tổng hợp các đề thi môn kỹ thuật điện - Pdf 13

SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI

1 234
THỜI LƯNG : 45 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV: CÂU O1: Trong hình 1 cho: R
1
= 4 Ω ; R
2
= 2 Ω ; L =






π
60
mH. Biết
()
]V[t100sin.2120v
1
π= ,
(
)
]V[90t100sin.2120v
o
2
−π= . Dòng điện i
tức thời qua mạch là [A]:


C./
0336676,3
o
∠ D./ 3627162,2
o


CÂU O4: Với mạch điện trong hình 2, cho công suất tác dụng tiêu thụ toàn mạch là 1100 W, điện áp hiệu
dụng cung cấp vào hai đầu đoạn mạch là [V] :A./ 71 B./ 82 C./ 50 D./ 63

CÂU O5: Với kết quả tìm được trong câu 3 và 4, suy ra hệ công suất của tòan đọan mạch hình 2 là :

A./ 0,69 trễ B./ 0,78 trễ C./ 0,86 trễ D./ 0,81 trễ

CÂU O6: Dòng điện I trong mạch điện hình 3 có giá trò là [A]

A./ − 2 B./ 2 C./ 0 D./ 1

CÂU O7: Nguồn áp 12V trong hình 3 có công suất tiêu thụ là [W]:

A./ − 24 B./ 24 C./ −12 D./ 12

CÂU O8: Trong hình 4, nguồn áp 3 pha cân bằng, đấu Y, thứ tự thuận
]V[0200U
o
bn

I

là [A]:

A./ 135340
o
−∠ B./ 138340
o
∠ C./ 13531,23
o
−∠ D./ 13831,23
o

CÂU 10: Công suất phản kháng tổng tiêu thụ trên tải là [KVAR]:

A./ 43,2 B./ 24 C./ 19,2 D./ 14,4

+
-
+
-
v1
R1
R2


Ω= 3
1
R
Ω= 10
2
R
[]
Ω=
j
X
L
4
1
I
2
I
X
L
= 4 Ω
1
SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI

4 582
THỜI LƯNG : 45 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV:

CÂU O1: Trong hình 1,cho R

CÂU O4: Trong hình 2, nếu T tiêu thụ 3750 W thì U là: [V]

A./ 185 B./ 224 C./ 196 D./ 212

CÂU O5: Trong hình 2, công suất phức cung cấp cho T là: [VA]

A./ 16474708
o
 B./
o
4
55303  C./ 87365520
o
 D./ 79315470
o


CÂU O6: Trong hình 3, cho R

= 30 ; X
L
=7,5  ; X
C
= 5 ; ]V[030E
o
1


; ]V[9010E
o

C./ (360j) D./ (186  114j)

CÂU O9: Cho nguồn áp 3 pha cân bằng thứ tự thuận đấu Y:
]V[0UU
o
p
bn


;


 0Z
dây
; tải 3 pha cân bằng đấu ; tổng
trở pha tải là

 j4,308,22Z
p
.
Nếu công suất tác dụng tiêu thụ trên tải 3 pha là 6840 W thì U
p
là: [V]

A./ 202,8 B./ 208,7 C./ 214,3 D./ 219,4

CÂU 10: Trong câu 9, dòng dây phức
aA
I


E

w
R
a
b
1
I

c
jX
L
jX
+
+

HÌNH 3
2
SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI

6 070
THỜI LƯNG : 45 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV:
CÂU O1: Trong hình 1, cho R
1
= 6,24  ; R
2
= 8  ; L = 0,06 H.

o


CÂU O2: Trong hình 1, áp hiệu dụng U
T
cấp vào mạch là [V]:

A./ 208,64 B./ 210,32 C./ 212,46 D./ 222,53

CÂU O3: HSCS của mạch hình 1 là :

A./ 0,954 trễ B./ 0,867 trễ C./ 0,823 trễ D./ 0,845 sớm

CÂU O4: Mạch hình 2 có R
3
= 3  ; R
4
= 3  ; R
5
= 3  ;
R
6
= 2 ; E
3
= 9 V; E
4
= 6 V; I
s
= 2 A. Dòng I là [A]:


BN
;

 j1612Z
CN
. Dòng dây phức
cC
I

cấp vào tải là [A]:

A./
o
6010  B./ 1711610
o
 C./ 1311310
o
 D./ 13838
o


CÂU 8: Dòng hiệu dụng qua dây trung tính nN của mạch 3 pha trong câu 7 là [A]:

A./ 22 B./ 17 C./ 19 D./ 21
CÂU 09: Cho 3 tải xoay chiều 1 pha ghép song song:
Tải 1 : 264 W, HSCS = 0,8 trễ. Tải 2: 804 W, HSCS = 0,6 sớm. Tải 3: 250 VA, HSCS = 0,6 trễ.


