PHẦN II
CÁC PHƯƠNG PHÁP CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Phương pháp 1 : Dùng định nghĩa
Kiến thức : Để chứng minh A > B. Ta lập hiệu A –B > 0
Lưu ý dùng hằng bất đẳng thức M
2
0 với M
Ví dụ 1 x, y, z chứng minh rằng :
a) x
2
+ y
2
+ z
2
xy+ yz + zx
b) x
2
+ y
2
+ z
2
2xy – 2xz + 2yz
c) x
2
+ y
zyzxyx đúng với mọi x;y;z
R
Vì (x-y)
2
0 vớix ; y Dấu bằng xảy ra khi x=y
(x-z)
2
0 vớix ; z Dấu bằng xảy ra khi x=z
(y-z)
2
0 với z; y Dấu bằng xảy ra khi z=y
Vậy x
2
+ y
2
+ z
2
xy+ yz + zx. Dấu bằng xảy ra khi x = y =z
b)Ta xét hiệu: x
2
Dấu bằng xảy ra khi x+y=z
c) Ta xét hiệu: x
2
+ y
2
+ z
2
+3 – 2( x+ y +z ) = x
2
- 2x + 1 + y
2
-2y +1 + z
2
-2z
+1
= (x-1)
2
+ (y-1)
2
+(z-1)
2
0. Dấu(=)xảy ra khi x=y=z=1
Ví dụ 2: chứng minh rằng :
a)
2
22
22
baba
=
4
2
4
2
2222
bababa
=
abbaba 222
4
1
2222
=
0
4
1
=
0
9
1
222
accbba .Vậy
2
222
33
cbacba
Dấu bằng xảy ra khi a = b =c
c)Tổng quát
2
21
22
2
2
1
+ n
2
+ p
2
+ q
2
+1 m(n+p+q+1)
Giải:
01
4444
2
2
2
2
2
2
2
m
01
2222
2222
0
2
0
2
0
2
m
q
m
p
m
n
m
2
2
2
0
0)2(
)2()2(
0222
222
0222222
0
222
2
22
2
22
2
22
22222
2222222222
2
22
2
22
2
22
222
22
2
2222
2
2222
22
2
2 BABABA
BCACABCBACBA 222
222
2
3223
3
33 BABBAABA
Ví dụ 1: Cho a, b, c, d,e là các số thực chứng minh rằng
a) ab
b
a
4
2
2
b) baabba 1
22
c)
22
)(21(2
22
baabba
012122
2222
bbaababa
0)1()1()(
222
baba Bất đẳng thức cuối đúng.
Vậy baabba 1
22
. Dấu bằng xảy ra khi a=b=1
c)
edcbaedcba
22222
edcbaedcba 44
22222
4488221010
babababa
Giải:
4488221010
babababa
128448121210221012
bbabaabbabaa
0
22822228
abbababa
b
2
+b
4
)
0
Bất đẳng thứccuối đúng vậy ta có điều phải chứng minh
Ví dụ 3: cho x.y =1 và x
y Chứng minh
yx
yx
22
22
Giải:
yx
yx
22
22
vì :x
y nên x- y
22
x+
22
y -2
0
x
2
+y
2
+(
2
)
2
-
22
x+
22
y -2xy
0 vì x.y=1 nên 2.x.y=2
(x-y-
2
)
2
0 Điều này luôn luôn đúng . Vậy ta có điều phải chứng minh
111
)=x+y+z - ( 0)
111
zyx
(vì
zyx
111
< x+y+z
theo gt)
2 trong 3 số x-1 , y-1 , z-1 âm hoặc cả ba sỗ-1 , y-1, z-1 là dương.
