Khóa luận tốt nghiệp: Đánh giá khả năng tích lũy chì của thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TP HCM - Pdf 13

Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM

`Cng Hòa Xã Hi Ch t Nam
c Lp  T Do  Hnh Phúc
GIẤY CAM ĐOAN
Kính gi: Khoa Môi Ttrường và Công Nghệ Sinh Học cng K Thut
Công Ngh TPHCM
Em tên là: Phm Th Cm Loan. Lp 07DMT1. MSSV: 107108045
Ngành: ng
Em vit gii dung chính c 3u do em
c t và tin hành thí nghii s ng dn ca thy Nguy
cùng vi các anh ch trong phòng thí nghim ca vin Khoa Hc và Công Ngh
Ving quan ca bài là em tham kho tài liu ca thy
ng dn cung cc mt s tin tc, báo chí trên trên mng, cùng vi mt
s  c hin.
Em ng gì em nói  trên là s tht, em s chu trách nhim
v nh
Em xin chân thành c
Thành Ph H 
Sinh viên thc hin

Phm Th Cm Loan

Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM

LỜI CẢM ƠN
 án tt nghiu s kt thúc ca mt quá trình hc hi và nghiên
cu  gii Hng thi m ra mt chân tri mi, là hành trang giúp

DANH MC CÁC BNG VÀ DANH MC CÁC BI TH S 
HÌNH NH IIV
M U 1
CHNG 1: TNG QUAN 3
1.1. Tng quan v thành ph H Chí Minh: 3
1.1.1 m nn kinh t ca Thành Ph H Chí Minh: 3
1.1.2 Ô nhim bùn thi cng rãnh ti Thành Ph H Chí Minh: 4
1.1.3 H thng thoát nc Thành Ph H Chí Minh: 5
1.1.4 Bùn thi ca h thng thoát nc: 6
1.2. Nguyên Lý và thit k phc ht ô nhim bng thc vt
(Phytoremidiation): 9
1.2.1 Nguyên lý: 9
1.2.2 Thit k: 15
1.2.3 Nhng hn ch ca phytoremediation: 21
1.3.  tài: 22
m ca thc v loi b kim loi n.22
1.3.2 Mt s loi thc vc nghiên c  
Kim Loi N trong bùn thi:.26
CHNG 2: NI DUNG VÀ PHNG PHÁP NGHIÊN CU 34
2.1. Ni dung nghiên cu: 34
2.2. Phng pháp nghiên cu: 34
2.2.1 Phu tra: 34
2.2.2 Phng pháp kho sát tha: 34
2.2.3 Pht: 34
n hành  36
 m b.36
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM II


III

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
- CGÔN: cht gây ô nhim
- KCN  KCX: khu công nghip  khu ch xut
- KLN: Kim Loi Nng
- TPHCM: Thành Ph H Chí Minh
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM IV

Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM V

- Bng 3.10: Kh a c Mn Tru và Cói
- Bi 3.4: So sánh kh a Cói và c Mn Tru
- Bi 3.5: So sánh kh a mt s thc vt
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 1

MỞ ĐẦU
1. Tính cấp thiết của đề tài:
Xã hi ngày càng phát trin, chng cuc sng ci ngày càng
 hóa ngày càng phát trin, nhiu nhà máy, nhiu khu
công nghip mc lên  thành phu s phát trin nn kinh t ca
c ta. Th nh s phát trin không ng thiu ý thc ca
các co, công nhân trong vic gi gìn v 
gìn sc khe ca bi dân xung quanh. Vi m 
H Chí Minh, vic quy hoch xây dng mt nhà máy x lý bùn th  
chun còn quá chm. Do các nhà máy không chú trng xây dng h thng x lý bùn
thi ng bùn phn lc thi lén xut trng, bãi rác và thm

Ven các kênh ca Thành Ph H Chí Minh (kênh Nhiêu Lc  Th Nghè,
Tân Hóa  Lò G
Bãi bùn thi ca thành ph (Rch Lá - Cn Gi)
4. Mục đích nghiên cứu:
  mt s thc vt mc trên bùn thi cng
rãnh ti thành ph H Chí Minh nhm:
- ng chì (pb)  mt s thc vt có kh n trên bùn
thi cng rãnh xung quanh mt s kênh rch nhTân Hóa  Lò Gm, kênh
Nhiêu Lc - Th Nghè
- S dng mt s thc vt có kh loi b t, hn ch
i nt.
5. Kết cấu của đồ án tốt nghiệp:
- ng quan
-  2: N nghiên cu
- Kt qu nghiên cu và tho lun
- Kt lun
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 3

CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN
1.1. Tổng quan về thành phố Hồ Chí Minh:
1.1.1 Đặc điểm nền kinh tế của Thành Phố Hồ Chí Minh:
Tp. HCM vn là mt trong nhng
Thành ph ln nht Vinh là trung tâm công nghip, dch v,
khoa hc công ngh ca c c. Tp. HCM có din tích 2.095,239 km
2
, chim 0,6%
din tích c  n 7,2 trii (theo thng kê 2010), chim

vét kênh rch vì không th gii quy bùn  . Vic x lý bùn thi
công nghi nan gii ca TP H Chí Minh. Hin hu hng bùn
thi ca các h thng x c thi tp trung ti các KCN-KCX và cm công
nghia bàn thành ph  thi ra coi là cht thi nguy hi
và x i có cha chc
h ng hoc bón cây.
S ng TP.HCM cho bit, trung bình mi ngày TP có gn
3000 tn bùn thi (gm khong 2000 tn bùn t vic no vét kênh rch và làm v
sinh mc, 250 tn bùn t các khu công nghip, các nhà máy ln và
trên 500 tn bùn t no vét cng và rút hm cu ) c x lý, tái ch.
Bùn thi này ng xung quanh, gây ô nhim không khí và
nht là thm thu làm ô nhim ngu c ngc mt d n cht lung
ngun nuc b suy gim
TP.HCM có h thng kênh rch chng cht dài trên 1000 km thu
vc chính là: Tân Hóa - Lò G   - Vàm Thut, Nhiêu Lc - Th
 - Kinh T. Nhi i ta trên 15.000 h
dân sng trên các kênh rch ni thành và g sn xut gây ô nhim môi
 x cht thi xung kênh rch).
hành P 
3

 400.000 m
3
4000 - 
               
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 5


ng công nghip, tiu th công nghip là: (1) Kênh Tân Hoá - Lò Gm; (2) kênh
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 6

 - Bn Cát, Vàm Thut; (3) kênh Tàu H - Bn Nghé;  -
kênh T. H thng kênh rch còn li ch yu b ô nhic thi sinh hot: (5)
Kênh Nhiêu Lc - Th Nghè; (6) Rch Cn Giuc - i và (7) Sông Sài
Gòn - Nhà Bè - Ngã 7.
Hin nay,  Tp.HCM có 2 cc giao nhim v trc tip thc hin chc
o vét h thc là cp Thành ph và cp Qun, huyn.
Cp Thành ph ch có duy nht Công ty Thoát n chu trách nhim
duy tu no vét khong cng cp 2 và 3 thuc loi cng hp hoc
cng kính 800 mm tr m ga các loi x c ra, 27
kênh rch chính và 16 kênh rch nhánh có tng chiu dài khong 56 km.
Cp Qun, huyn gm các Công ty Dch v Công ích Qun, huyn duy tu
no vét các cng nh và cng hng kính t 600mm tr xung (cng cp
4).
1.1.4 Bùn thải của hệ thống thoát nước:
1.1.4.1 Nguồn và lượng bùn thải:
Theo các s liu thng kê ca  thành ph (2007)
và các d án ci thic, các ngun bùn thi trong Tp.HCM có th
chia làm 2 loi: ngun bùn thi tm thi và ngun bùn thi lâu dài.
- Nguồn bùn thải tạm thời:
n bùn thi sinh ra trong quá trình no vét kênh rch ca các d án
i thin Môi T án kênh Nhiêu Lc - Th
Nghè, kênh Tàu H - B kênh T, Tân Hoá  Lò Gm, Tham
- Bn Cát - Rc.
- Nguồn bùn thải lâu dài:

V thành phn mt s kim loi nc trình bày  bng sau:
Bảng 1.1: Hàm lƣợng một số kim loại nặng trong bùn kênh rạch
Kim loại
Nồng độ nhỏ nhất, mg/kg
Nồng độ lớn nhất, mg/kg
TCVN, mg/kg
Pb
6
24
70
Cu
88
243
50
Ni
19
96
50
Zn
26
569
200
Cd
0
0
2
Nguồn: CÔNG TY C PHNG VIT ÚC.(23,24/4/2007).Thành phn và
c tính Bùn Kênh rch  Cng rãnh. Hội thảo Quản lý Bùn thải tại Tp.HCM.
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM


Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 9 Hình 1.1: Tiến trình phục hồi đất từ vật liệu bùn thải
1.2. Nguyên Lý và thiết kế phục hồi đất ô nhiễm bằng thực vật
(Phytoremidiation):
1.2.1 Nguyên lý:
Phc ht nhim bng bng thc vt (Phytoremediation) là s dng thc
v x lý in situ nht, trm tích hoc b ô nhic này
c áp dng có hiu qu nht  nhng t t nông b ô nhim cht h 
ng cht, hoc kim loi.
 thc x lý này da trên mt tr     

nhng din tích cha du, các kho cha, cht thc, s c tràn du, dung
c rò r t các bãi chôn lp rác, hóa cht nông nghip (thuc bo
v thc vt và phân bón hóa hi là s la chn
là gii pháp x c s dng trong s liên kt vi nhng cách
tip cn khác, chng hng di chuyn hay vic x lý ei vi
các cht thi nhim bn nng hoc x lí làm sch cui cùng (polishing).
 vn chuyn O
2
c, và carbon có th din ra  nhiu loài thc vt.
Thc vt cung cp O
2
t i r  n O
2
cho quá
trình hô hp. S tr lng r thc vt là mt  cung cp h
phu dit. Nhng cây con trng trong phòng thí nghim có th vn chuyn s
ng ln O
2
n ri r (0,5 mol O
2
trên mi m
2
t mt mi ngày). Thc
vt có th hp th trc tip cht nhim bn t t hay tit ra các acid yu
nhm làm suy thoái cht ô nhim h i cht trong
i r .
Vic hp th trc tip cht hng thc vt là m vn chuyn
hiu qu  nht b nhim bn  m sâu va phi vi nhng
cht hc va phi (log k
ow

, dng oxy hóa trong chu trình quang hóa.
 kh c cht có th chuyn cht hóa hu thành nhng
cht bic gi li trong các mô thc vt. Vic hiu bing
tn v ng và sn phm cui cùng ca quá trình enzym s n hóa
vic nghiên cc cht c
1.2.1.2 Rhizosphere bioremediation .(Phục hồi sinh học trong đới rễ - Các
chất gây ô nhiễm bị suy thoái nhờ các hoạt động sinh học trong đới rễ)
Phytoremediation ci r p cht hn,
nt, tt c các nhân t này giúp làm gim các cht hóa hc h
 ra rng s ng vi khui r
cng cây. Nh suy
thoái BTEX, tng sinh vt d c vt tit dt
giúp kích thích s suy thoái các hóa cht h  ng cách cm ng h thng
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 12

enzyme ca qun th vi khun hit, kích thích s phát trin các loài
m có th làm suy thoái các cht thi ho các cht nn
cho tt c vi sinh vt. R u và axit t thc vt và tt c các r cây có th
chim 10  20% ca quá trình quang hp ca thc vt m
Nhm và phân loi trng phân t
ca dch r t h thng r cây cch r này bao gm các acid h
cht phenol mch ngn , n thp ca nhng hp cht hng
phân t cao (enzyme và protein).
Nghiên cu  phòng thí nghim ca Vin bo v    
Georgia thí nghim 5 h thng enzym thc vt trong tr   t
(dehalogenase,nitroreduc-tase, peroxidase, laccase, and nitrilase). Enzym dehalogen
có vai trò quan trng trong phn ng declorination ca clorua hydro cacbon b

 Oxi s cung cp cho r  m bo cho s chuyn hóa vt cht ca
vi khun hóa khí.
1.2.1.3 Phytostabilization:
Phytostabilization là thut ng ám ch kh  li các cht gây ô nhim
ti ch và c t bi thc vt. Ngoài ra, vic thit lp thm
thc vt còn có vai trò quan tr ng quan
tri vi s tip xúc ci vi nhng vùng cha cht thi nguy him.
Thc vt có kh  t s ng
hp, thc vt có vai trò vic kim soát kh c, làm hn ch s di chuy
cht bc ngm .
c bit, quá trình c nh hóa cht gây ô nhim bi ch  thc vt
(Phytostabili-zation) có kh ng ti vi cht gây ô nhim là kim loi. Kim
long khó phân hy vì th vic kim gi i tt
i vi nh nhim bn thp hoc nhng vùng b nhim bn có din tích l
mà các bin pháp làm sch in situ khác không kh thi.
Nhng thc vt phát trin mnh cn thit cho vic kim soát kh c và
s c nh cht gây ô nhim  nhng vùng b ô nhim. Thc vt không th tàn li hoc b
cht b sut trong thi gian thit k phytostabilization. Mc thp ca cht ô nhim phóng
x  c gi ti ch bi phytostabilization, và mi quan h này có th dn
vic gim s ri ro nu mt na thc vt không s dài.
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 14

