Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
Ngy son: 4 thỏng 9 nm 2011
Ngy dy: 6 thỏng 9 nm 2011
CHUYấN 1: VN THUYT MINH
( Thi gian: 3 bui)
A- MC TIấU CN T:
-Giỳp hc sinh ụn tp li kin thc v vn bn thuyt minh.
-Cỏch lm bi vn thuyt minh cỏc dng bi c th.
-Rốn luyn k nng lm vn thuyt minh.
B- NI DUNG:
Bui 1: ễN TP L THUYT
A. Túm tt kin thc c bn:
I Khỏi nim: Vn bn thuyt minh l kiu vn bn thụng dng trong i sng
nhm cung cp tri thc v: c im, tớnh cht, nguyờn nhõnca cỏc s vt, hin
tng trong t nhiờn, xó hi bng phng thc trỡnh by, gii thiu, gii thớch.
II. Yờu cu:
- Tri thc trong vn bn thuyt minh phi khỏch quan, xỏc thc, hu ớch cho
mi ngi.
- Vn thuyt minh cn trỡnh by chớnh xỏc, rừ rng, cht ch, hp dn.
III. S khỏc nhau gia vn miờu t v vn thuyt minh:
Vn miờu t Vn thuyt minh
+ Cú h cu tng tng, khụng nht
thit phi trung thnh vi s vt, i
tng.
+ Dựng nhiu so sỏnh, liờn tng.
+ Mang nhiu cm xỳc ch quan ca
ngi vit.
+ ớt dựng s liu c th.
VD: Nhng ỏm mõy trng nh bụng
ang tụ v cho nn tri bng nhng hỡnh
thự l mt. Nng trong vt nh pha lờ.
chất của sự vật theo một trật tự nào đó
VD: Cõy da cng hin tt c ca ci ca mỡnh cho con ngi: thõn cõy lm mỏng, lỏ
lm tranh, cng lỏ ch nh lm vỏch, gc da gi lm chừ xụi, nc da ung,
kho cỏ, kho tht, nu canh, lm nc mm
3. Phng phỏp nờu vớ d:
-Giúp ngời đọc hiể rõ, hiểu sâu sắc bản chất của một sự vật, một hiện tợng nào đó
-Trong văn bản thuyết minh, ví dụ đợc xem nh là bằng chứng.
- Ví dụ phải cụ thể, chính xác, khách quan và có sức thuyết phục.
VD: Ngi ta cm hỳt thuc tt c nhng ni cụng cng, pht nng nhng ngi vi
phm ( B, t nm 1987, vi phm ln th nht pht 40 ụ la, tỏi phm pht 500 ụ
la)
4. Phng phỏp dựng s liu:
-Phơng pháp dùng số liệu , con số giúp ngời đọc hình dung đợc qui mô của sự
vật có biểu hiện đặc trng ở số lợng.
-Trong văn thuyế minh , số liệu , con số cũng đợc xem nh là bằng chứng.
- Số liệu, con số phải cụ thể, chính xác, khách quan
VD: Mt tng pht Nhc Sn, T Xuyờn, Trung Quc, cao 71m, vai rng 24m,
trờn mu bn chõn tng cú th 20 chic xe con.
5. Phng phỏp so sỏnh:
-Phơng pháp so sánh có tác dụng làm nổi bật bản chất của vấn đề cần đợc thuyết minh.
-So sánh phải cụ thể, chính xác và có sức thuyết phục
VD: Bin Thỏi Bỡnh Dng chim mt din tớch ln bng ba i dng khỏc cng li
v ln gp 14 ln din tớch bin Bc Bng Dng l i dng bộ nht.
6. Phng phỏp phõn loi, phõn tớch:
-Phơng pháp phân loại, phân tích giúp ngời đọc hiểu rõ ràng, chi tiết cặn kẽ
- Phơng pháp phân tích giúp ngời đọc hiểu đợc cấu tạo, nguyên nhân của sự vật,
hiện tợng.
- Đối với sự vật đa dạng, nhiều cá thể thì nên phân ra từng mặt mà trình bày lần lợt
- Càng có hiểu biết, kiến thức, càng phân tích tốt.
- Phân tích phải sắc bén, đầy đủ, khách quan.
biờn i ca T quc ni quờ hng ca hoa thm, trỏi ngt v nhngln iu dõn ca
c sc: Then, Sli, Ln ca cỏc dõn tc Ty, Nựng, Dao.
