tổng ôn tập hóa hữu cơ 12 cơ bản - Pdf 74

Ph n 1ầ
HÓA HỮU CƠ
C n Th , n m 2010 – 2011ầ ơ ă
L u hành n i bư ộ ộ
Ban C b nơ ả
HÓA HỮU CƠ 2010
CÔNG THỨC TÍNH NHANH SỐ ĐỒNG PHÂN
1) Số đồng phân ankan
Công thức:
( )
4
2 2
2 1 3 7
n
n n
C H n

+
= + < <
2) Số đồng phân Hiđrocacbon thơm là đồng đẳng benzen
Công thức:
( ) ( )
2
2 6
6 6 10
n n
C H n n

= − < <
3) Số đồng phân phenol đơn chức
Công thức:

n
H
2n
O
2
Công thức:
8) Số đồng phân amin đơn chức no C
n
H
2n+3
N
Công thức:
9) Số đồng phân amin bậc 1 đơn chức no C
n
H
2n+3
N
Công thức:
10) Số đồng phân amino axit, no (có 1nhóm NH
2
và 1 nhóm COOH)
Công thức:
( ) ( )
2 1 2
1 ! 5
n n
C H O N n n
+
= − <
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4

n-2
(n<5)
Số amin C
n
H
2n+3
N = 2
n-1
(n<5)
Số amin C
n
H
2n+3
N = 2
n-2
(1<n<5)
HÓA HỮU CƠ 2010
11) Số đồng phân trieste tạo bởi glyxerol và hỗn hợp n axit béo
Công thức:
12) Số đồng phân ete đơn chức no C
n
H
2n+2
O
Công thức:
13) Số đồng phân xeton đơn chức no C
n
H
2n
O

đ,t
o
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O

H
2
SO
4
đ,t
o
RCOOH + H OR

RCOOR

+ H
2

RCOOR

+ H
2
O RCOOH + R

OH

Bản chất: Phản ứng thuận nghòch (hai chiều).
2. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ)
RCOOR

+ NaOH t
o
RCOONa + R

OH
Bản chất: Pư xảy ra một chiều
III. ĐIỀU CHẾ
+ Phương pháp chung:
H
2
SO
4
, t
o
RCOOH + R

OH RCOOR


3
COO
CH
2
R
1
, R
2
, R
3
là các gốc của các axit béo có thể giống hoặc khác nhau.
Các axit béo tiêu biểu:
C
17
H
35
COOH: axit stearic
C
17
H
33
COOH: axit oleic
C
15
H
31
COOH: axit panmitic
3. Tính chất hóa học
a. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
(CH

3
tristearin
axit stearit
glixerol
b. Phản ứng xà phòng hóa (mt bazơ)
(CH
3
[CH
2
]
16
COO)
3
C
3
H
5
+
3NaOH
t
o
3CH
3
[CH
2
]
16
COONa + C
3
H

3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
5
CÂU 3. Thủy phân este X có cơng thức phân tử C
4
H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được
hỗn hợp 2 chất hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 23. Tên của X là:
A. etyl axetat B. metyl axetat

COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
CÂU 6. Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải
là:
A. CH
3
COOH, CH
3
CHO, CH
3
CH
2
OH B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
OH, CH
3
CHO
C. CH
3
CH
2
OH, CH
3
COOH, CH
3

A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
2
H
3
COOC
2
H
5
CÂU 9. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A. Axit axetic và ancol vinylic. B. Axit axetic với ancol metylic
C. Axit axetic với ancol etylic D. Axit axetic với etilen
CÂU 10. Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?
A. C
6

CÂU 11. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
17
H
35
COONa và glixerol. B. C
15
H
31
COOH và glixerol.
C. C
17
H
35
COOH và glixerol. D. C
15
H
31
COONa và etanol.
CÂU 12. Cho lần lượt các chất: C
6
H
5
OH, CH
3
CH
2
Cl, CH
3
CH

2
.D. HCOOCH=CH-CH
3
.
CÂU 14. Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Metyl fomat có CTPT là C
2
H
4
O
2
.
B. Metyl fomat là este của axit etanoic.
C. Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
D. Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic.
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 15. Hợp chất X có CTPT C
4
H
6
O
2
. Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit
Z. OXH Z thu được Y. Trùng hợp X cho ra 1 polime. CTCT của X là
A. HCOOC
3
H
5
. B. C

n
H
2n+2
O
2
(n ≥ 2). C. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2).
B. C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 3). D. C
n
H
2n-2
O
2
(n ≥ 4).
CÂU 18. Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A. Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.
B. Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.
C. Vinyl axetat là một este không no.
D. Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.

