0
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI
Tên đề tài:
NGHIÊN CỨU ỨNG DỤNG TỔ HỢP CÔNG NGHỆ SINH SẢN PHỤC
VỤ CÔNG TÁC TẠO VÀ NHÂN GIỐNG LỢN
(Mã số: CNSH.ĐT.07-10)
Chủ nhiệm đề tài Cơ quan chủ trì đề tài
TS. Đào Đức Thà Viện Chăn nuôi
8249
Hà Nội - 2010
1
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT
Viên Chăn Nuôi
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà nội, ngày 20 tháng 09 năm 2010
Website: http://www.vcn.vnn.vn
Địa chỉ: Thụy Phương - Từ Liêm - Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ
chức: PGS.TS Hoàng Văn Tiệu
Số tài khoản: 301010051
Ngân hàng: Kho bạc nhà nước Huyện Từ Liêm - Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Nông Nghiệp và PTNT
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: Từ tháng 5 năm 2007 đến tháng 12 năm 2010
- Thực tế thực hiện: Từ tháng 3 năm 2007 đến nay
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ tháng…. n
ăm…. đến tháng…. năm….
- Lần 2 ….
3
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 2500…tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: …2500….tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 0…….tr.đ.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): ………….
+ Kinh phí bổ xung từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học của Chương trình
Công nghệ sinh học nông nghiệp cho nội dung tăng cường trang thiết bị:
122tr.đ
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạ
ch Thực tế đạt được
Số
TT
(khoa học, phổ
thông)
600,15 600,15 600,15 600,15 4
2
Nguyên, vật liệu,
năng lượng
1429,13 1429,13 1429,13 1429,13
3 Thiết bị, máy móc 145,155 145,155 145,155 145,155
4
Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
70 70 70 70
5 Chi khác 365,14 365,14 365,14 365,14 Tổng cộng 2622 2622 2622 2622
- Lý do thay đổi (nếu có)
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn, phê
duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn bản của
tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban
trình CNSH năm 2006 và 2007
4
Số 3502 QĐ-BNN-
KHCN ngày
7/11/2007
Quyết định tổ thẩm định đề tài, dự án thực
hiện năm 2008 thuộc “Chương trình trọng
điểm phát triển và ứng dụng công nghệ
sinh học trong lĩnh vực Nông nghiệp và
phát triển nông thôn đến năm 2020”
5
Số 6592 BNN-
KHCN ngày
7/11/2008
Thông báo bổ xung kế hoạch khoa học
công nghệ năm 2008
6
Số 2620 QĐ-BNN-
TC ngày 13/11/2008
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu “
Tăng cường trang thiết bị năm 2008 của
Viện Chăn Nuôi Quốc gia 7
Phòng Thí
Nghiệm Trọng
Điểm-VCN
Phòng Thí
Nghiệm Trọng
Điểm-VCN
Công nghệ
phôi invivo
và invitro
Gây động dục và đồng pha
phục vụ lấy phôi và cấy
phôi. Tạo phôi lợn bằng
thụ tinh ống nghiệm, đông
lạnh phôi invivo, invitro
2 Bộ môn sinh
sản và TTNT -
VCN
Bộ môn sinh
sản và TTNT -
VCN
Công nghệ
tinh
Đã nghiên cứu và phối chế
được 500 lít môi trường
pha loãng bảo tồn dài ngày
(5-7) ngày). Có tinh lợn
đông lạnh dạng cọng rạ
KHTN TP
Hồ Chí Minh
Trường ĐH
KHTN TP
Hồ Chí Minh
Tạo phôi
invitro
Tạo được phôi lợn thụ tinh
ống nghiệm bằng tinh tươi
- Lý do thay đổi (nếu có) 7
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp,
không quá 10 người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm chủ yếu
đạt được
Th.S Lưu
Công Khánh
Cấy phôi Có lợn con sinh ra
từ cấy phôi
4 T.S. Nguyễn
Văn Lý
T.S. Nguyễn
Văn Lý
Gây động
dục và đồng
pha phục vụ
lấy phôi và
cấy phôi
Có lợn động dục và
đồng pha đạt tiêu
chuẩn lấy phôi và
cấy phôi
5 Th.S Đỗ Hữu
Hoan
Th.S Đỗ
Hữu Hoan
Môi trường
lợn dài ngày
500 lít môi trường
pha loãng bảo tồn 8
phôi invivo invitro
8 Th.S. Phan Kim
Ngọc
Th.S Phan
Kim Ngọc
Tạo phôi
invitro
Tạo phôi lợn thụ
tinh ống nghiệm
bằng tinh tươi
9 T.S Đỗ Kim
Tuyên
C.N Đỗ Văn
Hương
Gây động
dục và đồng
pha phục vụ
lấy phôi và
cấy phôi
Có lợn động dục và
đồng pha đạt tiêu
chuẩn lấy phôi và
cấy phôi
10 T.S Phạm Công
Thiếu
T.S Phạm
Công Thiếu
-Kinh phí:97,85 triệu đồng
-Học tập về thụ tinh ống nghiệm,
cấy truyền phôi và đông lạnh
tinh dịch lợn.
