ĐỒ ÁN THIẾT KẾ TRẠM XỬ LÝ NƯỚC NGẦM TÂN AN CÔNG SUẤT 15000 M3/NGÀY - Pdf 13

Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
CHƯƠNG 1 – HIỆN TRẠNG CẤP NƯỚC & NHU CẦU DÙNG NƯỚC
LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN QUI HOẠCH
1.1 HIỆN TRẠNG CẤP NƯỚC THỊ XÃ TÂN AN
Hiện nay hệ thống cấp nước thò xã Tân An lấy từ 2 nguồn nước chủ yếu:
• Nước ngầm
• Nước kênh Bảo Đònh
1.1.1 Hệ thống giếng khoan khai thác nước ngầm
 Nước ngầm ở Tân An khá dồi dào, chất lượng khá tốt: PH từ 6,2 đến 7, hàm lượng sắt
1,2 đến 18. Trữ lượng có thể khai thác đến cấp B là 15.940 m
3
/ngày, đến cấp C
1
24.360
m
3
/ngày. Các giếng khoan hoạt động tương đối ổn đònh. Lưu lượng khai thác trung bình
1 giếng đạt 80 m
3
/ngày
 Hiện nay thò xã Tân An có 7 giếng khoan khai thác. Thời gian hoạt động của các giếng
là 12 h/ngày. Tổng công suất khoảng 7000 m
3
/ngày. Trừ giếng phường 3 các giếng còn
lại không được xử lý (hàm lượng sắt: 1 ÷ 2 mg/l) bơm thẳng vào mạng tiêu thụ
Bảng 1.1 Các thông số kỹ thuật của giếng
S
T
T

6
7
8
9
10
11
Độ sâu giếng (m)
Mực nước tónh (m)
Mực nước động (m)
Lưu lượng khai thác
(m
3
/h)
Thời điểm xây dựng
Tình trạng giếng
Đường kính giếng
(mm)
Loại bơm lắp đặt
(m
3
/h)
Lưu lượng bơm (m
3
/h)
Cột áp bơm (m)
Tình trạng bơm
215
0
-14
45

xấu
320
100
1997
tốt
325
chìm
70
60
tốt
280
-1
-15
80
1993
tốt
325
chìm
80
50
tốt
320
0
-24
100
1993
tốt
325
trục
đứng

/ngày
trong những tháng không bò nhiễm mặn. Trong những tháng nhiễm mặn nhà máy chỉ
hoạt động với công suất 5000 m
3
/ngày
 Nhận xét : Với hiện trạng cấp nước như trên thì Tân An sẽ thiếu nước sinh hoạt vào
mùa khô
1.2 NHU CẦU DÙNG NƯỚC
Bảng 1.2 : Thống kê tỷ lệ dân số được cấp nước
Khu vực
Năm 2005
Dân số Tỷ lệ dân số được
cấp nước (%)
Số dân được cấp
nước (người)
1. Nội thò
2. ngoại thò
Cộng
66.000
65.000
131.000
100
70
66.000
45.000
111.500
Bảng 1.3 : Thống kê các nhu cầu dùng nước
Nhu cầu Năm 2005
Tiêu chuẩn cấp nước Q (m
3

1.292
27.129
 Như vậy nhu cầu dùng nước trong giai đoạn 2000 – 2005 là 27.000 m
3
/ngày
1.3 PHƯƠNG ÁN MỞ RỘNG HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TÂN AN LÊN 27.000
M
3
/NGÀY
1.3.1 Lưu lượng thiết kế
 Theo tính toán ở phần trên, nhu cầu dùng nước vào năm 2005 của thò xã là 27.000
m
3
/ngày.Mà hiện nay hệ thống cấp nước thò xã có hai nguồn cấp chính:
- 2 -
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
 Nhà máy nùc mặt công suất 12.000 m
3
/ngày
 Các giếng bơm nước ngầm với công suất 7.000 m
3
/ngày
 Tuy nhiên trong các tháng nguồn nước mặt bò nhiễm mặn nhà máy nước mặt chỉ phát
huy được 5.000 m
3
/ngày
 Như vậy là năm 2005 vào mùa khô thò xã Tân An sẽ thiếu 15.000 m
3