2
.
C. HCOOCH=CHCH
3
. D. CH
2
=CHCOOCH
3
.
CÂU 23. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
A. CH
3
COOH và C
2
H
3
OH. B. C
2
H
3
COOH và CH
3
OH.
C. CH
3
COOH và C
2
H
2
. D. CH

A. CH
3
COONa và C
6
H
5
OH. B. CH
3
COONa và C
6
H
5
ONa.
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
C. CH
3
COOH và C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH và C
6
H
5
ONa.
CÂU 27. Trieste của glyxerol với các axit cacboxylic đơn chức có mạch cacbon dài, thẳng
gọi là

H
5
(COOC
17
H
35
)
3
. D. C
3
H
5
(OCOC
17
H
33
)
3
.
CÂU 30. Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần đúng là
A. C
2
H
5
Cl < CH
3
COOH < C
2
H
5

2
H
5
F.
CÂU 31. Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có
CTPT C
4
H
8
O
2

A. n-propyl fomat. B. isopropyl fomat. C. etyl axetat. D. metyl propionat.
CÂU 32. Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C
17
H
35
COOH,
C
17
H
33
COOH, C
17
H
31
COOH?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
CÂU 33. Ứng với CTPT C
4

6
O
2
. Cả X và Y đều
không tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là:
A. HCOOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOH
B. CH
3
COOCH
3
và HOCH
2
CH
2
CHO
C. CH
3
COOCH
3
và C
2
H

A. CH
2
=CH–COOCH
3
B. CH
3
COO–CH=CH
2
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
2
=C(CH
3
)–COOCH
3
CÂU 39. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro.
B. Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon
thì được este.
C. Dẫn xuất của axit cacboxylic là este.
D. Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa
tan nhiều chất hữu cơ.
CÂU 40. Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C
3
H

A. Quì tím B. CaCO
3
C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch Br
2
CÂU 44. Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được
tối đa bao nhiêu triglixerit ?
A. 2 B. 3 C. 6 D. 9
CÂU 45. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dầu ăn là este của glixerol
B. Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no
C. Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol
D. Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no
CÂU 46. Thủy phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(với xúc tác axit), thu được 2 sản
phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A. ancol metylic B. etyl axetat C. axit fomic D. ancol etylic
CÂU 47. Có 3 lọ mất nhãn chứa ba dung dịch ancol etylic (C
2
H
5
OH), etyl axetat
(CH
3
COOC
2

B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. không xác định được
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 49. Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :
A. axit acrylic. B. axit metacrylic. C. axit oleic. D. axit axetic.
CÂU 50. Axit béo no thường gặp là :
A. Axit stearic. B. Axit oleic.
C. Axit butiric. D. Axit linoleic.
CÂU 51. Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :
A. glixerol. B. axit oleic.
C. axit panmitic. D. axit stearic.
CÂU 52. Bơ nhân tạo được sản xuất từ :
A. lipit. B. gluxit. C. protein. D. đường
CÂU 53. Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất :
A. Oxi hoá các vết bẩn. B. Tạo ra dung dịch hoà tan chất bẩn.
C. Hoạt động bề mặt cao. D. Hoạt động hoá học mạnh.
CÂU 54. Để điều chế xà phòng, người ta đun nóng chất béo với dung dịch kiềm trong
thùng lớn. Muốn tách xà phòng ra khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta cho thêm vào dung

COOH,
C
17
H
33
COOH, C
15
H
31
COOH:
A.1 B. 2 C. 3 D. 5
CÂU 60. Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây:
A.
2 2
CO H O
n n=
B.
2 2
CO H O
n n<
C.
2 2
CO H O
n n>
D. Không đủ dữ kiện để xác định.
CÂU 61. Câu nào sau đây là chính xác:
A. Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá.
B. Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no.
C. Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức.
D. Chất béo là este của glixerin với các axit béo.