-Từ 18/6/2007 đến 06/7/2007
-Tại Trung tâm nhân giống quốc
gia Nhật Bản.
-Kinh phí:97,85 triệu đồ
ng
-02 người
2 - Đoàn ra 01 người
Thực tập tại Cộng hoà Pháp 01
người. Kinh phí:103,22 triệu
đồng
-02 người
-Thực tập về công nghệ sinh sản
lợn.
-Từ 02/11/2008 đến 10/11/2008
-Tại Trung tâm bảo tồn tế bào
gốc quốc gia Đài loan
-Kinh phí:103,22 triệu đồng
Lý do thay đổi (nếu có): Theo kế hoạch
Kế hoạch Thực tập tại Cộng hoà Pháp 01 người nhưng do không đủ kinh
phí trong khi đó tại Trung tâm bảo tồn tế bào gốc quốc gia Đài Loan có đủ
mọi điều kiện để thực tập theo nội dung đề ra (có quyết định của Bộ đồng ý
thay đổi địa điểm).
10
- tháng … năm)
Số
T
T
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ
yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
11
1 Công nghệ tinh Nghiên cứu bảo tồn tinh
dịch lợn dài ngày
Bắt đầu
5/2007
kết thúc
12/2009
Bắt đầu
5/2007
kết thúc
11/2009
8/2007
kết thúc
5/2009
Phan Văn Kiểm, Lê
Thị Tám và HTX
Thanh Cao-Hà Nội
2
Công nghệ phôi
Nghiên cứu tạo phôi
invivo loại A, B
Bắt đầu
5/2007
kết thúc
12/2009
Bắt đầu
5/2007
kết thúc
12/2009
Nguyễn Thị Thoa và
CS- Phòng Thí
Nghiệm Trọng Điểm-
VCN 12
Nghiên cứu bảo tồn phôi
invivo
Bắt đầu
kết thúc
12/2009
Bắt đầu
5/2007
kết thúc
10/2009
Nguyễn Thị Thoa,
Phan Kim Ngọc-
Phòng Thí Nghiệm
Trọng Điểm-ĐHQG-
TP.HCM
Lợn con sinh ra từ cấy
phôi
Bắt đầu
8/2007
kết thúc
12/2010
Bắt đầu
8/2007
kết thúc
6/2010
Phạm Công Thiếu-
Trung tâm N/C và
bảo tồn vật nuôi-
VCN
Bước đầu nghiên cứu cấy
phôi bằng phương pháp
không phẫu thuật
k
hoch
Thc
t
t
c
Cht lng
sn phm
theo hp
ng
Cht lng
s
n phm t
c
1 Mụi trng
pha loóng bo
tn tinh di
ngy (7-10
ngy)
Lớt 600 600 650
-Thời gian
bảo đảm hoạt
lực >1 tuần
-Tỷ lệ thụ
thai ngày thứ
5 >80%
-Thời gian
bảo đảm hoạt
lực >1 tuần
-Tỷ lệ thụ
5 Phụi invitro
sng sau gii
ụng
% 15-18 15,64
6 Phụi invivo
loi A, B sau
gii ụng
% 20-24 21,95
7
Lợn con sinh
ra do cấy phôi
invivo (Tỷ lệ
đẻ)
con
55 55 46 10% 22%
b) Sn phm Dng II:
S
TT
Tờn sn phm v
ch tiờu cht
lng ch yu
n
v o
S
lng
Theo
k
hoch
Thc
t
sở sản xuất
Đã áp
dụng thành
công tại cơ
sở sản xuất
15
3 Quy trỡnh pha
mụi trng bo
qun tinh dch
ln di ngy (7-
10 ngy)
Quy
trỡnh
1 1 1
Đợc áp
dụng thành
công tại cơ
sở sản xuất
Đã áp
dụng có
kết quả tốt
trong sản
xuất
4 Cỏc phng phỏp
trong cụng nghờ
phụi ln
P
hng
16
d) Sản phẩm Dạng IV:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
(Thời gian kết thúc)
Nghiên cứu sinh 0 1 2012
1 Thạc sỹ 2 3 11/2009(bảo vệ thành công)
2 Kỹ sư, Cử nhân 0 4 2/2010
e) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng:
Kết quả
Số
TT
Tên sản phẩm
đăng ký
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Ghi chú
Tốt 17
2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình
độ công nghệ so với khu vực và thế giới…)
- Công nghệ môi trường pha loãng bảo tồn tinh lợn dài ngày ngang tầm khu vực
- Làm chủ công nghệ đông lạnh tinh dịch lợn dạng cọng rạ.
