BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.04/06-10
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG TIN SINH
HỌC TRONG VIỆC PHÁT TRIỂN
VĂCXIN VÀ THUỐC
MÃ SỐ KC.04.18/06-10
Chủ nhiệm đề tài: Cơ quan chủ trì đề tài:
PGS.TS. BÙI VĂN LỆ GS. TS Trần Linh Thước
Ban chủ nhiệm Chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ
Văn phòng các Chương trình GS.TSKH. Trần Duy Quý
TP Hồ Chí Minh - 2010 i
31
33
34
35
35
35
36
e 40
43
MHC 45
49
50
50
50
c nhn din
bi t
ng 54
1.2.4. Kt lun 58
iii
HMM- ANN 99
102
102
109
116
119
125
130
132
132
134
134
142
152
v
4.2. H5N1
153
153
194
194
198
198
202
5.4.3.
204
207
208
TRONG
209
t v 209
6.2. Vt li 210
6.2.1. Vt liu 210
6.2.2. 211
222
6.3.1.
222
vii
6.3.2.
234
240
6.3.4.
244
-SVM 343
HMM-ANN 355
360
374
382
386
E. coli
400
421
ix
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT AChRP
ADT AutodockTools
Agonist
Amp Ampicilline
ANN
Antagonist
APS Ammonium persulfate
Antigen)
HMM
HPLC High Performance Liquid Chromatography
IEDB Immune Epitope Database
IFN- Interferon
IPTG Isopropyl--D-thiogalactoside
IVR (Influenza Virus Resource)
kDa Kilo Dalton
LB Bertani
LC
50
Lethal Concentration, 50%
LD
50
Lethal Dose, 50%
LOOCV
Validation)
M1 Matrix protein 1
M2 Matrix protein 2
MCS Multi cloning site
MDCK Madin-Darby Canine Kidney
MHC Major Histocompatibility Complex
xi
MHC
MHCBN Database of MHC Binding and Non-binding peptides
MHCPEP Database of MHC-binding Peptides
MP Matrix protein
NA Neuraminidase
nAChR Nicotinic acetylcholine receptor
SVM
SYFPEITHI Database of MHC ligands and peptide motifs
TAE Tris-Acetic-EDTA
TCID
50
Tissue Culture Infectious Dose
50
TE Tris-EDTA
TEMED -Tetramethylethyldiamine
TFA Triflour acetic acid
-BTX -Bungarotoxin
-Cbtx -Cobratoxin
xiii
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình 1.1. 37
Hình 1.2.
BLOSUM 50), Comb--
--BLOSUM 50) 47
Hình 1.3.
54
Hình 1.4.
Hình 2.6. 74
Hình 2.7.
75
Hình 3.1.
Hình 3.2.
HMM 92
Hình 3.3. xiv
104
Hình 3.4.
105
Hình 3.5. n kt c
121
Hình 4.1.1. Vector pGEX-fljB 135
Hình 4.1.2
141
Hình 4.1.3. Plasmid pGEX-
144
Hình 4.1.4. E. coli
pGEX-fljB-(hat)3 144
Hình 4.1.5.
3
. 145
Hình 4.1.6.
3
145
Hình 4.2.1.
156
Hình 4.2.2.
pGEX-fljB-H
BLT
. 158
Hình 4.2.3.
-R/ fljB-F 159
Hình 4.2.4
160
Hình 4.2.5.
epitope N
BLT
160
Hình 4.2.6. -fljB-E. coli
BL21(DE3). 161
Hình 4.2.7.
E. coli BL21(DE3)/pGEX-fljB-H
BLT
162
Hình 4.2.8.
GST-H
BLT
--PAGE 162
Hình 4.2.9.
GST-H
BLT
--PAGE 163
Hình 4.3.1.
169
BKLT
)
2
--PAGE. 175
Hình 4.4.1. E. coli
180
Hình 4.4.2. E. coli DH5
pGEX-fljB-habt. 182
Hình 4.4.3. 182
Hình 4.4.4.
183
Hình 4.4.5. -fljB-E. coli
BL21(DE3). 184
Hình 4.4.6. E. coli BL21 (DE3)/pGEX-fljB-habt 184
Hình 4.4.7.
GST-HA
BT
--PAGE 185
Hình 4.4.8.
GST-HA
BT
--PAGE. 186
Hình 5.1.
199
Hình 5.2. -
199
xvii
Hình 5.3.
BLT
bng 233
Hình 6.14. ng cc h t
235
Hình 6.15. 236
xviii
Hình 6.16. Kt qu n di kim tra sn phm ct pPICZ_peptide_model
b. 237
Hình 6.17
LBA 239
Hình 6.18. -
SDS PAGE 16 %. 239
Hình 6.19 241
Hình 6.20. 242
Hình 6.21. -18 243
Hình 6.22. Polypeptide tinh ch bng HPLC. 244
xix
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bng 1.1. ng 57
Bng 2.1. 68
Bng 2.2. 69
Bng 2.3. 69
Bng 2.4 70
Bng 2.5. 71
Bng 2.6. 71
Bng 2.7.
Bng 3.16.
112
Bng 3.17.
113
Bng 3.18.
113
Bng 3.19.
114
Bng 3.20. 116
Bng 3.21.
117
Bng 3.22.
virus H5N1 118
Bng 3.23. V 123
Bng 3.24.
124
Bng 3.25. sai lch ca peptide HA sau khi docking
c nghim 124
xxi
Bng 4.1.1
Bng 6.2 246
Bng 6.3. -
247 1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP. HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
TP. Hồ Chí Minh, ngày 20 tháng 09 năm 2010 BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài: Nghiên cứu, ứng dụng Tin sinh học trong việc thiết kế phát triển
vắcxin và thuốc
Mã số đề tài: KC.04.18/06-10
Thuộc: Chương trình “Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ sinh
học”, mã số KC.04/06-10
2. Chủ nhiệm đề tài:
+ Kinh phí từ các nguồn khác : 0 tr.đ.
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Số
TT
Theo kế hoạch
Thực tế đạt được
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán,
Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
1
2008
1.200,0
19/08/2008
840,0
2
2009
1.572,0
29/05/2009
1.352,0
(khoa học, phổ
thông)
1.030
1.030
0
1.026
1.026
0
2
Nguyên, vật liệu,
năng lượng
840
840
816
816
0
3
Thiết bị, máy móc
1.037
1.037
0
892
892
0
4
Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
0
0