Các phương pháp chứng minh bất đẳng thức - Pdf 13

Bất đẳng thức - ducduyspt
1

CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH
BẤT ĐẲNG THỨC
Bất đẳng thức - ducduyspt
2

PHƯƠNG PHÁP 1: Sử dụng định nghĩa và biến đổi
tương đương.

1.Cơ sở lí thuyết:
Ta sử dụng một số biến đổi sơ cấp để đưa bất đẳng thức cần phải chứng minh
về một bất đẳng thức mới mà bất đẳng thức mới luôn đúng hoặc có thể chứng
minh được đúng.
2.Một số ví dụ minh họa
Ta có thể biến đổi tương đương trực tiếp hoặc đặt ẩn phụ rồi biến đổi tương
đương
A.Biến đổi tương đương trực tiếp
VD1: Cho a,b,c>0.Cmr:
22
2
22
2
22
2
b
a


0)()()(
22
2
22
2
22
2












b
a
c
b
a
c
a
c
b
a

acac
babcabcb
cbcb
acabcaba
0
))((
)()(
))((
)()(
))((
)()(
222222
















1
))((
1
)(
))((
1
))((
1
)(
22222222
babaacac
cbbc
acaccbcb
baab

0
))((
1
))((
1
)(
2222











0
))((
1
))((
1
)(
2222











acaccbcb
baab

Nếu
ba

thì:












acaccbcb
baab

Như vậy ta luôn có:
0
))((
1
))((
1
)(
2222












))((
1
))((
1
)(
2222











cbcbbaba
acca
Cộng vế với vế của các bất đẳng thức trên

(2) luôn đúng với a,b,c>0

đpcm.

VD2: Cho


1;0,, cba .Cmr: 1)1)(1)(1(
1



cbaS



c
S
a
a
S
a
c
b
a





1
(1)



c
S
b
b
S








ba
bac


0
1
1)1)(1(
)1( 








b
a
baabba
c


0

0
1
))(1(
)1( 




b
a
baab
c
.Điều này luôn đúng vì


1;0,, cba
.
Từ (1),(2),(3)

1
1
)1)(1)(1(
1
1
1






b
a


đpcm.

VD3:
Cho
nn
nn
axaxaxaxp 


1
1
10
)(
có n nghiệm phân biệt,



nn ,2 .
Chứng tỏ:
20
2
1
2)1( nnan 
(1)
Giải
(1)

:
a
a
xxxA
n



0
2
13221
:
a
a
xxxxxxB
nn



Ta có:
BxxxxxA
n
i
i
n
ji
ji
ji
n
i


nBBxn
n
i
i
2)2)(1(
1
2









n
i
i
Bxn
1
2
2)1(


 
 

n

), ,,(
21 n
xxx và )1, ,1,1( .Dấu bằng không xảy ra vì:

1

1
1
21 n
xxx

(các nghiệm của p(x) phân biệt).

(1) luôn đúng

đpcm.

B.Đặt ẩn phụ sau đó biến đổi tương đương

VD1: CMR: cba ,,

ta có
333333444666666
)(23 cbacbacbaaccbba 
(1)
Giải
(1)


)(23

x
222
,, 
.Ta có: xyz=1
Khi đó (2) trở thành: )(23
111
222
zyx
zyx



0)1()1)(1(2)
11
(
22
 xyyx
yx
(3)
Vì xyz=1 nên tồn tại 2 số nhỏ hơn hay bằng 1 hoặc 2 số lớn hơn hay bằng 1

0)1)(1(



yx

(3) luôn đúng
Vậy bất đẳng thức đã cho đã được chứng minh.



1
cos
cos1
cos
cos1
cos
cos1




C
C
B
B
A
A
(2)
Bất đẳng thức - ducduyspt
5

Đặt
2
tan,
2
tan,
2
tan
C

2
2
2
2
2
2
















z
z
z
z
y
y
y
y

xyz
z
z
y
y
x
x 1
1
2
1
2
1
2
222




2
tan
2
tan
2
tan
1
tantantan
CBA

cot
2
cot
2
cot
2
cot
CBACBA

Từ đó (3)


2
cot
2
cot
2
cottantantan
CBA
CBA 



2
tan
2
tan
2
tantantantan
CBA

BA 



2
cot2
2
tan2tantan
ACB
CB 

2
cot2
2
tan2tantan
BAC
AC 



Cộng vế với vế ta có: )
2
tan
2
tan
2
(tan2)tantan(tan2

Bất đẳng thức - ducduyspt
6

(1)

0))(( 
mmnn
baba luôn đúng do a,b cùng dấu và m,n là các số tự nhiên
cùng chẵn hoặc cùng lẻ.

