Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
Ngày soạn:
Tiết 1
đặc điểm của cơ thể sống
và nhiệm vụ của sinh học
I. Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu đợc ví dụ phân biệt vật sống và vật không sống
- Nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống
- HS nêu đợc 1 số ví dụ để thấy sự đa dạng của sinh vật
- Biết đợc 4 nhóm sinh vật chính là :ĐV,TV,nấm ,vi khuẩn.
- Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học và thực vật học
2 Kỹ năng
- rèn luyện kĩ năng tìm hiểu hoạt động sống của sinh vật
- Rèn kỹ năng quan sát ,so sánh
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
3 Thái độ
- giáo dục lòng yêu thiên nhiên ,yêu thích môn học
II. Ph ơng pháp
đàm thoại ,diễn giải
III . Chuẩn bị
Tranh vẽ 1 vài nhóm động vật
Bảng phụ kẻ sẵn bảng SGK
GV tranh ảnh quang cảnh tự nhiên
IV. Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp : (1') Ngày dạy : Lớp : 6A
6B
2 KTBC : Không
HS : Hoàn thiện bảng vào vở baì tập
->Đại diện nhóm hoàn thành bảng
->Rút ra kết luận
Hoạt động 3:Tìm hiểu sự đa dang của sinh
vật trong tự nhiên (8')
GV : Treo tranh sinh vật trong tự nhiên và
giải thích -> yêu cầu hoàn thành bảng theo
mẫu SGK
HS: Hoàn thiện bảng trong vởBT
GV: Treo bảng chuẩn
HS : Đối chiếu tự sửa bài
GV : Hớng dẫn HS dựa vào bảng rút ra nhận
xét
HS : Rút ra kết luận
GV : Yêu cầu HS dựa vào bảng và thông tin
phân chia sinh vật thành các nhóm
HS : Trao đổi nhóm để phân chia sinh vật
thành 4 nhóm
GV : Treo tranh đại diện các nhóm sinh vật
và sử dụng phơng pháp đàm thoại
? Những sinh vật này chúng thuộc nhóm
nào ? Giữa chúng có quan hệ gì không
HS : Trao đổi -> Rút ra kết luận
Hoạt động 4 : Tìm hiểu nhiệm vụ của sinh
học và thực vật học (8')
GV : Sử dụng phơng pháp đàm thoại
? Nhìn vào bảng sinh vật nào có ích ,sinh vật
nào có hại ?
? SV có lợi ,chúng gắn bó với con ngời nh
thế nào ?
Su tầm tranh ảnh về thực vật
V. Rút kinh nghiệm.
Ngày soạn
Tiết2
Đại cơng về giới thực vật
Đặc điểm chung của thực vật
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
2
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
I.Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS nắm đợc đặc điểm chung của thực vật
- Tìm hiểu sự đa dạng phong phú của thực vật
2 Kỹ năng
- Rèn luyện kỹ năng quan quan sát ,so sánh
- Rèn kỹ năng hoạt động nhóm
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
3 Thái độ
Giáo dục lòng yêu tự nhiên ,ý thức bảo vệ thực vật
II. Ph ơng pháp
Đàm thoại ,qui nạp
III . Chuẩn bị
*GV Tranh ảnh rừng cây ,sa mạc , cây thuỷ sinh
*HS su tầm tranh ảnh các loài thực vật
bảng phụ theo mẫu SGK
HS : Đại diện nhóm lên hoàn thành bảng
GV : Đa ra một số hiện tợng về hoạt động của
1.Sự đa dạng và phong phú của
thực vật
*Kết luận:
Thực vật sống ở nhiều nơi trên
trái đất ,chúng rất đa dạng để
thích nghi với môi trờng sống
2. Đặc điểm chung của thực vật
*Kết luận :
Thực vật có khả năng chế tạo chất
dinh dỡng , không có khả năng di
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
3
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
sinh vật (con vật thì chạy nhảy,đi lại Cây cối
thì cong về phía có ánh sáng )
HS : Rút ra đặc điểm chung của thực vật
chuyển, phản ứng chậm với môi tr-
ờng
4. Củng cố:(5') HS đọc kết luận SGK
Dùng câu hỏi 3 tr 12
5 HDVN: (2')
Mỗi hs chuẩn bị các cây có hoa và cây không có hoa (cỏ bợ, thông dơng xỉ, rêu)
V. Rút kinh nghiệm &
Ngày soạn
khác nhau . Vậy chúng khác nhau ở những điểm nào chúng ta sẽ tìm hiểu bài hôm nay
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
4
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
Hoat động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1:Tìm hiểu đặc điểm của cây có
hoa và cây không có hoa (18')
GV: Cho hs quan sát h4.1+thông tin sgk ghi nhớ
các bộ phận của cây có hoa
H: Cây có hoa có những loại cơ quan nào ?
