Nguyễn Thị Hiền
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Sở GD-ĐT Thanh hoá Độc lập- Tự do - Hạnh phúc.
Trường THPT Đông Sơn1.
* ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ LỚP 12 ( Mã 001)
(Thời gian làm bài 60 phút)
Câu1: Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với Na l
à:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. C
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu2: Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với NaOH l
à:
A. C
COOH, C
6
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu3:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với CaCO
3
là:
. A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những dung
dịch làm đỏ quỳ tím là:
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với dung dịch
Brôm tạo kết tủa trắng là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, CH
, C
6
H
5
NH
2
. Những dung
dịch làm xanh quỳ tím là:
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
H
5
OH, Những chất tác dụng với Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh là:
A. C
2
H
5
OH, CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH. B. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH.
C. CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH. D. C
2
H
C. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu9:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Nguyễn Thị Hiền
Câu10:Trong các chất : C
2
H
5
NH
2
, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với HCl l
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng. Câu 11: Hợp chất hữu cơ đa chức là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:
A. M
ột nhóm chức. B. Hai hay nhiều nhóm chức không giống nhau.
. C. Hai nhóm chức. D. Hai hay nhiều nhóm chức giống nhau .
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 12: Ở điều kiện thường phenol là:
A. Chất khí, không màu. B. Chất kết tinh , không màu.
C. Chất lỏng , không màu. D. Chất kết tinh , màu trắng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu13:Trong các chất : CH
3
NH
2
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
C. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. D. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
5
OH, CH
3
COOH được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
A. C
2
H
5
OH< HCOOH< C
6
H
5
OH< CH
3
COOH B. C
2
H
5
OH<CH
3
COOH< C
6
H
5
OH< HCOOH.
C. C
2
H
5
OH< C
COOCH
3
được sắp xếp theo
chiều tăng dần như sau:
A. C
4
H
9
OH< HCOOCH
3
< C
2
H
5
COOH< CH
3
COOCH
3.
B. HCOOCH
3
< C
2
H
5
COOH< CH
3
COOCH
3
< C
2
H
5
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 18: Trong dãy đồng đẳng của axitcacboxylic no đơn chức, có công thức tổng quát C
n
H
2n+1
COOH
khi n tăng, độ mạnh tính axit:
A. Không đổi. B. Tăng dần.
C. Giảm dần. D. Biến đổi không theo quy luật nào.
Hãy chọn đáp án đúng.
Nguyễn Thị Hiền
Câu 19: Tính axit của các chất: Phenol, o.crezol, o.nitrophenol, axit picric được sắp xếp theo chiều tăng
dần như sau
A. Phenol < o.crezol < o.nitrophenol < axit picric.
B. O.crezol < o.nitrophenol < axit picric <Phenol.
C. O.nitrophenol < axit picric< Phenol < o.crezol.
D. O.crezol < Phenol <o.nitrophenol < axit picric
Hãy chọn đáp án đúng. Câu 20: Tính bazơ của các chất : CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
- NH- CH
3
< NH
3
.
B. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
3
- NH- CH
3
< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 21: Cho X là CH
3
-CH
2
-CH=CH-COOH. Y là CH
3
là:
A. Do tan nhiều trong nước.
B. Do phân tử bị phân cực.
C. Do cặp electron goữa N và H bị hút mạnh về phía N.
D. Do nguyên tử N còn có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận thêm proton.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 23: Trong các chất C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, CH
3
CHO, HO-CH
2
-CHO, (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
.Những chất tác dụng với H
2
COO)
3
C
3
H
5.
C. C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, HO-CH
2
-CHO, (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5.
D. CH
3
CHO, HO-CH
2
COOH. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 25: Để trung hoà 6 gam một axitcacboxylic no đơn chức X cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
COOH. B. HCOOH
.
C. CH
3
COOH. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 26: Cho 7,8 gam hôn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
Na thu được 2,24 lít khí H
H
9
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 27: Cho 3,9 gam hôn hợp hai rượu . C
2
H
5
OH và CH
3
OH tác dụng hết với Na có thể thu được thể
tích khí H
2
( đktc) là:
A . 22,4 dm
3
. B. 11,2 dm
3
. C. 1,12 dm
3
. D. 33,6 dm
3
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 28: Phản ứng este hoá có đặc điểm là:
A. Thuận nghịch. B. Bất thuận nghịch. C. Hoàn toàn. D. Xảy ra đến cùng.
Hãy chọn đáp án đúng.
