Sưu tầm và biên soạn: Nguyễn Thành Nhân, THPT chuyên Quốc Học Huế
Gmail: [email protected]
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Khi xà phòng hóa hoàn toàn 2,52 gam chất béo X có chỉ số xà phòng hóa là 200
thu được 0,184 (g) glixerol. Chỉ số axit của X là :
A.10.15 B.66.67 C.55.55 D.67.87
Câu 2 : Cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 lần lượt tác dụng với Na, NaOH và
CaCO3. Số phản ứng xảy ra là :
A.3 B.5 C.2 D.4
Câu 3 : So với rượu và axit có khối lượng phân tử tương đương thì độ tan của Este :
A. Lớn hơn
B. Nhỏ hơn
C. Tương đương
D. Ko xác định được
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng sau
CH3COCH3
→
+ HCN
X
→
°+ tOH ,3
Y
→
°tSOH ,42
Z
Vậy Z là:
A.CH3-CH2-CH2-COOH
B.(CH3)2CH-COOH
C.CH2=CH(CH3)COOH
3.36 lít H2. Hỗn hợp X gồm:
A.Một axit và 1 este
B.Một este và 1 rượu
C.2 Este
D.1 axit và 1 rượu
Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3,
CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản
ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH. Công thức của
CxHyCOOH là:
A. C2H5COOH B. CH3COOH C. C2H3COOH D.C3H5COOH
Câu 11: Xà phòng hóa 100 gam chất béo có chỉ số axit là 7 cần dùng 0.32 mol NaOH.
Giả sử H=100%. Khối lượng Glixerol thu được là:
A.9.43 B.9.81 C.5.98 D.9.51
Câu 12: Khi thực hiện phản ứng đối với 1 ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất. Oxi
hóa hoàn toàn lượng chất X thu đc 5.6 lít CO2 và 5.4 g H2O. Có bao nhiêu CTCT phù
hợp với X:
A.5 B.4 C.3 D.2
Câu 13: Cho m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu no, đơn, kế tiếp tác dụng với CuO dư nung
nóng, thu được 1 hỗn hợp rắn Z và 1 hỗn hợp hơi Y ( có tỉ khối so với H2 là 13.75). Cho
toàn bộ Y phản ứng với lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3 nung nóng, sinh ra 64.8 g
Ag. Giá trị của M là:
A.7.8 B.8.8 C.7.4 D.9.2
Câu 14: Đung nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức, hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp
gồm các ete. Lấy 7.2 gam 1 trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thu được 8.96 l CO2
và 7.2 g H2O. Hai ancol đó là:
A.CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
B.C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH
C.CH3OH và C3H7OH
D.C2H5OH và CH3OH
Câu 15: Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C,H,O có tỉ lệ khối lượng mC:mH:mO =
C-CHO
C.H2C=C=CH-CHO
D.HCOO-CH2-C
≡
CH
Câu 22: Đốt cháy 1 mol hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 andehit đơn chức , cần
76.16 lít O2 và tạo ra 54 g H2O. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với H2 là:
A.32.4 B.35.6 C.28.8 D.25.4
Câu 23: Hỗn hợp A gồm andehit fomic và andehit axetic, oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp A
thu được hỗn hợp B gồm 2 axit. Tỉ khối hơi của B so với A là d. Khoảng giá trị của d là:
A.(0.9;1.2)
B.(1.5;1.8)
C.(
)
15
23
;
11
15
D.( )
23
31
;
30
38
Câu 24:
Oxi hóa 6(g) ancol
đơ
đượ
c h
ỗ
n h
ợ
p A (H=60%). Cho h
ơ
n h
ợ
p A tác d
ụ
ng
h
ế
t v
ớ
i dung d
ị
ch Ag2O/NH3 d
ư
thu
đượ
c m(g) r
ắ
n. m là:
A.19.44 B.33.84 C.14.4 D.48.24
Câu 26:
M
ộ
t h
ng gi
ả
m 76.1(g).
V
ậ
y 2 ankanal là:
A.HCHO và CH3CHO
B.HCHO và C2H5CHO
C.HCHO và C3H7CHO
D.CH3CHO và C2H5CHO
Câu 27:
H
ỗ
n h
ợ
p X g
ồ
m axit Y
đơ
n ch
ứ
c và axit Z 2 ch
ứ
c (Y,Z có cùng s
ố
cacbon).
