Đố án công nghệ chế tạo máy_chén dầu chân cọc - Pdf 13

Đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy
Lớp Chế tạo máy 1 K43 Khoa Cơ khí
1

Phân tích chức năng làm việc của chi tiết:
- Chi tiết tiết đ-ợc thiết kế là chi tiết Chén Dầu Chân Cọc. Chi tiết đ-ợc lắp
cố định ở bề mặt lắp ghép A để đỡ cho cọc sợi quay quanh lỗ côn
12,513mm.
- Lỗ vành khăn xung quanh Chén Dỗu Chân Cọc có tác dụng chứa dầu và khi
ống cọc sợi quay dầu sẽ chui qua lỗ 3 vào bôi trơn chân cọc.
* Các yêu cầu kỹ thuật của chi tiết là:
- Mặt trụ 30 và lỗ côn cần đ-ợc gia công với độ chính xác cao để lắp với
chi tiết khác.
- Độ đồng tâm giữa mặt lắp ghép A và lỗ côn là 0,02mm.
- Độ vuông góc giữa các mặt đầu lắp ghép với đ-ờng tâm phải chính xác,
nằm trong khoảng 0,02 0,03mm/100mm bán kính.
Phân tích tính công nghệ trong kết cấu của chi tiết:
- Đây là chi tiết dạng trục có kích th-ớc nhỏ, kết cấu đơn giản, các bề mặt
gia công không phức tạp. Tuy nhiên do kích th-ớc chi tiết nhỏ nên việc gá
đặt và gia công cũng gặp nhiều khó khăn.
- Lỗ trên chi tiết là lỗ vành khăn và lỗ côn do đó trong quá trình gia công
phải chế tạo các dụng cụ định hình.
- Trên chi tiết có hai lỗ nghiêng do đó ta phải chế tạo đồ gá để gia công lỗ
nghiêng này.
- Chi tiết đủ độ cứng vững.
- Bề mặt làm chuẩn có đủ diện tích.
- Có thể áp dụng ph-ơng pháp chế tạo phôi tiên tiến.
Xác định dạng sản xuất:
Dựa vào sản l-ợng hàng năm và khối l-ợng của phôi để xác định dạng sản
xuất. Theo (1) TKĐACNCTM:
Công thức tính sản l-ợng hàng năm:







100
64
1
= 5500 (chi tiết/năm)
-Khối l-ợng chi tiết: Q
1
= V. (kg)
Trong đó:
V: Thể tích chi tiết. Ta tính đ-ợc V = 0,039387 dm
3

: Trọng l-ợng riêng của gang đúc, = 7kg/dm
3
.
Q
1
: Trọng l-ợng của chi tiết, Q
1
= 0,039387.7= 0,28 kg.
Tra bảng 2 trang 13 sách Thiết kế đồ án công nghệ chế tạo máy - Tác
giả Trần Văn Địch, ta có: G = 0,28 (kg) 4 (kg); N = 5500 (chiếc/năm).
Đây là dạng sản xuất hàng loạt lớn.
Tên nguyên công
Máy
Dụng cụ gia công
1
Tạo phôi 2
ủ và làm nguội chậm bằng
vôi bột 3
Th-ờng hóa 4
Khoả mặt đầu khoan tâm.
T616
Dao tiện mặt đầu bằng BK8
Mũi khoan tâm định hình
bằng P18.
5
Tiện thô cắt gần đứt phôi
T616
Dao tiện ngoài và dao tiện
cắt đứt phôi bằng BK8.
6
Đập gãy phôi


lỗ côn, tiện tinh mặt ngoài
40,5
0,05
và vát mép, vê mép
bằng dao định hình.
T616
Các loại dao tiện trơn, vát
mép, xẫn rãnh đ-ợc làm
bằng hợp kim cứng BK8.
Các loại mũi khoan, khoét,
doa, vê tròn mép lỗ đ-ợc
làm bằng thép gió P18.
11
Mài bề mặt trụ ngoài
01,0
02,0
30

