Những Hán Tự Thông Dụng - Pdf 13


Tham : tham gia

Thừa : lên xe

Can : khô

Sự : việc

Đinh : can thứ 4

Chủ : người chủ

Giao : giao nhau

Kinh : kinh đô

Nhân : người

Kim : bây giờ

Giới : giới thiệu

Sĩ : công việc

Tha : khác

Phó : giao phó , gắn vào

Đại : thời đại , thay thế


Đảo : rơi , sụp đổ

Hậu : khí hậu

Tá : vay mượn

Trị : giá trị

Đình : tạm ngừng

Kiện : khỏe mạnh

Trắc : phía , cạnh

Bị : chuẩn bị
便
Tiện : tiện lợi

Hệ : quan hệ

Tín : tín hiệu

Truyền : truyền , phát

Động : làm việc

Giá : giá trị

Ưu : hiền lành , ưu việt


Phân : phút , phân chia

Thiết : cắt

Hình : hình phạt

Liệt : hàng lối

Sơ : đầu tiên

Biệt : riêng biệt

Lợi : lợi ích, tiện lợi

Khoán : vé , phiếu

Khắc : điêu khắc

Tiền : phía trước

Tắc : quy tắc

Cát : chia ra

Công : thành công

Gia : tham gia, tăng lên

Trợ : giúp , cứu


Ngọ : buổi trưa

Bán : phân nửa

Tốt : tốt nghiệp

Nam : phía nam

Chiếm , chiêm : giữ , bói

Bộ tiết

Noãn : trứng

Nguy : nguy hiểm

Hậu : dày , bề dày

Nguyên : cao nguyên ,
nguyên thủy

Khứ : quá khứ , bỏ lại

Bộ Hựu : hơn nữa

Hữu : bạn bè

Phản : ngược lại

Thủ : lấy

Quân : xưng hô dành cho
nam giới

Hấp : hút ( thuốc )

Xúy : thổi

Cáo : báo tin

Chu : chu vi , xung quanh

Vị : mùi vị , ý nghĩa

Hô : kêu , gọi

Mệnh : sự sống

Hoà : hòa bình , nước
Nhật

Phẩm : hàng hóa

Tiếu : nở hoa

Viên : nhân viên

Thương : việc kinh doanh


Vấn : vấn đề , câu hỏi


Tại : tồn tại

Địa : địa cầu

Phản : cái dốc

Hình : kiểu, mẫu

Thành : lâu đài

Cơ : nền tảng , cơ sở

Đường : nhà lớn

Báo : báo cáo

Trường : nơi , chổ

Tăng : gia tăng

Áp : áp lực

Hoại : gãy , vỡ , phá hoại

Sĩ : bác sĩ (tiến sỹ), lực sĩ
( Sumo )