Chia X thành 2 ph
ầ
n b
ằ
ợ
p X l
ầ
n l
ượ
t là:
A.HOOC-CH2-COOH và 70.87
B.HOOC-COOH và 60
C.HCOO-CH2-COOH và 54.88
D.HOOC-COOH và 42.86
Câu 28:
Cho 3.6 g axit cacboxylic no,
đơ
n X tác d
ụ
ng hoàn toàn v
ớ
i 500 ml dung d
ị
ch
g
ồ
m KOH 0.12 M và NaOH 0.12 M. Cô c
ạ
n dung d
ị
ch thu
đượ
c 8.28 g h
ỗ
đượ
c h
ỗ
n
h
ợ
p X.
Để
trung hòa h
ỗ
n h
ợ
p X c
ầ
n 720 ml dung d
ị
ch NaOH 0,2M. Hi
ệ
u su
ấ
t quá trình
lên men gi
ấ
m:
A.80 B.10 C.90 D.20
Câu 30:
M
ộ
t lo
ạ
i c
ũ
ng thu
đượ
c kh
ố
i l
ượ
ng axit axetic là:
A.300 kg B.500 kg C.250 kg. D.200 kg
Câu 31:
Để
phân bi
ệ
t
đượ
c các dung d
ị
ch
đự
ng trong l
ọ
m
ấ
t nhãn là saccarozo, mantozo,
andehit axetic và etanol, ch
ỉ
c
ầ
A.Glucozo, mantozo, glixerol, andehit axetic
B.Lòng tr
ắ
ng tr
ứ
ng, glucozo, fructozo, glixerol
C.Saccarozo, glixerol, andehit axetic, ancol etylic
D.Glucozo, lòng tr
ắ
ng tr
ứ
ng, glixerol, ancol etylic
Câu 33:
Th
ủ
y phân hoàn toàn 3.42 g saccarozo trong môi tr
ườ
ng axir, thu
đượ
c dung
d
ị
ch X. Cho toàn b
ộ
dung d
ị
ch X ph
ả
n
ứ
ng oxi v
ừ
a
đủ
thu
đượ
c 0.5
mol h
ỗ
n h
ợ
p Y g
ồ
m khí và h
ơ
i. Cho 4,6g X tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch HCl d
ư
, s
ố
mol HCl
ph
ả
n
ứ
n
ứ
ng
đượ
c v
ớ
i dung d
ị
ch HCl ?
A.2 B.3 C.1 D.4
Câu 36:
M
ộ
t h
ợ
p ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
m
ạ
ch th
ẳ
ng có CTPT là C3H10O2N2. Y tác d
ụ
ng v
ớ
i
ấ
t X (CH6O3N2) tác d
ụ
ng v
ớ
i dung d
ị
ch ch
ứ
a 0.2 mol NaOH
đ
un nóng thu
đượ
c ch
ấ
t khí làm xanh quì tím
ẩ
m và dung d
ị
ch Y. Cô c
ạ
n dung d
ị
ch Y thu
đượ
c m(g) ch
ấ
t r
ắ
n khan. Giá tr
y X có CTCT là:
A.CH3CH(NH2)COONH4 B.CH3CH(NH2)COOH
C.CH3CH(NH2)COONa D.CH3CH(NH2)COOCH3
Câu 39:
H
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m ancol etylic và phenol. Quá trình tách 2 ch
ấ
t ra kh
ỏ
i nhau là:
A.Dùng xút, ch
ư
ng c
ấ
t hóa l
ỏ
ng tách
đượ
c ancol etylic, dùng CO2 tái t
ạ
o l
ạ
i phenol
B.Dùng Na, ch
ư
u sai
Câu 40:
Gi
ữ
a glixerin và r
ượ
u n-propylic có nh
ữ
ng
đ
i
ề
u nào sau
đ
ây là
đ
úng ?
A.
đề
u là r
ượ
u no có 3 C trong phân t
ử
B. glyxerin là r
ượ
u
đ
a ch
ứ
r
ượ
u n- propylic không tác d
ụ
ng
D. t
ấ
t c
ả
đề
u
đ
úng
Câu 41:
Cho 18,4 g X g
ồ
m glixerol và 1 ancol no
đơ
n Y tác d
ụ
ng v
ớ
i Na d
ư
sinh ra 5.6
lít H2. L
ượ
ng hidro do Y sinh ra b
ằ
đặ
c
ở
170
độ
.