6 347
THỜI LƯNG : 45 PHÚT  KHÔNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV:

CÂU O1: Trong hình 1, cho R
1
= 2 ; R
2
= 4 ; E = 28V ;
I
1
= 3A ; I
2
= 2A ; I
3
= 1A. Nếu I
4
= 1A thì áp U là : [V]

A./ 2 B./ 4 C./ 3 D./ 5

CÂU O2: Trong hình 1, công suất tiêu thụ trên R là [W]:

A./ 16 B./ 9 C./ 4 D./ 8 CÂU O3:Trong hình 2,cho
]V[)t25sin(2.U)t(u  ;

R
9
= 2 và E = 36V. Áp U là : [V]

A./ 10 B./ 8 C./ 6 D./ 9

CÂU O8: Trong hình 3, dòng I là : [A]

A./ 6 B./ 9 C./ 8 D./ 7

CÂU O9: Cho nguồn áp 3 pha cân bằng thứ tự thuận đấu Y:
]V[0208U
o
bn


;

 0Z
dây
; tải 3 pha cân bằng đấu , tổng trở pha tải là


 j3624Z
p
.
Áp dây phức
AB
U



HÌNH 2: Mạch 1 cửa T.
+
-
+
U
-
R
6
R7
R8
R9
E
I

HÌNH 3
4
KIỂM TRA GIỮA KỲ - HỌC KỲ 2 NIÊN KHÓA 2008-2009 – LỚP DỰ THÍNH ĐỀ 9246
+
-
E1
R2R1
R3
R4
I1
a
b
c
+
-

ca
là: [V]

A./ 226 B./ 180 C./ 204 D./ 196

CÂU O2: Dòng I
bd
qua Nguồn Áp E
1
là: [A]

A./ 10 B./ 11 C./ 12 D./  13

CÂU O3: Cơng Suất của Nguồn Dòng là: [W] A./ Thu 2880 B./ Phát 3616 C./ Thu 3136 D./ Phát 3264 BÀI 2 (H2) Cho : C = 0,0625 F; L = 1 H ; R = 3 Ω ;

 


i t 12 2.sin 4t A
CÂU O4: Dòng phức
c
I

là : [A]

T
= 0,8. I
C ,
thì tụ có điện dung C là: [µF]

A./ 272 B./ 237 C./ 268 D./ 217

CÂU O8: Hệ Số Cơng Suất của Tải Tổng Hợp là:

A./ 0,767 sớm B./ 0,776 trễ C./ 0,793 trễ D./ 0,776 sớm BÀI 4 (H4) Cho Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự Thuận, đấu Y; với

o
bn
U2150V

 ;
dây
Z0



. Tải  Cân Bằng tiêu thụ Cơng Suất Tác Dụng 14,59 kW, mỗi Tổng Trở Pha
p
Z

HSCS bằng 0,78 trễ .



H4


tu

ti


ti
C


ti
L

H2
T
I

T
Z
C
I

U


H3
5

2
là: [A]
A./ 8 B./ 7 C./ 6 D./ 5

CÂU O3: Cơng Suất của Nguồn Dòng là: [W] A./ Thu 40 B./ Thu 32 C./ Phát 42 D./ Phát 36
BÀI 2 (H2) Cho : C = 0,025 F ; L = 2,5 H; R = 8 Ω;





Vt4sin.280te
3
 ;





V90t4sin.260te
o
4



CÂU O5: Cơng Suất Tác Dụng Tổng phát ra bởi hai nguồn áp
là: [W]

A./ 800 B./ 750 C./ 600 D./ 650

CÂU O6: Cơng Suất Phức do nguồn áp e
3
phát ra là: [VA]

A./ 138 + 38j B./ 238  168j C./ 288  24j D./ 512 + 256j

BÀI 3 (H3) Cho Mạch Xoay Chiều Một Pha gồm hai Tải song song: T1, T2.
Biết Áp Hiệu Dụng U = 220 V và số liệu của mỗi Tải như sau :

TẢI T1: P
1
= 9570 W ; HSCS = 0,8 trễ
TẢI T2: S
2
= 2430 VA ; HSCS = 0,707 sớm CÂU O7: Dòng hiệu dụng I
n
là : [A]

