BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
VIỆT NAM CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.09/06-10 BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
ĐỀ TÀI
Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và
phát triển bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục
tiêu chiến lược phát triển kinh tế biển
Mã số đề tài
KC.09.24/06-10 Cơ quan chủ trì đề tài
VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Chủ nhiệm đề tài
TS. BÙI HỒNG LONG 8693
Nha Trang – 4/2011
vụ.
Trân trọng cám ơn!
Ban Chủ nhiệm
Đề tài KC.09.24/06-10 i
MỤC LỤC
BÁO CÁO THỐNG KÊ iv
DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, TỪ VÀ CỤM TỪ VIẾT TẮT xxxiii
DANH MỤC CÁC BẢNG xxxv
DANH MỤC CÁC HÌNH xxxvii
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐỀ TÀI 9
1.1. MỘT SỐ KHÁI NIỆM, ĐỊNH NGHĨA LIÊN QUAN QUẢN LÝ TỔNG
HỢP ĐỚI VEN BỜ BIỂN VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 9
1.1.1. Định nghĩa đới ven bờ 9
1.1.2. Định nghĩa QLTH ĐVB 10
1.1.3. Định nghĩa phát triển bền vững (PTBV) 10
1.2. N
ỘI DUNG CƠ BẢN QLTH ĐVB 11
1.2.1. Chu trình phát triển, triển khai chương trình QLTH ĐVB và những bài
học thực tiễn 11
1.2.2. Những ứng dụng của chương trình QLTH ĐVB 11
1.2.3. Các kỹ thuật và công cụ để áp dụng, triển khai QLTH ĐVB 12
1.3. NHU CẦU ÁP DỤNG VÀ TRIỂN KHAI QLTH ĐVB NTB VÀ BÀI HỌC
KINH NGHIỆM 13
3.2.4. Môi trường trầm tích tầng mặt các thuỷ vực 74
3.2.5. Dự báo xu thế và đánh giá tác động môi trường của các hoạt động
KTXH đến môi trường ĐVB NTB 77
3.3. HIỆN TRẠNG VÀ BIẾN ĐỔI TÀI NGUYÊN, NGUỒN LỢI VÀ MỘT SỐ
HỆ SINH THÁI ĐVB NTB 80
3.3.1. Tài nguyên phi sinh vật 80
3.3.2. Tài nguyên sinh vật 94
3.3.3. Một số hệ sinh thái nhạy cảm 107
3.4. ĐẶC ĐIỂM KINH TẾ - XÃ HỘI – NHÂN VĂN 120
3.4.1. Đặc điểm chung 120
3.4.2. Hiện trạng và biến động dân số, nguồn lực lao động 128
3.4.3. Xu hướng phát triển kinh tế một số lĩnh vực chủ yếu 131
CHƯƠNG 4: CƠ SỞ KHOA HỌC KỸ THUẬT PHỤC VỤ QUẢN LÝ TỔNG
HỢP VÀ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG ĐỚI VEN BỜ BIỂN NAM
TRUNG BỘ 133
4.1. ĐÁNH GIÁ CÁC LỢI THẾ VÀ THÁCH THỨC, XUNG ĐỘT HƯỚNG
TỚI PHÁT TRIỂN BỀ
N VỮNG 133
4.1.1. Các lợi thế và cơ hội 133
4.1.2. Đánh giá chung về các hạn chế và thách thức 136
4.1.3. Vấn đề xung đột lợi ích, môi trường trong PTBV 138
4.2. CƠ SỞ KHOA HỌC CHO VIỆC ĐỊNH HƯỚNG QUY HOẠCH PTBV VÀ
QLTH ĐVB NTB 156
4.2.1.Phân vùng định hướng sử dụng ĐVB NTB phục vụ QLTH và PTBV 156
4.2.2. Định hướng qui hoạch phát triển các khu và ngành kinh tế trọng điểm tại
ĐVB NTB 182
iii
4.2.3. Định hướng kế hoạch, nhiệm vụ quản lý bảo vệ tài nguyên và môi
trường 209
iv
VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
__________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Nha Trang, ngày 20 tháng 01 năm 2011BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài/dự án:
“Luận chứng khoa học kỹ thuật phục vụ cho quản lý tổng hợp và phát triển
bền vững dải ven bờ biển Nam Trung Bộ đáp ứng mục tiêu chiến lược phát
triển kinh tế biển”
Mã số: KC.09.24/06-10
Thuộc:
- Chương trình : Khoa học và Công nghệ biển phục vụ phát
triển bền vững kinh tế - xã hội.