HS: Đại diện trả lời -> hs khác bổ sung
GV: Cho hs quan sát cây cỏ bợ,cây dơng xỉ,
GV đến từng nhóm hớng dẫn hs phân biệt từng
bộ phận của cây
->Yêu cầu hoàn thành bảng tr.13
HS: Đại diện nhóm lên bảng hoàn thành bảng ->
Lớp nhận xét
GV: Yêu cầu các nhóm phân chia các vật mẫu
của nhóm mình thành 2 nhóm (dựa vào cơ quan
sinh sản ) và đặt tên cho từng nhóm cây
HS: Hoạt động nhóm
GV: Giám sát hoạt động của các nhóm yếu để
giúp đỡ
GV: Yêu cầu hs làm bài tập điền từ
HS: Đại diện 1,2 hs đọc kết quả bài làm của
mình -> lớp nhận xét
GV: - Dự kiến thắc mắc của hs về quả thông ,
hoặc 1số cây hs cho rằng không có quả
HS: Rút ra kết luận
Hoạt động 2: Phân biệt cây một năm và cây
Ngày soạn:
Tiết 4
Thực hành: kính lúp , kính hiển vi
và cách sử dụng
I.Mục tiêu
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
5
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
1 Kiến thức
- HS nhận biết đợc các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi
-Biết cách sử dụng kính lúp khi quan sát
- Biết các bớc sử dụng kính hiển vi
2 Kỹ năng
Rèn kỹ năng thực hành
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
3 Thái độ
Giáo dục ý thức bảo vệ đồ dùng học tập
II. Ph ơng pháp
Trực quan,thực hành ,vấn đáp
III. Chuẩn bị
*GV: 12 kính lúp cầm tay
Kính hiển vi
*HS : Rễ hành ,rêu, hoa nhỏ
IV. Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp : (1') Ngày dạy : Lớp : 6A
6B
lần
b. Cách sử dụng(SGK)
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
6
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
GV : Uốn nắn, chỉnh sửa các thao tác sử dụng
kính(Vừa làm mẫu vừa nói cách sử dụng kính lúp
khi quan sát)
HS : Các nhóm lần lợt thực hành quan sát các
mẫu vật đã chuẩn bị
GV : Quan sát hoạt động của các nhóm uốn nắn
sai sót
Hoạt động 2 : Kính hiển vi và cách sử dụng
(18')
GV : Hớng dẫn hs hoạt động nhóm để xác định
các bộ phận của kính hiển vi
HS : Nghiên cứu h5.3 xác định các bộ phận của
kính hiển vi-> Đối chiếu từ hình vẽ tới kính của
lớp -> xác định các bộ phận chính
GV : Sử dụng phơng pháp vấn đáp
* Kính hiển vi gồm những bộ phận nào
-> gọi 1 hs chỉ các bộ phận của kính
*Trong các bộ phận của kính bộ phận nào quan
trọng nhất ?
* Khi nào thì cần sử dụng tới kính hiển vi?
