BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ
TP. HCM NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Họ và tên : Nguyễn Xuân Mỹ MSSV : 0811080017
Nghành : Kĩ thuật môi trường Lớp : 08CMT
1. Khóa luận tốt nghiệp : Đánh giá tác động môi trường dự án “ Nhà máy sản
xuất chất tẩy rửa lỏng công suất 60000 tấn /năm ”
2. Nhiệm vụ khóa luận :
- Khảo sát số liệu liên quan đến dự án
- Xác định nguồn ô nhiễm và tác hại liên quan đến môi trường
- Đánh giá các tác động có hạ
i liên quan đến môi trường
- Nghiên cứu và đề xuất các biện pháp khống chế các tác hại đến môi trường
- Xây dựng các chương trình quản lý và giám sát môi trường
3. Ngày giao khóa luận tốt nghiệp : 9 /05 / 2011
4. Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 4 /07 / 2011
Nội dung và yêu cầu khóa luận tốt nghiệp đã được thông qua bộ môn .
Ngày tháng năm 2011
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT I
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU II
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ IV
MỞ ĐẦU 1
1 – SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI 1
2
– LÝ DO THỰC HIỆN ĐỀ TÀI 1
3
– MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU 2
4.
CĂN CỨ PHÁP LUẬT VÀ KỸ THUẬT CỦA VIỆC THỰC HIỆN ĐTM 2
4.1. Căn cứ pháp lý 2
4.1.1. Các văn bản Luật 2
4.1.2. Các Nghị định Chính phủ 3
4.1.3. Các thông tư, Quyết định hướng dẫn 4
chức thực hiện dự án 28
1.4.8.3. Nhu cầu về lao động 28
1.4.8.4. Chế độ làm việc 29
CHƯƠNG 2 30
ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN, MÔI TRƯỜNG VÀ KINH TẾ - XÃ HỘI 30
2.1 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ MÔI TRƯỜNG 30
2.1.1. Điều kiện về địa lý, địa chất 30
2.1.1.1. Điều kiện về địa lý 30
2.1.1.2. Đặc điểm địa hình 30
2.1.1.3. Điều kiện về địa chất 31
2.1.2. Điều kiện khí tượng – thủy văn 32
2.1.2.1. Điều kiện khí tượng 32
2.1.2.2. Điều kiện thủy văn 34
2.1.3. Hiện trạng các thành phần môi trường tự nhiên 36
2.1.3.1. Hiện trạng môi trường không khí 36
2.1.3.2. Hiệ
n trạng môi trường nước 37
2.1.3.3. Hiện trạng môi trường đất 40
2.1.3.4. Hiện trạng Hệ sinh thái 41
2.2. ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI 43
2.2.1. Điều kiện về kinh tế 43
2.2.2. Điều kiện về xã hội 45
CHƯƠNG 3 47
ĐÁNH GIÁ CÁC TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG 47
3.1. ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG 47
3.1.1. Nguồn gây tác động có liên quan đến chất thải 47
3.1.1.1. Trong giai đoạn thi công xây dựng dự án 47
4.2.2.2. Thiết kế chống sét công trình và mạng lưới tiếp địện 111
4.2.2.3. Kiểm sóat sự cố tràn đổ hóa chất và biện pháp xử lý tình huống 112
4.2.2.4. Các biện pháp phòng chống sự cố đối với trạm xử lý nước thải 113
4.2.2.5. Biện pháp phòng chống dịch bệnh 114
4.2.2.6. Các biện pháp vệ sinh an toàn lao động 114
CHƯƠNG 5 115
CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ VÀ GIÁM SÁT VỀ MÔI TRƯỜNG 115
5.1. CHƯƠNG TRÌNH QUẢN LÝ MÔI TRƯỜNG 115
5.1.1. Kế hoạch quản lý môi trường cho dự án 115
5 .1.2. Thực hiện quản lý môi trường 115
5.2. CHƯƠNG TRÌNH GIÁM SÁT MÔI TRƯỜNG 130
5.2.1. Giám sát trong giai đoạn thi công xây dựng 130
5.2.2. Giám sát chất lượng môi trường trong giai đoạn vận hành 131
CHƯƠNG 6 134
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ 134
1. KẾT LUẬN 134
2.