+ Vit phn thõn bi:
Phn ny thng gm mt s on vn c liờn kt vi nhau thnh mt h thng
nhm gii ỏp mt s yờu cu ca bi
Vit on vn trong vn bn thuyt minh nờn tuõn th theo th t cu to ca s
vt, theo th t nhn thc ( t tng th n b phn, t ngoi vo trong, t xa n
gn), theo th t din bin s vic trong mt thi gian trc- sau; hay theo th t
chớnh ph: cỏi chớnh núi trc, cỏi ph núi sau.
+ Vit phn kt bi:
Phn kt bi cú th nhn mnh mt ln na c sc ca i tng gii thiu- thuyt
minh hoc nờu mt li mi, mt kin ngh, hoc mt n tng mnh m nht v i
tng ú.
Vớ d 1: Hin ti v tng lai, Chiờm Hoỏ l mt im du lch thu hỳt rt nhiu
khỏch tham quan. Hóy n vi Chiờm Hoỏ d hi Lng Tụng t chc vo ngy
mựng 8 thỏng giờng hng nm, thm n Bỏch Thn, n m Hng. Vo mựa hố cỏc
bn cú th i du ngon thỏc Bn Ba v c bit chỳng ta s c thm khu di tớch lch
s Kim Bỡnh. Chỳng ta s thy Chiờm Hoỏ p bit nhng no.
B. Cỏc dng :
1. Dng 2 hoc 3 im:
Nhn bit yu t thuyt minh trong bi ca dao sau:
Trong m gỡ p bng sen
Lỏ xanh, bụng trng li chen nh vng
Nh vng, bụng trng, lỏ xanh
Gn bựn m chng hụi tanh mựi bựn
Gi ý : Yu t thuyt minh:
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
3
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
Cu to ca hoa sen Lỏ xanh, bụng trng, nh vng
Ngy son: 15 thỏng 9 nm 2011
Ngy dy: 17 thỏng 9 nm 2011
Bui 2:
CCH LM MT S DNG VN THUYT MINH
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
4
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
A. Túm tt kin thc c bn:
- Cỏch lm mt s dng vn thuyt minh:
* Khi i tng thuyt minh l mt vt thỡ ni dung thuyt minh thng l:
- Cu to ca i tng
- Cỏc c im ca i tng
- Tớnh nng hot ng
- Cỏch s dng, cỏch bo qun
- Li ớch ca i tng
* Khi thuyt minh v mt loi vt, ni dung thuyt minh thng l:
- Ngun gc
- c im
- Hỡnh dỏng
- Li ớch
* Khi thuyt minh v mt th loi vn hc, ni dung thuyt minh thng l:
- Nờu mt nh ngha chung v th th
- Nờu cỏc c im ca th th:
+ S cõu, ch.
+ Quy lut bng trc.
+ Cỏch gieo vn.
+ Cỏch ngt nhp.
+ Cm nhn v v p, nhc iu ca th th.
*Khi i tng thuyt minh l mt danh lam thng cnh, di tớch lch s, thỡ ni
dung thuyt minh thng l:
*Gi ý: xõy dng dn ý chi tit
1.M bi:
Gii thiu chung v mt loi hoa trong ngy tt c truyn ca dõn tc (hoa o)
- Xut hin vo mựa xuõn , trong s vui ti, nỏo nc ca ngy tt.
- Hoa o l loi hoa p, cú sc sng mnh m, cú ý ngha trong ngy tt c truyn
ca dõn tc- mún n tinh thn khụng th thiu c ca ngi Vit.
2.Thõn bi:
- c im chung ca loi hoa: Hoa o l loi hoa c trng cho H Ni, biu tng
cho mựa xuõn v sc sng ca min Bc
- Phõn loi cỏc loi hoa: o bớch , o phai, o bch
- c im ca hoa:
+ loi cõy thõn g.
+ N vo mựa xuõn.
+ Cỏc loi hoa o:
o bớch: Cú hoa mu thm. Mu tng trng cho may mn.
o phai: Cú mu hng nht, sai qu, sai hoa, thng c trng ly qu.
Mu sc trang nhó, kớn ỏo.
o bch: ớt hoa, cú mu trng v tng i khú trng.
- í ngha tinh thn ca loi hoa: Mi ngi chung chi o ngy tt vỡ hoa o em
li s may mn, phỳc lc u nm.