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 4 năm 2008 đến tháng 12 năm 2010
- Thực tế thực hiện: từ tháng 8/2008 đến tháng 12/2010
- Được gia hạn (nếu có): không
- Lần 1 từ tháng…. năm…. đến tháng…. năm….
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 4.250 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 4.250 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 0 tr.đ.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồ
i đối với dự án (nếu có): không
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
1 08/2008 1.085,0
2 06/2009 1.767,0 867,139250
3 12/2009 758,0 1.105,180190
3 Thiết bị, máy
móc
490,0
492,6
4 Xây dựng, sửa
chữa nhỏ
5 Chi khác
760,0 613,57654 Tổng cộng 4.250,0 3.140,26774
- Lý do thay đổi (nếu có):
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn,
phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn
bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản Ghi chú
1
3093/QĐ-
VPCCT KHCN
trọng điểm cấp
nhà nước (Đoàn
Thị Thịnh
)vii
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản Ghi chú
4
111/VPCT-
TCKT, ngày
31/3/2009
Hướng dẫn lập bảng kê kinh phí chi
thanh toán cho các sản phẩm, nội
dung công việc đã hoàn thành của đề
tài.
Giám đốc VPCCT
KHCN trọng điểm
cấp nhà nước (Đỗ
Xuân Cương)
5
112/VPCT-
TCKT, ngày
31/3/2009
Thị Thịnh)
9
311/VPCT-
HCTH, ngày
24/7/2009
Cho phép Viện HDH được thuê
phương tiện trực tiếp đi khảo sát biển
không thông qua đấu thầu.
KT. Giám đốc
VPCCT KHCN
trọng điểm cấp
nhà nước (Đoàn
Thị Thịnh)
10
2135/QĐ-
BKHCN, ngày
28/9/2009
Cử các đoàn cán bộ đi công tác nước
ngoài
KT. Bộ Trưởng
(Lê Đình Tiến)
11
08/VPCTTĐ-
THKH, ngày
12/01/2010
Kế hoạch nghiệm thu các đề tài, dự
án thuộc các chương trình KH&CN
TĐ cấp NN
KT. Giám đốc
VPCCT KHCN
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia chủ yếu
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi
chú*
1 Trường
ĐHKHTN,
ĐHQG
Tp.HCM
Trường
ĐHKHTN,
ĐHQG
Tp.HCM
Xói lở - bồi tụ Đánh giá diễn
biến quá trình
xói lở-bồi tụ tại
Phan Thiết
2 Viện Kinh tế,
qui hoạch thủy
sản (Bộ
NN&PT NT)
Tổng cục
và xây dựng luận
chứng KHKT cho
việc định hướng
quy họach PTBV
và QLTH
Bộ tư liệu về
hiện trạng phát
triển KTXH;
cơ sở KHKT
cho việc dự
báo biến độ
ng
KTXH; luận
chứng KHKT
cho việc định
hướng quy
họach PTBV
và QLTH
4 Viện TN&MT
biển (Viện
KH&CN VN)
Viện
TN&MT biển
(Viện
KH&CN
VN)
Cơ sở dữ liệu; Lý
luận về PTBV và
QLTH dải ven bờ
nhiên; mô hình
hiệu quả KT –
XH giảm nhẹ
thiên tai;
Tổng quan về
điều kiện tự
nhiên: khí hậu,
thủy văn sông
ngòi, thiên tai,
tai biến thiên
nhiên; Mô hình
tính toán và
đánh giá hiệu
quả KT – XH
của các biện
pháp giảm nhẹ
thiên tai
6 Trường
ĐHKHTN,
ĐHQG HN
Đánh giá tổng