Bài 2: Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn: 1,,0


cba .Cmr:
accbbacba
222222
1  (1)
HD: (1)

1)1()1()1(
222
 accbba

)1()1()1()1()1()1(
222
accbbaaccbba 

cabcabcba



a
b
a
b
a
b

Đặt
a
b
t 
khi đó
)1(4)1)(1)(1(
632
tttt 

Bài 4: Cho
cab
ab
ab
ab
cab
ab
ab
ab
22












HD: áp dụng vd1.A

PHƯƠNG PHÁP 2:Sử dụng tam thức bậc hai
1.Cơ sở lí thuyết:
Xét )0()(
2
 acbxaxxf , : acb 4
2

Xuất phát từ đồng nhất thức









2
2
4
)

a
xxf

Định lí 3:






0
0
0)(
a
xxf

Bất đẳng thức - ducduyspt
7

Định lí 4:






0
0
0)(
a

A

ta viết biểu thức
B
A

thành tam thức bậc hai theo một
biến số nào đó .Sau đó dựa vào các định lí về dấu của tam thức bậc hai suy ra
điều phải chứng minh.
2.Các ví dụ minh họa
VD1: Cho a,b,c là các số thực thỏa mãn: 36
3
a và 1

abc
Cmr: cabcabcb
a

22
2
3
(1)
Giải
(1)


0
3
3)()(
2

0
3
12
3
412
22
2

a
a
a
a
a

(do
36
3
a
). Theo định về dấu tam thức bạc hai (3) luôn đúng.

(1) luôn đúng.

đpcm.

VD2: Giả sử CBA ,, là 3 góc của một tam giác không cân tai C.Biết rằng phương
trình :
0sinsin)sin(sin)sin(sin
2
 CBxACxBA
(1)

a
c
x
sin
sin
sinsin
2



Vì (1) có đúng một nghiệm thực nên
21
xx 


1
sin
sin
sinsin



B
A
CB


BCA sin2sinsin






2
1
2
sin0 
B



0
30
2

B


0
60B

đpcm.

VD3: Cho ABC

có độ dài 3 cạnh là a,b,c và diện tích S.Khi đó ta có:
Bất đẳng thức - ducduyspt
8
22222
)4()34( abScba )434)(434(
222222
abScbaabScba 

Theo định lí côsin:
Cabbac cos2
222




Cabcba cos2
222


Xét SCabScba 34cos234
222

CabSCab sin
2
1
34cos2 

)sin3(cos2 CCab 

áp dụng Bunhiacopski ta có:

Dấu ‘=’ xảy ra


3
sin
1
cos


CC


3tan C


0
120C
VD4: Cho ABC

có độ dài 3 cạnh là a,b,c.Cmr:
)(12)(15)(2012152050
222222333
bacacbcbacbaabc  (1)
Giải:
Theo định lí hàm số cos ta có:
Abcacb cos2
222





CBA


025cos245)cos6cos8(5
2
 CBA
(2)
Coi 5 là ẩn có: 100)cos(96cos36coscos9664
22
 BABBAAsos

100sinsin96coscos96cos36coscos96cos64
22
 BABABBAA

100sinsin96sin36sin64100
22
 BABA

0)sin6sin8(
2
 BA


(2) luôn đúng.


a
c
yx



Giải
Từ giả thiết
0
22
 ba








0
0
b
a

Không mất tính tổng quát ta giả sử:
0

b

Từ (1)

b


Đặt
2222
2)()( cacxxbaxf 


0
22
 ba



22
22
22
)()(
b
a
cb
b
a
ac
fxf







dc với


cba ,,
CMR:
4
269 
 cdbdac
Giải
Đặt cdbdacS




Từ 3


dc

cd


3 .Nên )3()3( cccbacS





bcbac 3)3(

2



bab
S


4
11)(6)(
2


baba
S
Đặt
bat





2)(2)(
2222
 babat

22  t

i
ii
n
i
i
n
i
i
baba
1
2
1
2
1
2
)())((
.Dấu bằng xảy ra khi nào?
(Bất đẳng thức Bunhiacopski)
Bất đẳng thức - ducduyspt
10

