BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
KHOA THƯƠNG MẠI
HÀ PHƯƠNG DUY
MSSV: 0912050004
LỚP: 09 DTMCHUYÊN ĐỀ TỐT NGHIỆP
Đề tài:
PHÂN TÍCH DOANH THU VÀ LỢI
NHUẬN XUẤT KHẨU CỦA CÔNG TY
TNHH TM DV XNK SONG MINH
Chuyên ngành: THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
GVHD: TS. NGUYỄN XUÂN HIỆP TP. HỒ CHÍ MINH - NĂM 2013
BỘ TÀI CHÍNH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING
KHOA THƯƠNG MẠI
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
TP. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm….
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………….
TNDN: Thu nhập doanh nghiệp
HĐBH & CCDV: Hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ
HĐTC: Hoạt động tài chính
QLDN: Quản lí doanh nghiệp
GVHB: Giá vốn hàng bán
XK: Xuất khNu
TS: Tài sản
VCSH: Vốn chủ sở hữu
Chuyên Đề Tốt Nghiệp GVHD : TS Nguyễn Xuân Hiệp
SVTH : Hà Phương Duy Trang 7
MỤC LỤC
Chương 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN CỦA
DOANH NGHIỆP ………………………………………………………………12
1.1 Khái quát chung về doanh thu- lợi nhuận của doanh nghiệp ……… 12
1.1.1 Khái niệm về doanh thu- lợi nhuận ………………………………….12
1.1.2 Kết cấu của doanh thu- lợi nhuận ……………………………………13
1.1.3 Ý nghĩa của doanh thu- lợi nhuận ……………………………………14
1.2 Các chỉ tiêu đánh giá doanh thu- lợi nhuận ………………………… 16
1.2.1 Tỷ suất lợi nhuận- doanh thu …………………………………… 16
1.2.2 Tỷ suất lợi nhuận- chi phí ……………………………………………16
1.2.3 Tỷ suất lợi nhuận- tài sản …………………………………………….17
1.2.4 Tỷ suất lợi nhuận- vốn chủ sở hữu ………………………………… 17
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu- lợi nhuận ……………………17
Chương 2: PHÂN TÍCH DOANH THU, LỢI NHUẬN CỦA CÔNG TY TNHH
TM DV XNK SONG MINH
………………………………………… 19
2.1 Giới thiệu về công ty TNHH TM DV XNK Song Minh …………………19
PHẦN MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài
Ngày nay, chính sách phát triển kinh tế chung của các quốc gia là mở cửa
và hội nhập vào kinh tế khu vực và quốc tế. Vấn đề lớn nhất được đặt ra cho các
doanh nghiệp Việt Nam trong quá trình hội nhập hiện nay không chỉ dừng lại ở
sản xuất sản phNm phù hợp với nhu cầu mà còn là hoạch định chiến lược sản
xuất kinh doanh nhằm nâng cao năng lực cạnh tranh để làm sao không bị thua
trên chính sân nhà và ngày càng tiến xa hơn vào thị trường thế giới. Trong nền
kinh tế thị trường một khi không còn sự bảo hộ của Nhà nước, các doanh nghiệp
nước ta phải tự điều hành, quản lí các hoạt động sản xuất kinh doanh có hiệu quả
để đứng vững trên thị trường và ngày càng phát triển. Một doanh nghiệp muốn
đứng vững trên thị trường và ngày càng phát triển đó phải tạo ra doanh thu và
lợi nhuận bởi vì doanh thu và lợi nhuận không chỉ phản ánh kết quả sản xuất
kinh doanh mà còn là cơ sở để tính ra các chỉ tiêu chất lượng khác nhằm đánh
giá đầy đủ hơn hiệu quả sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp trong từng thời
kỳ hoạt động. Như vậy, doanh thu và lợi nhuận chính là mối quan tâm hàng đầu