- Đất trồng trọt (hiện là ruộng lúa).
Cao độ mặt đất tự nhiên là:
+0,9 ÷ +1,1 m. Diện tích đủ khả
năng xây dựng qui hoạch bãi giếng
và khu xử lý
- Đất trồng trọt, cao độ tự nhiên: +0,9 ÷
1,2 m. Diện tích đủ để xây dựng bãi
giếng và khu xử lý
Bố trí
Giếng, khu
xử lý
- 08 giếng khoan được bố trí theo
đường đi trường phổ thông xã Nhơn
Thạnh Trung và 4 giếng bố trí
vuông góc với tuyến đường này
- Khu xử lý bố trí phía Đông Bắc
đường đi trường phổ thông xã Nhơn
Thạnh Trung cách quốc lộ 1A
khoảng 300 m, cách mép đường
hiện hữu là 20 m
- 12 giếng khoan được bố trí 2 bên
đường, cách tim đường khoảng 20 m,
khoảng cách giữa các giếng 300 – 400 m
- Khu xử lý bố trí bên phải đường theo
hướng từ quốc lộ 1A đi Thủ Thừa và
cách quốc lộ 1A khoảng 200 m
Chiều sâu
khoan giếng
250 -300 m 250 -300 m
1.3.3 Lựa chọn phương án qui hoạch bãi giếng và khu xử lý

- Để đưa nước về thò xã phải chuyển tải 7
km
- Hàm lượng sắt cao hơn tại Tân An
 Qua phân tích so sánh ta thấy rằng cả 2 phương án đều khả thi. Tuy nhiên xét về khả
năng phát triển và phát huy năng lực của hệ thống trong những năm tới thì ta chọn
phương án qui hoạch 2
 Kết luận: Đề nghò xây dựng nhà máy nước ngầm công suất 15.000 m
3
/ngày dọc theo
hương lộ 6, từ ngã 3 Bình Ảnh đến Thủ Thừa
CHƯƠNG 2 – CHẤT LƯNG NƯỚC, ĐỀ XUẤT, MÔ TẢ & LỰA CHỌN
SƠ ĐỒ CÔNG NGHỆ
.12 CHẤT LƯNG NƯỚC NGUỒN
 Theo kết quả lấy mẫu và phân tích của công ty tư vấn và cấp thoát nước số 2 ta có các
thông số về chất lượng nước nguồn như sau:
Bảng 2.1 : Tính chất nguồn nước ngầm
THÔNG
SỐ
ĐƠN VỊ KẾT QUẢ PHÂN TÍCH GIÁ TRỊ
THIẾT KẾ
TIÊU
CHUẨN
1 2 3 4 5
Điện dẫn
suất
Micromhos/cm 421 919 797 263 39
Nhiệt độ
0
C 32 32 32 31 31
PH 6,24 6,25 6,33 6,28 6,49 6,2 6,5 – 8,5

4
mg/l 4,3 2,8 2,7 2,2 3,2 4,3 0,5 - 2
Fe
2+
mg/l 8,65 16,4 10,65 6,7 8,5 16,4
Fe
3+
mg/l 0,35 2 0,7 0,7 0,45
Ca
2+
mg/l 32 40 68 24 24
Mg
2+
mg/l 19,52 36,6 21,96 6,83 24,4
Mn
2+
mg/l 0,3 0,6 0,5 0,3 0,3 0,6 < 0,2
HCO
3
-
mg/l 109,8 85,4 129,3
2
112,2
4
109,8
CO
3
2-
mg/l 0 0 0 0 0
Cl

Nước
ngầm
Cấp nước
sinh hoạt
22/05/97
10 : 10
2 Công ty tư vấn cấp
thoát nước số 2
Giếng nhà máy dệt
Chung-Shin
Nước
ngầm
Cấp nước
sinh hoạt
22/05/97
09 : 15
3 Công ty tư vấn cấp
thoát nước số 2
Giếng thò trấn Thủ
Thừa
270
m
Nước
ngầm
Cấp nước
sinh hoạt
22/05/97
09 : 40
4 Công ty tư vấn cấp
thoát nước số 2

/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
 Khử trùng
- 6 -
BÓN CÂY
HỒCÔ ĐẶC, NÉN
VÀ PHƠI KHÔ BÙN
BỂ LẮNG NGANG
BÙN ƯỚT
BÓN CÂY
HỒ CHỨA
NƯỚC BẨN
NƯỚC ĐA? RỬA LỌC
BÙN TỪ BỂ LẮNG
NƯỚC RỬA LỌC NHANH
CLO
VÔI
SÂN PHƠI
BÙN
BƠM VỀ TÂN AN
BƠM VỀ BẾN LỨC
TRẠM BƠM
CẤP 2
BỂ CHỨA
NƯỚC SẠCH
BỂ LỌC
NHANH
NƯỚC THÔ TỪ CÁC
TRẠM BƠM GIẾNG
DÀN MƯA
BÙN ƯỚT