HD: Xét xbxaxf
n
i
ii



0)()(
1


đpcm.
Bài 2: Cho ABC

.Cmr x

ta đều có:
)cos(coscos
2
1
2
CBxA
x
 (1)
HD: (1)


xAxCBx  0)cos1(2)cos(cos2
2

Cm:
0
2
sin4
2
cos
2
cos4
222'




4
4
zxyzxy
zyx
(1)
Cmr:
3
8
,,0  zyx

HD:
(1)







)(4
4
zyxyz
xzy






cos
1
cos
1
222

 (1) với 0,,

zyx
HD:
Đưa (1) về bất phương trình bậc hai với ẩn là x và chứng minh cho
0



Bài 7: Cho a,b,c là độ dài 3 cạnh của 1 tam giác.Cmr nếu 0



czbyax thì
0



cxybzxayz
Bài 8: Cho
ABC

với 3 cạnh a,b,c và 3 đường cao
cba










cba
cba
hc
bac
hb
acb
ha
cba
ba
hcc
ac
hbb
cb
haa
p
2
)(
2
)(
2
)(

.Dấu bất đẳng thức xảy ra khi
n
aaa 
21

2.Các ví dụ minh họa
VD1. Cho a,b,c>0 và
4
3
 cba .CMR:
a, 3333
333
 accbbaT
b,
3
333
23777  accbbaS
Giải
a, Áp dụng bất đẳng thức côsi cho các số dương a+3b,1,1:
Ta có:
3
113
3
3




ba
ba





cba
accbbaT

4
3
 cba
theo giả thiết.
Dấu bằng xảy ra


4
1
 cba
b, Áp dụng bất đẳng thức côsi cho các số dương a+7b,2,2
Ta có:
3
227
47
3
3




ba
ba

333





cba
accbba (vì
4
3
 cba )


3
3
333
23
4
6
777  accbbaS .Dấu bằng xảy ra

4
1
 cba
VD2: Cho a,b,c là 3 số dương.Cmr
2
3




 Ta có: 1113 






b
a
c
a
c
b
c
b
a
S
Bất đẳng thức - ducduyspt
12

b
a
cba
a
c
cba
c



 (1)
Áp dụng bất đẳng thức Cauchy
Cho 3 số dương: a+b,b+c,c+a có:
3
))()((3 accbbaaccbba 

Cho 3 số dương
a
c
c
b
b
a

1
,
1
,
1
có:
3
))()((
1
3
111
accbbaaccbba 



3 S



2
3
S


đpcm.
Dấu bằng xảy ra


cba


.
VD3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số:
3
2
2
)(
x
xxf 
trên khoảng


;0

Giải:

3
2
1
3
x
x



5
3x
Vậy
 
;0
)(min xf
=
5
27
5
khi
5
3x
VD4: cho a,b,c>0.Cmr:
3
3
1))()(( abcb
a
c
a
c

a

abccb
a
bc
a
b
ac
c
ab

222
1
Áp dụng bđt cauchy cho 0,0,0 
a
bc
b
ac
c
ab

0,0,0
222
 cba


3
3 abc
a
bc


cba .
CMR:
c
b
a
c
c
b
b
a
a











1
1
1
1
1
1
1

a
a













3
1
1
1
1
1
1
222

















a
a
a
a
a
a
a
a
a

Tương tự
4
1
2
1
1
1
2




2
3
1
1
1
1
1
1
222
cba
c
c
b
b
a
a
c
c
b
b
a
a














c
c
b
b
a
a
c
c
b
b
a
a
(do a+b+c=3)
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=1
VD6: Cho a,b,c>0.
Cmr: 1
888
222








4
3
4
3
4
acbaacbaacba 
bcacbacba
3
2
3
4
3
4
3
4
3
4
3
4
3
4
8))(( 


2
3
4
3
2
2

2
8
cba
a
bca
a



Tương tự:
3
4
3
4
3
4
3
4
2
8
cba
b
acb
b


3

b
bca
a
T .
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c
VD7: Cho n số dương
n
aaa , ,,
21
.
Cmr:
nn
aaa
n
aaa 