Để
thu
đượ
c 2 lít khí etilen
đ
ktc ( bi
ế
t H=60% và d c
ủ
a C2H5OH
nguyên ch
ấ
t là 0.8g/ml), th
ể
tích ancol 95
độ
c
ầ
n
đư
a vào ph
ả
n
ứ
ó
đ
em
đố
t cháy hoàn toàn, thu
đượ
c 8.96 lít khí CO2
ở
đ
kc
và 7.2 g H2O. Hai ancol
đ
ó là:
A.CH3OH và CH2=CH-CH2-OH
B.C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH
C.CH3OH và C3H7OH
D.C2H5OH và CH3OH
Câu 44:
Oxi hóa andehit X b
ằ
ng O2 thu
đượ
c axit A. Kh
ử
hóa andehit X b
ằ
ng H2 thu
đượ
c r
nh th
ể
tích
khí H2 t
ạ
o thành ? ( bi
ế
t d ancol là 0.8g/ml)
A.34.886 B.12.466 C.22.4 D.41.878
Câu 46:
Khi
đ
un h
ỗ
n h
ợ
p axit oxalic v
ớ
i 2 ancol là metanol và etanol ( có H2SO4
đặ
c)
thì s
ố
este t
ố
i
đ
a thu
đượ
c là:
o thành dung d
ị
ch màu xanh nh
ạ
t
D.Axit phenic hòa tan Cu(OH)2 t
ạ
o thành dung d
ị
ch màu xanh nh
ạ
t
Câu 48:
Cho 4 axit CH3COOH(X); Cl2CHCOOH(Y); ClCH2COOH(Z);
BrCH2COOH(T). Chi
ề
u t
ă
ng d
ầ
n tính axit c
ủ
a các axit trên là:
A.Y-Z-T-X B.X-Z-T-Y C.X-T-Z-Y D.T-Z-Y-X
Câu 49:
Cho các ch
ấ
t sau: CH3COOH, C2H5COOH, CH3COOCH3, CH3CH2CH2OH.
Chi
ề
o ra este ( các ph
ả
n
ứ
ng có cùng
đ
i
ề
u ki
ệ
n xúc tác, nhi
ệ
t
độ
):
A.CH3COOH + CH2=CH-OH
B.CH3COOH + C6H5OH
C.CH3COOH + CH
≡
CH
D.[C6H7O2(OH)3]n + CH3COOH
Câu 51:
H
ợ
p ch
ấ
t th
ơ
m A có CTPT C8H8O2. Khi ph
ả
ộ
t th
ể
tích h
ơ
i andehit X m
ạ
ch h
ở
c
ộ
ng h
ợ
p t
ố
i
đ
a 2 th
ể
tích H2, s
ả
n ph
ẩ
m Y
sinh ra cho tác d
ụ
ng h
ế
t v
ớ
ấ
t. X thu
ộ
c lo
ạ
i
h
ợ
p ch
ấ
t nào sau
đ
ây:
A.Andehit no,
đơ
n
B.Andehit
đơ
n, ch
ư
a no, có 1 n
ố
i
đ
ôi
C.Andehit no, 2 ch
ứ
c
D.Andehit ch
ư
ủ
a
axit X trong dung d
ị
ch là:
A.5.10% B.14.96% C.18.56% D.8.97%
Câu 54:
H
ỗ
n h
ợ
p A g
ồ
m metanal và etanal. Khi oxi hóa (H=100%) m gam h
ỗ
n h
ợ
p A
thu
đượ
c h
ỗ
n h
ợ
p B g
ồ
m hai axit h
ữ
u c
ơ
đủ
dung d
ị
ch NaOH ch
ỉ
thu
đượ
c 1 s
ả
n ph
ẩ
m duy nh
ấ
t B. Nung B v
ớ
i vôi tôi xút thu
đượ
c ancol D và mu
ố
i vô c
ơ
.
Đố
t cháy hoàn toàn ancol D thu
đượ
c CO2 và H2O có t
ỉ
l
ệ
th
tích 1.4 lít h
ở
(
ở
136.5
độ
C; 1.2 atm).