- Tỡnh cm gn bú vi hoa o
3.Kt bi:
- Nhn mnh v p ca hoa o trong cuc sng tinh thn ca ngi Vit núi
chung v bn thõn núi riờng.
- Hoa o l biu hin nhng c tớnh, tõm hn cao p ca con ngi Vit
Nam; gúp phn tụ im sc xuõn thờm vui ti v m m.
C. Bi tp v nh:(dng 5 hoc 7 im)
- Vit bi vn hon chnh t bi: Thuyt minh v mt loi hoa trong ngy tt
c truyn ca dõn tc.
* Gi ý: ( theo dn ý chi tit ó xõy dng ti lp)
- Hon cnh xó hi.
- Thõn th v s nghip
- ỏnh giỏ chung v i tng ú.
c. Kt bi:
Khng nh vai trũ, v th ca nh vn (nh th) trong xó hi.
* 3. Gii thiu v di tớch lch s, vn hoỏ ca a phng.
a. M bi :
Gii thiu chung v di tớch lch s, vn hoỏ ca a phng.
b. Thõn bi :
- V trớ.
- Ngun gc.
- Nhng truyn thng lch s, vn hoỏ gn lin vi i tng.
- Nhng cnh quan lm nờn v p c sc ca i tng.
- Cỏch chiờm ngng, thng ngon i tng (nu i tng thuyt
minh l danh lam, thng cnh).
c. Kt bi:
í ngha, giỏ tr ca di tớch lch s, vn hoỏ i vi i sng con ngi.
2. Dng 5 hoc 7 im
* 1. Em hóy vit on vn gii thiu v thõn th v s nghip ca nh vn
Nam Cao.
(HS vit mt on vn phn thõn bi cho 2).
* Gi ý :
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
7
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
- M on : Nam Cao(1915-1951) tờn khai sinh l Trn Hu Tri, quờ lng i
Hong, ph Lớ Nhõn (nay l xó Ho Hu, huyn Lớ Nhõn), tnh H Nam.
- Thõn on : ễng l mt nh vn hin thc xut sc vi nhng truyn ngn,
truyn di vit chõn thc v ngi nụng dõn nghốo úi b vựi dp v ngi trớ
thc nghốo sng mũn mi , b tc trong xó hi c Cỏc tỏc phm chớnh : cỏc
8
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
A- MC TIấU CN T:
-Giỳp hc sinh ụn tp li kin thc v vn bn t s. c bit l cỏc phng
thc biu t trong vn bn t s ó hc lp 9.
-Cỏch lm bi vn t s
-Rốn luyn k nng lm vn t s
B- NI DUNG:
I. TểM TT KIN THC C BN
*- GV nờu cõu hi hng dn HS tỡm hiu nhng kin thc c bn.
- Khỏi nim t s: l trỡnh by mt chui cỏc s vic, t s vic ny dn n s
vic kia v dn n mt kt thỳc, th hin mt ý ngha.
- Túm tt vn bn t s l dựng li vn ca mỡnh trỡnh by mt cỏch ngn gn ni
dung chớnh (s vic tiờu biu v nhõn vt quan trng) ca vn bn ú.
- Cn c k , hiu ỳng ch vn bn, xỏc nh ni dung cn túm tt; sp xp
cỏc ni dung y theo mt th t hp lớ sau ú vit thnh mt vn bn túm tt.
- Trong vn bn t s, s miờu t c th chi tit v cnh vt, nhõn vt v s vic cú
tỏc dng lm cho cõu chuyn tr nờn hp dn, gi cm. Qua ú, giỳp hc sinh thy
c vai trũ ca yu t miờu t hnh ng, s vic, cnh vt v con ngi trong vn
bn t s.
- Ngh lun l nờu lý l, dn chng bo v mt quan im, t tng (lun im)
no ú.
- Vai trũ, ý ngha ca yu t ngh lun trong vn bn t s: ngi c, ngi
nghe phi suy ngm v mt vn no ú.
- Phng thc ngh lun: dựng lý l, lụ gớch, phỏn oỏn nhm lm sỏng t mt ý
kin, mt quan im, t tng no ú.