2A130

Đá mài tròn ngoài
12
Kiểm tra


+ Độ nhám bề mặt R
Z
= 5 (m).
Do vậy quá trình gia công mặt trụ ngoài gồm các nguyên công và b-ớc nh-
sau:
Ban đầu phôi đúc đạt độ chính xác cấp 16 và có kích th-ớc đ-ờng kính là:
45 (mm).
Vât liệu phôi là gang xám đặc biệt.
+ Tiện thô đạt kích th-ớc 42 (mm), đạt R
Z
= 100(m), cấp chính xác 14,
dung sai công nghệ của kích th-ớc gia công: = 620(m).
+ Tiện bán tinh đạt kích th-ớc 31,5 (mm), đạt R
Z
= 50(m), cấp chính xác
13, dung sai công nghệ của kích th-ớc gia công : = 340(m).
+ Tiện tinh đạt kích th-ớc 30,5 (mm), đạt R
Z
= 25(m), cấp chính xác 9,
dung sai công nghệ của kích th-ớc gia công: = 50(m).
+ Mài một lần đạt kích th-ớc 30 (mm), đạt R
Z
= 5(m), cấp chính xác 7,
dung sai công nghệ của kích th-ớc gia công: = 10(m).
L-ợng d- của các b-ớc đ-ợc tính nh- sau: Do đây là bề mặt tròn xoay đối
xứng nên theo công thức trong ST GCC ta có:
2Z
i min
= 2


+
gđi
: Sai số gá đặt chi tiết đ-ợc tính theo công thức sau:
22
kdvgdi



Với
k
: Sai số kẹp chặt.

đv
: Sai số định vị.
Tính l-ợng d- cho nguyên công tiện thô để đạt kích th-ớc 42 (mm).
+ Do dạng sản xuất là hàng loạt lớn. Chọn cấp chính xác của phôi đúc là
cấp II.
Tra bảng 1.21 ST GCC có R
Z.i-1
+T
a.i-1
= 800(m).
Sai số không gian tổng cộng của phôi đúc là do độ cong vênh tạo ra đ-ợc
xác định theo công thức trong ST GCC:

i-1
=
cv
=
cv









m.
Tính l-ợng d- cho nguyên công tiện bán tinh để đạt kích th-ớc
31,5 (mm).
Sau khi tiện thô theo bảng 1.24 ST GCC: R
Z.i-1
=100 m; T
a.i-1
=100 m.
Đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy
Lớp Chế tạo máy 1 K43 Khoa Cơ khí
6
Sai lệch không gian với hệ số giảm sai K
y
=0,06:
i-1
=
i
.K
y
= 660.0,06
=40 m.
Sai số gá đặt chi tiết


i-1
=
i
.K
y
= 40.0,0,5 = 2 m.
Sai số gá đặt chi tiết
gđi
: Chi tiết khi gia công đ-ợc gá đặt và kẹp chặt bằng
mâm cặp 3 chấu do đó ta có
gđi
= 20 m (theo bảng 1.104 ST GCC ).
L-ợng d- nhỏ nhất cho nguyên công tiện bán tinh là:
2Z
i min
= 2
2402025050
22








m.
Tính l-ợng d- cho nguyên công mài một lần đạt kích th-ớc 30 (mm).
Sau khi tiện tinh theo bảng 1.24 ST GCC: R

m.
Kích th-ớc giới hạn nhỏ nhất của các đ-ờng kính là:
+ d
min mài một lần
= 30,01 mm.
+ d
min tiện tinh
= 30,01+0,1 = 30,11 mm.
Đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy
Lớp Chế tạo máy 1 K43 Khoa Cơ khí
7
+ d
min tiện bán tinh
= 30,11+0,24 = 30,35 mm.
+ d
min tiện thô
= 30,35+0,49+10,5= 41,34 mm.(cộng thêm l-ợng d- của
các nguyên công trung gian và với l-ợng d- trung gian là 10,5 mm).
+ d
min phôi
= 41,34+3= 44,34 mm.
Kích th-ớc giới hạn lớn nhất của các đ-ờng kính là:
+ d
max mài một lần
= 30,01+0,01 = 30,02 mm.
+ d
max tiện tinh
= 30,11+0,05 = 30,16 mm.
+ d
max tiện bán tinh

2Z
b min
= 41,34-30,35 = 10,99 mm = 10990 m.
+ Tiện thô: 2Z
b max
= 45,84-41,96 = 3,88 mm = 3880 m.
2Z
b min
= 44,34-41,34 = 3 mm = 3000 m.
Kiểm tra kết quả tính toán:
+ Sau khi mài một lần: 2Z
b max
- 2Z
b min
= 140 100 = 40m.

