quy hoạch phát triển nghề cá ts trương hoàng minh - Pdf 13


Ts. Tr ng Hoàng Minhươ
QUY HO CH PHÁT TRI N Ạ Ể
NGH CÁỀ

N i dungộ
1- M t s khái ni m c b n trong QHộ ố ệ ơ ả
2- Ti p c n tài nguyênế ậ
3- Ti p c n h th ng qu n lýế ậ ệ ố ả
4- NTTS và môi tr ngườ
5- Các công c ng d ng trong QHụ ứ ụ
-
Đánh giá tác đ ng môi tr ng (EIA)ộ ườ
-
Đánh giá nhanh có s tham gia (PRA)ự
-
ng d ng h th ng thông tin đ a lý (GIS)Ứ ụ ệ ố ịII- Ti p c n v tài nguyênế ậ ề
Tài nguyên TN  các d ng v t ạ ậ
ch t h u d ng cho con ng i, ấ ữ ụ ườ
cũng nh nh ng y u t TN mà ư ữ ế ố
con ng i s d ng tr c ti p/gián ườ ử ụ ự ế
ti p ế  ph c v phát tri n c a ụ ụ ể ủ
h . ọ

Phân lo i tài nguyên TNạ
Tiêu chu n PLẩ Các nhóm tài nguyên chính
Ngu n g cồ ố - Tài nguyên sinh v tậ
- Tài nguyên phi sinh v tậ
B n ch t t n t iả ấ ồ ạ - Tài nguyên tái t oạ
- Tài nguyên không tái t oạ
M c đ s d ngứ ộ ử ụ
-
Tài nguyên nguyên khai
-
Tài nguyên b khai thácị
T/C khai thác
-
Tài nguyên b tiêu haoị

gi m hi u su t (gía tr s n ph m/đ n v đ u t ) c khai thác và ả ệ ấ ị ả ẩ ơ ị ầ ư ả
nuôi tr ng.ồ
-
M t s loài tr nên hi m, th m chí có nguy c di t ch ng.ộ ố ở ế ậ ơ ệ ủ

Suy gi m tài nguyên phi sinh v tả ậ
-
Gi m ti m năng phát tri n KTXH (phát tri n du l ch, c ng-giao ả ề ể ể ị ả
thông thu ,…)ỷ
-
Các đi u ki n sinh c c a c ng đ ng tr nên khó khăn.ề ệ ư ủ ộ ồ ở


Suy gi m tài nguyên MTả
-
Phá v tính th ng nh t các ngu n TNở ố ấ ồ do con ng i can thi p ườ ệ
(chi m c không gian, phát tri n c s h t ng, thay đ i ch đ ế ứ ể ơ ở ạ ầ ổ ế ộ
đ ng l c và tính ch t MT).ộ ự ấ
-
Gi m ch c năng MTả ứ (kh năng phân tán, chôn vùi ch t b n, t ả ấ ẩ ự
làm s ch & đi u hoà-khí h u, cân b ng n c). Nghĩa là, ạ ề ậ ằ ướ gi m ả
s c t i môi tr ngứ ả ườ .
- Gi m ch c năng sinh tháiả ứ  kh năng thích nghi c a h sinh v t, ả ủ ệ ậ
t ph c h i HST đã b t n th ng, ph c h i ngu n gen & duy trì ự ụ ồ ị ổ ươ ụ ồ ồ

TN:: nh ng tranh ch p l i ích gi a ữ ấ ợ ữ
các ngành, cũng nh nh ng t n h i ư ữ ổ ạ
do ngành này/lĩnh v c này ự  gây ra
cho ngành/lĩnh v c khác ự  QH có
s tham gia các Ngành và c ng ự ộ
đ ngồ .

III- Ti p c n h th ng QLế ậ ệ ố
HT. KT-XH

H T nhiênệ ự
HT. KT-XH
III- Ti p c n h th ng QLế ậ ệ ố

H th ng QLý, kinh t & chính trệ ố ế ị

H th ng văn hóa XHệ ố

- Giá tr TN sinh-lý-hóa-đ a + các ti n trình t nhiênị ị ế ự
-
QH vùng nuôi TS  l u ý gì?ư
+ QCCT
+ BTC/TC
H sinh thái t nhiên:ệ ự

Nhân l cự

SX hàng hóa & d ch v phát tri n KTXHị ụ ể

Ki n th c khoa h c?ế ứ ọ


(phí t n & l i ích) ổ ợ
C s h t ngơ ở ạ ầ

Di s n văn hóa-XHả
Nét đ c bi t ặ ệ  h p d n đ i v i du l ch, gi i trí, ấ ẫ ố ớ ị ả
ho c phát tri n đô th , nông-lâm ng , vv….ặ ể ị ư
 Trong QH PT NTTS? Di s n gì có liên quan???ả
-
Xem xét nh ng đ c thù c a t ng vùng nuôiữ ặ ủ ừ
-
Ngh truy n th ng?ề ề ố
-
Thu c b n s c VHXH mà ng i dân ch p nh n ộ ả ắ ườ ấ ậ
PT
-
ĐBSCL  vùng sông n c (VD: nuôi cá bè)ướ

Ch c năng giá trứ ị


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status