BAØI 15
•
PHAY THANH RAÊNG THAÚNG
PHAY THANH RAÊNG THAÚNG
TRƯỜNG ĐHSPKT
KHOA CTM
BM:Thực hành nghề
THỰC HÀNH PHAY
PHAY THANH RĂNG THẲNG
THANH RĂNG
SL
Tên gọi
Bản vẽ số
Vật liệu
STT
Kích thước phôi
Ghi chú
Tỉ lệ: 1:1
30 x 105
1
C45
1
THANH RĂNG THẲNG
m
m
0,167m
PHAY THANH RANG THANG
π
.mP
C
=
Phay thanh rng trờn mỏy phay vn nng.
Chn Dao Phay:
Dao s 8 (i vi b dao phay Mụun 8 con)
Dao s 1 (i vi b dao phay Pitch 8 con)
TRNG HP PHAY THANH RNG NGN
TRNG HP PHAY THANH RNG DI
TRNG HP TNG CHNH XC KHI DCH CHUYN
1 BC RNG
TRNG HP TNG CHNH XC KHI DCH CHUYN
1 BC RNG BNG U PHN
CAC TRệễỉNG HễẽP GIA CONG THANH RAấNG
Phay bằng cánh dịch chuyển bàn máy ngang
Dùng trong trường hợp phay những thanh răng ngắn, độ chính xác không
cao. Thanh răng được giá trên Êtô hay trên bàn máy của máy phay
ngang. Sau mỗi răng cần dịch chuyển bàn máyđi một bước răng Pc để
chuẩn bị phay răng kế tiếp.
Thí dụ: m = 3 Pc = 3x3.1416 = 9,424
Vạch du xích chỉ đến 0,05 nên có thể xảy ra sai số.
hạn chế của phương pháp này là không gia công những thanh răng dày
b
a
.
.
=
d
c
b
a
.
30
60
.
56
44
7.6.1
22.
.
.
===
m
tn
P
d
c
b
a
x
c
b
a
x
.6
14,3.3.40
.
==
π
30
12
31
10
4
314,3114,3.10 ====n
30
60
60
120
4,31.6
14,3.3.40
===⇒ i
Bánh răng a = 60; b = 30
Như vây ta phải quay 31 vòng 12 khoảng trên vòng lỗ
30