hợp điều kiện tự
nhiên, tài nguyên,
môi trường, thiên
tai và tiềm năng
phát triển KTXH
theo phân vùng
bờ biển;
-Phân tích,
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia chủ yếu
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi
chú*
8 Trung Tâm
quan trắc môi
trường, Bình
Thuận (Sở
TN&MT Bình
Thuận)
Trung Tâm
quan trắc môi
trường, Bình
Thuận (Sở
TN&MT
Bình Thuận)
Hiện trạng
KTXH, tài
nguyên, môi
KTXH, môi
trường; Đánh giá
tổng hợp và xây
dựng cơ sở
KHKT cho PTBV
tại Tp. Phan Thiết
Dự báo các
xung đột phát
sinh giữa các
nhóm cộng
đồng trong quá
trình qui
hoạch, phát
triển KTXH;
cơ sở KHKT
cho PTBV và
khai thác hợp
lý và toàn diện
tài nguyên tại
Tp. Phan Thiết - Lý do thay đổi (nếu có): PGS.TS. Nguyễn Chu Hồi từ Viện KT&QH Thủy
sản (Bộ NN&PT NT) chuyển công tác sang Tổng cục biển và hải đảo, do vậy
các nội dung do PGS.TS. Nguyễn Chu Hồi phụ trách cũng được chuyển theo.
Các cơ quan phối hợp như Viện Địa lý, Trường ĐHKHTN (ĐHQG HN), Liên
đoàn qui hoạch và điều tra tài nguyên nước miền Trung là những cơ quan có
nhiều kinh nghiệm nghiên cứu đảm bảo chất lượng khoa họ
c của các nội dung
được giao.
QLTH
Viện Hải
dương học
2 TS. Nguyễn
Văn Lục
Cơ sở
KHKTcho
việc định
hướng quy
họach
PTBV và
QLTH
Luận chứng
KHKT về khai
thác, nuôi trồng
hải sản, phát
triển du lịch,
dịch vụ; bản đồ
phục vụ QLTH;
báo cáo tổng kết
Viện Hải
dương học
3 TS. Lê Đình
Mầu
TS. Lê Đình
Mầu
Thư ký đề
tài
Cơ sở KHKT ổn
định bờ biển;
Viện Hải
dương học
6 ThS. Lê Thị
Vinh
Môi trường Điều kiện môi
trường vùng ven
biển và cơ sở
KHKT giảm
thiểu tác động
Viện Hải
dương học
7 CN. Ngô
Mạnh Tiến
Xây dựng
cơ sở dữ
liệu-GIS
Bộ cơ sở dữ
liệu-GIS
Viện Hải
dương học
8 ThS. Phan
Minh Thụ
Sinh thái-
môi trường
ST-MT; báo cáo
tổng kết
Viện Hải
dương học
9 TS. Trịnh Thế
Hiếu
Tên cá nhân
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi chú*
11 PGS.TS.
Nguyễn Chu
Hồi
PGS.TS.
Nguyễn Chu
Hồi
Cơ sở
KHKT cho
PTBV và
QLTH
Cơ sở KHKT
cho phát triển
thủy sản, du
lịch, công
nghiệp
Tổng cục
biển và hải
đảo
12 TS. Trần
Đình Lân
TS. Trần
ĐHQG HN
15 TS. Vũ Thị
Thu Lan
Điều kiện tự
nhiên, tai
biến thiên
nhiên
Điều kiện thủy
văn sông ngòi,
các tai biến
thiên nhiên và
cơ sở KHKT
cho giảm thiểu
thiệt hại
Viện Địa
lý (Viện
KH&CN
VN)
16 ThS. Nguyễn
Ngọc Hải
Kinh tế-Xã
hội
Hiện trạng, biến
động về KTXH,
các định hướng
phát triển
Viện Chiến
lược phát
triển (Bộ
KH&
nước Miền
Trung
- Lý do thay đổi ( nếu có):
xiii
6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn,
số lượng người tham gia )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số đoàn,
số lượng người tham gia )
Ghi
chú*
1 Trao đổi về kinh nghiệm về
QLTH tại Quảng Đông, Trung
Quốc (Viện Hải dương học
Nam Hải).
