1
Marketing /
cho qua n
cao doanh ra
giao kinh doanh, kinh doanh.
qua ty quan ra
cho cho .
ng
ng
V
Nam
<< Big C >>
3
<< Big >>
2. :
2.1.
-
-
-
4
-
KHKT
tranh
c
mua
* Nhóm các yếu tố cá nhân
-
-
7
-
h
-
3 Nam
3.1. Nhận biết nhu cầu
chi cho
3.64
11.956
11.037
3
341
4.69
51.67
1.751
373
4
111
1.28
16.82
4.690
3.666
5
199
1.37
30.15
4.418
3.232
6
Mua DV y
3.3. Đánh giá và lựa chọn giải pháp
STT
Nam
1
3.86
3.84
3.85
2
3.37
3.54
3.47
4. DOANH.
4.1. khai.
- Cn
+ kho chi cung
+ nhanh
+ cao cung
+ chi cho hai
-
+ ng
xa 95%
trong Big C trong
+ Big C
nh
3 Big C tin
12
Website:
:
kinh doanh: 1751/GP
25/11/1996
t
doanh : doanh
n nay: 250 USD doanh
(SBU):- S -
B - X u u
- (Nourishing a world of
diversity)
-
( Become the reference be the best retailer to
satisfy our customer) 14
doanh thu:
- 2007: 1.500.000.000.000 VND (%): 30%
- 2008: 2.000.000.000.000 VND (%): 33%
- m 2007: (%):25%
- m 2 008: ng (%): 29%
USD (1998),
USD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
17
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- N
Big C
The
garde
n
Big C
Big C
n
Big C
Big C
Big C
marke
ting
i
19
3.c
-
-
-
21
(2003), 1001 cách giữ chân khách hàng-
Nghệ thuật dẫn dụ khách hàng, NXB VH-
+ Philip Kotler, Marketing căn bản - - 1997.
Quản trị Marketing - -
1996;
Nghệ thuật lôi cuốn khách hàng trở
lại,
+ Timm Paul R, 50 ý tưởng mạnh để chăm sóc khách hàng
2004
-
+ Brian Mullen & Craig Johnson Hillsdale (1990), The Psychology of
Consumer Behavior, New Jersey
+ Dichter Ernst (1964), Handbook of Consummer Motivation, McGraw Hill,
New York,
25
+ Frank R. Kardes (2000), Consumer Behavior and Managerial Decisionn
Making.
+ J. Paul Peter, Jerry C. Olson (1999), Consumer Behavior and Marketing
Stratery, Irwin McGraw Hill.
+ Roger D. Blackwell ( The Ohio State University), Paul W. Miniard ( Florida
International University), James F. Engel (Eastern College),(2001), Consumer
behavior, ninth edition, South- Western, Thomson Learning, Printed in the
United States of American.
+ Stephen P. Robbins (2005), Organizational Behavior, Pearson Education
International, USA.
+ Tim Kasser, Allen D. Kanner, Psychology consumer culture, 1st-