O
2
( n ≥ 3) D. C
n
H
2n-2
O
2
( n ≥ 4)
CÂU 64. Chất X chứa C, H, O có M = 74. X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản
ứng tráng gương. CTPT của X là
A. CH
3
COOCH
3
B. CH
3
CH
2
COOH C. HCOOC
2
H
5
D. HCOOH
CÂU 65. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol
metylic. Công thức của X là
A. C
2
H
3

, HCOOH, C
2
H
5
OH,
HCOOCH
3
. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
CÂU 67. Để điều chế este phenylaxetat người ta cho phenol tác dụng với chất nào sau
đây?
A. CH
3
COOH B. CH
3
CHO C. CH
3
COONa D. (CH
3
CO)
2
O
CÂU 68. Cho este X có CTCT CH
3
COOCH=CH
2
. Câu nào sau đây sai?
A. X là este chưa no
B. X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.
C. X có thể làm mất màu nước brom

A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
5
COOH
CÂU 71. Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A. CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3

2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOH
CÂU 72. Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
A. axit axetic và ancol vinylic B. axit axetic và anđehit axetic
C. axit exetic và ancol etylic D. axit exetic và axetilen
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 73. Cho este X (C
8
H
8
O
2
) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối

3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
5
CÂU 75. Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H
2
SO
4
đặc, đun nóng tạo ra
este có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
. Tên gọi của este đó là:
A. metyl acrylat B. metyl metacrylat
C. metyl propionat D. vinyl axetat
CÂU 76. Một este X có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thủy phân trong môi trường axit

C
3
H
7
OH; (3) CH
3
COOC
2
H
5
; (4) CH
3
COOCH
3
A. (3) > (4) > (2) > (1) B. (4) > (3) > (2) > (1)
C. (1) > (2) > (3) > (4) D. (3) > (4) > (1) > (2)
CÂU 81. Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C
3
H
6
O
2
. Cả X và Y đều không
tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y là:
A. HCOOC
2
H
5
và C
2

A. NaOH B. H
+
, H
2
O C. H
2
( Ni, t
0
) D. H
2
SO
4
đậm đặc
CÂU 84. Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
A. CH
2
=CH–COOCH
3
B. CH
3
COO–CH=CH
2
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. CH
2

A. 11 gam B. 9,25 gam C. 7,4 gam D. 5,92 gam
CÂU 88. Cho 45 gam axit axetic tác dụng với 60 gam ancol etylic có mặt H
2
SO
4
đặc. Hiệu suất
của phản ứng là 80%. Khối lượng etyl axetat tạo thành là:
A. 52,8 gam B. 66 gam C. 70,4 gam D. 88 gam
CÂU 89. Đốt cháy hoàn toàn 18,5g một este B thì thu được 33g CO
2
và 13,5g H
2
O. Tên gọi của
B là:
A. Vinyl axetat B. Etyl axetat C. Etyl propionat D. Etyl fomiat
CÂU 90. Đun nóng 60 gam CH
3
COOH với 60 gam C
2
H
5
OH (có H
2
SO
4

làm xúc
tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 40 %). Khối lượng este tạo thành là
A. 54,91 gam. B. 44 gam. C. 88 gam. D. 29,6 gam
CÂU 91. Chất béo lỏng có thành phần axit béo:

trong amoniac D. Cả (A) và (C) đều đúng
CÂU 96. Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0g hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5

CH
3
COOCH
3
bằng dung dịch NaOH, đun nóng. Khối lượng NaOH cần dùng là:
A. 8,0g B. 12,0g C. 16,0g D. 20,0g
CÂU 97. Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7
COOH D. CH
3
COOC

C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
2
H
5
CÂU 100. Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH B. Natri kim loại
C. Dung dịch AgNO
3

trong nước amoniac D. Dung dịch Na
2
CO
3
CÂU 101. Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A. Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.
B. Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H
2
SO
4

đậm đặc xúc tác.
C. Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H
2
SO

3

C. Quỳ tím, dd NaOH D. Cu(OH)
2
, NaOH
CÂU 106. Chất nào dưới đây không phải là este?
A. HCOOCH
3
B.CH
3
COOH
C. CH
3
COOCH
3
D. HCOOC
6
H
5
CÂU 107. Este C
4
H
8
O
2
tham gia phản ứng tráng bạc có thể có tên sau:
A. Etyl fomiat B. n-propyl fomiat
C. Isopropyl fomiat D. B, C đều đúng
CÂU 108. Hãy chọn nhận định đúng:
A. Lipit là chất béo.