1

11
21
2
21

Giải
Áp dụng bất đẳng thức cauchy cho n số dương
Ta có:
0
2121


11
)( ( n
aaa
aaa
n
n




nn
aaa
n
aaa 


1

11
21
2
21
.
Dấu bằng xảy ra khi
n
aaa 
21

VD8: Cho x,y,z>0.Cmr:
3

x


3
3
3
3
zzx
y
x
z
z
y
z
y
x
z
z
y
z
y


3
3
3
3
xxy
z
y

Bài toán 1: Cho x,y,z>0 và xyz=1.Cmr: zyx
x
z
z
y
y
x

Bài toán 2: Cho x,y,z>0 và x+y+z=1.Cmr:
3
1
xyz
x
z
z
y
y
x

Bài toán 3: Chứng minh 0,,


zyx có:
3
2)1)(1)(1(
xyz
zyx
x
z
z

zyx
2
1
2
1
2
1
1
1
1
1
1
1
222








2
3
2
1
2
1
2
1

2
2
x
x
x
x
x 








2
1
1
1
2
2
x
x
x


 .Vậy
2
1
1


Dấu “=” xảy ra khi x=y=z=1.

VD2: Cmr mọi số dương có tổng bằng 4 thì

4
1
1
1
1
1
1
1
1
2222












d
d
c

a
b
a 









Tương tự suy ra:
2
1
2
1
2
1
2
1
dda
d
dcd
c
cbc
b
bab
aS












4
2
)(
4 








dacdbcabdcba
S
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=d=1.
4.Bài tập đề nghị:
Bài 1:Cho 0,

ba .Cmr: )(4)(
333

ca
bc
ab

Áp dụng b đt cauchy cho 3 số dương:
ab
b
a
2
3
8
111
33
bc
c
b
2
3
8
111
33


ca
a
c
2

3
2
2
3
 bababa

Bài 5: Cho

3
0,,


c
b
a
cba
.Cm:
3
1
1
1
1
1
1
222






ab
a
b
ba
a
b
a 









Bài 6: Cho a,b,c>0 và a+b+c=1.Cmr:
64)
1
1)(
1
1)(
1
1( 
c
b
a

HD:
a

3
)( xxxf 

Áp dụng bđt cauchy cho 8 số không âm:3 số bằng x
3
5
,5 số bằng 2-x.
Bài 8: Cmr: nếu n số dương
n
aaa , ,,
21
thỏa mãn

1
1
1

1
1
1
1
21






n
aaa

)1()1
1
) (1
1
)(1
1
(
21

B/Bất đẳng thức bunhiacopski:
1.Cơ sở lí thuyết:
Với 2 bộ n số ), ,,(
21 n
aaa và ), ,,(
21 n
bbb ta luôn có:
) )( () (
22
2
2
1
22
2
2
1
2
2211 nnnn
bbbaaabababa  (1)
Dấu đẳng thức xảy ra khi ), ,,(
21 n

1

Giải
Nếu
0
22
2
2
1

n
aaa
hoặc
0
22
2
2
1

n
bbb
thì (1) hiển nhiên đúng.
Do vậy chỉ cần xét trường hợp:
0
22
2
2
1

n

222
2
2
2
 bxabxbaxa

…………

0)(2
2
2
2
2

nnnnnn
bxabxbaxa

Cộng vế với vế các bất đẳng thức trên ta có:
Bất đẳng thức - ducduyspt
17

0 ) () (
22
2
2
12211
2
22
2
2

22
2
2
1
2
2211 nnnn
bbbaaabababa 
Dấu bằng xảy ra khi
0
x sao cho:
nn
bxabxabxa 
0101001

n
n
b
a
b
a
b
a

2
2
1
1

21
2
2
2
2
1
2
1

HQ2: Với 2 dãy số ), ,,(
21 n
aaa và ), ,,(
21 n
bbb , nib
i
, ,2,1,0 
Ta có:
) () (
22
2
2
1
2
21 nn
aaanaaa Bất đẳng thức bunhiacopski thường được áp dụng để chứng minh bất đẳng thức
đúng với các số thực và thường có dạng sau:
a,


e, mdxcxxbxa 
22
sincossincos
f,
M
pxnxm
cxxbxa



sincos
cossincos

g,
Mxf )(

3.Một số ví dụ:
VD1: Cho phương trình 01
234
 axbxaxx (1) trong đó Rba

,
Biết (1) có ít nhất 1 nghiệm thực.Cmr:
5
4
22
 ba .Dấu bằng xảy ra khi nào?
Giải
Giả sử (1) có 1 nghiệm thực

 b
x
xa
x
x
(3)
Đặt
0
00
1
x
xy  .Từ (3)