HS : Rút ra kết luận
HS : Đọc SGK ghi nhớ các bớc sử dụng
GV : Tiến hành làm mẫu các thao tác sử dụng
kính hiển vi
HS: Đại diện 1,2 hs lên bàn GV thực hiện các
hoặc tế bào thịt quả cà chua chín )
2 Kỹ năng
- HS có kỹ năng sử dụng kính hiển vi
- Tập vẽ hình đã quan sát đợc trên kính hiển vi
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
7
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng hợp tác và chia sẻ thông tin trong hoạt động làm tiêu bản, quan sát tế
bào.
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng quản lí thời gian trong quan sát tế bào thực vật và trình bày kết quả khảo
sát.
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức học tập trong phòng thí nghiệm
- Tạo sự say mê nghiên cứu bộ môn
II. Ph ơng pháp
Thực hành
III. Chuẩn bị
*GV: + Kính hiển vi
+ Bộ đồ dụng cụ thực hành
+ Tiêu bản tế bào vảy hành ,tế bào thịt quả cà chua chín
*HS : Các nhóm củ hành tơi ,quả cà chua chín
IV. Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp : (1') Ngày dạy : Lớp : 6A
6B
2 KTBC : (3')
?: Nêu các bớc sử dụng kính hiển vi
3 Bài mới :
Cơ thể thực vật đợc tạo lên từ tế bào để xem tế bào có những hình dạng nh thế
a. cách làm tiêu bản
- Lấy mẫu
- Điều chỉnh kính hiển vi
b. Quan sát các tế bào
- Tế bào biểu bì vảy hành
- Tế bào thịt quả cà chua chín
2. Vẽ hình đã quan sát đ ợc d ới
kính hiển vi
*Tế bào vảy hành
*tế bào thịt quả cà chua
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
8
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
HS : Quan sát tranh đối chiếu với hình vẽ của
nhóm mình ,phân biệt vách ngăn tế bào-> Vẽ hình
vào vở
4 Kiểm tra đánh giá : (8')
GVđánh giá chung buổi thực hành ( về ý thức , kết quả)
Cho điểm các nhóm làm tốt , nhắc nhở nhóm cha tích cực
Cho HS lau kính xếp vào hộp , vệ sinh lớp
5 HDVN : (1')
Hoàn thành hình vẽ cha hoàn thiện
V. Rút kinh nghiệm
Ngày soạn :
Tiết 6
Cấu tạo tế bào thực vật
I. Mục tiêu
bào
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
9
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
GV : Yêu cầu HS quan sát
H7.1+7.2+7.3
+ Hớng dẫn cụ thể cách quan sát từng hình -> Tìm
điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo của rễ , thân ,
lá
H: Tế bào ở các bộ phận này có hình dạng nh thế
nào ?
HS : Trao đổi (chỉ ra đợc sự khác nhau về hình
dạngTB)
GV : Cho HS nghiên cứu thông tin bảng tr.24
+ Nhận xét về kích thớc của tế bào
HS : Dựa vào số liệu trong bảng rút ra nhận xét ->
lớp bổ sung
=> Rút ra kết luận
Hoạt động 2 : Tìm hiểu cấu tạo tế bào thực vật
(13')
GV : Yêu cầu HS nghiên cứu H7.4ghi nhớ từng bộ
phận của tế bào
+ Treo tranh sơ đồ câm cấu tạo tế bào
để HS điền các bộ phận
HS : Đại diện lên điền vị trí các bộ phận của tế bào
-> lớp nhận xét
H: Tế bào thực vật gồm nhữnh bộ phận nào? Chức
năng của chúng
HS : Đại diện trả lời -> HS khác sung => Rút ra kết
luận
tế bào có hình dạng cấu tạo
giống nhau cùng thực hiện một
chức năng.
4 Củng cố : (7')
Cho HS chơi trò chơi giải ô chữ tr 26
Gọi HS lên ghi tên các bộ phận thay cho các số trong sơ đồ tế bào
5 HDVN : (2')
Học bài và hoàn thành bài tập
Đọc mục "Em có biết".Làm thí nghiệm bài 11SGK
V. Rút kinh nghiệmNgày soạn
Tiết 7
Sự lớn lên và sự phân chia
của tế bào
I. Mục tiêu
1 Kiến thức
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
10
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
-Tế bào lớn lên nh thế nào ?Tế bào phân chia nh thế nào ?