2.3 THUYẾT MINH QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
2.3.1 Thuyết minh phương án 1
A DÀN MƯA
 Dàn mưa là công trình làm thoáng tự nhiên, có chức năng làm giàu O
2
cho nước và khử
CO
2
có trong nước. Dàn mưa gồm 5 bộ phận chính:
 Hệ thống phân phối nước
 Sàn tung nước
 Sàn đổ vật liệu tiếp xúc
 Hệ thống thu, thóat khí và ngăn nước
 Sàn và ống thu nước
 Nước thô từ các giếng khoan được tập trung vào nhà máy xử lý nước. Đầu tiên nước
được đưa lên dàn mưa
 Mục đích:
 Tách khí CO
2
và các khí khác (H
2
S và NH
3
) trong nước ngầm
 Tăng lượng O
2
hòa tan vào nước
- 7 -
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3

ngang
 Mục đích:
 Lắng cặn sắt và các cặn khác
 Châm vôi để nâng PH tạo tiền đề cho việc loại bỏ mangan ở bể lọc nhanh
C BỂ LỌC NHANH
 Nước sau khi qua bể lắng được đưa vào bể lọc nhanh, các thành phần cặn không giữ
được ở bể lắng sẽ được tách ra khỏi nước ở bể lọc. Lọc là khâu rất quan trọng không
thể thiếu được trong qui trình xử lý nước
 Ban đầu cặn bẩn phân tán vào khe rỗng giữa các hạt, tạo thành lớp màng lọc. Màng
lọc càng dày sẽ có khả năng lọc tốt, nhưng quá dày sẽ tạo ra tổn thất áp lực lớn. Vì thế
tốc độ lọc giảm dẫn tới lưu lượng qua bể lọc không ổn đònh. Do đó bể lọc sẽ có 1 chu
kỳ rửa lọc tùy thuộc chất lượng nước vào bể
 Qui trình rửa lọc sẽ có tác dụng tách cặn bẩn ra khỏi vật liệu lọc. Ở đây ta chọn rửa
lọc bằng nùc thuần túy. Phương pháp này tốn nhiều nước, tuy nhiên với ý đònh thu lại
nước rửa lọc cùng với việc đơn giản hóa thao tác vận hành, nên chọn phương pháp rửa
này sẽ có nhiều thuận lợi hơn
 Nước sau khi qua bể lắng ngang vào bể lọc nhanh
 Mục đích: Tiếp tục loại bỏ sắt và mangan
D BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
 Nước sau khi qua bể lọc nhanh được đưa vào bể chứa nước sạch, clo được châm ở bể
chứa nước sạch
 Mục đích:
- 8 -
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
 Dự trữ nước cung cấp cho chữa cháy, dùng cho bản thân trạm
 Khử trùng trước khi bơm nước đi tiêu thu
 Chứa lượng nước dự trữ cứu hỏa
 Chứa lượng nước điều hòa giữa trạm bơm nước nguồn và trạm bơm nước sạch

2
và các khí khác (H
2
S và NH
3
) trong nước ngầm
 Tăng lượng O
2
hòa tan vào nước
 Nước sau khi qua dàn mưa sẽ có PH tăng đồng thời có 1 lượng O
2
hòa tan giúp xảy ra
các phản ứng oxy hóa sắt và mangan (Fe
2+
 Fe
3+
, Mn
2+
Mn
4+
)
B BỂ LỌC TIẾP XÚC
 Bể lọc tiếp xúc được ứng dụng để xử lý theo sơ đồ 1 bậc. Trong bể lắng tiếp xúc quá
trình lọc xảy ra từ dưới lên. Cấu tạo bể lọc tiếp xúc giống bể lọc nhanh
 Trong công nghệ xử lý nùc xử dụng bể lọc tiếp xúc thường đơn giản bởi vì quá trình
tạo bông cặn và lắng đều xảy ra ở bể lọc tiếp xúc
 Tuy nhiên bể lọc tiếp xúc không được áp dụng trong trường hợp nước có độ đục cao,
thường hàm lượng cặn trước khi đưa vào nước phải <150mg/lnếu hàm lượng cặn lớn thì
sẽ làm tăng nhanh tổn thất áp lực, như vậy chu kỳ rửa lọc sẽ ngắn
- 9 -