02
0
2
0
 bayy


2
0
2
2
0
)()2( bayy 
Bất đẳng thức - ducduyspt
18

Áp dụng bunhiacopski cho 2 bộ số (a,b) và )1,(




y
y
ba

Mặt khác:
4)
1
(
2
0
0
2
0

x
xy
.Đặt
0,4
2
0
 tty



5
9
5



t
t
t
5
4
)
25
5
9
1(
5
4



t
t

Do đó:
5
4
22
 ba
Dấu bằng xảy ra khi t=0

4
2
0

5
4
,
5
2
,
5
4
22


 baba
VD2:
0,,


zyx
,Cmr:
)(6111
222
zyxzyx Giải:
Giả sử hệ quả 2 với 2 dãy số ),,( zyx và )1,1,1( có:
22222
3)(111  zyxzyx

Áp dụng bất đẳng thức cauchy với 2 số dương
2

Ta có
cba
chbhahS
2
1
2
1
2
1



rpr
p
cba
Shhh
cba
1
2
2
)(
2
1111




22
)
111



r
h
h
h
h
h
h
b
a
c
b
a
c
1
222
 .Dấu bằng xảy ra khi
cba
hhh 
Bất đẳng thức - ducduyspt
19

VD4: Giả sử 1,,

zyx và 2
111

zyx
.

1
,
1
(
z
z
y
y
x
x 



Ta có: )
111
)(()111(
2
z
z
y
y
x
x
zyxzyx







Sczbyax
4
2 



abc
czbyaxcba
R
cba ))((
2
222222




Luôn có:
cabcabcba 
222


))(
111
(
))(())((
222
czbyax
c
b
a

zyx
2
)(
222
2




R
cba
zyx
2
222


Dấu bằng xảy ra khi





zyx
cba



ABC

đều, M là trọng tâm.

)(()
)(
)()(
(
22
2
yxba
xa
yx
x
yxbayx
yxba
yxbaxa
yx
yx
x











)
)(
)(()(

)(

Dấu bằng xảy ra

yxba
yxba
xa
yx
yx
x





::



yxba
xa
yx
x





dãy Rxxx
n
, ,,
21

Giải
Điều kiện cần:
Chọn ), ,,(), ,,(
2121 nn
rrrxxx 


1
22
2
2
1

n
rrr
(*)
Điều cần đủ:
Dãy )(
i
r thỏa mãn điều kiện (*) theo bunhiacopski

) )( () (
22
2
2

1

n
rrr
)


2
2211
22
2
2
1
) () (
nnn
xrxrxrxxx 

Kết luận điều kiện cần và đủ là:
1
22
2
2
1

n
rrr

4.Bất đẳng thức Bunhiacopski mở rộng
Cho các số .0,,,,,,,,
321321321

3
2
3
1
3
3
3
3
2
3
1
3
3
3
3
2
3
1
111
3
3
3
2
3
1
3
1
3
3
3

Tương tự có bđt cho 3 số dương có tử số là:
222
,, cba và
333
,, cba
Cộng vế với vế của 3 bất đẳng thức trên ta được:
3
))()((
)(3
3
3
3
2
3
1
3
3
3
2
3
1
3
3
3
2
3
1
333222111



Cho m bộ số, mỗi bộ gồm n số không âm: mikba
iii
, ,2,1),, ,,( 
Bất đẳng thức - ducduyspt
21

Thế thì:
) ( )( () (
222111212121
m
m
m
m
m
m
mmmmmm
m
mmm
kbakbakbakkkbbbaaa 
5.Bài tập đề nghị:
Bài 1: Cho 0,,

zyx và 1



zyx
Cmr:
4
3

ba
abba

HD: Biến đổi tương đương áp dụng bunhicopski cho 4 số:
bbaa 2,1,1,2
22


Bài 3: a,b,c là 3 số dương cho trước còn x,y,z là 3 số dương thay đổi luôn thỏa
mãn điều kiện: 1
z
c
y
b
x
a
với mỗi số nguyên dương n,hãy tìm giá trị nhỏ nhất
của tổng: ), ,2,1( nnzyxS
nnn
n