Hạ : mùa hè


Nô : người hầu

Như : giống như

Muội : em gái

Thê : vợ

Tỷ : chị gái


Thủy : bắt đầu

Tánh : họ

Nương : con gái

Hôn : kết hôn

Phụ : phụ nữ

Tử : đứa con

Khổng : khổng tử , cái lỗ

Tự : chữ

Tồn : tồn tại

Hiếu : hiếu thảo


宿
Túc : ở , trọ

Tịch : buồn cô đơn

Ký : viếng thăm

Phú : giàu có

Hàn : trời lạnh

Sát : xem xét

Tẩm : ngủ

Thực : sự thật , thực tế

Tả : bức ảnh

Bảo : vật quý

Bộ Thốn

Tự : chùa

Tướng, tương : tướng
quân , tương lai

Chuyên : chuyên môn


Châu : tỉnh , khu vực

Công : công trường

Tả : bên trái

Kỷ : tự mình

Bộ Cân

Thị : chợ , thành phố

Bố : vải

Hy : hy vọng

Trương , trướng : sổ

Thường : thông thường

Mạo : mũ

Can : phơi khô

Bình : hòa bình

Niên : năm

Bộ Yêu


Đệ : em trai

Nhược : yếu

Cường : mạnh

Bộ Sam

Ảnh : bóng , hình bóng

Hình : loại , kiểu mẫu

Bộ Sách

Dịch : phục vụ

Bỉ : anh ta , bạn trai

Đãi : chờ đợi

Luật : luật pháp

Thượng : trên

Hạ : dưới

Bất : không , phủ nhận

Thế : thế giới


Hậu : sau

Đồ : đồ đệ

Phục : hoàn lại , phục hồi

Tâm : tim , tâm hồn

Tất : tất yếu

Chí : ý chí

Vong : quên

Mang : bận rộn

Khoái : thích thú

Niệm : tri giác, nhớ lại

Nộ : tức giận

Bố : bồn chồn , lo lắng

Tư : suy nghĩ

Cấp : vội vàng

Tính , Tánh : giới tính


Chiến : chiến tranh

Bộ Hộ

Sở : nơi ,chổ , địa điểm

Thủ : tay

Bộ Đao

Bộ Tâm

Bộ Thủ

Tài : tài năng

Đả : đánh

Kỹ : kỹ thuật

Đầu : ném

Áp : ấn , đẩy

Phất : trả

Chiêu : mời , lời mời

Thập : tập họp

Cố : sự cố

Giáo : dạy , chỉ bảo

Bại : thất bại

Tán : phân tán

Kính : tôn kính

Số : số , đếm

Chỉnh : chỉnh sửa

Văn : văn học

Bộ Đẩu

Liệu : vật liệu

Bộ Cân

Tân : mới

Đoạn : từ chối , cắt đứt

Phương : phương pháp

Lữ : đi lại , du lịch


Cảnh : phong cảnh

Tình : trời trong xanh

Hạ : rảnh rỗi

Thử : trời nóng

Noãn : ấm áp

Ám : tối tăm

Diệu : ngày trong tuần

Khúc : giai điệu , quẹo

Thư : viết

Thế : thay thế

Tối : nhất , hơn cả

Hội : gặp gỡ

Nguyệt :tháng, mặt trăng

Hữu : có , sở hữu

Phục : trang phục


Quả : kết quả

Chi : cành cây

Nhu : mềm , yếu

Tra : điều tra

Hiệu : trường học

Căn : rễ

Cách : tính cách

Án : dự án

Mai : cây mai

Giới : máy móc

Sâm : rừng rậm

Nghiệp : sự nghiệp

Lạc : lạc quan

Dạng : ngài , hình dạng

Kiều : cây cầu



Bộ Thù

Đoạn : bậc thang

Bộ Vô

Mẫu : mẹ

Tỉ : so sánh

Mao : lông

Khí : không khí

Thủy : nước

Bộ Thủy

Vĩnh : vĩnh cữu

Hãn : mồ hôi

Ô : ô nhiễm

Trì : cái ao

Quyết : quyết định

Khí : hơi nước

Tiêu : tiêu diệt

Lương : mát mẻ

Lệ : nước mắt

Thâm : sâu sắc

Giảm : trừ

Độ : băng qua

Trắc : đo lường

Cảng : bến cảng

Hồ : hồ

Thang : nước nóng

Nguyên : nguồn gốc

Chuẩn : chuẩn bị

Ôn : ôn hòa

Mãn : mãn nguyện

Hán : Hán tự


Vật : đồ vật

Đặc : đặc biệt

Khuyển : con chó

Bộ Khuyển

Hiệp : hẹp

Độc : độc thân

Bảo : của quý

Vương : vua

Trân : quý hiếm

Hiện : hiện tại

Cầu : hình cầu

Lý : lý luận

Cam : ngọt

Sinh : sinh trưởng

Sản : sản phẩm


Bộ Bát

Đăng : leo


Phát : xuất phát

Bạch : màu trắng

Bách : 100

Đích : mục đích

Giai : mọi người

Mãnh : cái đĩa

Mục : mắt

Trực : trực tiếp

Tương , tướng : thủ
tướng

Chân : chân thật

Miên : buồn ngủ

Nhãn : con mắt


Thu : mùa thu

Khoa : khoa học

Miễu : giây

Chủng : chủng loại

Cứu : nghiên cứu

Không : không gian

Song : cửa sổ

Lập : thành lập

Tịnh : sắp xếp

Bộ Trúc

Tiếu : cười

Phù : phù hiệu

Đệ : em trai

Bút : bút lông

Đáp : trả lời


Cấp : cung cấp

Kinh : trải qua

Lục : cây xanh , màu lục

Tự : cùng nhau

Tuyến : đường dây

Luyện : luyện tập

Huyện : tỉnh

Hội : bức vẻ

Tục : tiếp tục

Trí : bố trí

Bộ Dương

Vũ : lông , cánh

Trước : đến

Tập : học

Khảo : suy xét


Lương : tốt

Sắc : màu sắc

Hoa : hoa

Nhược : trẻ

Khổ : gian khổ

Trà : trà

Anh : anh ngữ

Hà : hành lý

Quả : bánh kẹo

Thái : rau quả

Vạn : 10.000

Lạc : rơi

Diệp : lá

Bạc : mỏng

Dược : thuốc


Thân : thân thiết

Giác : nhớ

Giác : góc

Giải : giải quyết

Xúc : sờ

Bộ Ngôn

Kế : kế hoạch

Ký : nhất ký

Phỏng : viếng thăm

Hứa : cho phép

Thí : thử

Thoại : nói chuyện

Chí : tạp chí

Ngữ : ngôn ngữ

Thuyết : thuyết minh


Trách : trách nhiệm

Trữ : dự trữ

Mãi : mua

Thải : cho mượn

Phí : chi phí
貿
Mậu : mậu dịch

Nhẫm : thuê

Thưởng : giải thưởng

Mại : bán

Chất : chất vấn

Lại : nhờ vả

Tặng : tặng cho

Tán : tán thành

Xích : màu đỏ

Tẩu : chạy


Bộ Sước

Nhập , vào : chen chúc

Nghênh , nghinh : đón
tiếp

Cận : gần

Phản : trả lại
退
Thoái : rút lui

Tống : gởi , tiễn đưa

Đồ : đường

Thông : đi qua

Tốc : nhanh

Tạo: chế tạo

Liên : liên lạc

Chu : tuần lễ

Tiến : tiến bộ

Du : đi chơi


Phối : phân phối

Tửu : rượu

Túy : say

Y : y giả ( bác sĩ )

Lý : làng quê

Trọng : nặng

Dã : hoang dã

Lượng : số lượng

Bộ Kim

Duyên : bút chì

Ngân : ngân hàng

Thiết : sắt

Trường , trưởng : dài

Môn : cửa

Bế : đóng


Vân : mây

Điện : điện

Chấn : chấn động

Thanh : màu xanh

Tĩnh : yên tĩnh

Phi : không

Diện : bề mặt

Âm : âm thanh

Bộ Hiệt

Dự : gởi

Đầu : cái đầu

Đề : vấn đề

Nguyện : cầu nguyện

Loại : chủng loại

Phong : gió


Phát : tóc

Ngư : cá

Tiên : tươi

Điểu : chim

Diêm : muối

Mạch : lúa mì

Hoàng : màu vàng

Hắc : đen

Mặc : yên tĩnh

Điểm : dấu chấm

Xỉ : răng

Linh : tuổi

Nhan : khuôn mặt

Hiểm : nguy hiểm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status