- Số đoàn: 01
- Số người: 04
- Thời gian: 8 ngày
- Kinh phí: 120.000.000 đ
Trao đổi kinh nghiệm về
:
-Nội dung:
+Phương pháp xây dựng
luận chứng KHKT phục vụ
cho QLTH và PTBV dải
ven biển NTB.
+Bài học kinh nghiệm khi
triển khai tiếp cận quản lý
tổng hợp vùng bờ biển
+Trao đổi và bàn kế hoạch
phối hợp triển khai thực
hiện đề tài
- Địa điểm: Nha Trang
- Thời gian: 9/2008
-Kinh
p
hí: 32.800.000 đ
Tham dự có đông
đủ các thành viên
tham gia đề tài;
đại diện Ban chủ
nhiệm chương
trình biển, Văn
phòng các
CTKHCN trọng
điểm cấp NN, Bộ
KH&CN; các cơ
quan phối hợp
xiv
của đề tài giai đoạn 2008-
2009.
+ Thảo luận về cơ sở
KHKT cho việc dự báo
biến động MT các HST và
KTXH tại dải ven biển
NTB
+Thảo luận về kế hoạch
thực hiện đề tài trong thời
gian tới
- Địa điểm: Nha Trang
- Thời gian: 12/2009
- Kinh phí: 33.930.000 đ
Tham dự
có đông
đủ các thành viên
tham gia đề tài tại
Viện Hải dương
học; các cơ quan
phối hợp tại khu
vực NTB
3 Hội thảo 4:
-Nội dung: Luận chứng
KHKT phục vụ QLTH và
PTBV dải ven biển NTB
- Địa điểm: Nha Trang
- Thời gian: 12/2010
- Kinh phí: ……….
Hội thảo 4
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo
kế
hoạch
Thực
tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
I Nội dung I: Thu thập hệ
thống tư liệu, số liệu lịch sử
liên quan đến các lĩnh vực
tự nhiên, KTXH và MT ven
bờ biển NTB1.1 Thu thập dữ liệu
1.1.1 Điều kiện tự nhiên, tai biến
thiên nhiên
Theo
kế
hoạch
(
Viện
H
D
H
)
xvi
1.1.4 Tài nguyên thiên nhiên Theo
kế
hoạch
- Nguyễn Bá Xuân, Lê
Đình Mầu, Bùi Hồng
Long, Trịnh Thế Hiếu, Võ
Sỹ Tuấn, Nguyễn Văn
Lục, Nguyễn Hữu Đại
(Viện HDH)
- Vũ Ngọc Trân (Liên
đòan qui họach và điều
tra tài nguyên nước miền
Trung)
1.1.5 Kinh tế-xã hội Theo
kế
hoạch
Nguyễn Ngọc Hải (Viện
Chiến lược phát triển)
1.1.6 Tài nguyên nhân văn Nguyễn Khả Phú (Viện
HDH)
1.2 Xây dựng các bản đồ, sơ đồ
hoạch
- Phan Minh Thụ, Bùi
Hồng Long, Nguyễn Văn
Lục, Nguyễn Tác An, Lê
Đình Mầu, Nguyễn Văn
Tuân, Phạm Bá Trung,
Phạm Sỹ Hoàn (Viện
HDH)
1.2.5 Xây dựng sách chuyên khảo:
các thủy vực ven biển NTB
Theo
kế
hoạch
Bùi Hồng Long, Lê Đình
Mầu, Phạm Sỹ Hoàn,
Nguyễn Văn Tuân, Trần