KIẾN NGHỊ 135
i
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT BOD
iiDANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
- Bảng 1.1: Nhu cầu nguyên liệu của dự án
- Bảng 1.2: Định mức tiêu hao nguyên nhiên vật liệu tính cho 1 tấn sản phẩm
- Bảng 1.3: Danh mục máy móc, trang thiết bị của dự án
- Bảng 1.4: Cân bằng đất đai của dự án
- Bảng 1.5: Các hạng mục công trình của dự án
- Bảng 1.6: Tiến độ thực hiện dự án
- Bảng 1.7: Nhu cầu về lao động của d
ự án
- Bảng 2.1: Chất lượng môi trường không khí bên trong và bên ngoài khu vực dự án
- Bảng 2.2: Hiện trạng chất lượng nước mặt khu vực dự án
- Bảng 2.3: Chất lượng môi trường nước ngầm khu vực dự án
- Bảng 2.4: Hiện trạng chất lượng môi trường đất khu vực dự án
- Bảng 3.1: Các nguồn phát sinh tác động và các tác động đến môi trường
- Bảng 3.2: Thành phần khí độc hại trong khói thải của các phươ
ng tiện GTVT
- Bảng 3.3: Tải lượng chất ô nhiễm phát sinh do phương tiện vận chuyển NVLXD
- Bảng 3.4: Khối lượng chất ô nhiễm do mỗi người hàng ngày đưa vào môi trường
- Bảng 3.5: Tải lượng các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt
- Bảng 4.1: Bảng tính toán cân bằng nước của Nhà máy dự án
- Bảng 5.1: Chương trình Quản lý môi trường của dự án
các cơ quan quản lý Nhà nước mà còn là của từng người dân , từng nhà đầu tư trong
nước cũng như ngoài nước tại Việt Nam hiện nay . Để đảm bảo an toàn môi trường
, một dự án trước khi ho
ạt động cần phải được đánh giá tác động môi trường để có
biện pháp kiểm soát tránh gây ảnh hưởng xấu đến môi trường .
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng 60000 tấn/năm tại khu
công nghiệp Đại Đăng – Bình Dương hiện nay là một dự án tương đối lớn . Vì vậy
trong quá trình thực hiện dự án chắc chắn sẽ phát sinh những vấn đề
ô nhiễm như :
ô nhiễm môi trường đất , nước , không khí , và tàn phá hệ sinh tái ….Do vậy việc
dự báo đề xuất các biện pháp ngăn ngừa , giảm thiểu tác động ô nhiễm môi trường
của dự án là cần thiết .
Báo cáo đánh giá tác động môi trường được xây dựng nhằm phục vụ công tác quản
lý bảo vệ môi trường , đề xuất các dự báo , các biện pháp tổng hợp để ngăn ngừa ,
giảm thiểu các tác
động tiêu cực của quá trình xây dụng và hoạt động của dự án tới
môi trường .
2 – LÝ DO THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
Việc đầu tư và xây dựng nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công xuất 60000 tấn/
năm tại khu công nghiệp Đại Đăng – Bình Dương . Nó hoàn toàn phù hợp với lĩnh
vực hoạt động của khu công nghiệp , cũng như phù hợp với định hướng phát triển
Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
2
của tỉnh Bình Dương nói riêng và định hướng phát triển kinh tế -xã hội của Việt
Nam nói chung .Tuy nhiên , việc xây dựng và hoạt động của nhà máy cũng kéo
theo các vấn đề về môi trường . Cho nên cần phải phân tích các nguồn ô nhiễm
cũng như các biện pháp giảm thiểu , kiểm soát ô nhiễm không gây tác động xấu đến
môi trường cũng như là sức khỏe của cộng đồng . Đó là lý do để tôi lựa chọn đề tài
Nghị định số 80 /2006/ NĐ-CP ngày 09/08/2006 c
ủa Chính Phủ về việc chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo Vệ Môi Trường .
Nghị định số 04/2007/NĐ-CP ngày 08/01/2007 của Chính Phủ về việc sửa đổi bổ
sung thêm một số điều của Nghi Định 67/ 2003/ NĐ-CP ngày 13/06/2003 của
Chính Phủ về phí Bảo Vệ Môi Trường đối với nước thải .
Nghi Định số 59/2007/ NĐ-CP ngày 09/04/2007 của Chính Ph
ủ về việc quản lý
chất thải rắn .
Nghi Định số 88/2007/ NĐ-CP ngày 28/05/2007 của Chính Phủ về việc thoát nước
đô thị và khu công nghiệp .
