phân tích kết cấu và trật tự bảng cân đối kế toán - Pdf 13

PHÂN TÍCH KẾT CẤU VÀ TRẬT TỰ BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN,
BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
A. BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN:
I. Khái niệm và kết cấu của bảng cân đối kế toán
1. Khái niệm
Bảng cân đối kế toán là một bảng tổng hợp số dư đầu và cuối của 1 kỳ kế
toán của các loại tài khoản: tài sản gồm tài sản ngắn hạn và tài sản dài
hạn, nguồn vốn gồm nợ phải trả và vốn chủ sở hữu. Nó được sử dụng để
kiểm tra, đánh giá sự chính xác của việc định khoản, ghi chép số liệu, và
tình hình biến động của tài sản và nguồn vốn.
2. Kết cấu: Có 2 dạng bảng cân đối kế toán:
2. Kết cấu của bảng cân đối kế toán
Kết cấu của Bảng cân đối kế toán được xây dựng theo kết cấu hai
bên:
- Bên trái: gọi là Tài sản, được dùng để phản ánh kết cấu của tài
sản.
- Bên phải: gọi là nguồn vốn, được dùng để phản ánh các nguồn
vốn khác nhau tạo nên tài sản.
Ngoài ra Bảng cân đối kế toán còn được chia làm hai phần: phần
trên phản ánh tài sản, phần dưới phản ánh nguồn vốn.
- Bên tài sản được chia làm hai loại:
+ Loại A: Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
+ Loại B: Tài sản cố định và đầu tư dài hạn
- Bên nguồn vốn cũng được chia làm hai loại:
+ Loại A: Nợ phải trả.
+ Loại B: Nguồn vốn chủ sở hữu
Để phản ánh giá trị của các chỉ tiêu bên tài sản và bên nguồn vốn thì
Bảng cân đối kế toán còn được thiết kế 2 cột để ghi chép số đầu năm và cuối
kỳ. Số liệu ở 2 cột này sẽ giúp cho ta nhận thông tin có căn cứ để nắm bắt,
phân tích, đánh giá qui mô cũng như sự biến động của tài sản và nguồn vốn
giữa đầu năm và cuối kỳ.

110+120+130+140+150 )
100 36.562.343.91
5
20.621.006.984
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.01 4.551.740.844 2.747.490.038
1. Tiền 111 4.551.740.844
2. Các khoản tương đương tiền 112
II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02
1. Đầu tư ngắn hạn 121
2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) 129
III. Các khoản phải thu ngắn hạn 130 7.190.490.21113.750.758.921
1. Phải thu khách hàng 131 574.018.710
DONIMEX
2. Trả trước cho người bán 132 7.190.490.211 7.176.740.211
3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 133
4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng
xây dựng
134
5. Các khoản phải thu khác 135 V.03 6.000.000.000
6. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*) 139
IV. Hàng tồn kho
140 23.993.191.85
1
4.055.047.066
1. Hàng tồn kho
141 23.993.191.85
1
4.055.047.066
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149
V. Tài sản ngắn hạn khác 150 826.921.009 67.710.959

21.239.396.402
- Giá trị hao mòn lũy kế (*)
223 (6.428.429.65
2)
(7.254.911.647)
2. Tài sản cố định thuê tài chính 224
- Nguyên giá 225
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 226
3. Tài sản cố định vô hình 227
- Nguyên giá 228
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 229
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230
III. Bất động sản đầu tư 240
- Nguyên giá 241
- Giá trị hao mòn lũy kế (*) 242
IV. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 437.404.587 437.404.587
1. Đầu tư vào công ty con 251
2. Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
3. Đầu tư dài hạn khác 258 V.13 437.404.587 437.404.587
4. Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài
hạn (*)
259
V. Tài sản dài hạn khác 260 1.768.694.663 1.525.259.982
1. Chi phí trả trước dài hạn 261 V.14 1.768.694.663 1.525.259.982
2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 262 V.21
3. Tài sản dài hạn khác 268
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (270 =100 +200 )
270 53.579.409.91
5
36.568.156.308

5. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả 335 V.21
6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 336
7. Dự phòng phải trả dài hạn 337
III. VỐN CHỦ SỞ HỮU ( 400 =410 +
430 )
400
31.228.681.33
6
23.969.703.351
I. Vốn chủ sở hữu 410 V.22
31.216.229.33
9
23.961.221.354
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu
411 40.000.000.00
0
40.000.000.000
2. Thặng dư vốn cổ phần 412 395.499.138 395.499.138
3. Vốn khác của chủ sở hữu 413
4. Cổ phiếu quỹ 414
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
7. Quỹ đầu tư phát triển 417
8. Quỹ dự phòng tài chính 418
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
420 (9.179.269.79
9)
(16.434.277.78
4)

2. Đầu tư tài chính ngắn hạn
3. Nợ phải thu ngắn hạn
4. Hàng tồn kho
5. Tài sản ngắn hạn khác
B. Tài sản dài hạn
1. Nợ phải thu dài hạn
2. Tài sản cố định
3. Bất động sản đầu tư
4. Đầu tư tài chính dài hạn
5. Tài sản dài hạn khác
A. Nợ phải trả
1. Nợ ngắn hạn
2. Nợ dài hạn
B. Nguồn vốn chủ sở
hữu
1. Vốn chủ sở hữu
2. Nguồn vốn kinh phí
và các quỹ khác
TỔNG CỘNG XXX TỔNG CỘNG XXX
II. Trình tự lập BCĐKT:
TỔNG CỘNG TÀI SẢN = TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN.
Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu
Tài sản được trình bày trên BCĐKT là những nguồn lực kinh tế thuộc
quyền kiểm soát của DN, thỏa mãn các tiêu chuẩn ghi nhận là
tài sản của đơn vị. Tài sản được trình bày theo khả năng hoán
chuyển thành tiền của tài sản và được chia làm hai nhóm: tài
sản ngắn hạn và tài sản dài hạn.
Tài sản ngắn hạn trình bày trên BCĐKT là những tài sản có thời
gian luân chuyển hoặc được thu hồi trong một chu kỳ kinh
doanh bình thường hoặc trong vòng 12 tháng kể từ ngày lập

của người chủ khi thành lập đưa DN vào hoạt động đối với các DN tư
nhân, vốn góp của cổ đông đối với công ty cổ phần, vốn đầu tư của nhà
nước đối với các DN nhà nước. Hai là phần lợi nhuận giữ lại từ kết quả
của quá trình kinh doanh qua nhiều năm. Mức độ lợi nhuận giữ lại không
chỉ liên quan đến kết quả kinh doanh mà còn tùy thuộc vào chính sách
phân phối lợi nhuận kinh doanh của DN.
Tùy theo mục đích trình bày mà phần vốn chủ sở hữu có thể trình
bày theo nguồn gốc hình thành hay theo công dụng của nguồn vốn.
B. BẢNG BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status