Nhn din nhi m
ngh T
cng h n,
Huyng, Tnh) Nguyn Qunh Trang i hc Khoa h
Lu Qu
: 60 34 72
ng dn: PGS.TS. Trn Ngc Ca
o v: 2011 Abstract. c tin v i m .
Nhn din nh c trng hong sn xu i mi
t tt s gii
m t tnh
Keywords. i m; Sn xut; Quc; Qu;
; nh
Content
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do nghiên cứu:
-
. 2004,
i m t ca tnh.
3. Mục tiêu nghiên cứu:
Nhn din nhi m t tnh,
t xut gic ph i m
ngh tnh.
4. Phạm vi nghiên cứu:
- Phm vi n i
m c tnh.
- Ph ca t
ngh n, huyng, tnh.
- Phm vi th n nay
5. Mẫu khảo sát:
- Mu kh sn xut tng ngh u 5
sn xu phn Thanh Bt Vit, Doanh nghi
S).
- c khng v hoi qu
sn xuu hi.
6. Câu hỏi nghiên cứu:
- Yu t i m t ca tnh?
- hn ch i m t
ngh tnh?
7. Giả thuyết nghiên cứu:
Vic chi m t tnh nh xu
cn:
- n t : Nhn th
lc thn xut nh, thiu vn, thi
- n t vic thi m c
i v.
8. Phƣơng pháp nghiên cứu:
- u
1.1.2. Khái niệm về công nghệ
m phc tp vi nhi hi
Lu p h
bi n l n
phm.
t chuy gh
quyt k thu bii ngun l
sn phm.
1.1.3. Khái niệm đổi mới công nghệ
i m i mn
phm mi c hoi
hoi v dch v i.
Theo hi m thu
nghii nhm marketing sn phm mi, nhm s d thu
thit b mi.
1.2. Khái niệm về làng và làng nghề
1.2.1. Khái niệm làng
thi phong
kiT c lp, theo hi
c bi thn 4 cp: Trung
nh, huy ch ch
a danh ca mt cm nhi bn h
1.2.2. Khái niệm làng nghề
u.
116/2006/TT-
“Làng nghề là một hoặc nhiều
cụm dân cư cấp thôn, ấp, bản, làng, buôn, phum, sóc hoặc các điểm dân cư tương tự trên địa
bàn một xã, thị trấn, có các hoạt động ngành nghề nông thôn, sản xuất ra một hoặc nhiều loại
truyn thn.
- n t n nay: S hi nhp nn kinh t th gii, ci s d b
cm vn ca M, s h c Vit Nam gia nh
ng ca Vic m rng. Nhi c
, nhi m
Hi m khuy c
bit t khi Hip h Vip (2005.
Các thách thức hiện nay tại các làng nghề
phi m
triu theo kiu t u quy hoch, n xut nh l,
sn xut lc hu, trang thit b , chm bo an
n v k thu c cm
n thng
th n xu m b nh v sinh d n cht
ng sn phm thp.
ng thng thiu vn, thi th ph
bin ti hu h h tng phc v
t yc v t n chuy sn
phm.
V ng t n ra rt nhc nhi t
kh c. Hu h Vit Nam hi
nhim.
Cuc t cuc khng hong kinh t th gi
li chu nhng ng nng n leo
thang, sn xu, th b p li sng cng gp
nhi
i m t gii
nhc c.
CHƢƠNG 2: NHẬN DIỆN NHỮNG RÀO CẢN TRONG ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ TẠI
,
.
,
:
+
-
,
: +
+
,
, .