Nếu trường hợp sau xảy ra thì x, y, z >1
x.y.z>1 Mâu thuẫn gt x.y.z=1 bắt
buộc phải xảy ra trường hợp trên tức là có đúng 1 trong ba số x ,y ,z là số lớn hơn 1
Ví dụ 5: Chứng minh rằng : 21
c
a
c
c
Tương tự ta có : )2(
c
b
a
b
c
b
b
, )3(
c
b
a
c
c
a
c
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (1), (2), (3), ta được :
1
b
b
, )6(
c
b
a
bc
a
c
c
Cộng vế theo vế các bất đẳng thức (4), (5), (6), ta được :
2
c
a
c
c
dấu( = ) khi x = y = 0
c)
xyyx 4
2
d) 2
a
b
b
a
Ví dụ 1 Cho a, b ,c là các số không âm chứng minh rằng
(a+b)(b+c)(c+a)
8abc
Giải: Dùng bất đẳng thức phụ:
xyyx 4
2
Tacó
abba 4
2
(a+b)(b+c)(c+a)
8abc
Dấu “=” xảy ra khi a = b = c
Phương pháp 4: Bất đẳng thức Cô sy
Kiến thức:
a/ Với hai số không âm : 0,
ba , ta có: abba 2 . Dấu “=” xảy ra khi a=b
b/ Bất đẳng thức mở rộng cho n số không âm :
n
n
n
n
nn
n
aaa
aaa
aaanaaa
xx
x
x
x
x
x
Giải : Nếu đặt t =2
x
thì pt trở thành pt bậc 6 theo t nên ta đặt 0,,
4
2
ba
b
a
x
x
Khi đó phương trình có dạng :
2
31
1
2
3
3
11
3
.113
2
1
3
3
baba
baba
3
3
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 9
3 3 9a b c abc a b c
a b c abc a b c a b c a b c
Suy ra Q =
1
1
1
1
1
1
zyx
4
9
-Q
Giải: Áp dụng bất đẳng thức Côsi ta có :
acab
bca
bca
bcabca
11
2
112
2
2
2
a
c
b
a
c
b
a
c
b
a
(*)
Giải : Theo bất đẳng thức Côsi :
)1(
))()((
3
3
cbabacacb
abc
cba
c
bac
b
acb
a
b
a
c
a
c
b
Từ (1),(3) suy ra (*). Dấu “=” xảy ra khi a = b = c hay ABC là đều .
Ví dụ 5:
Cho
zyx
cba
,,0
0
. Chứng minh rằng:
2
2
4
zyx
ac
ca
c
x
aczcybxa
zcaycaxca
c
z
aczc
b
y
acyb
a
x
acxa
yca
b
y
acybca
b
ac
b
zyxca
c
z
b
y
a
x
aczcybxa
zyxca
c
z
b
y
a
x
aczcybxa
22
2
2
1
2
2211 nnnn
bbbaaabababa
Dấu “=” xảy ra khi
n
n
b
a
b
a
b
a
2
2
1
1
Hay
n
n
a
b
a
b
a
Nếu a = 0 hay b = 0: Bất đẳng thức luôn đúng.
Nếu a,b > 0:
Đặt:
ni
b
b
a
a
i
i
i
i
, 2,1,
, Thế thì:
22
2
2
1
22
2
2
1
nn
Mặt khác:
Lại có:
nnnn
babababababa
22112211
Suy ra: ) )( () (
22
2
2
1
22
2
2
1
2
2211 nnnn
bbbaaabababa
Dấu”=” xảy ra
n
n
nn
ii
b
a
b
88
xx
Giải: Ta có: Rxxx ,1cossin
22
Theo bất đẳng thức Bunhiacopski, ta có:
2 2 4 4 2 2
2
4 4 4 4
1 sin .1 cos .1 sin cos 1 1
1 1
sin cos sin cos
2 4
x x x x
x x x x
Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacopski một lần nữa:
2
4 4 8 8 2 2 4 4
1 1 1
bô số (a,b,….,c) sao cho: với mỗi i = 1,2,…,m thì
i
t sao
cho:
iiiiii
ctcbtbata , ,, , Hay
nnn
cbacbacba ::: ::: ::
222111
Ví dụ 1: Cho
2,
3
22
2
2
1
nZn
aaa
n
Chứng minh rằng:
2
1
2
1
2
1
1
4
1
11
2
2
kk
k
k
2
2 2 2
1 1 1
1 1
2 2
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2
3 5 5 7 1 1 3 1
2 3 3
2 2 2 2 2
2 2 2
k
k k
n
n n n
22
2
2
1
21
n
aaa
n
a
aa
n
n
(đpc
m)
Ví dụ 2: Cho 4 số a,b,c,d bất kỳ chứng minh rằng:
222222
)()( dcbadbca
Giải: Dùng bất đẳng thức Bunhiacopski: Tacó ac+bd
2222
. dcba
mà
acbcabcbacba 2
222222
acbcabcba
222
Điều phải chứng minh Dấu bằng xảy ra khi
a=b=c
Phương pháp 6: Bất đẳng thức Trê- bư-sép
Kiến thức:
a)Nếu
n
n
bbb
aaa21
21
thì
n
bababa
n
n
n
bbb
aaa21
21
thì
n
bababa
n
bbb
n
aaa
nnnn
.