Đ
em xà phòng hóa 11,8 gam E c
ầ
n dùng 200ml dung d
ị
ch NaOH 1M. E
là:
A. Este c
ủ
a phenol
B. Este c
ủ
a axit fomic
C. Este c
ủ
a axit oxalic
D. B ho
ặ
c C
Câu 57:
A là m
ộ
t ch
dung d
ị
ch có hòa tan 2a mol NaOH, thu
đượ
c m
ộ
t mu
ố
i và m
ộ
t r
ượ
u. A là
A. Este c
ủ
a axit oxalic
B. Este c
ủ
a etilenglicol
C. Este
đ
a ch
ứ
c hai nhóm ch
ứ
c este
D. A ho
ặ
c B
a vào:
A. Glixin
ở
tr
ạ
ng thái r
ắ
n, d
ễ
hòa tan trong n
ướ
c, có nhi
ệ
t
độ
nóng ch
ả
y cao nh
ấ
t
B. Ch
ỉ
có Glixin
ở
tr
ạ
ng thái r
ắ
n, các ch
ấ
ấ
y 0,1 mol m
ộ
t este A tác d
ụ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i NaOH,
thu
đượ
c m
ộ
t r
ượ
u và m
ộ
t mu
ố
i.
Đố
t cháy h
ế
t l
ượ
ng r
ượ
ứ
ng hoàn toàn v
ớ
i
Na ho
ặ
c v
ớ
i NaHCO3 thì
đề
u
sinh ra a mol khí. Ch
ấ
t X là:
A. etylen glicol
B. axit a
đ
ipic
C. axit 3-hi
đ
roxipropanoic
D. ancol o-hi
đ
roxibenzylic
Câu 61:
H
ỗ
n h
ợ
p X g
n h
ợ
p X ( glucozo, fructozo, metanal, etanoic) c
ầ
n
3,36 lít O2 (
đ
kc). D
ẫ
n s
ả
n ph
ẩ
m cháy qua bình
đự
ng dung d
ị
ch Ca(OH)2 d
ư
, sau ph
ả
n
ứ
ng hoàn toàn thu
đượ
c m gam k
ế
t t
ủ
a. Giá tr
ở
tr
ạ
ng thái r
ắ
n.
B. D
ầ
u th
ự
c v
ậ
t ch
ủ
y
ế
u ch
ứ
a các g
ố
c axit béo không no, t
ồ
n t
ạ
i
ở
tr
ạ
ng thái l
ỏ
c và không tan trong n
ướ
c.
Câu 64:
Hh X g
ồ
m hai ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
A,B ch
ỉ
ch
ứ
a 1 lo
ạ
i nhóm ch
ứ
c. Cho m gam X tác
d
ụ
ng h
ế
t v
ớ
i NaOH thu
đượ
c m
p ch
ỉ
thu
đượ
c 1 anken làm m
ấ
t
màu 24g Br2. Bi
ế
t A,B ch
ứ
a không quá 4 nguyên t
ử
C trong phân t
ử
. Giá tr
ị
m là:
A. 11,1 B.22,2 C.13,2 D.26,4
Câu 65:
Phát bi
ể
u nào sau
đ
ây sai ?
A. S
ố
nguyên t
ử
Hidro trong phân t
độ
sôi c
ủ
a este th
ấ
p h
ơ
n h
ẳ
n so v
ớ
i ancol có cùng phân t
ử
kh
ố
i.
D. Trong công nghi
ệ
p có th
ể
chuy
ể
n hóa ch
ấ
t béo l
ỏ
ng thành ch
ấ
t béo r
ắ
A.Cl-CH2-COO-C2H5
B.CH3-COO-CH2-CH3
C.CH3-COO-CH(Cl)-CH3
D.CH3-COO-CH2-CH2-Cl
Câu 67:
Cách nào sau
đ
ây dùng
để
đ
i
ề
u ch
ế
etyl axetat?
A.
Đ
un h
ồ
i l
ư
u h
ỗ
n h
ợ
p etanol, gi
ấ
m và axit sunfuric
đặ
u nhi
ệ
t.
D.
Đ
un h
ồ
i l
ư
u h
ỗ
n h
ợ
p etanol, axit axetic và axit sunfuric
đặ
c.
Câu 68: Đố
t cháy hoàn toàn 3,42 gam h
ỗ
n h
ợ
p g
ồ
m axit acrylic, vinyl axetat, metyl
acrylat và axit oleic, r
ồ
i h
ấ
p th
ụ
ố
i l
ượ
ng dung
d
ị
ch Ca(OH)2 ban
đầ
u
đ
ã thay
đổ
i nh
ư
th
ế
nào?