1
-
2
= 50- 10 =40 m.
2Z
b max
- 2Z
b min
=
1
-
2
Chấp nhận kết quả tính toán.
+ Sau khi tiện tinh: 2Z

= 620- 340 =280 m.
2Z
b max
- 2Z
b min
=
1
-
2
Chấp nhận kết quả tính toán.
+ Sau khi tiện thô: 2Z
b max
- 2Z
b min
= 3880-3000 = 880 m.

1
-
2
= 1500-620 =880 m.
2Z
b max
- 2Z
b min
=
1
-
2
Chấp nhận kết quả tính toán.


d
min
d
max
2Z
bmin
2Z
bmax
Phôi
800

660
-
-
44,44
1500
44,44
45,94
-
-
Tiện
thô
100
100
40
120
2.1500
41,44
620
41,44

Mài
1
lần
5
15
-
-
2.100
30,01
10
30,01
30,02
200
240 II. Tra l-ợng d- của các bề mặt còn lại:

1. Tra l-ợng d- của nguyên công khoả mặt đầu, khoan tâm:
- L-ợng d- của b-ớc khoả mặt đầu: Z
b
= 3 mm.
- L-ợng d- của b-ớc khoan tâm: 2Z
b
=6 mm.
2. Tra l-ợng d- cho nguyên công tiện thô mặt ngoài, cắt gần đứt phôi:
- L-ợng d- của b-ớc tiện thô mặt ngoài: 2Z
b
= 3 mm.
- L-ợng d- của b-ớc cắt gần đứt phôi: Z

là: 2Z
b
=1 mm.
- L-ợng d- của b-ớc tiện rãnh đạt kích th-ớc 26 là: 2Z
b
= 4,5 mm.
- L-ợng d- của các b-ớc tiện vát mép.
4. Tra l-ợng d- cho nguyên công tiện hạ bậc chuẩn bị cho khoan lỗ dẫn dầu
3 ta tra đ-ợc: Z
b
=1 mm.
5. Tra l-ợng d- cho nguyên công khoan lỗ 2 xiên 3: 2Z
b
= 3 mm.
6. Tra l-ợng d- cho nguyên công gia công toàn bộ phần đầu của chén dầu:
- L-ợng d- cho b-ớc khoả mặt đầu là: Z
b
=1 mm.
- L-ợng d- cho b-ớc gia công lỗ côn:
- L-ợng d- cho b-ớc khoét rãnh dẫn dầu: Z
b
=6,5 mm.
- L-ợng d- cho các b-ớc vát mép và vê tròn mép.
7. Tra l-ợng d- cho nguyên công mài bề mặt trụ ngoài
01,0
02,0
30


.

10
330
ỉ45
B
B2. Nguyên công 2: ủ và làm nguội chậm bằng vôi bột:
Sau khi đúc phôi xong ta cho phôi vào trong lò đã có sẵn vôi bột để ủ.
Do trong lò có vôi bột do đó nó giữ cho nhiệt độ trong lò giảm chậm,
điêù kiện ủ đ-ợc đảm bảo, do đó chất l-ợng của gang biến tính sẽ đ-ợc
đảm bảo đúng cơ tính cần thiết.
3. Nguyên công 3: Th-ờng hoá.