Văn Bình, Nguyễn Chí
Côn
g
(
Viện HDH
)
xvii
II Nội dung 2: Đánh giá hiện
trạng, biến động của tài
nguyên, môi trường, các hệ
sinh thái và khả năng phục
nguyên
Theo
kế
hoạch
Võ Sỹ Tuấn, Nguyễn Thị
Thanh Thủy, Nguyễn Văn
Lục, Trịnh Thế Hiếu,
Nguyễn Đình Đàn,
Nguyễn Khả Phú
(Viện HDH)
2.4 Xác định các nguyên nhân
gây biến động tài nguyên môi
trường, các HST do các tác
động của các họat động
KTXH
Theo
kế
hoạch
Lê Thị Vinh, Nguyễn Văn
Lục (Viện HDH); Nguyễn
Chu Hồi (Tổng cục Biển
và Hải đảo)
2.5 Lượng hóa các nguồn gây ô
nhiễm
Theo
kế
hoạch
Lê Thị Vinh, Phạm Văn
Thơm (Viện HDH)
Nguyễn Văn Tuân, Lê
Đình Mầu, Phạm Sỹ Hoàn
(Viện HDH); Vũ Thị Thu
Lan (Viện Địa lý)
3.3 Kinh tế-Xã Hội Theo
kế
hoạch
Nguyễn Ngọc Hải (Viện
Chiến lược phát triển)
3.4 Triển khai ứng dụng các mô
hình dự đoán biến động môi
trường, các HST và KTXH
Theo
kế
hoạch
Nguyễn Kim Vinh,
Nguyễn Văn Tuân, Lê
Đình Mầu, Phạm Sỹ
Hoàn, Trần Văn Chung,
Phan Thành Bắc, Vũ
Tuấn Anh, Phạm T.P.
Thảo, Võ Sỹ Tuấn,
Nguyễn Hữu Đại, Nguyễn
Hữu Huân (Viện HDH);
Vũ Thị Thu Lan
(Viện Địa lý)
3.5 Nghiên cứu, xây dựng các chỉ
tiêu kỹ thuật xây dựng các
công trình bảo vệ, ổn định bờ
cho việc định hướng quy
họach phát triển bền vững
và QLTH dải ven bờ biển
NTB5.1 Xây dựng cơ sở, phương pháp
luận về PTBV và QLTH
Theo
kế
ho
ạ
ch
Trần Đình Lân, Nguyễn
Hữu Cử (Viện TN&MT
biển
)xix
5.2 Cơ sở khoa học xây dựng luận
chứng
a
Phân tích và đánh giá tổng
hợp điều kiện tự nhiên, tài
nguyên, môi trường, thiên tai
và tiềm năng phát triển KTXH
dải ven bờ biển NTB theo
d
Cơ sở KHKT cho khai thác
hợp lý và toàn diện tài nguyên
theo hệ sinh thái và theo phân
vùng tự nhiên
Theo
kế
hoạch
Nguyễn Tác An, Võ Sỹ
Tuấn (Viện HDH);
Vũ Thị Thu Lan (Viện
Địa lý)
5.3 Dự báo những biến động về
KTXH và môi trường khu vực
ven bờ NTB
Theo
kế
hoạch
Nguyễn Kim Vinh,
Nguyễn Văn Lục, Võ Sỹ
Tuấn, Trịnh Thế Hiếu
(Viện HDH); Vũ Văn
Phái (Đại học KHTN, ĐH
QG HN); Nguyễn Ngọc
Hải (Viện Chiến lược phát
triển)
5.4 Đánh giá tổng hợp và xây
dựng cơ sở KHKT cho PTBV
và khai thác hợp lý và toàn
diện tài nguyên tại dải ven bờ
6.1 Xây dựng cơ sở, phương pháp
luận về PTBV, QLTH cho Tp.