- Du hiu v c im ca yu t ngh lun trong vn bn t s:
+ Ngh lun thc cht l cỏc cuc i thoi (i thoi vi ngi hoc vi chớnh
mỡnh)
+Dựng nhiu cõu khng dnh v ph nh, cõu cú tỏc dng mnh hụ ng nh:
vỡ nú l mt a rt xu bng. Khi thy mt ụng b no y n nh thy giỏo khin
trỏch con mỡnh l nú mng r. Khi cú ngi khúc l nú ci. Nú run s trc mt Ga-
rụ-nờ, nhng li ỏnh cu bộ th n khụng sc t v. Nú hnh h Grt-xi, cu bộ b
lit mt cỏnh tay, ch giu Prờ- ct-xi m mi ngi u n, nho bỏng c Rụ- bột- ti,
cu hc sinh lp hai i phi chng nng vỡ ó cu mt em bộ. Nú khiờu khớch nhng
ngi yu nht, v khi ỏnh nhau thỡ nú hng mỏu, tr nờn hung tn, c chi nhng
ming rt him c.
Cú mt cỏi gỡ lm cho ngi ta ghờ tm cỏi trỏn thp y, trong cỏi nhỡn vn c
y, c che giu di cỏi m cú li trai bng vi du [ ]. Sỏch, v, s tay ca nú
u giõy mc bờ bt rỏch nỏt v bn thu; thc k thỡ nh cú rng ca, ngũi bỳt thỡ
toố ra, múng tay thỡ cn bng mm, qun ỏo thỡ b rỏch t tung trong nhng lỳc ỏnh
nhau
( ẫt- mụn-ụ-- A-mi-xi, Nhng tm lũng cao c)
Gi ý:
- Yu t ngh lun: chng minh
- Vn ngh lun: nhng thúi xu ca Phran-ti
- Chng minh vn : ln lt nờu ra cỏc vớ d c th biu hin nhng thúi xu ca
Phran-ti: t tõm lý, tớnh cỏch, ngụn ng, hnh ng n n mc, qun ỏo, sỏch v.
II. Dng t 5 n 7 im
1: Túm tt vn bn: "Chuyn ngi con gỏi Nam Xng" ca Nguyn D.
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
10
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
Gi ý: Cỏc s vic chớnh trong truyn vit thnh vn bn nh sau:
- Xa cú chng Trng Sinh cựng v l V Nng sng vi nhau rt hnh phỳc.
- Gic n,triu ỡnh kờu gi thanh niờn trai trỏng trong lng i lớnh. Trng Sinh
b bt i lớnh.
- V Nng nh chm súc m gi, nuụi dng con nh v ngy ngy ngúng
trụng tin tc ca chng.
- Gic tan, Trng Sinh tr v nghe li con nh nghi v mỡnh khụng chung thu.
11
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
"Nao nao dũng nc un quanh
Dp cu nho nh cui ghnh bc ngang
Ch em th thn dan tay ra v"
c. Kt bi:
- Tõm trng Thỳy Kiu vui bun bõng khuõng khú t.
- Vng Quan gic hai ch em ro bc bi ng v cũn xa.
3: Hóy k v mt ngi bn m em yờu quý.
Gi ý dn bi:
* M bi:
- Gii thiu ngi bn ( tờn, tui, hc trng no ) v tỡnh cm ca em i vi bn.
* Thõn bi: K v ngi bn m em yờu quý ( kt hp miờu t, biu cm, ngh lun)
( Ngh lun: lý do m mỡnh yờu quý bn: cú th l bn ngoan, hc gii, hay giỳp
bn bố )
* Kt bi: khng nh li tỡnh bn, mong mun
C.BI TP V NH:
I. Dng t 2 n 3 im:
1: Tỡm yu t t ngi v t cnh trong hai on trớch "Ch em Thỳy Kiu v
Cnh ngy xuõn" (Nguyn Du)
* Gi ý:
+ T ngi: " Võn xem trang trng khỏc vi
Khuụn trng y n nột ngi n nang
Hoa ci ngc tht oan trang
Mõy thua nc túc tuyt nhng mu da
Kiu cng sc so mn m
So b ti sc li l phn hn
Ln thu thy nột xuõn sn
Hoa ghen thua thm liu hn kộm xanh"
2: Hóy k v mt ngi thõn yờu gn gi nht vi em.
* Gi ý dn bi:
* M bi: gii thiu v ngi thõn (tờn tui, ngh nghip, tỡnh cm ca mỡnh vi
ngi thõn )
* Thõn bi: k chuyn v ngi thõn (cú th chn k v cụng vic, s thớch, tớnh cỏch
ca ngi thõn )
(Ngh lun: tỡnh cm ca mỡnh vi ngi thõn v ngc li)
* Kt bi: khng nh li tỡnh cm ca mỡnh vi ngi thõn.
