: 60 34 20
8
8
12
14
14
1.2.2. 15
1.2.3. 18
1.2.4. 23
28
28
1.3.2. 36
40
nay 40
40
2.1.2. 52
2.2. 55
2.2.1. 55 2.2.2. 61
69
3.1.-
69
2020 69
3.1.2.
69
-
1.
1995 trang 28
,
(5), Tr 71
2
,
(12), Tr35
12/2012.
2.
6 N
;
Nam
7
:
:
4
:
1.1
1.1.1
(TDNN)
; c
v
; m
1.1.4
-
-
-
1.1.5
-
M
6
nợ
Ngắn hạn
Trung, dài hạn
Tư nhân chính phủ bảo
lãnh
Chính phủ trực tiếp vay
Tư nhân
Chủ nợ chính thức
NH Thương mại
Trái phiếu
Vay khác
Đa phương
Song phương
7
t
; t
; t
; t;
, k.
4%
2 4%
2%
5.
20%
12 20%
12%
8
1.2 Q
1.2.1
(
1.2.2
Điều hành quản lý nợ
Hoạch định
Điều chỉnh
Tạo nguồn
Chiến lược, chính
sách
Cơ chế, cơ cấu tổ
chức
Nhân lực, phương tiện
Nội dung thực hiện quản lý nợ
Quản lý thụ động
Quản lý chủ động
Phản ánh
Phân tích
Kiểm soát
vận hành
Thông tin
Thông tin phân tích
Giám sát
Phối hợp
Đàm phán
Sử dụng tiền vay
chỉnh
chiến
lược,
chính
sách
Hoạch định
(Chiến lược)
Nhân lực, phương
tiện
Tạo
nguồn
Cơ
chế, cơ
cấu tổ
chức
Thực hiện quản lý nợ
Ki
(Giám sát)
(Nghiệp vụ chủ động)
(Quản lý thụ động)
Phản ánh
(Thông tin)
Các hệ
thống
Cán bộ
12
:
.
.
,
, b
-
-
-
-
4.024
9.998
-
-
4.024
9.998
2.
100
-
100
3.
1.865
1.372
3.237
IMF
8
2.2-2010 (%)
86
0,8%/
4,0%/
6,8%/0,5%
.
, n
0
5
10
15
20
25
30
35
40
45
Công nghiệp
Năng l-ợng
Thuỷ lợi, nông nghiệp, lâm
nghiệp, Hải sản
Giao thông vận tải
B-u điện
cập n-ớc
Thoát n-ớc
GD-ĐT,Y tế-XH,Khoa học
2006 2007
8,34
5
2008 2010
6,14
2.3).
2.3NTK 90
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000
ThÕ gií i ViÖt Nam
17
(%)
3.7
3.6
3.5
5.1
3.7
(%)
6,380.
0
10,17
7.0
2,80
8.0
290.
0
187.
0
(%)
4.5
4.6
4.7
4.3
5.8
Ngu:
2008
2010
16.990
22.170
28.951
37.283
47.330
60.094
19.210
25.548
33.701
43.876
56.439
72.648
NN khi
-20
-15
-10
-5
0
5
10
15
1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000
CA/GDP(%)
20
30
40
50
60
70
80
90
100
Tæng nî Nî ChÝnh
phñ
Nî DN Nî DN FDI Nî cña DN
trong n- í c
nî TM
ng¾n h¹ n
C¬ cÊu nî NN
20
;
6,62
2006 2010
- :
.
2.2.2
T: v
; s
;
v
v
;
;
:
; h
; v
; v
; c
tra; v
;
t
22
; t