XÉT NGHIỆM VÀ THĂM
XÉT NGHIỆM VÀ THĂM
DÒ CẬN LÂM SÀNG HỆ
DÒ CẬN LÂM SÀNG HỆ
THẬN TIẾT NIỆU
THẬN TIẾT NIỆU
1.Xét nghiệm protein niệu
1.Xét nghiệm protein niệu
2. Xét nghiệm tế bào niệu
2. Xét nghiệm tế bào niệu
3. Xét nghiệm tìm vi khuẩn và làm kháng sinh đồ
3. Xét nghiệm tìm vi khuẩn và làm kháng sinh đồ
4. Chụp X quang hệ tiết niệu và chụp thận –tĩnh
4. Chụp X quang hệ tiết niệu và chụp thận –tĩnh
mạch
mạch
5. Đo mức lọc cầu thận
5. Đo mức lọc cầu thận
6. Siêu âm thận –tiết niệu
6. Siêu âm thận –tiết niệu
7.Xạ hình thận
7.Xạ hình thận
khuẩn,gửi ngay tới phòng xết nghiêm vi sinh
-
Bảo quản trong tủ lạnh nếu chưa kịp gửi đi làm xn
Bảo quản trong tủ lạnh nếu chưa kịp gửi đi làm xn
-
Thao tác vô khuẩn,tránh lây lan
Thao tác vô khuẩn,tránh lây lan
3. Lấy nước tiểu qua chọc hút bàng quang
3. Lấy nước tiểu qua chọc hút bàng quang
-
Cấy tìm vi khuẩn niệu
Cấy tìm vi khuẩn niệu
-
Chuẩn bị bệnh nhân
Chuẩn bị bệnh nhân
-
Chuẩn bị phương tiện
Chuẩn bị phương tiện
+ Săng có lỗ,gạc,bông vô khuẩn, băng dính,găng vô
+ Săng có lỗ,gạc,bông vô khuẩn, băng dính,găng vô
khuẩn
khuẩn
+ Kim chọc hút nước tiểu
+ Kim chọc hút nước tiểu
+ Bơm tiêm,kim tiêm gây tê và lidocain 1%
+ Bơm tiêm,kim tiêm gây tê và lidocain 1%
-
Tiến hành chọ hút trên xương mu,đường giữa
Tiến hành chọ hút trên xương mu,đường giữa
-
-
Định lượng protein niệu
Định lượng protein niệu
-
-
Xét nghiệm tế bào và cặn trong nước tiểu
Xét nghiệm tế bào và cặn trong nước tiểu
Ph ng pháp đ nh tính protein ni uươ ị ệ
Ph ng pháp đ nh tính protein ni uươ ị ệ
1.
1.
Mục đích
Mục đích
Phát hiện protein niệu mức dưới 100 mg/l
Phát hiện protein niệu mức dưới 100 mg/l
2.
2.
Các phương pháp
Các phương pháp
2.1 Đốt nước tiểu
2.1 Đốt nước tiểu
2.2 Dùng que thử
2.2 Dùng que thử
2.3
2.3
Dùng acid sulfosalicylic 3%
Dùng acid sulfosalicylic 3%
-
Chuẩn bị ống nghiệm
Chuẩn bị ống nghiệm
+ Dùng penicillin , thuốc cản quang, tolbutamid,
+ Dùng penicillin , thuốc cản quang, tolbutamid,
acid paraaminosalycylic
acid paraaminosalycylic
Định lượng protein niệu
Định lượng protein niệu
-
Protein niệu của một mẫu nước tiểu bất kỳ .Tính
Protein niệu của một mẫu nước tiểu bất kỳ .Tính
bằng g/l ( U prg/l)
bằng g/l ( U prg/l)
-
Protein niệu 24h: lượng protein niệu niệu đái ra
Protein niệu 24h: lượng protein niệu niệu đái ra
trong 1 ngày đêm
trong 1 ngày đêm
-
-
Protein niệu 24h = U prg/l x V l/24h
Protein niệu 24h = U prg/l x V l/24h
-
-
Protein niệu trong 3h,4h,12h……
Protein niệu trong 3h,4h,12h……
Xét nghiệm cặn nước tiểu
Xét nghiệm cặn nước tiểu
1.
1.