Phan Thiết và ngoại vi
Theo
kế
hoạch
Nguyễn Tác An
(Viện HDH)
6.2 Cơ sở khoa học xây dựng luận
chứng
a
Phân tích và đánh giá tổng
hợp điều kiện tự nhiên, tài
nguyên, môi trường, thiên tai
và tiềm năng phát triển KTXH
theo phân vùng bờ biển
Theo
kế
hoạch
Phan Thị Xuân Thu (Sở
TN&MT Bình Thuận)
b
Cơ sở khoa học cho cho bảo
vệ môi trường, tài nguyên và
PTBV các khu công nghiệp,
dịch vụ ( vật liệu, chế biến
thực phẩm, cảng biển, du lịch
Tuấn (Viện HDH)
6.3 Dự báo những biến động về
KTXH và môi trường
Theo
kế
hoạch
Nguyễn Văn Lục, Bùi
Hồng Long, Nguyễn Tác
An, Trịnh Thị Thu Minh,
Cao Văn Nguyện
(Viện HDH); Lương
Thanh Sơn (Sở
NN&PTNT Bình Thuận
)
xxi
6.4 Đánh giá tổng hợp và xây
dựng cơ sở KHKT cho PTBV
và khai thác hợp lý và toàn
diện tài nguyên: (Tp. Phan
Thiết và ngoại vi)
Theo
kế
hoạch
Nguyễn Văn Lục, Bùi
Hồng Long, Nguyễn Tác
An, Nguyễn Kim Vinh,
Lê Đình Mầu, Nguyễn
Văn Tuân, Phạm Xuân
Văn Tuân
(Viện HDH)
- Lý do thay đổi (nếu có): xxii
III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
a) Sản phẩm Dạng III:
TT Tên sản phẩm
Yêu cầu khoa
học cần đạt
Ghi
chú
1 2 3 4
I Các chuyên đề về hiện trạng điều kiện tự
nhiên, môi trường, hệ sinh thái, tài nguyên
thiên nhiên, nhân văn, kinh tế xã hội
1.1
Số liệu, dữ liệu lịch sử
1.1.1 Điều kiện tự nhiên (6 chuyên đề)
1.1.2 Môi trường (2 chuyên đề)
1.1.3 Hệ sinh thái (3 chuyên đề)
1.1.4 Tài nguyên thiên nhiên (4 chuyên đề)
1.1.5 Kinh tế-xã hội (9 chuyên đề)
1.1.6 Tài nguyên nhân văn (2 chuyên đề)
1.2
Các chuyên đề kết quả khảo sát thực địa bổ
Các bản đồ, sơ đồ biểu diễn kết quả nghiên
cứu (21 bản đồ + 01 sơ đồ)
- Cho toàn khu vực NTB:(10 bản đồ và 01 sơ
đồ tỉ lệ: 1/200.000)
- Bản đồ phân vùng tự nhiên dải bờ biển NTB
- Bản đồ nền cho toàn vùng
- Bản đồ hình thái ven bờ NTB
- Bản đồ ảnh lớp phủ phần lục địa ven biển và
hải đảo ven bờ NTB
- S
ơ đồ trầm tích hiện đại
- Bản đồ dự báo xói lở bờ biển
Bản đồ các hệ sinh thái
- Bản đồ nhạy cảm môi trường dải ven biển
- Bản đồ hiện trạng môi trường vùng bờ biển
NTB
- Bản đồ hiện trạng phát triển kinh tế – xã
hội.
- Bản đồ phân vùng quản lý tổng hợp vùng
ven bờ
- Khu vực nghiên cứu trọng điể
m Phan Thiết
(11 bản đồ tỷ lệ 1/100.000)
- Bản đồ phân vùng tự nhiên
- Bản đồ nền
- Bản đồ hình thái ven bờ
- Bản đồ ảnh lớp phủ phần lục địa ven biển và
hải
đảo ven bờ