Nghị định số 21/2008/NĐ-CP ngày 28/02/2008 của Chính Phủ về việc sửa đổi bổ
sung thêm một số điều của Nghi Định 80/ 2006/NĐ-CP ngày 09/08/2006 của Chính
Phủ về việc chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Lu
ật Bảo Vệ Môi
Trường
Nghị Định số 29/2008/ NĐ-CP ngày 14/03/2008 của Chính Phủ quy định về khu
công nghiệp , khu chế xuất và khu kinh tế .
Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
4
Nghị định số 108/2008/NĐ-CP ngày 7/10/2008 của Chính phủ về quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hoá chất.
4.1.3. Các thông tư, Quyết định hướng dẫn
Thông tư số 02/2005/TT-BTNMT ngày 24/6/2005 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường V/v Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 149/2004/NĐ-CP ngày 27/07/2004
của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
xả nướ
c thải vào nguồn nước;
cao, khu công nghiệp và cụm công nghiệp;
Thông tư số 16/2009/TT-BTNMT ngày 07/10/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường về việc Quy định quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường;
Thông tư s
ố 25/2009/TT-BTNMT ngày 16/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi
trường Ban hành 08 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường.
4.2. Các qui chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng
QCVN 03 : 2008 /BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về giới hạn tối đa cho
phép của kim loại nặng trong đất
QCVN 05:2009/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí
xung quanh;
QCVN 06:2009/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về một số chất độc hại
trong không khí xung quanh
QCVN 08 : 2008/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thu
ật quốc gia về chất lượng nước mặt
Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
6
QCVN 09 : 2008/BTNMT : Quy chuẩn quốc gia về chất lượng nước ngầm
QCVN 14:2008 /BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
QCVN 19:2009 /BTNMT: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất độc hại gốc vô cơ
và bụi trong không khí xung quanh.
QCVN 20:2009/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất độc hại gốc hữu cơ
và bụi trong không khí xung quanh .
QCVN 24 : 2009/BTNMT : Quy chuẩn kỹ thải quốc gia về nước thải công nghiệ
p .
TCVN 5949 : 1998 : Giới hạn tối đa cho phép tiếng ồn trong khu vực công cộng và
dân cư .
TCVN 6962:2001 : Rung và chấn động – Mức tối đa cho phép đối với môi trường
Chương 3 : Đánh giá các tác động môi trường
Chươ
ng 4 :Biện pháp giảm thiểu các tác động xấu – Phòng ngừa và ứng cứu các sự
cố môi trường .
Chương 5 : Chương trình quản lý và giám sát môi trường
Chương 6 : Kết luận và kiến nghị Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
8
Chương 1
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN
1.1. Tên dự án
- Tên dự án:
NHÀ MÁY SẢN XUẤT CHẤT TẨY RỬA LỎNG CÔNG SUẤT 60.000
TẤN/NĂM
- Địa điểm thực hiện:
KHU CÔNG NGHIỆP ĐẠI ĐĂNG, XÃ TÂN VĨNH HIỆP, HUYỆN TÂN UYÊN,
TỈNH BÌNH DƯƠNG.
1.2. Chủ dự án
- Chủ đầu tư : Công ty Cổ phần bột giặt LIX
- Tên viết tắt : LIXCO
- Địa chỉ : Khu phố 04, phường Linh Trung, Q.Thủ Đức, Tp.HCM
- Điện thoại : 08.38963658 Fax: 08.38967522
- Người đại diện : Ông Lâm Văn Kiệt Chức vụ: Giám đốc
Hiện tại các sản phẩm chính của công ty bao gồm:
+ Cách Thủ Dầu Một khoảng 03 km
+ Cách quốc lộ 13 khoảng 04km
+ Cách ga Sóng Thần khoảng 12km
+ Cách Tân Cảng khoảng 25 km
+ Cách trung tâm Tp, HCM khoảng 35 km
+ Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 40 km
- Việc vận chuyển nguyên vật liệu , hàng hóa và sản phẩm đến các khu vực khác
được dễ dàng và thuận lợi nhờ hệ thống giao thông hoàn chỉnh của khu vực và các
vùng phụ cận .
Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
10
- Khu vực dự án có kết cấu địa chất tốt và bằng phẳng thích hợp cho việc xây dựng
các công trình công nghiệp phụ vụ cho sản xuất .
