lít dung dịch chứa đồng thời HCl 0,1 M và H
2
SO
PO
4
có K
1
= 8.10
-3
, K
2
= 6.10
-8
, K
3
= 4.10
-13
.
CÁC BÀI TỰ LUẬN NÂNG CAO (TỰ LÀM)
Bài 1. H
2
O , SO
2
, Br
2
, H
2
CO
3
,C
2
H
6
, CaO , CH
3
COONa.
Những chất nào là chất điện li.
Bài 2. Cho các chất : HCl, HClO
4
, HNO
3
, H
2
SO
4
, H
2
CO
3
, H
2
S, CH
3
COOH, HClO, HF, H
2
SO
3
, HNO
2
,
HI,
NaOH, Bi(OH)
, Zn(OH)
2
, Pb(OH)
2
, Sn(OH)
2
, Cr(OH)
3
, Cu(OH)
2
.
b) Các muối: NaCl.KCl , K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O , KCl.MgCl
2
.6H
2
O, NaHCO
3
, Na
](NO
3
)
2
.
Bài 4. Trong số các muối sau, muối nào là muối axit ? muối nào là muối trung hoà ?
(NH
4
)
2
SO
4
, K
2
SO
4
, NaHCO
3
, CH
3
COONa , Na
2
HPO
4
, NaHSO
4
, Na
2
HPO
3
4
, NO
2
, HClO , CH
3
COO
-
, S
2-
, H
2
CO
3
.
Bài 9. Viết công thức của các chất mà khi điện li tạo ra các ion sau :
a) K
+
và PO
3
4
b) Al
3+
và NO
3
c) Fe
3+
và SO
2
, Al
3+
, Cu
2+
, Cl
-
, SO
2
4
, NO
3
. Khi cô cạn
dung dịch ta có thể thu được tối đa mấy muối ? Viết công thức phân tử của các muối đó.
Bài 11. Có 3 ống nghiệm, mỗi ống nghiệm chứa 2 cation và 2 anion (không trùng lặp giữa các ống
nghiệm) trong số các cation và anion sau : NH
4
, Na
+
, Ag
+
, Ba
2+
, Mg
2+
, Al
3+
và Cl
-
c) Mg
2+
, H
+
, SO
2
4
, NO
3
d) Mg
2+
, Na
+
, SO
2
4
, CO
2
3
e) H
+
, Na
+
, NO
3
, CO
2
3
, H
+
, K
+
, Ca
2+.
Bài 13. Trong một dung dịch có chứa các ion : Ca
2+
, Na
+
, Mg
2+
, HCO
3
, Cl
-
. Hãy nêu và giải thích:
- Trong dung dịch có thể có những muối nào ?
Chuyên đề sự điện ly. Blog: www.caotu28.blogspot.com
ST&BS: Cao Văn Tú Email: 24
- Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những muối nào ?
- Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì ?
Bài 14. Một dung dịch chứa a mol Na
+
, b mol Ca
2+
, c mol HCO
tủa.
Bài 17. Có hai dung dịch , dung dịch A và dung dịch B. Mỗi dung dịch chỉ chứa 2 loại cation và 2 loại
anion trong số các ion sau : K
+
(0,15 mol) ; Mg
2+
(0,1 mol) ; NH
4
(0,25 mol) ; H
+
(0,2 mol) ; Cl
-
(0,1 mol);
SO
2
4
(0.075 mol) ; NO
3
(0,25 mol) ; CO
2
3
(0,15 mol).
Xác định dung dịch A và dung dịch B.
Bài 18. Dung dịch A chứa a mol K
+
, b mol NH
4
thu được trong hai trường hợp có bằng nhau không ? Giải thích . Coi Ba(OH)
2
điện li hoàn toàn.
b) Tính khối lượng kết tủa thu được trong trường hợp a = 0,1 mol và b = 0,2 mol.