- HS hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào ở thực vật ;ở thực
vật chỉ có những tế bào ở mô phân sinh mới có khả năng phân chia .
2 Kỹ năng
Có năng quan sát , so sánh tổng hợp ,hoạt động nhóm
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phân chia của tế bào
(18')
GV : Yêu cầu hs dọc thông tin + QS
H8.2 tr28SGK-> thảo luận theo 3 câu hỏi SGK
HS : Thảo luận -> đại diện nhóm trình bày nội
dung đã thống nhất
+Quá trình phân chia tr28 SGK( chú ý thứ tự phân
chia các thành phần trong TB)
+Tế bào ở mô phân sinh có khả năng lớn lên
+Các cơ quan của thực vật lớn lên nhờ tế bào phân
1. Sự lớn lên của tế bào
* tế bào non có kích thớc nhõe lớn
dần thành tế bào trởng thành nhờ
quá trình trao đổi chất
2. Sự phân chia của tế bào
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
11
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
chia
-> nhóm khác bổ sung ý kiến
GV: Nhận xét , bổ sung bằng sơ đồ
TB non
TĐC
TB trởng thành
phân chia
TB mới
HS: Rút ra kết luận
* Các tế bào ở mô phân sinh có
khả năng phân chia , từ 1tế bào
phân chia thành 2 tế bào mới
Rèn kỹ năng quan sát ,so sánh ,hoạt động nhóm
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tự tin khi trình bày ý kiến trớc, nhóm, tổ, lớp.
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin, so sánh hình dạng ngoài của các loại rễ với
nhau, các miền của rễ và chức năng của chúng.
3 Thái độ
Giáo duc ý thức bảo vệ thực vật
Tạo sự hứng thú với môn học
II. Ph ơng pháp
Đàm thoại ,trực quan - tìm tòi ,thuyết trình
Dạy học nhóm
III . Chuẩn bị
*GV: Tranh phúng to cỏc loi r, v cỏc min ca r
*HS : Mt s r cõy
IV. Tiến trình bài dạy
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
12
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
1 ổn định lớp (1') Ngày dạy : Lớp : 6A
6B
2 KTBC (3')
Thực vật có hoa có mấy loại cơ quan ? Kể tên các bộ phận ở từng loại cơ quan
đó?
3 bài mới
R gi cho cõy mc c trờn t. R hỳt nc v mui khoỏng ho tan. Khụng
phi tt c cỏc loi cõy u cú cựng mt kiểu rễ, Vậy rễ cây gồm những loại nào
Hoat động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các loại rễ(19)
GV: Cho hs quan sát H9.1
muối khoáng
+ Miền sinh trởng-> Làm rễ dài ra
+ Miền chóp rễ -> Che chở đầu rễ
4 Củng cố : (7')
Cho hs chơi trò chơi hỏi đáp
Các nhóm cử đại diện (1hs nói tên miền bất kì ,hs khác nói chức năng )
-> Các nhóm đổi ngợc lại
5 HDVN (1')
Học bài và hoàn thiện bài tập
Đọc trớc bài 10
V. Rút kinh nghiệmNgày soạn
Tiết 9
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
13
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
Cấu tạo miền hút của rễ
I. Mục tiêu
1 Kiến thức
- HS hiểu đợc cấu tạo và chức năng các bộ phận của miền hút
- Bằng quan sát nhận xét đợc đặc điểm cấu tạo của các bộ phận phù hợp
với chức năng của chúng.
- Biết sử dụng kiến thức đã học một số hiện tợng thực tế có liên quan đến rễ
2 Kỹ năng
Rèn kỹ năng quan sát
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
*Miền hút của rễ gồm mấy phần? Nêu tên các
phần của miền hút?
*Trình bày cấu tạo của từng phần?