của doanh nghiệp. Chính vì thế, với tư cách là một công cụ quản lý kinh tế, phân
tích hoạt động kinh doanh trong doanh nghiệp là một yêu cầu không thể thiếu
được của các nhà quản lý doanh nghiệp. Thông qua việc phân tích tình hình tiêu
thụ và lợi nhuận của doanh nghiệp sẽ giúp các nhà quản trị doanh nghiệp đánh
giá được mức độ hoàn thành kế hoạch và mức độ tăng trưởng của doanh thu và
lợi nhuận nhằm tìm ra những nhân tố tích cực, nhân tố tiêu cực ảnh hưởng đến
doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp, từ đó đề ra các biện pháp, chính sách
để phát huy nhân tố tích cực, khắc phục hay loại bỏ nhân tố tiêu cực, không
ngừng nâng cao lợi nhuận và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp.Việc đánh
giá, xem xét một cách khoa học tình hình doanh thu và lợi nhuận của doanh
nghiệp giúp cho nhà quản trị tránh được những nhận định sai lầm về hiệu quả
hoạt động của doanh nghiệp, từ đó có thể đưa ra những quyết định đúng đắn
Chuyên Đề Tốt Nghiệp GVHD : TS Nguyễn Xuân Hiệp
SVTH : Hà Phương Duy Trang 11
Chương 2: Phân tích doanh thu, lợi nhuận xuất khNu của công ty TNHH TM DV
XNK Song Minh.
Chương 3: Định hướng gia tăng doanh thu, lợi nhuận của công ty giai đoạn
2013- 2015.
Do thời gian và năng lực có hạn nên báo cáo còn nhiều thiếu sót. Mong thầy cô
và các bạn bỏ qua và đóng góp ý kiến để bài được hoàn thiện lại tốt hơn.
Chuyên Đề Tốt Nghiệp GVHD : TS Nguyễn Xuân Hiệp
SVTH : Hà Phương Duy Trang 12
Chương 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ DOANH THU VÀ LỢI NHUẬN CỦA
DOANH NGHIỆP
1.1 Khái quát chung về doanh thu- lợi nhuận của doanh nghiệp
Doanh thu xuất khNu là doanh thu bán hàng, cung ứng dịch vụ từ hoạt
động kinh doanh xuất khNu.
Lợi nhuận xuất khNu là phần chênh lệch giữa doanh thu xuất khNu và chi
phí xuất khNu.
1.1.2 Kết cấu của doanh thu- lợi nhuận
Kết cấu của doanh thu bao gồm:
- Doanh thu từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ: là doanh thu về bán
sản phNm hàng hóa thuộc những hoạt động sản xuất kinh doanh chính và
doanh thu về cung cấp dịch vụ cho khách hàng theo chức năng hoạt động và
sản xuất kinh doanh của DN.
- Doanh thu từ hoạt động tài chính:
+ Tiền lãi từ tiền gửi, tiền cho vay, bán hàng trả chậm, bán hàng trả góp, lãi
đầu tư
+ Chứng khoán ngắn hạn, dài hạn, cổ tức, lợi nhuận được chia
+ Tiêu thụ từ cho thuê quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản, đầu tư kinh
doanh bất động sản
+ Chênh lệch lãi do mua bán ngoại tệ, chênh lệch tỉ giá, chiết khấu thanh
toán được hưởng
+ Doanh thu khác liên quan đến hoạt động tài chính
- Doanh thu từ hoạt động khác
Kết cấu của lợi nhuận bao gồm:
- Lợi nhuận hoạt động bán hàng: là lợi nhuận có được từ hoạt động bán hàng
của các hoạt động sản xuất kinh doanh theo đúng chức năng của doanh
Chuyên Đề Tốt Nghiệp GVHD : TS Nguyễn Xuân Hiệp
SVTH : Hà Phương Duy Trang 14
nghiệp. Là chênh lệch giữa doanh thu bán hàng và chi phí kinh doanh (chi
phí hàng hóa, chi phí bán hàng, chi phí quản lí).