4. Nguyên công 4: Khoả mặt Khoan tâm.
4.1. Sơ đồ gá đặt: +0,1
45
+0,5
-
n v/ p
4
s
1
Ra=20
s2
325


: Chiều dài gia công của chi tiết, ta có L
ct
= 22,5(mm).
y
c
: Chiều dài vào cắt,.
y
vr
: Chiều dài vào ra (khoảng thoát) của dao.
y
c
, y
vr
đ-ợc chọn tuỳ theo điều kiện gia công, phụ thuộc vào kết cấu của
dụng cụ, l-ợng d- gia công, hình dạng và kích th-ớc của chi tiết gia
công.
Tra bảng 2.60 ST GCC ta đ-ợc y
c
= 3(mm) với góc nghiêng = 60.
Tra bảng 2.61 ST GCC ta tra đ-ợc y
vr
= 6(mm) với dạng phôi đúc.
Nh- vậy ta có: L = L
ct
+ y
c
+ y
vr
= 22,5 + 3 + 6 = 31,5(mm).
b. B-ớc tiến dao.

v = v
b
.k
1
.k
2
.k
3
(m/phút).
k
1
, k
2
, k
3
: Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt tra theo các bảng trong ST GCC.
Theo bảng 2.69 ở nguyên công này là nguyên công tiện thô và gia công có
vỏ cứng và vật liệu đ-ợc gia công có HB 207 do đó ta chọn k
1
= 1,0.
Theo bảng 2.73 với vật liệu gia công là gang xám và vật liệu dụng cụ là
BK8, đồng thời ta chọn tuổi bền của dụng cụ là T = 60(phút) do đó ta tra
đ-ợc k
2
= 1,0.
Theo bảng 2.75 ta chọn k
3
= 1,0.
Nh- vậy ta có: v = v
b

n

(vòng/phút).
+Chọn lại tốc độ quay của trục chính theo máy n n
máy
.
Ta chọn trong bảng số vòng quay tiêu chuẩn n = 315(vòng/phút).
+Tính lại vận tốc cắt: Tính theo công thức có trong ST GCC.
5,44
1000
315.45.14,3
1000


nD
v

(m/phút).
d. Tính lực cắt:
Tra bảng 2.76 ST GCC với l-ợng tiến dao nh- trên ta chọn P
zb
= 510
Tính lực cắt theo công thức: P
z
=P
zb
.k
p1
.k
p2

N
đc
.
Ta có N
đc
. = 4,5.0,8 = 3,6(kw).
Nh- vậy công suất của máy là đảm bảo.
g. Tính thời gian gia công cơ bản: Thời gian cơ bản đ-ợc tính theo công
thức trong bảng 3.1 ST GCC:
)(
.
0
0
phut
nS
L
t

L = 31,5(mm): Chiều dài gia công.
Nh- vậy ta thay vào công thức:
)(125,0
315.8,0
5,31
011
phutt

4.2.2. B-ớc 2: Khoan tâm: t = 3mm.
a. Tính chiều dài gia công:
L
gc

- Tra lại b-ớc tiến dao theo b-ớc tiến dao của máy có S
0
=0,12(mm/vg).
- Tra tuổi bền dụng cụ:
Theo bảng 2.105 ta tra đ-ợc T
p
=20(ph)
c. Vận tốc cắt và số vòng quay trục chính:
- Vận tốc: theo bảng 2.113 ST GCC có v
b
= 19(m/ph)
- Tính vận tốc cắt theo công thức: v = v
b
.k
1
.k
2
.k
3

Với k
1
,k
2
,k
3
:Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt
Tra bảng 2.114 ST GCC ta chọn k
1
= 1,2. Do độ cứng của gang nhỏ

1000


m
nd

= 18,84 (m/ph).
d. Tính thời gian gia công cơ bản:
Tính theo công thức trong ST GCC ta có:

nS
L
t
gc
.
0
0

(phút)
Thay vào công thức ta có
1,0
1000.12,0
12
012
t
(phút).
e. Tính toán kiểm tra.
+ Xác định lực chiều trục P
b
tra theo bảng 2.133 ST GCC đ-ợc P

:Hệ số phụ thuộc vào vật liệu gia công tra bảng 2.143 ST-GCC đ-ợc:
k
N
=1,0.
Thay vào công thức ta đ-ợc:
)(18,0
1000
1000
.0,1.18,0 kwN
c