HS : Đại diện trả lời -> lớp nhận xét
=>Rút ra kết luận
Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của miền hút
(18')
GV: Giảng giải các bộ phận của miền hút có cấu
1.Cấu tạo miền hút
* Miền hút gồm 2 phần chính là
+ Vỏ(biểu bì, thịt vỏ)
+ Trụ giữa ( mạch rây,mạch
gỗ,ruột)
2. Chức năng của miền hút
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
14
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
tạo khác nhau để phù hợp với chức năng của
chúng( chú ý đến cấu tạo , kích thớc, sự sắp xếp
của các TB ở từng bộ phận của miền hút)
-> yêu cầu hs đọc thông tin ở cột 3 trong bảng
tr32 để ghi nhớ
* Cho HS thảo luận
+ Nhận xét về sự sắp xếp của mạch rây và mạch
gỗ( xếp thành vòng)
+Tại sao mỗi lông hút là một tế bào? nó có tồn
tại mãi không ? Nó có tồn tại mãi không?
+ Dựa vào H7.4 và H10.2 so sánh sự giống nhau
và khác nhau giữa sơ đồ tế bào thực vật với tế bào
lông hút
- Hiểu đợc nhu cầu về nớc và muối khoáng của các cây khác nhau
- Biết thiết kế TN đơn giản
2 Kỹ năng
Rèn luyện cách làm việc qua TN ( quan sát TN, nhận xét hiện tợng,rút ra
kết luận)
Rèn các thao tác khi tiến hành thí nghiệm
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
15
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
3 Thái độ
Bồi dỡng lòng yêu khoa học ,yêu thích bộ môn
II. Ph ơng pháp
Thực hành
III. Chuẩn bị
* GV : bảng ghi kết quả của 1 số thí nghiệm để hs tham khảo
STT Tên mẫu TN
Khối lợng nớc trớc khi
phơi khô(g)
Khối lợng
sau khi phơi
khô(g)
Lợng nớc
chứa trong
mẫu TN
1 Cây bắp cải 100 10 90
2 Quả da chuột
+ Kết quả TN nh thế nào?
I. Nhu cầu n ớc của cây
1. Các thí nghiệm
* thí nghiệm 1
+Cách tiến hành
+Mục đích TN : Chứng minh cây
cần nớc nh thế nào
+Kết quả TN:- Cây đủ nớc tơi tốt
- Cây thiếu nớc -> héo-> và chết
* Thí nghiệm 2
+Mục đích TN : Tìm hiểu nhu cầu
về nớc cua các loại cây
+ Kết quả TN: Các cây khác nhau
cần lợng nớc khác nhau
2.Kết luận
Cây rất cần nớc ,nhu cầu nớc phụ
thuộc vào từng loại cây, từng giai
đoạn sống và từng bộ phận của cây
II. Nhu cầu muối khoáng của cây
1. Thí nghiệm
+ Mục đích TN: Tìm hiểu nhu cầu
về đạm của cây
+ Kết quả TN: Cây bị thiếu đạm
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
16
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
+ TN đó nhằm mục đích gì?
HS : Trao đổi -> đại diện trình bày ->
lớp bổ sung
GV: Hớng dẫn hs thiết kế TN đối với 1 loại muối
Tiết 11
lý thuyết : sự hút nớc và muối khoáng của rễ
I. Mục tiêu
1 Kiến thức
-Học sinh xác định đợc con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng
hoà tan
-Hiểu đợc nhu cầu nớc và muối khoáng của cây phụ thuộc vào
những điều kiện bên ngoài
- Biết vận dụng kiến thức đã học bớc đầu giải thích 1số hiện tợng
trong thiên nhiên
2 Kỹ năng
Rèn kỹ năng quan sát
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
3. Thái độ
Bồi dỡng ý thức chăm sóc và bảo vệ cây cối
II. ph ơng pháp
Đàm thoại ,diễn giải.Trực quan
III. Chuẩn bị
Tranh H11.2
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
17
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
IV .Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp (1') Ngày dạy : Lớp : 6A
6B
2 KTBC (7')
?1: Vai trò của nớc và muối khoáng đối với cây trồnh ntn?
ớc và muối khoáng thuận lợi?