3.2 TÍNH TOÁN CHO PHƯƠNG ÁN 1
3.2.1 Dàn mưa
 Kết quả tính toán như sau: (Chi tiết tính toán xem trong PHỤ LỤC 2 )
 Tiết diện ngang : 75 m
2
 Tổng chiều cao của lớp VLTX : 0,6 m
 Chiều cao lớp tiếp xúc ở mỗi sàn : 0,3 m
 Số tầng của dàn mưa : 2 tầng
 Chiều cao mỗi tầng : 0,8 m
 Chiều cao ngăn thu : 0,3 m
 Tổng chiều cao dàn mưa : 1,9 m
 Đường kính của ống dẫn nước lên : 150 mm
 Đường kính của ống dẫn nước xuống : 175 mm
 Với các thông số trên thì dàn mưa có thể cung cấp oxy hòa tan vào trong nước để
 Oxy hóa hết sắt và magan có trong nước
- 10
-
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
3.2.2 Bể lắng ngang
 Kết quả tính toán như sau: (Chi tiết tính toán xem trong PHỤ LỤC 2)
 Số lượng bể : 2 bể
 Chiều rộng : 6 m
 Chiều dài : 55 m
 Chiều cao :4 m
 Hệ thống phân phối nước vào : vách ngăn đặt cách đầu bể là 1,5 m gồm 60
lỗ,đường kính mỗi lỗ là 60 mm. Bố trí số lỗ trên vách phân phối thành 10 hàng dọc, 6
hàng ngang. Khoảng cách giữa các lỗ theo hàng dọc là 530 mm, theo hàng ngang là
300 mm

tim lỗ là 275 mm
c Máng thu nước rửa lọc
 Máng phân phối:
 Số máng thu : 3 máng
 Khoảng cách giữa 2 máng : 1,17 m
 Kích thước : 6 x 0,58 x 0,8
 Khoảng cách từ VLTX tới mép máng : 0,930 m
- 11
-
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
 Máng tập trung:
 Số lượng : 1 máng
 Kích thước : 4 x 0,9 x 0,45 m
d Mương và ống xả
 Mương thóat nước:
 Số lượng : 2 mương
 Kích thước : 4 x 1 x 0,5 m
 Ống xả:
 Số lượng : 1 ống
 Chiều dài : 1,5 m
 Đường kính : 330 mm
e Bơm nước rửa lọc
 Lưu lượng : 0,36 m
3
/s
 Cột áp : 14 m
3.2.4 Bể chứa
 Kết quả tính toán như sau: (Chi tiết tính toán xem trong PHỤ LỤC 2)

3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
3.3.1 Thùng quạt gió
 Kết quả tính toán như sau: (Chi tiết tính toán xem trong PHỤ LỤC 2)
a Kích thước
 Số lượng : 3 thùng
 Kích thước : 2 x 2 x 3,8 m
b Hệ thống phân phối nước
 Ống chính:
 Số lượng : 1 ống
 Lưu lượng,đường kính, vận tốc : 0,07 m
3
/s, 300 mm, 1 m/s
 Ống nhánh:
 Số lượng : 14 ống
 Khoảng cách : 300 mm
 Chiều dài : 0,85 m
 Lưu lượng,đường kính, vận tốc : 0,0044 m
3
/s, 55 mm, 1,84 m/s
 Lỗ trên ống nhánh: Bố trí thành 2 hàng so le nhau, mỗi hàng 7lỗ, hướng xuống và
nghiêng 1 góc 45
0
so với phương ngang. Đường kính lỗ là 12 mm và khỏang cách 2
tim lỗ là 125 mm
c Hệ thống phân phối gió
 Ống chính:
 Số lượng : 1 ống
 Lưu lượng,đường kính, vận tốc : 1,4 m
3

/s
 Đường kính : 550 mm
 Vận tốc : 1,9 m/s
 Ống nhánh:
 Chiều dài : 2.225 m
 Số lượng : 42 ống
 Khoảng cách giữa 2 ống nhánh: 280 mm
 Lưu lượng : 0,011 m
3
/s
 Đường kính : 85 mm
 Vận tốc : 1,94 m/s
 Lỗ trên ống nhánh: Bố trí thành 2 hàng so le nhau, mỗi hàng 8 lỗ, hướng xuống và
nghiêng 1 góc 45
0
so với phương ngang. Đường kính lỗ là 12 mm và khoảng cách 2
tim lỗ là 303,5 mm
c Máng thu nước rửa lọc
 Máng phân phối:
 Số máng : 3 máng
 Khoảng cách giữa 2 máng : 1,648 m
 Kích thước : 6 x 0,628 x 0,865
 Khoảng cách từ vật liệu tiếp xúc tới mép máng thu : 0,995 m
 Máng tập trung:
 Số lượng : 1 máng
 Kích thước : 5 x 1 x 0,48 m
d Mương và ống xả
 Mương thoát nước:
 Số lượng : 1 mương
 Kích thước : 5 x 1 x 0,5 m