Kiểm tra công suất cắt: N
c
1,2.N
đc
. = 1,2.4,5.0,8 = 4,32 (kw).
Nh- vậy công suất cắt là đảm bảo. 5. Nguyên công 5: Tiện thô - cắt gần đứt phôi thành các đoạn t-ơng ứng với
chi tiết cần gia công:
5.1. Sơ đồ gá đặt:

s1
310
Ra=20
42
n v/ p
2

+ y
vr

L
ct
: Chiều dài gia công của chi tiết, ta có L
ct
= 310(mm).
y
c
: Chiều dài vào cắt,.
y
vr
: Chiều dài vào ra (khoảng thoát) của dao.
y
c
, y
vr
đ-ợc chọn tuỳ theo điều kiện gia công, phụ thuộc vào kết cấu
của dụng cụ, l-ợng d- gia công, hình dạng và kích th-ớc của chi tiết
gia công.
Tra bảng 2.60 ST GCC ta đ-ợc y
c
= 2(mm) với góc nghiêng = 45.
Tra bảng 2.61 ST GCC ta tra đ-ợc y
vr
= 6(mm) với dạng phôi đúc.
Nh- vậy ta có: L = L
ct
+ y

+. Đây là b-ớc tiện ngoài do đó ta chọn vận tốc cắt theo bảng 2.65
ST GCC ta đ-ợc:
Với góc nghiêng chính = 45, t = 1,5(mm) ta tra đ-ợc v
b
= 66(m/phút).
+. Tính vận tốc cắt: Theo công thức trong ST GCC ta có:
v = v
b
.k
1
.k
2
.k
3
(m/phút).
k
1
, k
2
, k
3
: Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt tra theo các bảng trong
ST GCC.
Theo bảng 2.69 ở nguyên công này là nguyên công tiện thô và gia
công có vỏ cứng và vật liệu đ-ợc gia công có HB 207 do đó ta chọn
k
1
= 1,0.
Theo bảng 2.73 với vật liệu gia công là gang xám và vật liệu dụng cụ là
BK8, đồng thời ta chọn tuổi bền của dụng cụ là T = 60(phút) do đó ta

.
.1000

D
v
n

(vòng/phút).
+. Chọn lại tốc độ quay của trục chính theo máy n n
máy
.
Ta chọn trong bảng số vòng quay tiêu chuẩn n = 400(vòng/phút).
+. Tính lại vận tốc cắt: Tính theo công thức có trong ST GCC:
Đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy
Lớp Chế tạo máy 1 K43 Khoa Cơ khí
16
52,56
1000
400.45.14,3
1000


nD
v

(m/phút).
d. Tính lực cắt:
Tra bảng 2.76 ST GCC với l-ợng tiến dao nh- trên ta chọn P
zb
= 250

vP
N
z
c


f. Kiểm tra khả năng công suất của máy: N
c
N
đc
.
Ta có N
đc
. = 4,5.0,8 = 3,6(kw).
Nh- vậy công suất của máy là đảm bảo.
g. Tính thời gian gia công cơ bản: Thời gian cơ bản đ-ợc tính theo công
thức trong bảng 3.1 ST GCC:
nS
L
t
.
0
0

(phút).
L = 318(mm): Chiều dài gia công.
Nh- vậy ta thay vào công thức:
994,0
400.8,0
318

đ-ợc chọn tuỳ theo điều kiện gia công, phụ thuộc vào kết cấu
của dụng cụ, l-ợng d- gia công, hình dạng và kích th-ớc của chi tiết
gia công.
Tra bảng 2.60 ST GCC ta đ-ợc y
c
= 1(mm) với góc nghiêng = 90.
Tra bảng 2.61 ST GCC ta tra đ-ợc y
vr
= 3(mm) với dạng phôi đúc, tiện
ở dạng cắt đứt.
Nh- vậy ta có: L = L
ct
+ y
c
+ y
vr
= 11 + 1 + 3 = 15(mm).
b. B-ớc tiến dao:
Đây là b-ớc tiện cắt gần đứt đối với gang do đó theo bảng 2.63
Đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy
Lớp Chế tạo máy 1 K43 Khoa Cơ khí
17
ST GCC ta có: S
b
= 0,3(mm/vòng) vì đây là rãnh không sâu.
+. Tính b-ớc tiến dao theo công thức trong ST GCC: S
t
= S
b
.k