S ci thit hc c c nh nhng
kim lo dàng chuyn lá ca nhiu thc vt và th
hin cho mt ri vi sc khi qua chui thc phng này là
gii hn trong vic áp dng phytostabilization  mt s v trí nhim bn kim loi.
1.2.1.4 Phytoextraction:

quan tâm to tn trong nhiu bài báo. Rhizofiltration c s dng bi nhng nhà
k thut thc vt s d x t nhim bn Uranium ti
mt pilot  c ao gn Chernobyl  Ukraine.
Nhc s dt ngc duy
trt h thng sinh hc tùy ý vi oxy hòa tan thp trong trc
ngm hoc th th ly ra cht nhim bn bi
i r lng thì k thui x lý kim loi
hoc cht thi hn hp vi vic x lý cht th
  -Trinitrotoluene (TNT) là mt cht nhim bn h  c hp ph
mnh vào r và không chuyn hóa bng kt ta bt c  m nào.
Nht ngc ng dng thành công nht trong x
lý nhim bn chng, kim loi, và cht h
1996). Vic hu dng lâu dài ca thc vt ngu kin kh
   n s    m n  kim lo c (Wieder, 1993;
Walski, 1993). H thng r t ngi thoáng khí và ym
khí) làm cho vic hút thm b mt và kt ta ca các kim loc d dàng.
1.2.2 Thiết kế:
Vic thit k h thi theo cht nhim bu
kin ca vùng cn x lí, yêu cu làm sch, và thc vc s dng. Rõ ràng là
    hi thit k    
phytostabilization hay rhizosphere bioremediation. Mt khác, vic thit k h thng
phytoremediation cn cân nhc mt s yu t:
 La chn thc vt.
 Kh  lí.
 M và loi thc vt.
 Tình tru vào t hot nông nghip, và kh 
sng ca thc vt.
 c ngm và t c.
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM


Nhm nhim bn hng loài c c trng xen
cùng h vi nhng loài cây. Chúng cung cng ln r mn trên lp trên b mt
Đánh giá khả năng tích lũy Pb ở một số thực vật mọc trên bùn thải cống rãnh đô thị tại TPHCM 17

u t có li trong vic liên kt cht và chuyn hóa các cht gây ô nhim
k        m c  c trng gia nhng
 cung ct kh  nh hóa cht gây ô nhim, và bo v các
tác nhân gió cun bng cht gây ô nhim bên ngoài hing.
  u Hà Lan có th s d phc hi
li nht bc màu. Đồng cỏ, lúa mạch, sậy, cỏ bạch yến đương s dng
thành công  mt s c bii vi cht gây ô nhim có ngun gc t du,
nhng thm c c thu honh k c
phân tro. Cht gây ô nhim k c không di chuy, vì th  nhng phn
trên ca nhng loi cây thân tho không có tn ti cht ô nhim. H thng
c bng quá trình rhizosphere và quá trình hp th ca b
r. S la chn nh x lý nhng kim loi, vic ng
d thuc vào: phytostabilization, rhizofiltration, hoc phytoextraction.
Trong phytoextraction c gng tp trung phn sinh khôí nhng kim loi nng
lên trên mc ngm, x lý và ci thin nhng kim long nhng sinh
khi nc hin có kh thi. Thc vc s dng  thi k 
pháp phytoextraction bao g cho s u
khing loài thy sinh vt,
cht phóng x
Các kho sát th nghim v các th thc vt có kh p th cao  nhiu
quc gic thc hin bi Alan J.M.Baker,  i Hc Sheffield, Uk.Llya
Raskin  i hc Rutgers, nhng c gng phát trin nhng thc vt có kh
m. Vic khám phá nhng kim loi t thc vt bng

cn cht thi vi thc vt. S phi hp thông tin v vic thit k 
hi nhng khu v    vic nghiên cu tr     
nhng nghiên cu trong chu nh t trong nhà kính. Nhng n khác nhau
ca cht b nhim bn có th c tính, và các mô thc vt có th
c thu hoch v i cht hoc phân tích phc chu .
Nhng nghiên cu kh  lý trong phòng thí nghim cn thi 
gía s phn ca cht gây nhim bn trong h thng thc vt . Ví d  
nhng hp ch      n xuyên qua
thc vt và tr nên bc vào khí quyc tính trong khí phc
th nghim .Nhng chng


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status