 Lưu lượng trung bình trong 1 ngày : 4.400 m
3
/ngày
 Hệ số không điều hòa giờ cao điểm : K
h.max
= 1,35
 Lưu lượng max trong 1 h :
5,24735,1
24
400.4
max.
=×=
h
Q
m
3
/h
 Lưu lượng max trong 1 s :
75,68
6.3
5,247
max.
==
h
Q
l/s
 Lưu lượng nước dùng cho chữa cháy : q
cháy
= 15 l/s (1 điểm cháy, điểm số 5)
 Tổng chiều dài của đoạn ống : 7.990 m

No. of Res. Nodes with Variable HGL :
No. of Booster Pumps :
No. of Pressure Reducing Valves :
No. of Check Valves :
Type of Formula : Hazen's
Pipe Data
==================================================================
Pipe From To Length Diameter Hazen's Pipe Status
No. Node Node m mm Const Material (E/P)

1 1 2 250.00 200.0 110.00000 MS
2 2 3 270.00 175.0 110.00000 MS
3 3 4 230.00 150.0 110.00000 MS
4 4 5 100.00 100.0 110.00000 MS
5 5 10 450.00 50.0 110.00000 MS
6 9 10 150.00 75.0 110.00000 MS
7 8 9 210.00 100.0 110.00000 MS
8 7 8 270.00 150.0 110.00000 MS
9 6 7 330.00 150.0 110.00000 MS
10 6 11 300.00 150.0 110.00000 MS
11 11 12 420.00 100.0 110.00000 MS
12 12 13 150.00 75.0 110.00000 MS
13 13 14 150.00 75.0 110.00000 MS
14 14 15 220.00 75.0 110.00000 MS
15 16 15 140.00 50.0 110.00000 MS
16 11 17 120.00 100.0 110.00000 MS
17 17 18 500.00 75.0 110.00000 MS
18 18 19 150.00 50.0 110.00000 MS
19 13 19 200.00 50.0 110.00000 MS
20 1 6 450.00 200.0 110.00000 MS

11 1.00 -3.616 2.00 20.00 40.00
12 1.00 -5.166 2.00 20.00 40.00
13 1.00 1.250 2.00 20.00 40.00
14 1.00 -2.884 2.00 20.00 40.00
15 1.00 -2.841 2.00 20.00 40.00
16 1.00 0.000 2.00 20.00 40.00
17 1.00 -2.669 2.00 20.00 40.00
18 1.00 -3.961 2.00 20.00 40.00
19 1.00 -1.507 2.00 20.00 40.00
Pipe Details
=========================================================================
Pipe From To Flow Dia HL HL/1000m Length Velocity
No. Node Node (lps) (mm) (m ) (m ) (m ) (m/s )

1 1 2 32.468 200.0 1.97 7.87 250.00 1.03
2 2 3 17.056 175.0 1.24 4.58 270.00 0.71
3 3 4 9.145 150.0 0.70 3.06 230.00 0.52
4 4 5 3.331 100.0 0.34 3.39 100.00 0.42
5 5 10 0.963 50.0 4.49 9.97 450.00 0.49
6 9 10 2.725 75.0 1.42 9.50 150.00 0.62
7 8 9 6.032 100.0 2.14 10.19 210.00 0.77
8 7 8 10.670 150.0 1.10 4.07 270.00 0.60
9 6 7 10.749 150.0 1.36 4.12 330.00 0.61
10 6 11 12.703 150.0 1.69 5.62 300.00 0.72
11 11 12 4.267 100.0 2.25 5.37 420.00 0.54
12 12 13 1.657 75.0 0.57 3.78 150.00 0.38
13 13 14 2.021 75.0 0.82 5.46 150.00 0.46
14 14 15 1.871 75.0 1.04 4.74 220.00 0.42
15 16 15 0.244 50.0 0.11 0.78 140.00 0.12
16 11 17 4.819 100.0 0.81 6.72 120.00 0.61