3
(m/phút).
k
1
, k
2
, k
3
: Hệ số điều chỉnh vận tốc cắt tra theo các bảng trong
ST GCC.
Theo bảng 2.69 ở nguyên công này là nguyên công tiện gần đứt phôi
và vật liệu đ-ợc gia công có HB 207 do đó ta chọn k
1
= 1,2.
Theo bảng 2.73 với vật liệu gia công là gang xám và vật liệu dụng cụ là
BK8, đồng thời ta chọn tuổi bền của dụng cụ là T = 60(phút) do đó ta
tra đ-ợc k
2
= 1,0.
Theo bảng 2.74 ta có tỷ số d
2
/d
1
= 20/42 = 0,476 do đó theo bảng ta
chọn k
3
= 1,2.
Nh- vậy ta có: v = v
b
.k

máy
.
Ta chọn trong bảng số vòng quay tiêu chuẩn n = 630(vòng/phút).
+. Tính lại vận tốc cắt: Tính theo công thức có trong ST GCC:
1,83
1000
630.42.14,3
1000


nD
v

(m/phút).
d. Tính lực cắt:
Tra bảng 2.76 ST GCC với l-ợng tiến dao nh- trên ta chọn P
zb
= 80
Tính lực cắt theo công thức: P
z
=P
zb
.k
p1
.k
p2

Với k
p1
,k

đc
.
Ta có N
đc
. = 4,5.0,8 = 3,6(kw).
Nh- vậy công suất của máy là đảm bảo.

g. Tính thời gian gia công cơ bản: Thời gian cơ bản đ-ợc tính theo công
thức trong bảng 3.1 ST GCC:
nS
L
t
.
0
0

(phút).
L = 15(mm): Chiều dài gia công.
Nh- vậy ta thay vào công thức:
08,0
630.3,0
15
022
t
(phút). 6. Nguyên công 6: Đập gãy phôi :
Sau khi đã tiện gần đứt phôi ta đ-ợc một thanh phôi mà trên đó nó đã
đ-ợc chia thành các đoạn có kích th-ớc t-ơng ứng với kích th-ớc của

s4
s3
2
n v/ p
0.02
0.03
Ra=0,32
ỉ29.5
s1
0.03
0.02
- Định vị và kẹp chặt trên mâm cặp 3 chấu.
- Chọn máy: Chọn máy tiện T616 có công suất động cơ của trục chính là
N
đc
= 4,5 (KW). Phạm vi tốc độ trục chính (vòng/phút): 44 1980. Số
cấp tốc độ trục chính: 12 (cấp).
- Chọn dao: Các loại dao tiện mặt đầu, tiện trơn, tiện rãnh, tiện vát mép
là dao tiện có gắn mảnh hợp kim cứng BK8, mũi khoan tâm định hình
đ-ợc làm từ thép gió P18.
- Chọn dụng cụ đo: Dùng th-ớc cặp có vạch đo tới 0,05mm.
7.2. Chọn chế độ gia công:
7.2.1. B-ớc 1: Khoả mặt đầu:
Sau khi ta tiến hành đập gãy phôi xong, bề mặt đầu của phôi còn rất
nhấp nhô do đó ta lại phải khoả lại mặt đầu để khoan tâm.
Với chiều sâu cắt: t = 1(mm).
a. Tính chiều dài cắt theo công thức sau: Công thức lấy trong ST GCC.

= 3(mm).
Nh- vậy ta có: L = L
ct
+ y
c
+ y
vr
= 21+ 1 + 3 = 25(mm).
Đồ án tốt nghiệp công nghệ chế tạo máy
Lớp Chế tạo máy 1 K43 Khoa Cơ khí
20
b. B-ớc tiến dao.
Đây là b-ớc tiện mặt đầu đối với vật liệu gia công là gang do đó theo
bảng 2.62 ST GCC ta có: S
b
= 0,8(mm/vòng).
+. Tính b-ớc tiến dao theo công thức trong ST GCC: S
t
= S
b
.k
k: Hệ số điều chỉnh tuỳ theo điều kiện gia công, ở đây ta chọn k = 1.
Vậy S
t
= S
b
.k = 0,8.1 = 0,8(mm/vòng).
+. Chọn lại b-ớc tiến dao theo máy S
0
S