H
5
COOCH=CH
2
trong môi trường axit tạo thành những sản
phẩm gì?
A. C
2
H
5
COOH, CH
2
=CH-OH B. C
2
H
5
COOH, HCHO
C. C
2
H
5
COOH, CH
3
CHO D. C
2
H
5
COOH, CH
3
CH

4
O
2
CÂU 113. Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X ta thu được 11 gam CO
2
và 4,5 gam H
2
O.
Nếu X đơn chức thì X có công thức phân tử là:
A. C
3
H
6
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
5
H
10
O
2
D. C
2
H

2
H
5
D. CH
3
COOCH
3
CÂU 116. Este X có CTCP C
4
H
6
O
2.
Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và
anđêhit. Công thức cấu tạo của X là.
A. CH
3
COOCH= CH
2
B. HCOOCH
2
- CH= CH
2
C. HCOOCH
2
- CH= CH
2
D. CH
3
COOCH

HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 121. Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A. Là chất lỏng dễ bay hơi B. Có mùi thơm, an toàn với người
C. Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng D. Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
CÂU 122. Khi đun nóng chất béo với dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được
A. Glixerol và axit béo B. Glixerol và muối natri của axit béo
C. Glixerol và axit cacboxylic D. Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
CÂU 123. Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa B. Hydrat hóa
C. Crackinh D. Sự lên men
CÂU 124. Chất nào sau đây không phải là este?
A. C
2
H
5
Cl B. CH
3
– O – CH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C

A. 1, 2, 3, 4 B. 2, 3, 1, 4 C. 4, 3, 2, 1 D. 3, 1, 2, 4
CÂU 128. Dãy các axit béo là
A. Axit axetic, axit acrylic, axit propionic. B. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
C. Axit fomic, axit axetic, axit stearic.D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
CÂU 129. Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
B. Khi thuỷ phân chất béo trong môi truờng kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và rượu.
D. Khi thuỷ phân chất béo trong mt axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
CÂU 130. Phản ứng tương tác của axit với rượu tạo thành este được gọi là
A. Phản ứng trung hoà. B. Phản ứng ngưng tụ.
C. Phản ứng Este hóa. D. Phản ứng kết hợp.
CÂU 131. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường kiềm thu được
A. Muối và nước. B. Muối và ancol.
C. Ancol và nước. D. Axit và ancol.
CÂU 132. Muối của axit béo được gọi là
A. Muối hữu cơ B. Este C. Mỡ D. Xà phòng
CÂU 133. Chất có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín là:
A. Etanol. C. Glucozơ.
B. Etanoic. D. Amyl propionat.
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 134. Đặc điểm của este là:
A. Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó.
B. Các este đều nặng hơn nước.
C. Có mùi dễ chịu, giống mùi quả chín.
D. Cả A, B, C.
CÂU 135. Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong:
A. Nước/H
+

H
5
COOH, C
2
H
5
OH D. CH
3
COOH, (CH
3
)
2
CH –CH
2
–CH
2
OH
CÂU 140. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là
A. HCOOCH
3
<C
2
H
5
OH<CH
3
COOH<C
2
H
5

3
COOH<H
2
O<HCOOCH
3
.
CÂU 141. Hãy chọn câu đúng nhất:
A. Xà phòng là muối canxi của axit béo.
B. Xà phòng là muối natri, kali của axit béo
C. Xà phòng là muối của axit hữu cơ.
D. Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic.
CÂU 142. Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A. Axit axetic và ancol vinylic. B. Axit axetic với ancol metylic
C. Axit axetic với ancol etylic D. Axit axetic với etilen
CÂU 143. Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu
được muối và 2,3 gam ancol etylic. Công thức của este là:
A. HCOOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H
5

3
.
CÂU 145. Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau
phản ứng ta thu được
A. 1 muối và 1 ancol. B. 1 muối và 2 ancol.
C. 2 muối và 1 ancol. D. 2 muối và 2 ancol.
CÂU 146. Chất giặt rửa tổng hợp gây ô nhiễm môi trường vì
A. Chúng không bị các vi sinh vật phân huỷ. B. Chúng tạo kết tủa với ion canxi.
C. Dùng được tất cả các loại nước. D. Lâu tan.
CÂU 147. Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
A. CH
3
COOH và C
2
H
3
OH. B. C
2
H
3
COOH và CH
3
OH.
C. CH
3
COOH và C
2
H
2
. D. CH

