tổng hợp các đề thi môn kỹ thuật điện ( phần 2) - Pdf 13

ÑEÀ THI SOÁ 9015 – TRANG 1 / 2

SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI

9015
THỜI LƯỢNG : 90 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV : BÀI 1(H1):Cho

ut U2.sin(t)[V];

o
it 202.sin(t 3687)[A] .
Tổng trở phức của các Tải T1 và T2 lần lượt là :
1
Z8j[]

 ;
2
Z6[]

CÂU O1: Dòng hiệu dụng qua Tải T2 là: [A]

A./
16 2
B./ 16 C./
14 2
D./ 14

CÂU O2: Công suất phức tiêu thụ bởi Tải Tổng hợp là : [kVA]

2
e t 30 2.sin(25t 90 )[V] ;

o
3
e t 40 2.sin(25t 90 )[V]

CÂU O4: Dòng hiệu dụng I
1
qua Watt kế là: [A] A./ 9,18 B./ 10,18 C./ 11,18 D./ 12,18

CÂU O5: Số chỉ của Watt kế là: [W]

A./ 700 B./ 680 C./ 660 D./ 640

CÂU O6:Tổng công suất phản kháng tiêu thụ trên Tải là: [VAR]

A./ 380 B./ 380 C./ 290 D./ 290 BÀI 3(H3): Cho hệ thống ba pha Cân Bằng Y, đường dây
không tổng trở với
o
ab
U25030[V]

. Biết nguồn áp 3 pha thứ

= 16,5 V; I
1n
= 6,8 A CÂU 09: Mạch tương đương gần đúng quy về sơ cấp có tổng trở phức ngắn mạch
n
Z là: []

A./ (0,904 + 2,143j) B./ (0,812 + 2,624j) C./ (0,847 + 2,285j) D./ (0,865 + 2,267j)
H2

H.1
ab
U

bc
U

ca
U

t
Z
cC
I

bB
I


BÀI 5 : Cho Động Cơ Không Đồng Bộ 3 pha Đ1: 10 hp ; 220 V (áp dây) ; 50 Hz ; 6 cực ; Y.
Các thông số mạch tương đương gần đúng 1 pha quy về stator là: R
1
= 0,3 ; R’
2
= 0,15  ;
X
n
= X
1
+ X’
2
= 0,72  ; X
m
= 12,6  ;
C
R

 . CÂU 13 : Nếu tần số rotor là 1,4 Hz thì dòng điện mở máy là: [A]

A./ 161 B./ 164 C./ 153 D./ 158

CÂU 14: Công suất điện từ cấp vào rotor là: [KW]

A./ 7,84 B./ 7,97 C./ 8,16 D./ 8,23

CÂU 15 : Tổn hao ma sát cơ + quạt gió là: [W]

s
Z = 0,5 + 1,6 j [/pha] CÂU 19: Cho Tổng Trở Pha của Tải Cân Bằng Đấu Y là
p
Z3,64,8j[]

. Nếu Áp Dây
Tải bằng định mức thì Sức Điện Động Pha của M là: [V] A./ 284 B./ 289 C./ 293 D./ 298

CÂU 20: Nếu đấu một bộ 3 tụ

2000
CF

song song với Tải và nếu Áp Dây Tải bằng
định mức thì Phần Trăm Độ Thay Đổi Điện Áp của M là :[%]

A./  3,71 B./ 3,52 C./ 3,44 D./ 3,63
 Công Suất Cơ Ra = 12 hp

Điện Trở Mạch Kích Từ = 75 

Dòng Vào Tổng = 46 A
 Áp Vào = 225 V



CÂU 2: Nếu điều chỉnh C để HSCS của T bằng 1, thì giá trị mới của C là : [µF] A./ 244 hay 3273 B./ 255 hay 3327 C./ 266 hay 3372 D./ 267 hay 3732 BÀI 2 (H2): Cho : E
1
= 140 V; R
1
= 24 Ω ; R
2
= 24 Ω ;
R
3
= 24 Ω ; R
4
= 8 Ω ; R
5
= 24 Ω. CÂU 3: Áp U
ab
là: [V]