1
= 1,2.
Theo bảng 2.73 với vật liệu gia công là gang xám và vật liệu dụng cụ là
BK8, đồng thời ta chọn tuổi bền của dụng cụ là T = 60(phút) do đó ta tra
đ-ợc k
2
= 1,0.
Theo bảng 2.75 ta chọn k
3
= 1,0.
Nh- vậy ta có: v = v
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 84.1,2.1,0.1,0 = 100,8(m/phút).
+. Tính tốc độ quay của trục chính:

D
v
n
.
.1000



D: Đ-ờng kính bề mặt gia công và D = 42(mm).

= 135
Tính lực cắt theo công thức: P
z
=P
zb
.k
p1
.k
p2

Với k
p1
,k
p2
: Các hệ số điều chỉnh lực cắt.
Tra bảng 2.77 ST GCC ta có k
p1
=0,6
Tra bảng 2.78ST GCC ta có k
p2
=1,0 với dao tiện có góc tr-ớc =10.
Vậy P
z
= 135.0,6.1,0 = 81
e. Tính công suất cắt theo công thức:
)(1,1
6 120
1,83.81
6 120
.

L = 25(mm): Chiều dài gia công.
Nh- vậy ta thay vào công thức:
)(066,0
630.6,0
25
071
phutt 7.2.2. B-ớc2: Tiện tạo hình:
Tiện tạo hình đạt kích th-ớc
1,0
1,0
35



Tiện bán tinh với l-ợng d- 3,5(mm).
+. Tiện lần1: Tiện bán tinh với chiều sâu cắt: t = 2mm.
a. Tính chiều dài cắt theo công thức sau: Công thức lấy trong ST GC C.
L = L
ct
+ y
c
+ y
vr

L
ct
: Chiều dài gia công của chi tiết, ta có L

Đây là b-ớc tiện ngoài đối với vật liệu gia công là gang do đó theo bảng
2.62 ST GCC ta có: S
b
= 0,8(mm/vòng).
+. Tính b-ớc tiến dao theo công thức trong ST GCC: S
t
= S
b
.k
k: Hệ số điều chỉnh tuỳ theo điều kiện gia công, ở đây ta chọn k = 1.
Vậy S
t
= S
b
.k = 0,8.1 = 0,8(mm/vòng).
+. Chọn lại b-ớc tiến dao theo máy S
0
S
máy
, ở đây ta chọn:
S
0
= 0,8(mm/vòng).
c. Tính vận tốc cắt và số vòng quay của trục chính.
+. Đây là b-ớc tiện ngoài do đó ta chọn vận tốc cắt theo bảng 2.65 ST GCC: ta
đ-ợc.
Với góc nghiêng chính =90, t = 2(mm) ta tra đ-ợc v
b
= 60(m/phút).
+. Tính vận tốc cắt: Theo công thức trong ST GCC ta có:

= 1,0.
Nh- vậy ta có: v = v
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 60.1,2.1,0.1,0 = 72(m/phút).
+. Tính tốc độ quay của trục chính:

D
v
n
.
.1000



D: Đ-ờng kính bề mặt gia công và D = 42(mm).
Thay vào công thức đ-ợc:
95,545
42.14,3
72.1000
.
.1000

D
v


Với k
p1
,k
p2
: Các hệ số điều chỉnh lực cắt.
Tra bảng 2.77 ST GCC ta có k
p1
=0,6
Tra bảng 2.78ST GCC ta có k
p2
=1,0 với dao tiện có góc tr-ớc =10.
Vậy P
z
= 340.0,6.1,0 = 204
e. Tính công suất cắt theo công thức:
)(76,1
6120
75,52.204
6120
.
kw
vP
N
z
c


f. Kiểm tra khả năng công suất của máy: N
c

gia công giống nh- lần tiện trên, và ta có chế độ gia công cho lần tiện
thứ 2 này nh- sau:
S
0
= 0,8(mm/vòng).
n= 400 (vòng/phút).
v = 52,75(m/phút).
Chiều dài gia của lần tiện này cũng là: L = 41(mm).
Nh- vậy thời gian gia công cơ bản của lần tiện này cũng bằng thời gian
gia công cơ bản của lần tiện trên. t
073
= 0,128(phút).
Tiện tạo đạt hình đạt kích th-ớc
02,0
03,0
5,30