3: Hóy k li tỡnh ng chớ, ng i ca nhng ngi lớnh trong bi th
"ng chớ" ca Chớnh Hu.
* Gi ý dn bi:
* M bi:
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
13
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
Gii thiu hon cnh tip xỳc bi th " ng chớ" v tỡnh ng chớ i thm thit, sõu
nng ca nhng ngi lớnh cỏch mng trong khỏng chin chng Phỏp núi chung, trong
bi th núi riờng.
* Thõn bi:
- K v tỡnh ng chớ ng i thm thit, sõu nng ca nhng ngi lớnh trong bi
th:
+ Nhng ngi lớnh trong bi th h u xut thõn t nụng dõn, t nhng vựng quờ
nghốo.
+ H cựng chung mc ớch, lý tng, chung nhim v.
+ H cm thụng sõu xa nhng tõm t, ni lũng ca nhau.
+ H cựng nhau chia s nhng gian lao, thiu thn ca cuc i ngi lớnh
+ Tỡnh cm gn bú sõu nng gia nhng ngi lớnh.
+ Tỡnh ng chớ ó si m lũng h gia cnh rng hoang mựa ụng, sng mui giú
rột.
* Kt bi: Khng nh v p bỡnh d m cao c ca ngi lớnh cỏch mng c th l
* Khi chồng ở nhà
- Hiểu chồng, biết mình
- Giữ gìn khuôn phép
Biểu hiện của ngời phụ nữ đức hạnh
* Khi tiễn chồng
- Lời dặn dò đầy ý tứ, ân tình đằm thắm, mong muốn bình dị
+ K
0
cầu vinh hiển, chỉ cầu bình an
+ Cảm thông nỗi vất vả của chồng
+ Khắc khoải nhớ nhung của mình
Câu văn biền ngẫu
đ
Làm mọi ngời xúc động
* Khi xa chồng
- Ngời vợ thuỷ chung, nhớ thg chồng
- Ngời mẹ hiền đảm
- Ngời con dâu hiếu thảo.
Chăm sóc, thuốc thang, lễ bái khuyên lơn, lo ma chay
* Khi chồng nghi oan
- Phân trần để chồng hiểu rõ tấm lòng mình
- Hết lòng tìm cách hàn gắn hạnh phúc gđình đang có nguy cơ tan vỡ.
- Đau đớn thất vọng không hiểu vì sao
- Tự vẫn chấp nhận số phận để bảo toàn danh dự
ở đoạn truyện này tình tiết này đợc sắp xếp đầy kịch tính của VN bị dồn đẩy đến b-
ớc đờng cùng nàng đã mất tất cả sau những cố gắng không thành. Hành động tự trẩm
của nàng là một hành động quyết liệt cuối cùng đề bảo toàn danh dự, có nỗi tuyệt
vọng đắng cay nhng cũng có sự chỉ đạo của lý trí.
Ngời phụ nữ xinh đẹp, đức hạnh vẹn toàn nhng phải chết oan uổng đau đớn.
+ Thể hiện ớc mơ về sự công bằng, tạo nên kết thúc có hậu.
+ Mang tính bi kich: Dù VN có muốn cũng không trở về với chồng con
đ
Thức tỉnh
con ngời về quan niệm đúng đắn hạnh phúc, số phận con ngời.
Thần linh có thể chứng giám cho tấm lòng trinh bạch chứ không thể hàn gắn, níu kéo
hạnh phúc của nàng. Bi kịch của số phận là thực còn khao khát của con ngời về hạnh
phúc chỉ là h ảo khi sống trong xã hội phong kiến bất công. Trong xã hội ấy, ngời phụ
nữ đức hạnh chỉ có thể tìm thấy hạnh phúc ở những nơi xã xăm, huyền bí.
Hoạt động 2: Tổ chức HS luyện tập:
- GV ra câu hỏi
-HS làm BT
-GV chữa và góp ý, giúp đỡ HS.
B. CC DNG :
1. Dng 2 hoc 3 im
1:
í ngha ca cỏc yu t k o trong "Chuyn ngi con gỏi Nam Xng".
Gi ý:
a. M on:
- Gii thiu khỏi quỏt v on trớch.
b. Thõn on:
- Cỏc yu t k o trong truyn:
+ Phan Lang nm mng ri th rựa.