Mục đích
Mục đích
Nước tiểu bình thường
0-1 HC: vi trường
0-1 HC: vi trường
3 HC /ml
3 HC /ml
2000 HC /phút
2000 HC /phút
-
Đái máu vi thể
Đái máu vi thể
3 HC / vi trường : 2+
3 HC / vi trường : 2+
5 HC / vi trường : 3 +
5 HC / vi trường : 3 +
5 HC / ml
5 HC / ml
5000 HC / phút
5000 HC / phút
- Đái máu đại thể : HC dày đặc , > 3000 HC/ph
- Đái máu đại thể : HC dày đặc , > 3000 HC/ph
3.2 Bạch cầu
3.2 Bạch cầu
-
Bình thường :
Bình thường :
0-1 BC/vi trường
0-1 BC/vi trường
3 BC /ml
3 BC /ml
2000 BC/ph
- Trụ hạt : chứa xác biểu mô ống thận bong ra
- Trụ hạt : chứa xác biểu mô ống thận bong ra
-
Trụ trong :
Trụ trong :
-
Trụ hồng cầu : trong viêm cầu thận
Trụ hồng cầu : trong viêm cầu thận
-
Trụ to : cấu tạo từ ống góp bị giãn,trong suy thận
Trụ to : cấu tạo từ ống góp bị giãn,trong suy thận
mạn tính
mạn tính
3.7 Tinh thể : phosphat canxi.oxalat canxi,urat….
3.7 Tinh thể : phosphat canxi.oxalat canxi,urat….
Xét nghi m vi khu n ni uệ ẩ ệ
Xét nghi m vi khu n ni uệ ẩ ệ
1.Mục đích : xác định vi khuẩn và số lượng vi khuẩn và
1.Mục đích : xác định vi khuẩn và số lượng vi khuẩn và
làm KSĐ để lựa chọn KS thích hợp
làm KSĐ để lựa chọn KS thích hợp
2.Phương pháp tiến hành
2.Phương pháp tiến hành
2.1 Lấy mẫu nước tiểu : 10 ml nước tiểu giữa dòng buổi
2.1 Lấy mẫu nước tiểu : 10 ml nước tiểu giữa dòng buổi
sáng ,qua thông bàng quang, chọc hút bàng quang
sáng ,qua thông bàng quang, chọc hút bàng quang
2.2 Nuôi cấy vi khuẩn và làm KSĐ
2.2 Nuôi cấy vi khuẩn và làm KSĐ
3. Đánh giá kết quả
-
Đo mức lọc cầu thận
Đo mức lọc cầu thận
1.
1.
Nguyên lý:
Nguyên lý:
-
Creatinin nội sinh là sản phẩm giáng hóa của
Creatinin nội sinh là sản phẩm giáng hóa của
creatinin qua quá trình hoạt động khối cơ của cơ
creatinin qua quá trình hoạt động khối cơ của cơ
thể .Nó được lọc qua cầu thận ,không bị tái hấp
thể .Nó được lọc qua cầu thận ,không bị tái hấp
thu và rất ít được bài tiết thêm ở ống thận
thu và rất ít được bài tiết thêm ở ống thận
-
Creatinin bài xuất không chịu ảnh hưởng của
Creatinin bài xuất không chịu ảnh hưởng của
nước tiểu → Creatinin không thay đổi trong ngày
nước tiểu → Creatinin không thay đổi trong ngày
và thải sạch ( clearance) , creatinin nội sinh tương
và thải sạch ( clearance) , creatinin nội sinh tương
ứng với mức lọc cầu thận
ứng với mức lọc cầu thận
-
Creatinin bình thường : 70-106 Mmol/l hoặc 0,8-
Creatinin bình thường : 70-106 Mmol/l hoặc 0,8-
1,2 mg/dl
1,2 mg/dl
-
V : thể tích nước tiểu tính theo ml/ph
V : thể tích nước tiểu tính theo ml/ph
-
S : diện tích cơ thể tính theo bảng Dubois
S : diện tích cơ thể tính theo bảng Dubois
- dl : 100ml
- dl : 100ml
3. Cách ước tính độ thải sạch creatinin
3. Cách ước tính độ thải sạch creatinin
Clcr = (140 – tuổi) x cân nặng cơ thể (kg)/ 72 x
Clcr = (140 – tuổi) x cân nặng cơ thể (kg)/ 72 x
creatinin máu mg/dl
creatinin máu mg/dl
Micromol x 0,113 = mg/dl
Micromol x 0,113 = mg/dl
4. Phân loại mức độ suy thận
4. Phân loại mức độ suy thận
Độ suy thận
Độ suy thận
MLCT
MLCT
Creatinin
Creatinin
Mmol/l
Mmol/l
Độ I
Độ I
60-41
60-41
Công thức máu
Công thức máu
Đánh giá số lượng hồng cầu, Hb, Ht, BC , TC và các
Đánh giá số lượng hồng cầu, Hb, Ht, BC , TC và các
thành phần trong CTM
thành phần trong CTM
2. Sinh hóa máu
2. Sinh hóa máu
-
Ure, creatinin, acid uric
Ure, creatinin, acid uric
-
Đường máu
Đường máu
-
Protid, albumin, globulin, A/G
Protid, albumin, globulin, A/G
-
Các thành phần mỡ máu
Các thành phần mỡ máu
-
Điện giải đồ
Điện giải đồ
-
Sắt , ferritin
Sắt , ferritin
-
-
SGOT,SGPT,bilirubin
SGOT,SGPT,bilirubin