A./ 20 B./ 18 C./ 16 D./ 14

CÂU 4: Dòng I

Trung Tính Nguồn nối với Trung Tính Tải. CÂU 6: Trị Hiệu Dụng của Dòng
cC
I

là : [A]

A./ 11 B./ 12 C./ 13 D./ 14

CÂU 7: Trị Hiệu Dụng của Dòng
Nn
I

là : [A]

A./ 8 B./ 7 C./ 6 D./ 5

CÂU 8: Công suất Phức phát bởi Nguồn Áp Ba Pha bằng : [kVA]

A./ (5,719  2,89j) B./ (5,197 + 2,98j)
C./ (5,917  2,98j) D./ (5,179 + 2,99j) BÀI 4: Cho MBA B 1 pha: 110 kVA ; 2200 V / 110 V ; 50 Hz có các thông số của mạch tương đương
gần đúng qui về sơ cấp là : R
C
= 5,5 k ; X
m

U

AN
Z
CN
Z
BN
Z
Nn
I

N
cC
I


H.3
THI CUỐI HỌC KY1 2010-2011 LỚP DỰ THÍNH ĐỀ 1215 Trang 2 / 2

CÂU 10:
Nếu trong TN Ngắn Mạch, Dòng Ngắn Mạch Hiệu Dụng Sơ Cấp bằng định mức, thì Tổn
Hao Ngắn Mạch P
n
của B là: [W]

A./ 1000 B./ 1050 C./ 1100 D./ 1150 CÂU 11: Khi B mang tải, nếu Hiệu Suất của B đạt cực đại thì Công Suất Biểu Kiến là : [kVA]

BÀI 6: Cho Động Cơ Một Chiều Kích Từ Song Song 46 kW; 230 V. Điện Trở Mạch Kích Thích là
57,5  ; Điện Trở Dây Quấn Phần Ứng là 0,05  . Khi động cơ mang Tải , Dòng Vào Tổng là 218 A ;
Vận Tốc Động Cơ là 750 vòng/phút. CÂU 16: Momen Điện Từ bằng: [Nm]

A./ 598 B./ 589 C./ 582 D./ 577

CÂU 17: Tổn Hao Ma Sát + Quạt Gió + Lỏi Thép bằng: [W]

A./ 900 B./ 910 C./ 920 D./ 930

CÂU 18: Khi Tải Cơ trên trục Đ2 thay đổi; nếu Từ Thông Cảm không đổi và Công Suất Điện Từ
bằng 40 kW, thì Vận Tốc của Đ2 là : [vòng/phút]

A./ 752 B./ 756 C./ 760 D./ 764 BÀI 7 (H7): Cho MPĐB3 M với các Dữ Liệu sau:
 Công Suất Biểu Kiến Định Mức = 500 kVA
 Áp Dây Định Mức = 400 V . Tần Số = 50 Hz
 Tổng Trở Đồng Bộ
s
Z
= 0,1 + 0,5 j [/pha]
ÑEÀ THI SOÁ 1686 – TRANG 1 / 2

SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI

1686
THỜI LƯỢNG : 90 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV :
BÀI 1(H1): Cho

ut 2502.sin( t)[V]. Các Tải T1 và T2 lần lượt có công suất phức là:


 
1
2430 1452j [VA]S ;

 
2
2550 1423j [VA]S

CÂU O1: Dòng hiệu dụng I cấp vào Tải Tổng hợp T là: [A] A./ 25 B./ 24 C./ 23 D./ 22

CÂU O2: Hệ Số Công Suất của T là :
A./ 0,866 treã B./ 0,833 treã C./ 0,788 treã D./ 0,744treã


A./ 56 B./ 49 C./  65 D./ 189

CÂU O6: Công suất tổng phát bởi các Nguồn Dòng là: [W]

A./ 366 B./ 168 C./ 186 D./ 294 BÀI 3(H3): Cho nguồn áp 3 pha cân bằng, thứ tự thuận , đấu 
với
o
ab
U209317[V]

. Đường dây không tổng trở. Tải 3 pha
cân bằng, đấu Y với
p
Z5,77,6j[/pha] 