+ Phan Lang gp nn, lc vo ng rựa, gp Linh Phi, c cu giỳp, gp
li V Nng, c x gi ca Linh Phi r ng nc a v dng th.
+ V Nng hin v trong l gii oan trờn bn Hong Giang gia lung
linh, huyn o ri li bin i mt.
- í ngha ca cỏc chi tit k o.
+ Lm hon chnh thờm nột p vn cú ca nhõn vt V Nng: Nng
tỡnh, nng ngha, quan tõm n chng con, phn m t tiờn, khao khỏt c
+ m ang: Thay chng gỏnh vỏc vic nh
+ Hiu tho, tụn kớnh m chng
+ Chung thu: Mt lũng, mt d ch chng
3. Giỏ tr ngh thut:
- Ngụn ng, nhõn vt.
- Kch tớnh trong truyn bt ng.
- Yu t hoang ng k o.
c. Kt bi:
- Khng nh li giỏ tr ni dung ca truyn.
- Truyn l bi hc nhõn sinh sõu sc v hnh phỳc gia ỡnh.
C. BI TP V NH:
1. Dng 2 hoc 3 im:
1: Vit mt on vn ngn (8 n 10 dũng) túm tt li "Chuyn ngi con
gỏi Nam Xng" ca Nguyn D.
* Gi ý:
- V Nng l ngi con gỏi thu m, nt na. Chng Trng l con gia ỡnh ho
phỳ vỡ cm mn ó ci nng lm v. Cuc sng gia ỡnh ang xum hp m m, xy
ra binh ao, Trng Sinh phi ng lớnh, nng nh phng dng m gi, nuụi con.
Khi Trng Sinh v thỡ con ó bit núi, a tr ngõy th k vi Trng Sinh v ngi
ờm ờm n vi m nú. Chng ni mỏu ghen, mng nhic v thm t, ri ỏnh ui
i, khin nng phn ut, chy ra bn Hong Giang t vn. Khi hiu ra ni oan ca v,
Trng Sinh ó lp n gii oan cho nng.
2. Dng 5 hoc 7 im
1: Cm nhn ca em v nhõn vt V Nng trong tỏc phm "Chuyn
ngi con gỏi Nam Xng" ca Nguyn D.
* Gi ý:
a. M bi:
- Gii thiu khỏi quỏt v tỏc gi, tỏc phm.
- V p, c hnh v s phn ca V Nng.
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
I- ổn định tổ chức:
II- Nội dung ôn tập:
Hoạt động 1: Giúp HS hệ thống lại kiến thức cơ bản của văn bản:
- Gv hớng dẫn HS bằng PP đàm thoại với những nội dung cơ bản sau:
I- Tìm hiểu chung:
1. Tác giả
- Nhà văn có sở trờng về truyện ngắn
- Am hiểu và gắn bó với nông thôn và ngời nông dân.
2. Tác phẩm
* H/cảnh sáng tác : 1948 thời kì đầu của cuộc KCCPháp.
* Chủ đề : tình yêu quê hơng, đ/n
* Bố cục :
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
18
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
- Tâm trạng ông Hai khi nghe tin làng Dầu theo giặc.
- Tâm trạng ông Hai ~ ngày sau đó
- Tâm trạng ông Hai khi nghe tin cải chính.
cốt truyện tâm lý.
* Tóm tắt nội dung truyện.
II. Phân tích
1. Tình huống truyện
* Gv nhắc lại một số chi tiết thể hiện tình yêu làng rất đặc biệt của ông Hai. (khoe làng
giàu đẹp, sinh phần, khoe nhầm, khoe khí thế tập thái độ khoe say mê náo nức là thờng
tật khoe một hai vén quần tận bẹn. Tự nguyện ở lại làng vì neo ngời phải rời làng
đi tản c )
- Tình huống: Ông Hai tình cờ nghe tin làng ông theo giặc từ chính những ngời tản c
lên.
Tình huống gay cấn góp phần bộc lộ sâu sắc tình cảm yêu làng y/nớc của ông Hai
và làm rõ chủ đề tác phẩm : ca ngợi tình yêu làng y/n chân thành, giản dị của ngời
cảm làng. Nhng dù đã xác định nh thế ông vẫn không thể dứt bỏ t/cảm với làng quê
càng đau xót tủi hổ. Mối mâu thuẫn đòi hỏi phải đợc giải quyết (đó chính là đoạn ông
nói chuyện với thằng út)
Lòng yêu làng thống nhất với lòng y/n.