: +
+
=
15
15,95%
6
33,3%
3
Huyn Hi Hu
5
5,31%
0
0%
4
Huyng
8
8,51%
1
5,5%
5
Huy
13
13,83%
0
0%
6
Huyn Giao Thu
1
1,06%
1
5,5%
7
nh
TT
Tên ngành nghề
Số
làng
nghề
Tỷ lệ % so với
tổng số làng
nghề
Số làng nghề
truyền thống
Tỷ lệ % so với làng
nghề
truyền thống
1
15
15,95%
5
27,8%
2
N
9
9,57%
2
11,1%
3
g
7
7,44%
1
0%
9
8
8,51%
1
5,5%
10
m
4
4,26%
1
5,5%
11
Ng
14
14,9%
2
11,1%
Cộng
94
100%
18
100%
Nguồn: Tổng hợp số liệu về làng nghề CN-TTCN tỉnh Nam Định năm 2010
n cu ng sn xut CN TTCN c tnh
ng s ng c
chc sn xut kinh doanh t ch yu ng s
d ch y , s
,
1
, 5
3
ng s doanh nghii
con s ym hu h
ti 85% h
dch v sn xup tiu th p c n trong
xut kh.
t v
ngh ca huyng, t
trng n lc th n m n
i mt v nhc. n phm c
phi chu s cnh tranh gay gt vn ph ng thng
p trong hong qun xut kinh doanh.
Nhi truyn thng s dng ch u
n con ncoi trng vin b khoa
hc k thun tr cho vi thut m
i m.
quynh kinh doanh c sn xut ti
u mang n m, nhu cu ca th
ng. H n th i m trong
c tn t ch c g
k n.
Ngay t n u ca tp trung
rt nhin xun thc v v i m
n bi ngay nhng sn xu
o, thiu nhng kin th
bn nht v p vu ki n thc v th
, ln thc v i m ca
ng t l.
2.2.2. Rào cản về quy mô sản xuất và trình độ nhân lực
Rào cản về quy mô sản xuất
n xut t nh ch yu dng li qu
sn xun, tinh x truy
a mi ngh, mn. Phn ln sn xut
n xu u tn xun,
u phn lc.
h tng thing bu
yt tm b,
doanh nghi hi n
xut, kinh doanh.
sn xut phn lu nm ln xut
vt cht chu ki ng kc
a s i m
ngh t.
u tra t n cho thng c phn l
ng th n, mo theo kiu cha truyn con
nng sn xut mi bo t u
ngay ta hc v chc mt s l
to ngh ngu
qu thc s p c t hi
trung cng tr i v k thu
o h trung cp.
2.2.3 Rào cản về nguồn vốn cho đầu tư đổi mới công nghệ
n nay hu h p c u g
v m rng sn xut kinh doanh, i m. Th ng
cung ng v sn xut t ch yn ca
sn xu
ba nhi cho vay l
Vic tip cc vi ngung c
doanh nghi sn xut i c
tp d thi, th tc th chp, m tc
tt c tc phc t tc s r
cho nhng kho i vp.
B c tn vn nh ng
n phc tp so vn vn li nhun lt khe
v n th ch
nhi nhunu kin vay
vn cho h c lc
i vay vn phi th cht trong nhi x
ln hin nay.
t s n th
cht th cn th chp so v
xua ch ci thin sn xut kinh doanh.
i gin m
so vy tin b t nhii m
yu p ngon khi sn xut, phi c ni
n r vc hu so vi th gin qun v vic
p ti mi, ci tin li din ra. Thc t n va mua v i
c vi mi.
ng lc h sn xuy ra ph bi
doanh nghi sn xu t s ng hp
n nhn so vi kh
y gi- c v
tii m c hu.
B sn xut t
hiu, cp nhc mi v th ng, v . Vit Nam,
doanh nghi
tp vn lc hu xong, nghim
thu ri y.
Cho ti tht Nam u t chng
i chuyc bii, chuy
ngh l chu ki n mnh Vit
chng th
tr cha yu li va thiu.
hp, nh
sn xut tcu hn ch.
2.2.5 Rào cản từ việc thiếu các chính sách đủ mạnh để thúc đẩy đổi mới công nghệ tại các làng
nghề
t nhin ch coi tr
phn kinh t ng c chc nhc.
ng
i m i, thiu tp trung.
i h n trung cp. Theo s liu ca Quy hon
nguc tnh Nnh, nh s c i
h t mt 9,3%, trung c c
i hc.
Chn nay tnh nh vch, hay k
ho c th i s tr hay quy ho
ngh ch hoch, quy hoch l
m th ng nhm h tr ch.