22112121
Dấu ‘=’ xảy ra khi và chỉ khi
ABC là tam giác đều.
Giải: Không giảm tính tổng quát ta giả sư .
2
0
CBA Suy ra:
CBa
CBA
2sin2sin2sin
sinsinsin
Áp dụng BĐT trebusep ta được:
)2sin2sin2(sin
3
1
sinsinsin
2sin.sin2sin.sin2sin.sin
2sin.sin2sin.sin2sin.sin3
2sin2sin2sinsinsinsin
)cos()cos(sin2cos)cos(sin2
2sin)cos().sin(22sin2sin2sin
SCbaCBRAR
CBABAC
BABACCBAC
CBABACBA
Thay (2) vào (1) ta có
.
3
2
sin
sin
sin
2sin.sin2sin.sin2sin.sin S
C
B
A
CCBBaA
b
a
c
a
c
b
c
b
a
d)Cho x
0
,y
0
thỏa mãn 12 yx ;CMR: x+y
5
1
Ví dụ 3: Cho a>b>c>0 và 1
222
cba . Chứng minh
rằng
3 3 3
1
2
a b c
222
Áp dụng BĐT Trê- bư-sép ta có
ba
c
ca
b
cb
acba
ba
c
c
b
a
c
c
a
b
c
b
a
Dấu bằng xảy ra khi a=b=c=
3
1
Ví dụ 4: Cho a,b,c,d>0 và abcd =1 .Chứng minh rằng :
10
2222
acddcbcbadcba
Giải: Ta có abba 2
22
cddc 2
22
bc
bc
ac
ac
ab
ab
Vậy
b) Dạng mở rộng:
- Cho a > -1,
1
thì
naa 11
. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi a = 0.
- cho 10,1
a thì
naa 11
. Dấu bằng xảy ra khi va chỉ
khi
a a a a a b
Chứng minh tương tự:
b
a
b
b
a
. Suy ra 1
ab
ba (đpcm).