A./ 57 B./ 52 C./ 47 D./ 42

CÂU O8: Tổng Trở Phức tương đương của Tải Tổng Hợp là: [Ω]

CÂU O9: Dòng Dây Hiệu Dụng I
aA
là : [A]

A./ 18 B./17
C./ 16 D./ 15

CÂU 10: Cơng Suất Biểu Kiến cung cấp bởi Nguồn là : [kVA]

A./ 9,9 B./ 10,2 C./ 10,5 D./ 9,3

an
U

bn
U

cn
U

p
Z
p
Z
p
Z
aA
I

te
4


tu
de

H2

H3
6
THÁNG 7 / 09  HỌC KỲ HÈ NIÊN KHÓA 2008-2009 ĐỀ THI SỐ 8908
SINH‐VIÊNPHẢIGHIMÃ‐SỐSINH‐VIÊNLÊNĐỀTHIVÀNỘPLẠIĐỀTHI+BÀITHI

8908
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT  KHƠNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV :
BÀI 1 (H1) Cho : E
1
= 58 V ; R
1
= 16 Ω ; E
2
= 22 V ; I
2
= 2,5 A ;
R
2

CÂU O3: Áp U là: [V]

A./ 210 B./ 205 C./ 215 D./ 200

CÂU O4: Cơng suất phức cấp bởi Nguồn Áp là : [kVA]

A./ (2,08  1,64j) B./ (2,98  1,12j)
C./ (3,24 + 1,02j) D./ (3,12 + 1,15j)

CÂU O5: Dòng tức thời i
T
(t) là: [A]

A./

o
22,4sin 25t 20 28 B./


o
21,83sin 25t 10 83
C./

o
20,1sin 25t 2 15
D./


o
17,84sin 25t 38 25


CÂU O8: Cơng suất phát bởi Nguồn Dòng I
3
là: [W]

A./ 350 B./ 400 C./ 450 D./ 500 BÀI 4 (H4) Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự Thuận,
đấu Y. Tổng trở đường dây : 
dây
Z0. Tải  Cân Bằng
có Tổng Trở Pha

p
Z129j . Cơng Suất Tác Dụng
tiêu thụ trong mỗi nhánh Tải là : 2498 W CÂU O9: Dòng Dây hiệu dụng I
aA
là : [A]

A./ 35 B./ 30 C./ 25 D./ 20

CÂU 10: Áp pha hiệu dụng U
an
là : [V]

A./ 120 B./ 125 C./ 130 D./ 135

-
Ucd
c
d
e
+
-
Uce
f

H3
+
-
u(t)
R3 R4
C1
L1
TẢI T1
H2
TẢI T2
iT(t)
7
THÁNG 7 / 08  HỌC KỲ HÈ NIÊN KHÓA 2007-2008 ĐỀ THI SỐ 8942
SINH-VIÊN PHẢI GHI MÃ-SỐ SINH-VIÊN LÊN ĐỀ THI VÀ NỘP LẠI ĐỀ THI + BÀI THI

8942
THỜI LƯỢNG : 45 PHÚT  KHƠNG SỬ DỤNG TÀI LIỆU  MSSV :

1
= 0,0625 F; L
1
= 0,5 H;
R
3
= 1,6 Ω; R
4
= 6 Ω. CÂU O3: Tổng trở phức tương đương của Tải T (giữa ab) là: [Ω]

A./(0,6 + 2,4j) B./ (0,42,2j) C./ (0,6  2,2j) D./ (0,52,6j)

CÂU O4: Áp tức thời u
ab
(t) là : [V]

A./


7429t8sin114
o
 B./


1334t8sin125
o



CÂU O6: Dòng I
6
là : [A]

A./  2 B./ 3 C./  4 D./ 5

CÂU O7: Cơng suất của nguồn áp E
2
là: [W]

A./ Thu 8 B./ Phát 8 C./ Thu 20 D./ Phát 20
BÀI 4 (H4) Nguồn Áp Ba Pha Cân Bằng Thứ Tự
Thuận, đấu Y; với

V080U
o
bn


;
dây
Z0






CÂU 10: Ta muốn nâng HSCS của tải lên đến 0,94 trễ bằng cách ghép song song mỗi Tổng Trở
Pha của tải với một tụ điện C
2
. Nếu tần số f = 50 Hz , thì C
2
là : [µF]

A./ 263 B./ 132 C./ 516 D./ 789

an
U

bn
U

cn
U

p
Z
p
Z
p
Z
aA
I


H4


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status