CÂU O7: Dòng dây phức
cC
I

là : [A]

A./ 12, 97 + 17,77j B./ 12,97 + 18,77j
C./  12, 79  16,66j D./ 12,79  18,55j

CÂU O8: Công suất Phức tiêu thụ bởi Tải 3 pha là : [kVA]

A./

1n
= 8,34 A CÂU 09: Mạch tương đương gần đúng của B quy về sơ cấp có tổng trở phức ngắn mạch
n
Z
là: []

A./ (4,05 + 5,44j) B./ (4,07 + 4,88j) C./ (4,06 + 4,66j) D./ (4,08 + 5,55j)

H2

H.1

ab
U

bc
U

ca
U
p
Z
cC
I

tương đương gần đúng của B quy về sơ cấp thì áp tải U
T
là: [V]

A./ 234,65 B./ 234,56 C./ 235,46 D./ 235,64 BÀI 5 : Cho Động Cơ Không Đồng Bộ 3 pha Đ1: 1,5 kW ; 220 V (áp dây) ; 50 Hz ; 6 cực ; Y.

Các thông số mạch tương đương gần đúng 1 pha của Đ1 quy về stator là:
R
1
= 1,53 ; R’
2
= 1,1  ; X
n
= X
1
+ X’
2
= 3,5  ; X
m
= 42,5  ; R
C
= ∞ CÂU 13 : Nếu tần số rotor là 2,4 Hz thì vận tốc của Đ1 bằng: [vòng/phút]

A./ 947 B./ 952 C./ 957 D./ 962
BÀI 7 (H7): Cho Máy Phát Đồng Bộ 3pha M với các Dữ Liệu sau:
CÂU 19: Cho Tổng Trở Pha của Tải Cân Bằng Đấu Y là
p
Z 0,45 0,45j [ /pha]  . Nếu Áp
Dây Tải bằng định mức thì Sức Điện Động Pha của M là: [V] A./ 296,37 B./ 297,63 C./ 297,36 D./ 293,76 CÂU 20: Phần Trăm Thay Đổi Điện Áp của M là :[%]

A./ 35,3 B./ 34,7 C./ 33,9 D./ 32,5
 Công Suất Cơ Ra = 40 hp

Điện Trở Mạch Kích Từ = 100 

Dòng Vào Tổng = 138 A
 Áp Vào = 240 V

Vận Tốc Động Cơ = 1000 vòng/phút


= 75 V; I
1
= 6 A.

CÂU O1: Áp U
ab
là : [V]

A./ 9 B./ 10 C./ 7 D./ 8

CÂU O2: Công suất phát bời Nguồn Dòng là : [W]

A./ 259 B./ 267 C./ 276 D./ 295

CÂU O3: Công suất phát bời Nguồn Áp là : [W] A./ 860 B./ 870 C./ 880 D./ 890 BÀI 2 (H2): Cho: R
5
= 5 ; R
6
= 5  ; R
7
= 10 Ω ;
L
1
= 0,25 H ; L


A./ 40 B./ 35 C./ 30 D./ 25 BÀI 3 (H3) Cho Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự
Thuận, đấu ,
o
ab
U 480 0 [V]


; 50 Hz; cấp điện cho Tải Ba
Pha Không Cân Bằng :
AB
Z32[];
BC
Z16j[]

 ;

CA
Z 19,2 14,4j [ ] .TổngTrở Đường Dây không đáng kể CÂU O7: Dòng dây hiệu dụng
bB
I
là : [A]
A./ 44,36 B./ 44,63 C./ 43,64 D./ 43,46


U

ca
U

AB
Z
cC
I


bB
I

aA
I
BC
Z
CA
Z

H.3
1
R
2
R
3
R
4
R

2
= 0,05  ; X
n
= X
1
+ X’
2
= 0,4 ; X
m
= 6,5  ; R
c
=  . CÂU 12: Tần số Rotor Đ1 là: [Hz]

A./ 1,8 B./ 1,6 C./ 1,4 D./ 1,2

CÂU 13: Công suất cơ tổng của Đ1 là: [kW]