9 6 7 150.0 110.00000 MS 35.29 100.00
10 6 11 150.0 110.00000 MS 35.29 100.00
11 11 12 100.0 110.00000 MS 33.61 100.00
12 12 13 75.0 110.00000 MS 31.35 100.00
13 13 14 75.0 110.00000 MS 30.78 100.00
14 14 15 75.0 110.00000 MS 29.96 100.00
15 16 15 50.0 110.00000 MS 29.03 100.00
16 11 17 100.0 110.00000 MS 33.61 100.00
17 17 18 75.0 110.00000 MS 32.80 100.00
18 18 19 50.0 110.00000 MS 29.74 100.00
19 13 19 50.0 110.00000 MS 30.78 100.00
20 1 6 200.0 110.00000 MS 38.00 100.00
21 2 7 150.0 110.00000 MS 36.03 100.00
22 3 8 100.0 110.00000 MS 34.80 100.00
23 4 9 75.0 110.00000 MS 34.10 100.00
24 7 12 100.0 110.00000 MS 33.93 100.00
25 8 14 75.0 110.00000 MS 32.83 100.00
26 9 15 50.0 110.00000 MS 30.69 100.00
27 10 16 50.0 110.00000 MS 29.27 100.00
28 12 18 75.0 110.00000 MS 31.35 100.00
=======================================================================
Node Details
=======================================================
Node Flow Elev. H G L Pressure
No. (lps) (m ) (m ) (m )

1 S 60.569 2.00 40.00 38.00
2 -4.305 2.00 38.03 36.03
3 -4.305 2.00 36.80 34.80
4 -3.487 2.00 36.10 34.10

No. of Booster Pumps : 0
No. of Pressure Reducing Valves : 0
No. of Check Valves : 0
- 18
-
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
Type of Formula : Hazen's
Pipe Data
===================================================================
Pipe From To Length Diameter Hazen's Pipe Status
No. Node Node m mm Const Material (E/P)

1 1 2 250.00 200.0 110.00000 MS
2 2 3 270.00 175.0 110.00000 MS
3 3 4 230.00 150.0 110.00000 MS
4 4 5 100.00 100.0 110.00000 MS
5 5 10 450.00 50.0 110.00000 MS
6 9 10 150.00 75.0 110.00000 MS
7 8 9 210.00 100.0 110.00000 MS
8 7 8 270.00 150.0 110.00000 MS
9 6 7 330.00 150.0 110.00000 MS
10 6 11 300.00 150.0 110.00000 MS
11 11 12 420.00 100.0 110.00000 MS
12 12 13 150.00 75.0 110.00000 MS
13 13 14 150.00 75.0 110.00000 MS
14 14 15 220.00 75.0 110.00000 MS
15 16 15 140.00 50.0 110.00000 MS
16 11 17 120.00 100.0 110.00000 MS

13 1.00 1.250 2.00 20.00 40.00
14 1.00 -2.884 2.00 20.00 40.00
15 1.00 -2.841 2.00 20.00 40.00
16 1.00 0.000 2.00 20.00 40.00
17 1.00 -2.669 2.00 20.00 40.00
18 1.00 -3.961 2.00 20.00 40.00
19 1.00 -1.507 2.00 20.00 40.00
=============================================================
- 19
-
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
Pipe Details
=========================================================================
Pipe From To Flow Dia HL HL/1000m Length Velocity
No. Node Node (lps) (mm) (m ) (m ) (m ) (m/s )

1 1 2 43.682 200.0 3.41 13.63 250.00 1.39
2 2 3 28.045 175.0 3.10 11.49 270.00 1.17
3 3 4 21.377 150.0 3.39 14.73 230.00 1.21
4 4 5 16.602 100.0 6.64 66.44 100.00 2.11
5 5 10 -0.766 50.0 -2.94 -6.53 450.00 -0.39
6 9 10 3.748 75.0 2.57 17.14 150.00 0.85
7 8 9 8.020 100.0 3.63 17.27 210.00 1.02
8 7 8 14.013 150.0 1.82 6.74 270.00 0.79
9 6 7 13.816 150.0 2.17 6.56 330.00 0.78
10 6 11 13.422 150.0 1.87 6.22 300.00 0.76
11 11 12 4.825 100.0 2.83 6.74 420.00 0.61
12 12 13 2.234 75.0 0.99 6.58 150.00 0.51