- Nguồn cung cấp nước và điện của KCN cung cấp đủ cho hoạt động của toàn dự án
Khó khăn :
- Trong việc tuyển chọn nguồn lao động chất lượng cao có tay nghề
- Đầu tư kinh phi lớn cho việc xử lý nước thải và chất thải nguy hại .
1.4. Nội dung chủ yếu của dự án
1.4.1. Sản phẩm và thị trường
Sản phẩm:
- Nước rửa chén
- Nước lau sàn
- Nước lau kính
- Nước xả mềm vải
- Nước tẩy rửa gạch men và sành sứ .
- Nước giặt
Phối trộn
Nguyên
liệu lỏn
g
Hương
liệu
Đóng chai
Nguyên
liệu r
ắ
n
Thành phẩm
Nước
-Tiếng ồn, bụi, mùi
- Bao bì , chai lọ
- Nước rửa thi
ế
t b
ị
- Tiếng ồn, mùi
- Nước rửa vệ sinh
Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
12
Bảng 1. 1. Nhu cầu nguyên liệu của dự án
TT Tên nguyên liệu và quy cách ĐVT
TT Danh mục Vai trò Đơn vị
Định mức
tiêu hao
1 LAS (96%) Chất hoạt động bề mặt kg 130
2 SLESS Chất hoạt động bề mặt kg 24
3 Xút (NaOH 32%) Trung hòa axit kg 52
4 NATROSOL Chất nhồi kg 2
5 MgSO
4
Chất nhồi kg 11
6 Chất thơm Chất phụ trợ kg 3
7 Màu Chất phụ trợ kg 0,03
8 Chai nhựa (loại 1000ml) cái 1005
9 Thùng carton cái 100
“Nguồn: Công ty Cổ phần bột giặt Lix”
1.4.3.2. Nhu cầu nhiên liệu
Nhu cầu về nhiên liệu cho dự án được sử dụng cho lò hơi để cung cấp hơi nóng với
mục đích gia nhiệt nước và hòa tan một số nguyên liệu trước khi đưa vào bồn phối
liệu. Ngoài ra, nhiên liệu còn được sử dụng cho máy phát điện dự phòng cho hoạt
động sản xuất của dự án.
Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
14
Nhiên liệu được sử dựng trong dự án là dầu FO phục vụ lò hơi và dầu DO phục vụ
cho máy phát điện dự phòng. Dầu DO và FO hiện đang bán phổ biến trên thị trường
trong nước. Nhu cầu về dầu DO và FO qua thực tế hoạt động của Nhà máy Công ty
Cổ phần bột giặt Lix tại quận Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh, dự kiến mức tiêu
thụ của dự án này khoả
1.3 sau:
Đánh giá tác động môi trường dự án xây dựng“Nhà máy sản xuất chất tẩy rửa lỏng công
suất 60000 tấn /năm”
SVTH : Nguyễn Xuân Mỹ
15
Bảng 1. 3. Danh mục máy móc, trang thiết bị của dự án
TT Tên thiết bị Quy cách ĐVT
Số
lượng
Hiện
trạng
Nước
sản
xuất
1 Bơm áp cao
Q= 10 m³/h; N= 3.7
KW, 600-700kg/cm²
cái 1 Mới
Nhật
Bản
2 Bơm dung dịch muối
Q= 3 m³/h; N= 2.2
KW, 2850 v/ph
cái 2 Mới -nt-
3 Bơm nước đã clo hóa
Q= 20 m³/h; N= 3.7
KW, 2850 v/ph
cái 2 Mới -nt-
4
Q= 15 m³/h; N= 3.7
KW, rotary lope pump
cái 2 Mới -nt-
11
Bồn khuấy trộn dung
dịch muối
V= 1.5 m³, PVC,
DxH=1200x1400, N=
1.5KW
cái 1 Mới -nt-
12
Bồn pre-mixer (HEC,
STPP, SOFTENER)
V= 1 m³, inox,
DxH=1000x1300, N=
2KW
cái 4 Mới -nt-
13 Bồn phối liệu 1
V= 5 m³ , inox,
DxH=1800x2200, N=
7,5KW
cái 3 Mới -nt-
14 Bồn phối liệu 2
V= 3 m³ , inox,
DxH=1450x2100,N=
5,5KW
cái 2 Mới -nt-
15 Bồn phối liệu
V= 3 m³ , N= 5,5KW,
composite