HS: Thảo luận -> Rút ra kết luận
GV: yờu cu HS liờn h thc t a phng v gia
1.Rễ cây hút n ớc và muối khoáng
*Rễ cây hút nớc và muối khoáng
hoà tan nhờ các lông hút
2.Điều kiện bên ngoài ảnh h ởng
đến sự hút n ớc và muối khoáng
của cây
a. Các loại đất trồng khác nhau.
*Đất xấu,nghèo chất dinh dỡng
(đất đá ong, đất sỏi )-> cây hút n-
ớc và muối khoáng gặp khó khăn
*Đất mầu mỡ (đất phù sa, đất đỏ
ba zan )->cây hút nớc và muối
khoáng thuận lợi
b. Thời tiết và khí hậu
* Nhiệt độ cao hoặc thấp quá -> sự
hút nớc và muối khoáng của cây
ngừng trệ=> cần chống nóng và
chống rét cho cây
* Gió to, nắng, nóng ->cây hút nớc
và muối khoáng nhiều=>cung cấp
đủ nớc và muối khoángcho cây
*Ma nhiều đất ngập úng ->sự hút
nớc và muối khoáng giảm=>cần
tháo nớc chống úng kịp thờicho
cây .
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
18
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
3 Thái độ
Giáo dục lòng yêu thiên nhiên , ý thức bảo vệ thực vật
II. ph ơng pháp
Thực hành. Đàm thoại
III. Chuẩn bị
*GV: - Tranh: Các loại rễ biến dạng
- Vật mẫu: Các loại rễ củ, rễ móc, giác mút
bảng chuẩn tr40 SGK
TT Tên rễ
biến
dạng
Tên cây Đặc điểm của rễ biến
dạng
Chức năng đối với
cây
1 Rễ củ
Cây cải củ
Rễ phình to
Chứa chất dự trữ cho
cây khi ra hoa tạo quả
Cây cà rốt
Cây sắn
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
19
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
Khoai lang
2 Rễ móc
Cây trầu không Rễ phụ mọc từ thân và
Hoat động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm hình thái
của rễ biến dạng (15')
GV: Cho HS hoạt động nhóm để phân loại
rễ cây thành các nhóm dựa vào đặc điểm
hình thái của rễ
GV: hớng dẫn dạ vào đặc điểm giống nhau
về hình thái -> xếp thành nhóm rồi đặt tên
cho nhóm rễ đó
- Cho HS quan sát cây bụt mọc, rễ cây
mắm đặt tên thêm một nhóm nữa
HS: tập chung các mẫu vật đã chuẩn bị của
nhóm và phân loại
GV: Quan sát hoạt động của hs -> giúp đỡ
nhóm yếu biết cách phân loại
+ Các rễ này có gì khác rễ các cây khác (rễ
bởi, rễ lúa )?
+ Có mấy loại rễ biến dạng ?
HS: Rút ra kết luận
H: Theo em các rễ này liệu có đủ 4 miền
của rễ hay không ? Vì sao
Hoạt động 2: Tìm hiểu cấu tạo và chức
năng của rễ biến dạng (15)
GV: Yêu cầu hs hoạt động cá nhân để hoàn
thành bảng tr40
- Gọi 1vài hs đọc kết quả -> lớp nhận xét
GV: Treo bảng chuẩn -> hs tự chữa
H: Nêu chức năng của các rễ biến dạng ? Kể
tên các cây có rễ biến dạng
HS: Rút ra kết luận
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng thực hành, quan sát , hoạt động nhóm
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật
- Bồi dỡng lòng yêu thích học tập bộ môn
II.Ph ơng pháp
Thực hành, trực quan, đàm thoại
III. Chuẩn bị
*GV: Tranh các loại thân cây
6 kính lúp
Mẫu vật : cành cây si có chồi ngọn, chồi nách, ngồng cải, các loại thân (các dạng
thân đứng, các dạng thân leo, thân bò)
*HS: Mỗi nhóm các mẫu vật gồm thân cây có chồi ngọn và chồi nách , ngồng cải, các
dạng thân
IV. Tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp (1') Ngày dạy : Lớp : 6A
6B
2 KTBC (5')
Câu 1: Có mấy loại rễ biến dạng? Kể tên các cây có rễ biến dạng
Câu 2: Các rễ biến dạng có đặc điểm và chức năng ntn?