-CHO. C. CH
3
COOCH
3
. D. HCOOC
2
H
5
.
CÂU 150. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH
3
CH
2
COOCH
3
. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. propyl axetat.
CÂU 151. Thủy phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(có mặt H
2
SO
4
loãng) thu được 2
sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên
gọi của E là:

C. HCOONa và C
2
H
5
OH. D. CH
3
COONa và CH
3
OH.
CÂU 154. Este etyl fomat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. HCOOC
2
H
5
. C. HCOOCH=CH
2
. D. HCOOCH
3
.
CÂU 155. Đun nóng este CH
3
COOC
2
H
5
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm

2
H
5
. B. CH
3
COOCH
3
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2
H
5
.
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 157. Este metyl acrilat có công thức là
A. CH
3
COOCH
3
. B. CH
3
COOCH=CH

A. CH
2
=CHCOONa và CH
3
OH. B. CH
3
COONa và CH
3
CHO.
C. CH
3
COONa và CH
2
=CHOH. D. C
2
H
5
COONa và CH
3
OH.
CÂU 160. Đun nóng este CH
2
=CHCOOCH
3
với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản
phẩm thu được là
A. CH
2
=CHCOONa và CH
3

.
C. CH
3
COO-CH=CH
2
. D. CH
2
=CH-COO-CH
3
.
CÂU 162. Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. phenol. B. glixerol. C. ancol đơn chức. D. este đơn chức.
CÂU 163. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35

C. C
15
H
31
COONa và glixerol. D. C
17
H
33
COONa và glixerol.
CÂU 166. Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C
15
H
31
COONa và etanol. B. C
17
H
35
COOH và glixerol.
C. C
15
H
31
COOH và glixerol. D. C
17
H
35
COONa và glixerol.
CÂU 167. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2

4
H
8
O
4
B. C
4
H
8
O
2
C. C
2
H
4
O
2
D. C
3
H
6
O
2
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
CÂU 170. Propyl fomiat được điều chế từ
A. axit fomic và ancol metylic. B. axit fomic và ancol propylic.
C. axit axetic và ancol propylic. D. axit propionic và ancol metylic.
CÂU 171. Có thể gọi tên este (C
17

H
5
O
2
Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3
. D. HCOOC
3
H
7
.

2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng
NaOH nguyên chất. Khối lượng NaOH đã phản ứng là:
A. 8 gam B.

12 gam C. 16 gam D. 20 gam
CÂU 177. Xà phòng hoá a gam hỗn hợp 2 este là HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
bằng lượng
dung dịch NaOH vừa đủ, cần 300ml dung dịch NaOH nồng độ 0,1M. Giá trị của a là :
A. 14,8 g B.

18,5 g C. 22,2 g D. 29,6 g
CÂU 178. Este nào sau đây tác dụng với xút dư cho 2 muối.
A. etylmetyloxalat B. phenylaxetat C. vinylbenzoat D. Cả A, B, C
CÂU 179. Xà phòng hóa 13,2 g hỗn hợp 2 este HCOOCH
2
CH

3
H
5
(COOCH
3
)
3
. D. Kết quả khác.
CÂU 181. Cho dãy các chất: HCHO, CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, HCOOH, C
2
H
5
OH,
HCOOCH
3
. Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5.
CÂU 182. Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH
4
là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với
300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất
rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

đặc làm xúc tác) đến khi
phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là
(Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.
CÂU 184. Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO
2
sinh ra bằng số
mol O
2
đã phản ứng. Tên gọi của este là
A. n-propyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat.
CÂU 185. Mệnh đề không đúng là:
A. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
cùng dãy đồng đẳng với CH
2
=CHCOOCH
3
.
B. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối.

B. CH
3
COOH, C
2
H
6
, CH
3
CHO, C
2
H
5
OH.
C. C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
COOH.
D. C
2
H
6

A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
CÂU 190. Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang
phải là:
A. CH
3
COOH, HCOOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO.
B. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH.
C. CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, HCOOH, CH
3
CHO.