Doanh thu thuần = Doanh thu bán hàng – Các khoản giảm trừ
nguồn tích lũy để tái sản xuất mở rộng)
Ý nghĩa của việc phân tích doanh thu: doanh thu phụ thuộc vào các nhân tố
khác nhau, do đó để có thể khai thác các tiềm năng nhằm tăng doanh thu cần
tiến hành phân tích thường xuyên. Việc đánh giá đúng tình hình doanh thu
tiêu thụ về mặt số lượng, chất lượng và mặt hàng giúp cho các nhà quản lí
thấy được các ưu, khuyết điểm trong quá trình thực hiện doanh thu để có thể
phát hiện các nhân tố làm tăng giảm doanh thu. Từ đó hạn chế các nhân tố
tiêu cực, đNy nhanh các nhân tố tích cực nhằm phát huy thế mạnh của DN.
Ý nghĩa của lợi nhuận
- Lợi nhuận là chỉ tiêu chất lượng đánh giá hiệu quả hoạt động của DN. Nó
phản ánh đầy đủ các mặt số lượng, chất lượng hoạt động của DN, phản ánh
kết quả sử dụng các yếu tố sản xuất cơ bản như lao động, vật tư, tài sản,…
- Lợi nhuận có được giúp DN thành lập các quỹ tạo điều kiện mở rộng quy mô
sản xuất, nâng cao đời sống cán bộ công nhân viên.
- Lợi nhuận là đòn bNy tài chính hữu hiệu thúc đNy mọi hoạt động sản xuất
kinh doanh.
- Lợi nhuận là nguồn vốn quan trọng để tái sản xuất và mở rộng toàn bộ nền
kinh tế quốc dân và doanh nghiệp.
Ý nghĩa của việc phân tích lợi nhuận: phân tích các nhân tố ảnh hưởng, mức
độ ảnh hưởng và xu hướng tác động của các nhân tố đến lợi nhuận giúp
doanh nghiệp đánh giá đầy đủ và sâu sắc mọi hoạt động kinh tế, trên cơ sở
đó đề ra các quyết định đầu tư, phát triển, nâng cao hiệu quả kinh doanh. Qua
việc phân tích lợi nhuận có thể tìm ra những nguyên nhân ảnh hưởng chủ yếu
đến lợi nhuận của DN, từ đó có biện pháp khai thác được khả năng tiềm tàng
của DN trong việc phấn đấu nâng cao lợi nhuận. Phân tích lợi nhuận là một
việc làm rất cần thiết nhằm đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh của DN.
Chuyên Đề Tốt Nghiệp GVHD : TS Nguyễn Xuân Hiệp
SVTH : Hà Phương Duy Trang 16
- C: tổng chi phí hoặc chi phí bộ phận kết cấu của DN
- Chỉ tiêu này phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng chi phí.
1.2.3 Tỷ suất lợi nhuận- tài sản
- Suất sinh lợi của tài sản: ROA
ROA = NPr / A
Trong đó:
- Pr (NPr): lợi nhuận trước thuế và sau thuế của DN hoặc bộ phận kết cấu trong DN
- A: tổng giá trị tài sản bình quan trong kì, hoặc của bộ phận kết cấu trong DN.
- Chỉ tiêu này phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng giá trị tài sản.
1.2.4 Tỷ suất lợi nhuận- vốn chủ sở hữu
- Suất sinh lợi của vốn chủ sở hữu: ROE
ROE = NPr / E
Trong đó:
- Pr (NPr): lợi nhuận trước thuế và sau thuế của DN hoặc bộ phận kết cấu trong DN
- E
: tổng vốn chủ sở hữu bình quân trong kì kinh doanh của DN.