* Đoạn ông trò truyện với thằng út:
+ Trong tâm trạng bị dồn nén và bế tắc, ông chỉ còn biết trút nỗi lòng vào ~ lời thủ thỉ
tâm sự với đứa con nhỏ ngây thơ.
+ Qua những lời tâm sự :
+ T/yêu làng Dầu sâu nặng Nhà thơ ở làng chợ Dầu
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
19
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
+ Tấm lòng thuỷ chung với k/c : Anh em đ/c biết cho bố con ông. Cụ Hồ trên
đầu trên cổ soi xét cho bố con.
T/cảm ấy sâu nặng, bền vững và thiêng liêng (có bao giờ đơn sai) lời lẽ chân thành
mộc mạc của ngời nông dân nghèo. \
* Bình: Nh vậy cái tin làng chợ Dỗu theo giặc dã trở thành nỗi ám ảnh lớn đối với ông
Hai. Ông đã phải trải qua cuộc đấu tranh nôi tâm để đa ra quyết định: làng thì yêu thật
nhng làng theo Tây thì phải thù. Đó là biểu hiện vẻ đẹp trong tâm hồn con ngời Vn.
Khi cần họ có thể gạt bỏ tình cảm riêng để hớng tới tình cảm chung của cộng đồng.
Đúng lúc ông đa ra quyết định khó khăn ấy thì tin làng theo giặc đợc cải chính.
* Nghe tin l ng cải chính- Ông sung s ớng trên cả sự mất mát của riêng ông. Đ/v ngời
nông dân cái nhà là cả cơ nghiệp rất lớn. Vậy mà ông lại khoe Tây nó đốt nhà tôi rồi
trong tự hào sung sớng hãnh diện
- Ông lại trở lại là ngời vui tính, hay khoe.
Hoạt động 2: Tổ chức HS luyện tập:
- GV ra câu hỏi
-HS làm BT
-GV chữa và góp ý, giúp đỡ HS.
Câu 1: Nghệ thuật đặc sắc của văn bản?
2. Tỏc phm "Chuyn c trong ph chỳa Trnh"
- Gm 88 mu chuyn nh bn v cỏc th l nghi, phong tc, tp quỏn, ghi chộp
nhng s vic xy ra trong xó hi lỳc ú. Tỏc phm cú giỏ tr vn chng c sc,
cung cp nhng ti liu quý v s hc, a lớ, xó hi hc
a. Ni dung
- Thúi n chi xa x ca chỳa Trnh v cỏc quan li hu cn trong ph chỳa Trnh
- Nhng th on nhng nhiu dõn ca bn quan li hu cn
- Tỡnh cnh ca ngi dõn
b. Ngh thut
- Cỏc s vic a ra c th, chõn thc, khỏch quan, khụng xen li bỡnh ca tỏc gi,
cú lit kờ v cng cú miờu t t m, vi s kin khc ho n tng. Cm xỳc ca tỏc
gi (thỏi bt bỡnh, phờ phỏn) cng c gi gm kớn ỏo
c. Ch : "Chuyn c trong ph chỳa Trnh" phn ỏnh i sng xa hoa ca
vua chỳa v s nhng nhiu ca quan li thi Lờ - Trnh
B. CC DNG
1. Dng 3 im :
1: Vit on vn t 10-15 dũng nờu ý ngha ca on vn sau "Nh ta
phng H Khu, huyn Th Xng, trc nh Tin ng cú trng mt cõy lờ, cao
vi mi trng, lỳc n hoa, trng xoỏ thm lng; trc nh trung ng cng trng
hai cõy lu trng, lu , lỳc ra qu trụng rt p, b cung nhõn ta sai cht i cng
vỡ c y."
(Phm ỡnh H - Chuyn c trong ph chỳa Trnh - Ng vn 9 tp 1)
* Gi ý :
a. M on:
- Gii thiu khỏi quỏt v tỏc gi, tỏc phm
- on vn c trớch trong vn bn "Chuyn c trong ph chỳa Trnh" - Phm
ỡnh H - Ng vn 9 tp 1
b. Thõn on:
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
21
h (chim quý, thỳ l) v tụ im cho ni ca chỳa.