Bài 20. Hãy xác định tổng khối lượng của các muối có trong dung dịch A chứa các ion Na
+
, NH
4
, SO
2
4
,
CO
2
3
. Biết rằng :
- Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2
dư và đun nóng thu được 0,34 gam khí có
thể làm xanh giấy quì ẩm và 4,3 gam kết tủa.
- Khi cho dung dịch A tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
dư thì thu được 0,224 lít khí (ddktc).
Bài 21. Dung dịch A chứa các ion Na
+
, NH
muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Hãy xác định giá trị x và y.
Bài 23. a) Một dung dịch A chứa 0,03 mol Ca
2+
; 0,06 mol Al
3+
; 0,06 mol NO
3
; 0.09 mol SO
2
4
. Muối có
trong dung dịch này thì phải hoà tan hai muối nào vào nước ? Giải thích.
b) Kết quả xác định nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:
[Na
+
] = 0,05 ; [Ca
2+
] = 0,01 ; [NO
3
] = 0,01 ; [Cl
-
] = 0,04 ; [HCO
3
] = 0,025.
Kết quả trên đúng hay sai ? Vì sao.
Bài 24. Trong 1 ml dung dịch axit nitrơ ở nhệt độ nhất định có 5,64.10
19
= 1% . Viết phương trình điện li CH
3
COOH và xác
định pH của dung dịch này.
Bài 29. Theo định nghĩa axit –bazơ của Bron-stêt các ion : Na
+
, NH
4
, CO
2
3
, CH
3
COO
-
, HCO
3
, HSO
4
,
K
+
, Cl
-
, Cu
2+
= 0,01.
a) Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion có trong dung dịch axit đó.
b) Tính pH của dung dịch axit trên.
Bài 31. Dung dịch A có chứa đồng thời hai muối natri clorua (0,3mol/l) và kali photphat (0,1mol/l).
a) Có thể pha chế dung dịch A bằng cách hoà tan vào nước hai muối kali clorua và natri photphat
được không ?
b) Nếu có thể được, để pha chế 2 lít dung dịch A cần bao nhiêu mol kali clorua và bao nhiêu mol
natri photphat ?
Bài 32. Dung dịch A có chứa đồng thời ba muối : Na
2
SO
4
0,05M ; KCl 0,1M và NaCl 0,5M.
a) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hoà tan vào nước hai muối sau đây ?
* NaCl và K
2
SO
4
* KCl và Na
2
SO
4
.
b) Nếu có thể được, để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hoà tan vào nước bao nhiêu gam mỗi
muối?
Bài 33. Đimetyl amin (CH
3
)
2
c) Tính pH của dung dịch đimetyl amin 1,5M. Biết rằng K
b
= 5,9.10
-4
.
Bài 34. a) Dung dịch axit fomic HCOOH có pH = 3,0. Tính độ điện li
của axit fomic.
b) Tính nồng độ H
+
và ion axetat CH
3
COO
-
trong dung dịch axit CH
3
COOH 0,1M, biết độ điện li
của dung dịch bằng 1,3%
Bài 35. a) Tính pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1 M (Biết K
a
= 1,75.10
-5
)
b) Tính nồng độ mol/l của ion H
+
trong dung dịch NH
4
Bài 36. So sánh pH của các dung dịch sau có cùng nồng độ và điều kiện . Giải thích .
a) Các dung dịch : HCl ; H
2
SO
4
; CH
3
COOH.
b) Các dung dịch : NaOH ; Ba(OH)
2
; dung dịch NH
3
.
Bài 37. Cho dung dịch H
2
S 0,1M . Biết axit này có thể phân li 2 nấc :
H
2
S H
+
+ HS
-
; K
a1
= 1,0.10
-7
HS
-
d) Dung dịch HCl 0,01M và dung dịch H
2
SO
4
0,01M.
Giải thích vắn tắt cho mỗi trường hợp.
Bài 39. Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3,0.