A./ 76,63 B./ 76,54 C./ 76,45 D./ 76,36

CÂU 14: Momen ra của Đ1 là: [Nm]

A./ 829,9 B./ 818,8 C./ 807,7 D./ 796,6

CÂU 15 : Dòng Dây vào Đ1 là: [A]

A./ 124,8 B./ 133,9 C./ 106,6 D./ 115,7

CÂU 19: Cho Tổng Trở Pha của Tải Cân Bằng Đấu Y là
p
Z0,480,36j[] 
. Nếu Áp Dây Tải bằng định mức thì Sức
Điện Động Pha của M là: [V]

A./ 282,38 B./ 288,23 C./ 292,73 D./ 293,72 CÂU 20: Khi M mang tải có HSCS = 0,8 sớm và Hệ Số Tải k
T
= 0,5 ; nếu Áp Dây Tải bằng định mức thì
Phần Trăm Thay Đổi Điện Áp của M là :[%]

A./ 7 B./ 7 C./ 5 D./ 5
 Công Suất Cơ Ra = 20 hp
 Điện Trở Mạch Kích Từ = 204 
 Dòng Vào Tổng = 71,7 A
 Áp Vào = 240 V
 Vận Tốc Động Cơ = 1750 vòng/phút
 Điện Trở Dây Quấn Phần Ứng = 0.23 
p
Z
p
Z
p
Z



CÂU O1: Áp U
ac
là: [V]

A./ 45 B./ 40 C./ 35 D./ 30

CÂU O2 : Cơng suất tiêu thụ bởi T1 là: [W]

A./ 1750 B./ 1500 C./ 1450 D./ 1200

BÀI 2 (H2): Cho R
3
= 20 ; R
4
= 12 ; L = 0,04 H; C = 125 F;
 
]V[t400sin2270tu
1
 và



]V[90t400sin2120tu
o
2

CÂU O3 : Áp phức
ab
U

CÂU O6 : Nếu ][j2418Z
1p
 thì dòng phức
BC
I

là: [A]

A./ 8712621
o
 B./ 135312
o

C./ 873612
o
 D./ 8712621
o


CÂU O7: Nếu ][j8,78,7Z
2p
 thì cơng suất phức cấp cho
tải 3 pha tổng hợp là: [KVA]

A./ (16,11  2,06j) B./ (19,2  2,03j) C./ (19,23 + 2,33j) D./ (16,2 + 2,23j)

CÂU O8 : Dòng dây hiệu dụng I
aA
là: [A]



cn
U

1p
Z
1p
Z
1p
Z
2p
Z
2p
Z
2p
Z
aA
I

THI CUỐI HỌC KỲ 2 NIÊN KHÓA 2009 - 2010 ĐỀ THI SỐ 7604 – TRANG / 2

2
CÂU 09: Mạch tương đương gần đúng quy về sơ cấp có tổng trở phức ngắn mạch
n
Z là: []

A./ (14,2 + 59,4j) B./ (14,8 + 66,2j) C./(13,8 + 58,4j) D./ (13,3 + 62,3j)

CÂU 10: Hiệu suất của B đạt cực đại khi hệ số tải bằng:


= 0,42  ; X
m
= 10,6  ;
C
R


.
CÂU 13 : Nếu tần số rotor là 2,1 Hz thì dòng điện mở máy là: [A]

A./ 279 B./ 267 C./ 256 D./ 248

CÂU 14: Cơng suất điện từ cấp vào rotor là: [KW]

A./ 17,64 B./ 18,03 C./ 18,35 D./ 17,92

CÂU 15 : Tổn hao ma sát cơ + quạt gió là: [W]

A./ 2267 B./ 2273 C./ 2246 D./ 2308 BÀI 6 : Cho Động Cơ Một Chiều kích từ song song Đ2 : 7,5 KW; 250V; 1000 vòng/phút; điện trở
mạch kích từ là R
f
= 200  . Dòng tổng vào Đ2 là 34 A.
A./ 14,28 B./ 13,73 C./ 12,65 D./ 11,74


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status