A. T
ă
ng 2,70 gam. B. Gi
ả
m 7,74 gam. C. T
ă
ng 7,92 gam. D. Gi
ả
m 7,38 gam
Câu 69:
Cho 200g m
ộ
t lo
ng NaOH tham gia ph
ả
n
ứ
ng là?
A.31g B.32,36g C.30g D.31,45g
Câu 70:
Cho các ch
ấ
t metanol (A), n
ướ
c (B), etanol (C), axit axetic (D), phenol (E).
Độ
linh
độ
ng c
ủ
a nguyên t
ử
H trong nhóm OH- c
ủ
a phân t
ử
dung môi ch
ấ
t t
ă
ng d
ầ
ợ
p Y tác d
ụ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i 100ml dung d
ị
ch NaOH 0,5M, thu
đượ
c m
ộ
t mu
ố
i
c
ủ
a m
ộ
t axit cacboxylic và h
ỗ
n h
ợ
p hai r
ượ
u. M
ặ
ả
n là C4H4O tác d
ụ
ng v
ừ
a
đủ
v
ớ
i dung
d
ị
ch KOH 11,666%. Sau ph
ả
n
ứ
ng thu
đượ
c dung d
ị
ch Y. Cô c
ạ
n Y thì ph
ầ
n H2O v
ớ
i
kh
ố
i l
n ch
ứ
c no b
ằ
ng m
ộ
t l
ượ
ng v
ừ
a
đủ
dd NaOH, ch
ỉ
thu
đượ
c m
ộ
t s
ả
n ph
ẩ
m duy nh
ấ
t (Y) không có s
ả
n ph
ẩ
m th
ơ
i n
ướ
c có th
ể
tích l
ầ
n l
ượ
t là 3:4. CTCT c
ủ
a X có th
ể
là:
A. C2H4-C=O B. C3H6-C=O C. C4H8-C=O D.CH2-C=O
\ / \ / \ / \ /
O O O O
Câu 74:
H
ợ
p ch
ấ
t h
ữ
u c
ơ
m
ạ
ch h
a X là:
A.pentanal B.2-metylbutanal C.3-metylbutanal D.2,2-
đ
imetylpropanal
Câu 75:
Este X có C TPT d
ạ
ng CnH2n-2O2.
Đố
t cháy 0,42 mol X r
ồ
i cho s
ả
n ph
ẩ
m cháy
h
ấ
p th
ụ
hoàn toàn vào dung d
ị
ch n
ướ
c vôi trong có ch
ứ
a 68,376 gam Ca(OH)2 thì th
ấ
y
dung d
u nào sau
đ
ây là
đ
úng:
A. X là
đồ
ng
đẳ
ng c
ủ
a etyl acrylat.
B. Thành ph
ầ
n % kh
ố
i l
ượ
ng c
ủ
a O trong X là 36,36%
C. X không th
ể
đ
i
ề
u ch
ế
ả
n
ứ
ng x
ả
y ra hoàn toàn, làm bay h
ơ
i
dung d
ị
ch r
ồ
i ng
ư
ng t
ụ
thì thu
đượ
c 100 gam ch
ấ
t l
ỏ
ng. CTCT c
ủ
a X:
A.HCOOC3H7 B.CH3COOC2H5 C.C3H7COOH D.C2H5COOCH3
Câu 77:
Cho h
ỗ
n h
i và m
ộ
t ancol.
Đ
un nóng toàn b
ộ
l
ượ
ng
ancol thu
đượ
c v
ớ
i H2SO4
đặ
c (170
độ
C) thì
đượ
c 0,015 mol olephin. Còn n
ế
u
đố
t cháy
hoàn toàn h
ỗ
n h
ợ
p X trên r
ồ
ơ
là:
A.C2H4O2 và C3H8O
B.C4H8O2 và C3H8O
C.C3H6O2 và C4H10O
D.T
ấ
t c
ả
đề
u sai
1B 2B 3B 4C 5D 6D 7B 8B 9A 10C
11D 12B 1A 14A 15A 16B 17B 18B 19D 20D
21A 22D 23C 24A 25B 26B 27D 28C 29C 30A
31D 32D 33C 34D 35A 36A 37B 38A 39A 40D
41B 42B 43A 44C 45A 46D 47D 48C 49B 50C
51C 52C 53B 54B 55A 56D 57D 58A 59D 60C
61D 62C 63B 64C 65B 66A 67D 68D 69A 70D
71A 72C 75A 76D