68
Chương 4. BẢO TỒN Ở CẤP QUẦN XÃ
4.1. Các khu bảo tồn
một
vùng đất và/hay biển được thiết kế đặc biệt để bảo vệ và duy trì đa dạng sinh học và
các nguồn tài nguyên thiên nhiên và văn hóa, được quản lý qua luật pháp hay các biện
pháp hữu hiệu khác.
một vùng địa lý
xác định, được chỉ định hay kiểm soát và quản lý để đạt được những mục tiêu bảo tồn
cụ thể
tuy nhiên s
một vùng đất trên cạn, vùng ven biển hay trên biển được công nhận trên
bình diện quốc tế trong việc xúc tiến và biểu hiện mối quan hệ cân bằng giữa con
người và thiên nhiên.
khu vực tự nhiên rộng lớn đủ để các hệ sinh thái tự điều chỉnh và
khu vực này về căn bản chưa bị con người chiếm cứ hay khai thác. (Stuart Chape,
Mark Spalding et al., 2008).
Ia
Ib
II
III
IV
V
VI
1
3
2
2
2
2
3
2
1
2
3
3
-
2
1
2
1
1
1
2
2
2
3
-
3
3
-
2
2
1
-
-
-
-
-
1
2
-
70
4.1.1. Các khu bảo tồn hiện có
Bảng 4.2.
Thời gian
Sự kiện
10.000 BC
1972
1982
1987
Tương lai chung của chúng ta
1991
1992
2002
Phi.
2003
71
nguyên trên
tích
Ia
5.549
4,6
1.048
5,5
Ib
1.371
1,3
1.015.512
5,4
II
4.022
3,8
4.413.142
23,6
III
19.813
19,4
275.432
1,5
IV
27.466
27,1
3.022.515
16,1
V
8.495
6,4
1.056.008
va
4.1.2. Các khu bảo tồn cộng đồng
liên quan,
nhau :
-
có
loài
-
0% 5% 10% 15% 20% 25% 30% 35%
VI
V
IV
III
II
Ib
Ia
Phân hạng của IUCN
Hình 4.1. Các khu bảo tồn Thế giới theo IUCN
càng
4.1.3. Tính hiệu quả của các khu bảo tồn
Ě
Vq
Ě hâu P
74
Ě
b
Rica song
4.1.4. Những giá trị và lợi ích của các khu bảo tồn
gene.
khoá
này.
0
1000
2000
3000
4000
5000
6000
7000
Canada
Camerun
-
-
các
77
4.1.4.3. Những giá trị không thể thấy được
“là những gì làm phong phú
trí tuệ, tâm lý, cảm xúc, tinh thần, văn hóa, sự sáng tạo về cách sống và sự thịnh
vượng của loài người”.
78
4.1.5. Những tồn tại của các khu bảo tồn
4.2. Thiết lập các ưu tiên cho việc bảo vệ
4.2.2. Phương pháp tiếp cận quần xã và hệ sinh thái
80
.
4.2.2.1. Phân tích khiếm khuyết
Hình 4.5.
hình và th th v
.
Hình 4.6. Biodiversity Hotspots
82
nóng
.
.
.
.
50
(Conservation
International)
km
2
km
2
Madagascar & Indian
Ocean Islands
9.704
771
16.4
1.3
9.9
Philippines
5.832
518
64.7
5.7
3.0
Sundaland
15.000
701
12.0
1.500
121
75.0
6.1
6.7
2)
cao (Hình 4.7 trong
trên toàn
có có . Khái
vào có
.
UNEP-WCMC . C
84
1.
coi là
c;
n khác;
các b
Hình 4.8. Các khu hoang dã
Các khu hoang dã là:
CÁC KHU HOANG DÃ THẾ GiỚI
86
* Các khu hoang dã có tính đa dạng sinh học cao (High-Biodiversity
Wilderness Areas, HBWAs)
5 khu hoang dã ,
Các khu hoang
8.981.000 km
2
.
1.
2. gene
3. Q
4.
5.
6.
7.
4.3.2. Công ước Ramsar
Cô
Ramsar, Iran. Ramsar, khôn
ngoan . Khi tham gia, bên ít
88
("Ramsar").
này là quan
và
thông qua , các quá trình và hay
sinh thái ".
89
này.
4.3.4. Chương trình con người và sinh quyển
Man And
Biosphere,
.
2
. (Stuart Chape, Mark Spalding et al., 2008)
Hình 4.10.
4.4. Thiết kế các khu bảo tồn
và n
.
4.4.2. Sinh thái học cảnh quan
91
Các c
ung.
t
4.4.3. Giảm thiểu các tác động của vùng biên và những tác động gây chia cắt