NaOH nhưng không tác dụng với Natri. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
COOCH
3
.
C. HCOOCH D. OHCCH
2
OH.
CÂU 194. Thuỷ phân este E có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(có mặt H
2
SO
4
loãng) thu được 2
sản phẩm hữu cơ X và Y.Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất. Tên
gọi của E là :
A. Metyl propionat. B. propyl fomat. C. ancol etylic. D. Etyl axetat.
CÂU 195. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Chất béo là trieste của glixẻol với các axit môncacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh.
B.Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.

e) Chất béo lỏng là các triglixẻit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Những phát biẻu đúng là:
A. a,d,e. B. a,b,d. C. a,c,d,e. D. a,b,c,d,e.
CÂU 200. Chất X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
. Khi tác dụng với dd NaOH sinh ra chất Y
có công thức C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. CH
3
COOC

(đktc) và 2,7 g nước. Công thức phân tử của X là:
A.C
2
H
4
O
2
. B.C
3
H
6
O
2
. C.C
4
H
8
O
2
. D.C
5
H
8
O
3
.
CÂU 205. 10,4 gam hỗn hợp gồm axit axetic và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150 gam
dd NaOH 4%. Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp là :
A.22%. B.42,3%. C.57,7%. D.88%.
CÂU 206. Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số

.
T r ư ờ n g P T T h á i B ì n h D ư ơ n g Page 4
HÓA HỮU CƠ 2010
C. HCOOCH
2
CH=CH
2
. D. HCOOC(CH
3
)=CH
2.
.
CÂU 210. Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có axit H
2
SO
4
làm xúc tác) có
thể thu được mấy loại trieste đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
CÂU 211. Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng
trên, có thể chỉ cần dùng:
A. Nước và quì tím. B. Nước và dd NaOH.
C. dd NaOH. D. nước brôm.
CÂU 212. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm:
A. Dễ kiếm.
B. Rẻ tiền hơn xà phòng.
C.Có thể dùng để giặt rửa trong nước cứng.
D. Có khả năng hoà tan tốt trong nước.
CÂU 213. Từ các ancol C
3

H
2m+1.
B. C
n
H
2n-1
COOC
m
H
2m-1.
C. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m-1.
D. C
n
H
2n+1
COOC
m
H
2m+1.
CÂU 217. Một este có công thức phân tử là C
3
H
6

CÂU 219. Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi các chất tăng dần?
A.CH
3
COOH, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
CH
2
CH
2
OH
B.CH
3
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
OH, CH
3
COOC
2
H
5

4
H
8
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit
thu được ancol etylic. Công thức cấu tạo của C
4
H
8
O
2
là:
A. C
3
H
7
COOH. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. HCOOC
3
H
7
. D. C
2
H

. D.C
2
H
5
COOCH
3
.
CÂU 222. Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215g axit
metacrylic với 100 g ancol metylic. Giả thiết phản ứng este hoá đạt hiệu suất 60 %.
A.125g. B.150g. C.175g. D. 200g.
CÂU 223. Metyl propionat có công thức nào sau đây?
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. C
3
H
7
COOH. D. C
2
H
5
COOH.

OH (có H
2
SO
4
xúc tác). Đến khi
phản ứng dừng lại thu được 11 g este Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 70%. B. 75%. C. 62,5%. D.50%.
CÂU 226. Đun một lượng dư axit axetic với 13,8 g ancol etylic (có H
2
SO
4
xúc tác). Đến
khi phản ứng dừng lại thu được 11 g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là:
A. 75 %. B. 62,5 %. C. 60 %. D.41,67 %.
1 31 61 91 121 151 181 231
2 32 62 92 122 152 182 232
3 33 63 93 123 153 183 233
4 34 64 94 124 154 184 234
5 35 65 95 125 155 185 235
6 36 66 96 126 156 186 236
7 37 67 97 127 157 187 237
8 38 68 98 128 158 188 238
9 39 69 99 129 159 189 239
10 40 70 100 130 160 190 240
11 41 71 101 131 161 191 241
12 42 72 102 132 162 192 242
13 43 73 103 133 163 193 243
14 44 74 104 134 164 194 244
15 45 75 105 135 165 195 245
16 46 76 106 136 166 196 246


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status