- Chỉ tiêu này phản ánh số lợi nhuận được tạo ra trên một đồng vốn chủ sở hữu
1.3 Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu- lợi nhuận
- Khối lượng sản phNm sản xuất và tiêu thụ: khối lượng sản phNm sản xuất,
dịch vụ cung ứng càng nhiều thì mức doanh thu bán hàng càng lớn. Tuy
nhiên khối lượng sản phNm tiêu thụ không chỉ phụ thuộc vào khối lượng sản
phNm mà còn phụ thuộc vào nhiều vấn đề trong quá trình tổ chức công tác
tiêu thụ như: việc kí kết hợp đồng với khách hàng, quảng cáo, tiếp thị, vận
chuyển, Tất cả các việc trên nếu làm tốt đều có tác động nâng cao doanh thu
bán hàng. Việc hoàn thành kế hoạch tiêu thụ là nhân tố quan trọng quyết
định doanh thu bán hàng.
Chuyên Đề Tốt Nghiệp GVHD : TS Nguyễn Xuân Hiệp
Chương 2:
PHÂN TÍCH DOANH THU, LỢI NHUẬN CỦA CÔNG TY TNHH
TM DV XNK SONG MINH
2.1 Giới thiệu về công ty TNHH TM DV XNK Song Minh
2.1.1 Thông tin chung về công ty Song Minh
- Tên công ty: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN THƯƠNG MẠI D6CH V7
XU8T NH9P KH:U SONG MINH
- Tên thng mi: SONG MINH IMPORT EXPORT TRADING SERVICE
COMPANY LIMITED
- Mã s thu: 0306487849
- a ch: Tòa nhà GreenPhil, phòng 2D, s 8/1- 8/3 Nguyn Huy T!ng, Phng 6,
Qun Bình Thnh, Thành ph H/ Chí Minh.
- in thoi: 08 62940850 Fax: 08 62942398
- Email:
- Website: songminhco.com
- Lịch sử hình thành và phát triển:
Công ty c cp giy phép kinh doanh vào n$m 2008. $ng kí thay %i
ln th 7 vào ngày 10/10/2012. Công ty chính thc hot ng vi xut kh u thy
sn là hot ng kinh doanh chính ca công ty. n n$m 2011, công ty xut
kh u thêm mt m)t hàng khác là s-t thép. Qua 5 n$m thành lp, Song Minh
không ch hot ng trong nc mà hin nay công ty ã thit lp thêm mng
li kinh doanh ! mt s nc khác.
- Ngi i din pháp lut ca công ty: Giám c Võ Minh Trit.
- Ngành, ngh kinh doanh ca công ty:
Chuyên Tt Nghip GVHD : TS Nguyn Xuân Hip
SVTH : Hà Phng Duy Trang 20
công ty ã áp ng ngày càng cao, càng nhiu v chng loi, s lng cng nh
cht lng hàng hóa phù hp vi th trng quc t. Và nhim v ca công ty là:
- Thu mua hàng hóa t tiêu chu n, có cht lng tt và giá c hp lí
- Công ty luôn chú trng n huy ng và s& dng có hiu qu các ngu/n lc u
vào ( y mnh hot ng kinh doanh ca công ty.
- Khai thác ti a th trng nc ngoài.
- Thông qua vic kinh doanh, công ty ch ng m! rng và phát tri(n chng loi và
nâng cao cht lng hàng hóa.
- Thc hin y cam kt vi khách hàng v sn ph m là hàng hóa mà hai bên ã
tha thun trong hp /ng.
- Hot ng c ch th trng do vy vic nâng cao li nhun, bo toàn và phát tri(n
vn là yêu cu cn )c bit quan tâm chú trng hàng u.
- Phát huy mi ngu/n lc con ngi, xây dng, duy trì và phát huy n$ng lc và thúc
y s óng góp ca toàn th( nhân viên vào vic t c mc tiêu chung ca công
ty.
- Chp hành y ngh"a v i vi Nhà Nc.
