Bài giảng: Quy hoạch và phát triển nghề cá doc - Pdf 14



Đ I H C TÂY ĐÔẠ Ọ
KHOA SINH H C NG D NGỌ Ứ Ụ
(COLLEGE OF APPLIED AND BIOLOGY)
BÀI GI NGẢ
(LECTURE)
QUI HO CH VÀ PHÁT TRI N NGH CÁẠ Ể Ề
(Fishery Planning and Development)
CBGD: NGUY N THÀNH TÂMỄ
CT 2009QUI Đ ỊNH CHUNG
QUI Đ ỊNH CHUNG

Giờ học: Sáng 7h, Chiều 1h.
Giờ học: Sáng 7h, Chiều 1h.

Số lượng sinh viên đi học: tùy ý.
Số lượng sinh viên đi học: tùy ý.

Điểm danh: lớp trưởng lo.
Điểm danh: lớp trưởng lo.

Chuyên đề: qui hoạch 1 vùng nuôi thủy sản (3 điểm)
Chuyên đề: qui hoạch 1 vùng nuôi thủy sản (3 điểm)

Thi: trắc nghiệm: 45 câu hỏi (7 điểm)
Thi: trắc nghiệm: 45 câu hỏi (7 điểm)


5. Tr ng Hoàng Minh, 2003. Qui Ho ch Và Qu n Lý Vùng Nuôi Th y S nươ ạ ả ủ ả
6. ADCP/REP/89/41 - Aquaculture and Risk Management
7. Bardach, J.E. Sustainable aquaculture. John Wiley& Son, Inc. 251p.
8. Cicin-Sain B. and Knecht, R.W. 1998. Integrated coastal and ocean management: Concepts
and practices. Island press. 517p.
9. Edwards, A.J. (Ed.), 2000. Remote sensing handbook for tropical coastal management.
Unesco publishing, 316p
10. GESAMP, 2001. Planning and Management for Sustainable Coastal Aquaculture
Development. Rep.Stud. GESAMP, (68): 90p.
11. Scialabba, N. (ed.) 1998. Integrated coastal area management and agriculture, forestry and
fisheries. FAO Guidelines. FAO, 1998, 256p.
12. Star, J. and Estes, J., 1990. Geographic information systems: An introduction. Prentice Hall,
1990. 303p.
13. Tietenberg, T., 2000. Environmental and natural resource economics. Addison-Wesley.
2000. 630p.
14. Townsley (1996). Rapid rural appraisal, participatory rural appraisal and aquaculture. FAO,
1996. Technical No. 358. 109p
S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi th y s n ự ể ộ ủ ề ủ ả
S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi th y s n ự ể ộ ủ ề ủ ả

Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả
Các m i quan h trong vùng nuôi th y s n ố ệ ủ ả

Các khái ni m v qui ho ch và qu n lýệ ề ạ ả
Các khái ni m v qui ho ch và qu n lýệ ề ạ ả

Các b c trong qui ho ch, qu n lýướ ạ ả


Nuôi an toàn sinh h cọ
Nuôi an toàn sinh h cọ

Nuôi có trách nhi mệ
Nuôi có trách nhi mệ
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi TSự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi TSự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
TS1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
TS1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
TS


Làm giàu Oxy
Làm giàu Oxy

Giàu dinh d ng đ tưỡ ấ
Giàu dinh d ng đ tưỡ ấ

1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi TSự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi TSự ể ộ ủ ề
Tác đ ng tích c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ngộ ự ủ ủ ả ế ườ
GARDEN
HUMAN
FOOD
WASTE
FOOD
PIG
FISH
CHICKEN
RICE
MANURE
MUD
RABBIT
WASTE1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề

1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
TS

Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi ộ ự ủ ủ ả ế
tr ngườ

Phú d ng và ô nhi m h u c , vô c t th c ăn và ưỡ ễ ữ ơ ơ ừ ứ
Phú d ng và ô nhi m h u c , vô c t th c ăn và ưỡ ễ ữ ơ ơ ừ ứ
ch t th iấ ả
ch t th iấ ả

T n l u hóa ch tồ ư ấ
T n l u hóa ch tồ ư ấ

B nhệ
B nhệ

M n hóa và suy thoái đ tặ ấ
M n hóa và suy thoái đ tặ ấ

Nhi m và suy thoái di truy nễ ề
Nhi m và suy thoái di truy nễ ề

Tàn phá sinh c nh, ngu n l iả ồ ợ
Tàn phá sinh c nh, ngu n l iả ồ ợ

nh h ng vi c b o v b bi n (xói mòn, b i t )Ả ưở ệ ả ệ ờ ể ồ ụ
nh h ng vi c b o v b bi n (xói mòn, b i t )Ả ưở ệ ả ệ ờ ể ồ ụ



1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
TS

Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ngộ ự ủ ủ ả ế ườ1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS

Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ngộ ự ủ ủ ả ế ườ1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS

Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ngộ ự ủ ủ ả ế ườ1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS

Tác đ ng tiêu c c c a nuôi th y s n đ n môi tr ngộ ự ủ ủ ả ế ườ1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS

Càng thâm canh,
khai thác tài nguyên và đ u t càng l nầ ư ớ
Càng thâm canh,
Nguy c ô nhi m môi tr ng càng l nơ ễ ườ ớ1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh nuôi ự ể ộ ủ ề
TS
TS

Nh ng y u t tác đ ng đ n phát tri n b n v ng c a nuôi ữ ế ố ộ ế ể ề ữ ủ
Nh ng y u t tác đ ng đ n phát tri n b n v ng c a nuôi ữ ế ố ộ ế ể ề ữ ủ
th y s nủ ả
th y s nủ ả

Y u t n i t i: Ch t l ng n c, k thu t nuôi, v trí, ế ố ộ ạ ấ ượ ướ ỹ ậ ị
Y u t n i t i: Ch t l ng n c, k thu t nuôi, v trí, ế ố ộ ạ ấ ượ ướ ỹ ậ ị
ph ng ti n, ch t l ng gi ng, loài, th c ăn…ươ ệ ấ ượ ố ứ
ph ng ti n, ch t l ng gi ng, loài, th c ăn…ươ ệ ấ ượ ố ứ

Y u t tác đ ng t bên ngoài: Chính sách, thiên nhiên, khí ế ố ộ ừ
Y u t tác đ ng t bên ngoài: Chính sách, thiên nhiên, khí ế ố ộ ừ
h u, ô nhi m, th tr ng, loài nh p c , kinh t -văn hóa-xã ậ ễ ị ườ ậ ư ế
h u, ô nhi m, th tr ng, loài nh p c , kinh t -văn hóa-xã ậ ễ ị ườ ậ ư ế
h i. ộ
h i. ộ1. S phát tri n và tác đ ng c a ngh ự ể ộ ủ ề

ti m năng, nh t là nh ng đ n v nhề ấ ữ ơ ị ỏ
ti m năng, nh t là nh ng đ n v nhề ấ ữ ơ ị ỏ

Khó khăn trong nuôi th y s n do ô nhi m môi tr ngủ ả ễ ườ
Khó khăn trong nuôi th y s n do ô nhi m môi tr ngủ ả ễ ườ

Phát tri n nhanh quá m c và t phát trong nuôi th y s nể ứ ự ủ ả
Phát tri n nhanh quá m c và t phát trong nuôi th y s nể ứ ự ủ ả


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status