9 6 7 150.0 110.00000 MS 34.58 100.00
10 6 11 150.0 110.00000 MS 34.58 100.00
11 11 12 100.0 110.00000 MS 32.71 100.00
12 12 13 75.0 110.00000 MS 29.88 100.00
13 13 14 75.0 110.00000 MS 28.89 100.00
14 14 15 75.0 110.00000 MS 27.50 100.00
15 16 15 50.0 110.00000 MS 25.52 100.00
16 11 17 100.0 110.00000 MS 32.71 100.00
17 17 18 75.0 110.00000 MS 31.85 100.00
18 18 19 50.0 110.00000 MS 28.35 100.00
19 13 19 50.0 110.00000 MS 28.89 100.00
20 1 6 200.0 110.00000 MS 38.00 100.00
21 2 7 150.0 110.00000 MS 34.59 100.00
22 3 8 100.0 110.00000 MS 31.49 100.00
23 4 9 75.0 110.00000 MS 28.10 100.00
24 7 12 100.0 110.00000 MS 32.41 100.00
- 20
-
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
25 8 14 75.0 110.00000 MS 30.59 100.00
26 9 15 50.0 110.00000 MS 26.97 100.00
27 10 16 50.0 110.00000 MS 25.16 100.00
28 12 18 75.0 110.00000 MS 29.88 100.00
==========================================================================

Node Details
=======================================================
Node Flow Elev. H G L Pressure

Newton-Raphson Stopping Criterion lps : .01
Minimum Pressure m : 20
Maximum Pressure m : 40
Design Hydraulic Gradient m in km : 5
Simulate or Design? (S/D) : D
No. of Res. Nodes with Fixed HGL : 1
No. of Res. Nodes with Variable HGL : 0
No. of Booster Pumps : 0
No. of Pressure Reducing Valves : 0
No. of Check Valves : 0
Type of Formula : Hazen's
Pipe Data
===================================================================
Pipe From To Length Diameter Hazen's Pipe Status
No. Node Node m mm Const Material (E/P)

1 1 2 250.00 200.0 110.00000 MS
2 2 3 270.00 175.0 110.00000 MS
3 3 4 230.00 150.0 110.00000 MS
4 4 5 100.00 100.0 110.00000 MS
5 5 10 450.00 50.0 110.00000 MS
6 9 10 150.00 75.0 110.00000 MS
- 21
-
Thiết kế trạm xử lý nước ngầm Tân An, công suất 15.000m
3
/ngày. Tính toán MLCN cho KCN Thuận Đạo
7 8 9 210.00 100.0 110.00000 MS
8 7 8 270.00 150.0 110.00000 MS
9 6 7 330.00 150.0 110.00000 MS

5 1.00 -2.368 2.00 20.00 40.00
6 1.00 -4.649 2.00 20.00 40.00
7 1.00 -6.199 2.00 20.00 40.00
8 1.00 -5.510 2.00 20.00 40.00
9 1.00 -4.908 2.00 20.00 40.00
10 1.00 -3.444 2.00 20.00 40.00
11 1.00 -3.616 2.00 20.00 40.00
12 1.00 -5.166 2.00 20.00 40.00
13 1.00 2.500 2.00 20.00 40.00
14 1.00 -2.884 2.00 20.00 40.00
15 1.00 -2.841 2.00 20.00 40.00
16 1.00 0.000 2.00 20.00 40.00
17 1.00 -2.669 2.00 20.00 40.00
18 1.00 -3.961 2.00 20.00 40.00
19 1.00 -1.507 2.00 20.00 40.00
=============================================================

Pipe Details
=========================================================================
Pipe From To Flow Dia HL HL/1000m Length Velocity
No. Node Node (lps) (mm) (m ) (m ) (m ) (m/s )

1 1 2 31.954 200.0 1.91 7.64 250.00 1.02
2 2 3 16.892 175.0 1.21 4.49 270.00 0.70
3 3 4 9.087 150.0 0.69 3.02 230.00 0.51
4 4 5 3.315 100.0 0.34 3.36 100.00 0.42
5 5 10 0.947 50.0 4.35 9.67 450.00 0.4
6 9 10 2.695 75.0 1.40 9.30 150.00 0.61
7 8 9 6.012 100.0 2.13 10.13 210.00 0.77
8 7 8 10.634 150.0 1.09 4.04 270.00 0.60