- Làm chủ công nghệ tạo phôi lợn bằng thụ tinh ống nghiệm và đông lạnh phôi
- Làm chủ công nghệ cấy phôi lợn bằng phương pháp phẫu thuật.
- Lần đầu tiên ở Việt Nam đã thành công trong việc cấy truyền phôi lợn, lợn
con được sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
(Nêu rõ hi
ệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với
các sản phẩm cùng loại trên thị trường…)
- Môi trường bảo tồn tinh dịch lợn dài ngày sản xuất trong nước nên giá thành
thấp hơn so với môi trường nhập từ nước ngoài về. Sử dụng môi trường dài
ngày đem lại hiệu quả kinh tế hơn môi trường ngắn ngày vì môi trường dài
ngày giúp giảm số lượng đự
c giống, giảm công lao động…
- Thành công đông lạnh tinh dịch lợn dạng cọng rạ và công nghệ phôi mở ra
một phương pháp mới giúp bảo tồn, giữ các giống lợn trong thời gian dài. Tinh
lợn cọng rạ bảo tồn lâu dài và dễ dàng vận chuyển đi khắp cả nước.
- Chúng ta có thể nhân nhanh số lượng lớn đàn giống cao sản hoặc chọn lọc
các cá thể chất lượng cao thông qua việc sử
dụng trứng và tinh trùng chất
lượng tốt.
Nguyễn Hữu Tào. Phó-Viện
Trưởng chủ trì
Lần 5 7/2009 Đề tài thực hiện theo đúng đề
cương, đúng tiến độ, có kết quả
tốt. Ông Hoàng Văn Tiệu Viện
Trưởng chủ trì Lần 6 12/2009 Đề tài thực hiện theo đúng đề
19
cương, đúng tiến độ, có kết quả
tốt. Ông Vũ Chí Cương. Phó-
Viện Trưởng chủ trì
Lần 7 6/2010
Đề tài thực hiện theo đúng đề
cương, đúng tiến độ, có kết quả
tốt. Ông Vũ Chí Cương. Phó-
Viện Trưởng chủ trì
II Kiểm tra định kỳ
Ban chủ nhiệm
Chương trình CNSH
kiểm tra
quản lý
III Nghiệm thu cơ sở
(Số 03 VCN-
KH/QĐ ngày
5/1/2008) Thành lập
hội đồng cấp cơ sở
nghiệm thu, đánh
giá tiến độ, kết quả
các đề tài CNSH
năm 2008 và đề
cương, kế hoạch
năm 2009
2008 Thực hiện đúng tiến độ và đạt
kết quả theo đề cương
(Số 111 QĐ-VCN-
KHCN ngày
18/5/2010) Thành
lập hội đồng nghiệm
thu kết quả và thẩm
định thuyết minh về
đề tài CNSH
2010 Đề tài thực hiện theo đúng đề
cương, đúng tiến độ, có kết quả
tốt. Đề nghị Bộ cho xây dựng dự
án sản xuất thử nghiệm.
1919/QD-BNN-
KHCN Hội đồng
đánh giá đề tài giai
đoạn 2006-2010 và
xác định nhiệm vụ
22
LỜI CÁM ƠN
Chủ trì đề tài xin trân thành cám ơn sự giúp đỡ của Ban chủ nhiệm
chương trình CNSH, Bộ Nông nghiệp & PTNT, Viện Chăn nuôi và sự hợp tác
có hiệu quả của tập thể và các cá nhân tham gia đề tài này.
Hà Nội, ngày 20 tháng 09 năm 2010
23
Lêi cam ®oan Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu do tôi chủ trì cùng với
sự phối hợp của các nhà khoa học thuộc Viện Chăn Nuôi, Đại Học Quốc gia
Thành phố Hồ Chí Minh. Các số liệu, các kết quả nghiên cứu được trình bày
trong báo cáo tổng hợp này là hoàn toàn trung thực và chưa từng được công
bố trong bất cứ công trình nào khác. Hà nội, ngày 20 tháng 9 năm 2010
Chủ trì đề tài
TS. Đào Đức Thà
8
2.3 Kết quả màu sắc, chất lượng môi trường sau thời gian
bảo quản.
13
2.4 Kết quả nghiên cứu khi sử dụng các loại môi trường
bảo tồn khác nhau
15
2.5 Kết quả phối giống bằng tinh dịch sử dụng môi trường
L-VCN.
18
III Kết luận 19
CHƯƠNG 2 ĐÔNG LẠNH TINH DỊCH LỢN
20
I Vật liệu, nội dung và phương pháp nghiên 20
1.1 Vật liệu 20