3 Dạy bài mới
Hoat động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các bộ phận bên ngoài 1.Cấu tạo ngoài của thân
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
21
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
+ Có mấy loại thân ? Cho VD
HS: Rút ra kết luận
GV: Yêu cầu HS kể tên những cây có những dạng
thân trên
*Thân cây gồm :
- Thân chính
- Cành ( thân phụ)
- Chồi ngọn ( đỉnh thân chính
và cành)
-Chồi nách(chồi lávà chồi hoa)
2.Các loại thân
*Có 3 loại thân:
- Thân đứng: gồm 3 dạng
+ Thân gỗ
+ Thân cột
+ Thân cỏ
- Thân leo: gồm các dạng
+ Thân leo bằng thân quấn
+ Thân leo bằng tua cuốn
+ Thân leo bằng rễ móc
+ Thân leo bằng tay móc
- Thân bò: Bò sát đất
4 Củng cố: (5')
HS đọc kết luận SGK
Bài tập 5(45)
5 HDVN (3')
- Làm TN rồi ghi kết quả bài 14 và Làm TN1 bài 17
- Đối tợng TN: cành hoa hồng, hoa huệ, hoa loa kèn, hoa lay ơn (mầu trắng)
V.Rút kinh nghiệm
- Các nhóm báo cáo kết quả đã làm từ tuần trớc.
3 Bài mới
Hoat động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu sự dài da của thân (15')
GV :Cho HS báo cáo kết quả thí nghệm
HS: Đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác nhận
xét, bổ sung.
GV: Ghi nhanh kết quả lên bảng.
HS: Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi SGK trang 46
đa ra đợc nhận xét:
+ Cây bị bấm ngọn thấp hơn cây không bấm ngọn,
thân dài ra do phần ngọn.
? Những cây khác nhau thì độ dài ra của thân có
giống nhau không?
GV: Đối với câu hỏi * gợi ý: ở ngọn cây có mô
phân sinh ngọn, treo tranh 13.1 GV giải thích
thêm.
+ Khi bấm ngọn, cây không cao thêm đợc, chất
dinh dỡng tập trung cho chồi lá và chồi hoa phát
triển.
1. Sự dài ra của thân
- Thân dài ra do phần ngọn (mô
phân sinh ngọn).
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
23
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
+ Chỉ tỉa cành bị sâu, cành xấu với cây lấy gỗ, sợi
mà không bấm ngọn vì cần thân, sợi dài.
HS : Rút ra kết luận.
Hoạt động 2: Giải thích các hiện tợng thực tế
e. Hoa hồng f. Mớp
2/ Khoanh tròn vào những cây không sử dụng biện pháp ngắt ngọn:
a. Mây b. Xà cừ
c. Mồng tơi d. Bằng lăng
e. Bí ngô f. Mía
5. Hớng dẫn học bài ở nhà (2')
- Học bài và trả lời câu hỏi SGK.
- Ôn lại bài : Cấu tạo miền hút của rễ chú ý cấu tạo.
V. Rút kinh nghiệm &
Tạ Thị Thuý Tổ Tự Nhiên
24
Giáo án sinh 6 Trờng THCS thuỷ An
Ngày soạn
Tiết 15
Cấu tạo trong của thân non
I. Mục tiêu
1 Kiến thức
- Học sinh nắm đợc đặc điểm cấu tạo trong của thân non, so sánh với cấu tạo
trong của rễ (miền hút)
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng quan sát, so sánh.
Các kĩ năng sống cơ bản
- Kĩ năng tìm hiểu và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh ảnh
- Kĩ năng so sánh ,phân tích, đối chiếu, khái quát
-Kĩ năng hợp tác,ứng xử/ giao tiếp trong thảo luận nhóm
3 Thái độ
- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, bảo vệ thực vật.