Bài 4: Cho x,y,z>0 cmr:

số nguyên dương n và m ta đều có: mnmnmn
m
n
m

n
n
bbb
aaa21
21
hoặc





n
n
bbb
aaa21
21Thì ta có:
n
bbb
n
aaa
n

bbb
aaa21
21

Thì ta có:
n
bbb
n
aaa
n
bababa
nnnn



21212211

Chứng minh
Ta chứng minh cho trường hợp 2 dãy cùng tăng
Gọi
n
aaa
a
n




n
k
k
n
k
kk


 111
0
(4) (vì



n
k
k
n
k
k
bnbana
11
;
)
Bất đẳng thức - ducduyspt
22

Vậy (4) tương ứng : 0
11


bababa
nn
nn

2121
2211



n
bbb
n
aaa
n
bababa
nnnn



21212211

Dấu “=” chỉ xảy ra khi có:
0))((  bbaa
kk

Nếu ), ,,(
21 n

Nếu
n
aaa , ,,
21
là các số thực dương có tổng bằng n thì

n
n
nnn
n
nn
aaaaaa 


21
11
2
1
1

2.Các ví dụ
VD1: a,b,c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện 1
222
 cba .Cm:
a,
2
1
333



c
b
a

Giải
a, Vì a,b,c có vai trò như nhau.Giả sử cba





222
cba 



b
a
c
a
c
b
c
b
a






cba
b
a
c
a
c
b
c
b
a
b
a
c
a
c
b
c
b
a




















1
222
 cba


2
3






b
a
c
a
c
b
c
b
a

Cho
n
aaa , ,,
21
là các số dương thỏa mãn điều kiện:
1
22
2
2
1

n
aaa
Bất đẳng thức - ducduyspt
23

Cmr: a,
1
1
121
3
143
3
2
32
3
1









n
n
aaa
a
aaaa
a
aaa
a
n
n
nn

Giải
a, Áp dụng Chebyshev cho 2 dãy đơn điệu giảm
), ,,(
22
2
2
1 n
aaa và )

, ,





n
n
n
aaa
a
aaa
a
n
VT
Cm cho
1 121143
2
32
1








n

Giải
Ta trừ tương ứng từng số hạng của 2 vế:
32
)1(3
32
2
2



aa
a
aa

Khi đó (1)


0
32
)1(3
32
)1(3
32
)1(3
32
)1(3
2
2
2
2

b
a
dcba
1111

(1)

0
1111
2222








d
d
c
c
b
b
a
a
0



d
d
d
c
c
c
b
b
b
a
a
a
(2)
Xét hàm: 0,
1
)(
2


 x
x
x
xf và
2
3
12
1
)(

.
4
1
).
1111
(
4
1
4
dcba
d
d
c
c
b
b
a
aVT










0


)3(3
)1(
)3(3
33
3
1
3
1
3
11
22
2
22








 cc
cc
cc
cc
ccbac

(1)



)3(3
)1(
)3(3
)1(
222









aa
aa
bb
bb
cc
cc

0
3
1
1
3
1

111





cba

Mặt khác a+b+c=3 nên 3,,

cabcab

c
c
b
b
a
a
3
1
1
3
1
1
3
1
1




a
cbaVT







0

VT


đpcm.

4.Bài tập đề nghị
Bài1: Cm 0,,


cba ta có: )(3888
222
cbaabccabbca 
HD:
))(83(
))((8
83




d
c
b
a

Bất đẳng thức - ducduyspt
25

HD:
22
11
1
)1(
12
1
12
1
11
1
a
a
a
a





Phương pháp1:
Từ bài toán gốc thêm bớt điều kiện phát triển thành bài toán mới
VD1: Xét bài toán sau:
0,,,
222
 cbacba
a
c
c
b
b
a
(1)
Giải
Áp dụng bất đẳng thức Côsi cho 2 số dương có: ab
b
a
2
2


ba
b
a
 2
2

Tương tự: cb
c
b

a
c
c
b
b
a
T
2
22

Vd1.2: Cho 0,,

cba .Cmr: cba
a
c
c
b
b
a

333

Vd1.3:
222
333
cba
a
c
c
b

3
2
2
2
2
1

b, Cho 0,,

cba và n nguyên dương.Cm: cba
a
c
c
b
b
a
n
n
n
n
n
n

 111


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status