2.1.4 Bộ máy tổ chức quản lý của công ty
2.1.4.1 Sơ đồ bộ máy tổ chức
B máy t% chc qun lý ca công ty Song Minh c thit k theo ki(u trc tuyn-
chc n$ng theo s / di ây: Chuyên Tt Nghip GVHD : TS Nguyn Xuân Hip
SVTH : Hà Phng Duy Trang 22
CHÍNH
Chuyên Tt Nghip GVHD : TS Nguyn Xuân Hip
SVTH : Hà Phng Duy Trang 23
iu /ng và ào to, xác minh lý lch ca công ty trc khi tuy(n dng. Xây
dng quy ch, ni quy lao ng ca công ty. Thc hin công tác tin lng,
BHXH, khen th!ng, k# lut theo úng quy ch ca công ty, phù hp vi ni
quy lao ng.
• Phòng kế toán-tài chính: tham mu cho Giám c v vic iu hành tài
chính ca công ty và xây dng k hoch tài chính hàng n$m. Cp nht ki(m
tra, i chiu chng t', nh khon các nghip v kinh t phát sinh. T% chc
công tác k toán, ghi chép, phn ánh trung thc, chính xác, kp thi mi
nghip v kinh t phát sinh trong quá trình sn xut kinh doanh ca công ty.
Thc hin y các báo cáo tháng, quý, n$m, báo cáo thu theo quy nh
hin hành ca nhà nc, các báo cáo ni b v tình hình tài chính, kt qu
sn xut kinh doanh ca công ty theo nh k+ cho Ban Giám c. Cân i tài
chính thu – chi. Theo dõi tình hình bin ng ca toàn b tài sn, ngu/n
hình thành tài sn ca doanh nghip.
• Phòng kinh doanh: Tìm hi(u nghiên cu th trng. Lp k hoch kinh
doanh, giao tip khách hàng, thc hin các chng trình tip th, qung cáo
n$ng lc, sn ph m ca công ty. Tính giá, lp các báo giá sn ph m dch v
ca công ty n khách hàng. T vn thuyt phc khách hàng ký hp /ng
kinh t. Bo m tính bo mt tuyt i v i tác và giá c.
2.1.5 Tình hình sử dụng vốn và chi phí của công ty
2.1.5.1 Tình hình sử dụng chi phí của công ty năm 2010- 2012
Tình hình s& dng chi phí ca công ty qua 3 n$m 2010, 2011, 2012 c th( hin
qua bng sau:
so vi n$m 2011.
- Chi phí gián tip cng t$ng u qua các n$m. Chi phí gián tip bao g/m các
chi phí : chi phí bán hàng, chi phí qun lí.
Nguyên nhân :
- N$m 2010, công ty ch xut kh u mt m)t hàng là thy sn, n n$m 2011
công ty có xut kh u thêm mt m)t hàng na là s-t, thép.
- Qua các n$m 2012, 2012 công ty tìm c nhiu khách hàng hn nên có
nhiu n )t hàng hn.
Chuyên Tt Nghip GVHD : TS Nguyn Xuân Hip
SVTH : Hà Phng Duy Trang 25
- Mi n$m chi phí nguyên liu u vào t$ng nên giá vn hàng bán b ra cao
hn.
- T' n$m 2011, vì xut kh u thêm mt m)t hàng na do ó công ty cn thêm
nhân viên ( hoàn thành úng tin công vic và theo chính sách lng
ca công ty hàng n$m s, t$ng lên nên tin lng tr cho nhân viên t$ng lên.
- Giá c ngày càng t$ng vì th tin thuê v$n phòng ca công ty cng t$ng lên
qua các n$m.
- Công ty ngày càng phát tri(n, không ch hot ng trong nc công ty còn
m! rng thêm mng li kinh doanh ca mình ! nc ngoài.
Cách phân bổ chi phí quản lí doanh nghiệp + chi phí bán hàng cho hoạt
động xuất kh3u
Các loi chi phí qun lý doanh nghip và chi phí bán hàng c phân b% theo giá
vn hàng bán. Theo h s k :
=
Tổng(chiphíbánhàng + chiphíquảnlíDN)
Tổnggiávốnhàngbán
Gii thích ý ngh"a h s k : 1 /ng giá vn hàng bán to ra k /ng chi phí qun lí