Ví dụ 2: Cho a,b,c > 0.Chứng minh rằng
5
555
33
cba
c
cba
b
cba
a
Áp dụng BĐT Bernouli:
cba
acb
cba
acb
cba
a
25
1
3
5
(3)
cba
cba
cba
c
25
1
3
5
(4)
cba
b
cba
a
(đpcm)
Chú ý: ta có bài toán tổng quát sau đây:
“Cho .1;0, ,
21
raaa
n
Chứng minh rằng
r
n
r
n
rr
n
aaa
n
aaa
)1(3
2
023
02121
2
a
aaa
aaa
Chứng minh tương tự:
)3(3
2
)2(3
2
c
c
b
b
Cộng (1) (2) (3) vế theo vế ta được
)(
Chú ý: Bài toán tổng quát dạng này
“ Cho n số
1,,, ,,
21
cbaxxx
n
Ta luôn có:
ba
ba
xxxxxx
c
ccn
0
0
cdb
dca
(a-c)(b-d) > cd
ab-ad-bc+cd >cd
ab> ad+bc (điều phải chứng minh)
Ví dụ 2: Cho a,b,c>0 thỏa mãn
3
5
222
cba
. Chứng minh
abc
c
b
a
1111
Giải: Ta có :( a+b- c)
2
= a
b
a
111
abc
1
Ví dụ 3: Cho 0 < a,b,c,d <1 Chứng minh rằng (1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d
Giải: Ta có (1-a).(1-b) = 1-a-b+ab
Do a>0 , b>0 nên ab>0
(1-a).(1-b) > 1-a-b (1)
Do c <1 nên 1- c >0 ta có
(1-a).(1-b) ( 1-c) > 1-a-b-c
(1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > (1-a-b-c) (1-d) =1-a-b-c-d+ad+bd+cd
(1-a).(1-b) ( 1-c).(1-d) > 1-a-b-c-d (Điều phải chứng minh)
Ví dụ 4: Cho 0 <a,b,c <1 . Chứng minh rằng:
accbbacba
222333
3222
Giải:
Do a < 1
a >
3
a ,
2
b >
3
b
Từ (1) và (2)
1+
2
a
2
b >
3
a +
3
b . Vậy
3
a +
3
b < 1+
2
a
2
b
Tương tự
3
b +
3
abcd2
=
= a
2
(c
2
+d
2
)+b
2
(c
2
+d
2
) =(c
2
+d
2
).( a
2
+ b
2
) = 1998
2
rõ ràng (ac+bd)
2
a
2
1
+
2
2003
2
3
2
2
aaa
2003
1
b/ Cho a;b;c
0
thỏa mãn :a+b+c=1
Chứng minh rằng: ( 8)1
1
).(1
1
).(1
1
c
b
a
d
c
d
b
ca
b
a
d
c
b
a
`
Ví dụ 1: Cho a,b,c,d > 0 .Chứng minh rằng
21
b
a
d
d
1 (1)
Mặt khác :
d
c
b
a
a
c
b
a
a
(2)
Từ (1) và (2) ta có \
d
c
b
a
a
b
(4)
d
c
b
a
cb
a
d
c
c
d
c
b
a
c
(5)
b
a
d
d
a
d
c
c
d
c
b
b
c
b
a
a
điều phải chứng minh
Ví dụ 2 :Cho:
b
a
<
d
c
và b,d > 0 .Chứng minh rằng
b
a
<
d
ab
2222
Vậy
b
a
<
d
c
d
b
cdab
22
điều phải chứng minh
Ví dụ 3 : Cho a;b;c;dlà các số nguyên dương thỏa mãn : a+b = c+d =1000
tìm giá trị lớn nhất của
d
b
c
a
Giải: Không mất tính tổng quát ta giả sử :
thì
d
b
998
d
b
c
a
999
b/Nếu: b=998 thì a=1
d
b
c
a
=
d
c
9991
Đạt giá trị lớn nhất khi d= 1; c=999
Vậy giá trị lớn nhất của
d
b
c
nnn
aaaaaaaa
(*) Phương pháp chung về tính tích hữu hạn: P =
n
uuu
21
Biến đổi các số hạng
k
u về thương của hai số hạng liên tiếp nhau:
k
u =
1k
k
a
a
Khi đó P =
1
1
13
2
2
1
n
n
n
Giải: Ta có
n
n
n
k
n
2
111
với k = 1,2,3,…,n-1
Do đó:
2
1
2
2
1
2
1
2
1
2
kk
kkkk
12
1
2
2
21
Khi cho k chạy từ 1 đến n ta có
1 > 2
12
232
2
1
………………
nn
Giải: Ta có
kkkkk
1
1
1
1
11
2
Cho k chạy từ 2 đến n ta có
2
2
2 2 2 2
1 1
1
2 2
1 1 1
3 2 3
1 1 1 1 1 1
1
2/ abc>(a+b-c).(b+c-a).(c+a-b)
Giải
1/Vì a,b,c là số đo 3 cạnh của một tam giác nên ta có
bac
cab
cba
0
0
0
)(
)(
)(