VD: Miờu t k, cụng phu: a mt cõy a c th "t bờn b Bc ch qua sụng em
v" phi mt c binh hng trm ngi mi khiờng ni
-> í ngha on vn "Mi khi ờm thanh vng bit ú l triu bt tng" => Cm
xỳc ch quan ca tỏc gi c bc l, nht l khi ụng xem ú l "triu bt tng" ->
im g, im chng lnh -> Bỏo trc s suy vong tt yu ca mt triu i ch bit
n chi hng lc.
b. Nhng th on nhng nhiu dõn ca bn quan li hu cn
Thi chỳa Trnh Sõm bn hon quan hu cn trong ph chỳa rt c sng ỏi ->
Chỳng th nh chỳa m honh hnh tỏc oai, tỏc quỏi trong nhõn dõn. Th on ca
chỳng l hnh ụng va n cp va la lng.
c. Tỡnh cnh ca ngi dõn
- Ngi dõn b cp ti hai ln, bng khụng thỡ phi t tay hu b ca quý ca
mỡnh. Chớnh b m ca tỏc gi ó phi sai cht i mt cõy lờ v hai cõy lu quớ rt p
trong vn nh mỡnh trỏnh tai ho
* Ngh thut: Cnh c miờu t l cnh thc (cnh cỏc khu vn rng )
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
22
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
- Cm xỳc ch quan ca tỏc gi c bc l khi ụng xem ú l "triu bt tng"
- Cỏc s vic a ra c th, chõn thc, khỏch quan, khụng xen li bỡnh ca tỏc gi,
cú lit kờ v cng cú miờu t t m vi s kin khc ho n tng. Cm xỳc ca tỏc
gi (thỏi bt bỡnh, phờ phỏn) cng c gi gm kớn ỏo.
3. Kt on
- Suy ngh ca bn thõn v thc trng ca t nc qua nhng ghi chộp ca tỏc gi.
- Liờn h thc t xó hi ngy nay.
C. BI TP V NH
1. Dng 3 im:
1: Vit on vn (15-20 dũng) gii thiu v tỏc gi v ni dung chớnh ca
on trớch "Chuyn c trong ph chỳa Trnh" (Trớch V trung tu bỳt) Phm ỡnh
- Thng xuyờn ng trờn H Tõy, trờn nỳi, c mi thỏng ba bn ln ta li ra
H Tõy ngm cnh, tng nh ang lc gia chn bng lai tiờn cnh.
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
23
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
- Rt thớch thỳ vi cnh binh lớnh dn hu ụng ỳc vũng quang bn b mt h
rng ln, cnh cỏc ni thn, thỏi giỏm hoỏ trang, mc ỏo n b
- Sut ngy ta ch ngh i õu chi, by t trũ gii trớ no tho sc hng
th. Cuc sng tht d chu
- Cú thỳ chi cao sang l su tm quý trong thiờn h. i n õu cng sai
bn hu cn lựng sc trong dõn chỳng xem cú cỏi gỡ ỏng giỏ l tch thu ngay em v
ph chỳa
c. Kt bi: Khỏi quỏt ni dung
- Lm bt c nhng gỡ ta thớch. Bi vỡ ta l mt v chỳa thụng minh, ti gii v cú
nhiu cụng lao nht
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
24
Giáo án dạy thêm - Ngữ văn 9- N ăm học 2011- 2012
Ngy son: 5 thỏng 1 nm 2012
Ngy dy: 6 thỏng 1 nm 2012
Bui 10, 11: ễN TP HONG Lấ NHT THNG CH- HI 14
-Ngụ gia vn Phỏi-
A- Mục tiêu:
- Giúp HS ôn tập kỹ hơn kiến thức đã học về Ho ng Lê nhất thống chí.
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập liên quan đến tác phẩm:
B- Nội dung ôn tập
I/ TểM TT KIN THC C BN:
1. Tỏc gi:
Ngụ gia vn Phỏi l mt nhúm tỏc gi thuc dũng h Ngụ Thỡ lng T Thanh
Oai nay thuc huyn Thanh Oai, tnh H Tõy. Trong ú hai tỏc gi chớnh l Ngụ Thỡ
v s tht bi thm hi ca quõn tng nh Thanh v vua tụi nh Lờ.
2. Dng 5- 7 im:
Giáo viên: Nguyễn Thị Minh Kiên- Trờng TH & THCS Vĩnh Sơn
25