1 1 2 200.0 110.00000 MS 38.00 100.00
2 2 3 175.0 110.00000 MS 36.09 100.00
3 3 4 150.0 110.00000 MS 34.88 100.00
4 4 5 100.0 110.00000 MS 34.18 100.00
6 9 10 75.0 110.00000 MS 30.89 100.00
5 5 10 50.0 110.00000 MS 33.85 100.00
7 8 9 100.0 110.00000 MS 33.02 100.00
8 7 8 150.0 110.00000 MS 34.11 100.00
9 6 7 150.0 110.00000 MS 35.42 100.00
10 6 11 150.0 110.00000 MS 35.42 100.00
12 12 13 50.0 110.00000 MS 32.01 100.00
11 11 12 100.0 110.00000 MS 33.86 100.00
13 13 14 75.0 110.00000 MS 31.36 100.00
14 14 15 75.0 110.00000 MS 30.38 100.00
15 16 15 50.0 110.00000 MS 29.34 100.00
16 11 17 100.0 110.00000 MS 33.86 100.00
17 17 18 75.0 110.00000 MS 33.09 100.00
18 18 19 50.0 110.00000 MS 30.28 100.00
19 13 19 50.0 110.00000 MS 31.36 100.00
20 1 6 200.0 110.00000 MS 38.00 100.00
21 2 7 150.0 110.00000 MS 36.09 100.00
22 3 8 100.0 110.00000 MS 34.88 100.00
23 4 9 75.0 110.00000 MS 34.18 100.00
24 7 12 100.0 110.00000 MS 34.11 100.00
25 8 14 75.0 110.00000 MS 33.02 100.00
26 9 15 50.0 110.00000 MS 30.89 100.00
27 10 16 50.0 110.00000 MS 29.50 100.00
28 12 18 75.0 110.00000 MS 32.01 100.00
==========================================================================

=======================================================

4.2.2 Tính đài nước
 Dung tích đài nước : Q
đ
= Q
đh
+
10
CC
Q
= 18,75 + 9 = 27,75 m
3
Trong đó:
 Q
đ
: Dung tích đài nước
 Q
đh
: Dung tích điều hòa. Q
đh
= 2,5%Q
tr
= 0,025x750 = 18,75 m
3

10
CC
Q
: Dung tích cần cho chữa cháy trong 10 phut1.

td
= 22 m (4 tầng)
 h : Tổng tổn thất áp lực trên đường ống dẫn nước từ đài đến ngôi nhà bất lợi(m). h =
h
13-14
+ h
14-15
+ h
15-16
= 0,82 + 1,04 + 0,11 = 1,97 m
Bảng 4.1 Xác đònh dung tích điều hòa của đài nước bằng % Q
ngđ
Giờ ngày
đêm
Nước tiêu
thụ
Nước bơm Nước vào
đài
Nước ra đài Nước còn lại
trong đài
0 – 1 3 2,5 0,5 1,9
1 – 2 3,2 2,5 0,7 1,2
2 – 3 2,5 2,5 1,2
3 – 4 2,6 2,5 0,1 1,1
4 – 5 3,5 4,5 1 2,1
5 – 6 4,1 4,5 0,4 2,5
6 – 7 4,5 4,5 2,5
7 – 8 4,9 4,5 0,4 2,1
8 – 9 4,9 4,5 0,4 1,7
9 – 10 5,6 4,5 1,1 0,6

Trong giờ dùng nước nhiều nhất ta có:
 Q
b
= 4,5%Q
tr
= 9,38 l/s
 Q
đ
= 0,6%Q
tr
= 1,25 l/s
 Trong giờ dùng nước ít nhất ta có:
 Q
b
= 2,5%Q
tr
= 5,208 l/s
 Q
đ
= 1,2%Q
tr
= 2,5 l/s
CHƯƠNG 5 – TÍNH KINH TẾ
5.1 TÍNH TOÁN CHO PHƯƠNG ÁN 1
5.1.1 Vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Bảng 5.1 : Chi phí đầu tư xây dựng cơ bản cho phương án 1
Đơn vò tính: Triệu đồng
Stt Hạng mục công trình Xây lấp Thiết bò Đường ống Cộng
A
I

Dàn mưa
Cụm xử lý (lắng ngang + lọc nhanh)
Bể chứa + trạm bơm cấp II + rửa lọc
Nhà điều khiển
Hồ chứa nước thải
Sân phơi bùn
Nhà Clo
. Nhà trạm
5.400
1.000
360
10
10
10
10
5.000
3.000
80
150
40
50
960
100
3.000
120
310
710
650
1.250
20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status