CHƢƠNG 3: GIẢI PHÁP THÚC ĐẨY ĐỔI MỚI CÔNG NGHỆ TẠI CÁC LÀNG
NGHỀ Ở TỈNH NAM ĐỊNH
3.1. Giải pháp nâng cao công tác tuyên truyền, vận động các cơ sở sản xuất tại các làng
nghề chú trọng đến đổi mới công nghệ
u hiu bit, thi n thc v tm quan trng
ci m i nhn thc ca h trong thi gian
ng n, vng t c phi
uyt lit, mnh m ng.
ch i c th
gn vi nhu cu c, muy phu thc
tr tu v trang thit b, hin trng ngun vn, ngun
c.
n phi ly qu
cao hiu bi dn i nhn thc di
gh t trong nh doanh nghip, h
sn xu ng tham gia sn xut kinh doanh ln nht ca tnh
ng doanh nghi y
i th ch thc hin vin
thc v i mc m
n, gi p ci nhng
t b hi o li ti doanh
nghip.
o o phi mi cp nht, ht ph
vi tht b ging dy phc trang b i. dy
ngh cn ph kt hp cht ch vp, mi h n
v ng thi hc th
nghi.
c c khuy
o ngho ngh ngang tm khu vc,
ng to ngh
gii quyt vin vi h tr
t gii truym, kin thc ca
n vio kin thc th o ngoi
ng h ch p cn vi
mi.
3.3. Giải pháp hỗ trợ về tài chính và đầu tƣ cho phát triển công nghệ theo nhu cầu thực
tế của các làng nghề
y m h tr v d
tip c ng nh
Cng dch v u khoa h,
n chn. Do
v tr bn gim thu chc tich v cho
ng ngh n gi khi th ch v
i lc bic ph
c tr dng li vic cho vay h tr
p tc s dng ngun vn
sau khi gi m bo kic m dng vn vay c
kp th tr b i gian cho vay,
nng sn xu
sn xut t th
S KH&CN ti m tr c x
i mng thi cn phi hp vi S h
tr p tr n tho hng,
cung c
ng dc bi sn xut t
ngh c tip c h tr trc tuy.
Vai chi chuy cn phi
ch t
n, h tr sn xu m, la chn
nh vic tip t
tu ki chn mnh ti Vi n
to cu n ch sn xui
thi ch.
3.5. Giải pháp tăng cƣờng các chính sách hỗ trợ của nhà nƣớc
n ph thng nht ng b, thng nh
tri, nhp trung cho vii m t. V
cn tip t tr chc
a trong vic phc v nhu ci m t.
c cng nh th
ngh c bing doanh nghi sn xut mui mi
.
Tip tc r
cao ch
ngh phc v i mi thin v mi so
v k thu tng cho khu v
gn vio cng vi hong c.
n ph tr trong chuy, h tr
ng d t b hi n xu c c
ng.
chnh h tht v kinh doanh, tich, k hoch
vic s dt bng sn xuc, h tr tip cn vi khoa
h, h tr vc biy mnh vic c
t b
ng sn xui m do nh
nh th t
KẾT LUẬN
n tu n l
li mng nghc c n tu kin kinh
t l
c, ch i mt nhiu vn
sn xut t phc s h tr c
tn li m.
i m t cn phu gii
ng b t b a
c mi ch p lc bip qu
p nh sn xut t. Ch
n kinh t b
th n vn d tip cn, h tr i, h tr
to ngh, h tr chuyn giao, ng d hig ngh m
tring b n vng.
References
1. c Vit bn S hc.
2. Nguyn Hng Anh (2009), Nhn trong chuy
nghip c.
3. Nguya - tr
doanh nghip, Tng khoa hc s 5 2011.
4. B KH&CN, Chi
24. UBND ty ngh tnh, 2010.
25. UBND tnh tiu th
tnh Ninh Thu
26. UBND tnh , Quy hon nguc tn
2006-2020
27. Trn Minh Y truyn thng troi
t bn Khoa hi.