Tiện tạo hình với l-ợng d- Z
b
= 4,5(mm).
+. Tiện lần 1: Tiện bán tinh:
Với chiều sâu cắt cho lần tiện này là t = 1,75mm.
a. Tính chiều dài cắt theo công thức sau: Công thức lấy trong ST GCC.
L = L
ct
+ y
c
+ y

c
+ y
vr
= 31+ 4 + 3 = 38(mm).
b. B-ớc tiến dao.
Đây là b-ớc tiện ngoài đối với vật liệu gia công là gang do đó theo bảng
2.62 ST GCC ta có: S
b
= 0,8(mm/vòng).
+. Tính b-ớc tiến dao theo công thức trong ST GCC: S
t
= S
b
.k
k: Hệ số điều chỉnh tuỳ theo điều kiện gia công, ở đây ta chọn k = 1.
Vậy S
t
= S
b
.k = 0,8.1 = 0,8(mm/vòng).
+. Chọn lại b-ớc tiến dao theo máy S
0
S
máy
, ở đây ta chọn:
S
0
= 0,6(mm/vòng).
c. Tính vận tốc cắt và số vòng quay của trục chính.
+. Đây là b-ớc tiện ngoài do đó ta chọn vận tốc cắt theo bảng 2.65 ST GCC: ta

đ-ợc k
2
= 1,0.
Theo bảng 2.75 ta chọn k
3
= 1,0.
Nh- vậy ta có: v = v
b
.k
1
.k
2
.k
3
= 65.1,2.1,0.1,0 = 78(m/phút).
+. Tính tốc độ quay của trục chính:

D
v
n
.
.1000



D: Đ-ờng kính bề mặt gia công và D = 35(mm).
Thay vào công thức đ-ợc:
74,709
35.14,3
78.1000

zb
.k
p1
.k
p2

Với k
p1
,k
p2
: Các hệ số điều chỉnh lực cắt.
Tra bảng 2.77 ST GCC ta có k
p1
=0,6
Tra bảng 2.78ST GCC ta có k
p2
=1,0 với dao tiện có góc tr-ớc =10.
Vậy P
z
= 270.0,6.1,0 = 162.
e. Tính công suất cắt theo công thức:
)(83,1
6120
237,69.162
6120
.
kw
vP
N
z

074
t
(phút).

+. Tiện lần 2: Tiện tinh:
Với chiều sâu cắt cho lần tiện này là: t = 0,5(mm).
a. Tính chiều dài cắt theo công thức sau: Công thức lấy trong ST GCC.
L = L
ct
+ y
c
+ y
vr

L
ct
: Chiều dài gia công của chi tiết, ta có L
ct
= 31(mm).
y
c
: Chiều dài vào cắt,.
y
vr
: Chiều dài vào ra (khoảng thoát) của dao.
y
c
, y
vr
đ-ợc chọn tuỳ theo điều kiện gia công, phụ thuộc vào kết cấu

b
.k = 0,8.1 = 0,8(mm/vòng).
+. Chọn lại b-ớc tiến dao theo máy S
0
S
máy
, ở đây ta chọn:
S
0
= 0,6(mm/vòng).
c. Tính vận tốc cắt và số vòng quay của trục chính.
+. Đây là b-ớc tiện ngoài do đó ta chọn vận tốc cắt theo bảng 2.65 ST GCC: ta
đ-ợc.
Với góc nghiêng chính =90, t = 0,5(mm) ta tra đ-ợc v
b
= 84(m/phút).
+. Tính vận tốc cắt: Theo công thức trong ST GCC ta có:
v = v
b
.k
1
.k
2
.k
3
(m/phút).
k
1
, k
2

.1000



D: Đ-ờng kính bề mặt gia công và D = 31,5(mm).
Thay vào công thức đ-ợc:
1,1019
5,31.14,3
8,1 00.1000
.
.1000

D
v
n

(vòng/phút).


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status