C. Là este 3 lần este của glixerin và axit béo chủ yếu là axit béo no.
D. Là este 3 lần este của glixerin và axit béo chủ yếu là axit béo không no.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 33: Đun 10,6 gam hôn hợp hai rượu etylic và propylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
oc
thu được 4,48lít
anken ( đktc), coi như H=100%. Phần trăm thể tích của C
2
H
4
và C
3
H
6
trong hôn hợp thu được lần lượt
là:
A. 10% và 90%. B. 50% và 50%. C. 75% và 25% D. 100% và 0%.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 34: Xà phòng là:
A. Muối natri hoặc kali của axit béo. B. Este. C. Glixerin. D. Axit stearic.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 35: Trong các chất: C
2
. C. C
3
H
4
O. D. C
3
H
4
O
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 36: Khi thế vào phân tử phenol hoặc anilin thì ưu tiên thế nguyên tử hiđro ở vị trí:
A. o và p. B. m. C. m và p. D. Thế vào nhóm chức -OH hoặc -NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 37: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O. X tác dụng được với Na và NaOH . Công
thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
-C
Câu 38: Thuỷ tinh hữu cơ plecxiglat là sản phẩm của phản ứng trùng hợp este:
A. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
. B. CH
3
-CH
=CH-COOCH
3
.
C. CH
2
=CH-COOCH
3
. D. CH
3
-COO-CH=CH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 39: Axit fomic và axit axetic khác nhau ở chô:
A. Phản ứng với bazơ. B. Phản ứng với bạc oxit trong amoniac.
C. Thành phần định tính. D. Khả năng tương tác với các chất vô cơ.
Hãy chọn đáp án đúng.
12
O
6
, CH
3
COOH, CH
3
OH. Những chất chỉ
tham gia một phản ứng để tạo thành C
2
H
5
OH là:
A. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, CH
3
COOH. B. CH
3
OH, C
2
H
4
, C
O
6
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 44: Anđehit có tính:
A. Chỉ có tính khử. C. Không có tính khử , không có tính oxihoá.
B. Chỉ có tính oxihoá D. Vừa có tính khử , vừa có tính oxihoá.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 45: Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối không
lớn là do:
A. Tạo thành liên hợp phân tử dưới tác dụng của liên kết hiđro.
B. Trong thành phần của metanol có oxi.
C. Độ tan lớn của metanol trong nước .
D. Sự phân li của rượu.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 46: Tên thường và tên quốc tế của rượu có công thức cấu tạo : CH
3
-CH
2
-CHOH- CH
3
là:
A. Rượu iso-butylic và butanol-2. B. Rượu iso-butylic và butanol-1.
C . Rượu n-butylic và butanol-2. D. Rượu sec-butylic và butanol-2.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 47: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:
C. C
2
H
5
OH CH
3
CHO CH
3
COONa CH
3
COOH. D. C
2
H
5
OH CH
2
=CH
2
CH
3
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 49: Trong công nghiệp người ta điều chế CH
3
CHO từ C
2
H
2
C
2
H
5
Cl CH
3
CHO. D. C
2
H
2
C
2
H
5
OH CH
3
CHO.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 50: H
2
N-CH
2
-COOH là hợp chất hữu cơ :
A. Đơn chức. B. Tạp chức. C. Đa chức. D. Hôn tạp.
Hãy chọn đáp án đúng.
OH CH
3
CHO. B. C
2
H
2
CH
3
CHO.
C. C
2
H
2
CH
2
=CH
2
C
2
H
5
Cl CH
3
CHO. D. C
2
H
2
C
2
H
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 5: Số đồng phân rượu của rượu butylic bằng:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Hãy chọn đáp án đúng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 6: Trong các chất: C
2
H
4
O, C
2
H
4
O
2
,C
3
H
4
O, C
3
H
4
O
2
.Chất có phần trăm khối lượng cácbon trong
phân tử lớn nhất là: :
A. C
2
5
COOH. B. HCOOH
.
C. CH
3
COOH. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 9: Tính bazơ của các chất : CH
3
NH
2
, C
2
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
.
B. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< CH
3
- NH- CH
3
.
C. C
2
H
5
NH
2
2
< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 10: Rượu etylic tan vô hạn trong nướcvì:
A. Nó là chất lỏng ở điều kiện thường. B. Nó là chất khí ở điều kiện thường
C. Nó là chất rắn ở điều kiện thường. D. Nó tạo được liên kết hiđro với nước.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 11: Độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm -OH của các phân tử: C
2
H
5
OH, HCOOH,
C
6
H
5
OH, CH
3
COOH được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
A. C
COOH< HCOOH. D. C
6
H
5
OH< HCOOH<CH
3
COOH<C
2
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu12:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với dung dịch
. D. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 13: Axit fomic và axit axetic khác nhau ở chô:
A. Phản ứng với bazơ. B. Phản ứng với bạc oxit trong amoniac.
C. Thành phần định tính. D. Khả năng tương tác với các chất vô cơ.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu14:Trong các chất : C
2
H
5
NH
2
, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
H
5
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. D. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Nguyễn Thị Hiền
Câu15: Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
NH
2
. D. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
COOH, C
6
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu17:Trong các chất : C
2
H
5
OH. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu18:Trong các dung dịch chứa từng chất sau : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu19:Trong các dung dịch chứa từng chất sau : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. Những
dung dịch làm xanh quỳ tím là:
A. CH
3
NH
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu20:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH, C
6
H
5
OH, Những chất tác dụng với
Cu(OH)
2
cho dung dịch màu xanh là:
A. C
2
H
5
OH, CH
Câu21:Trong các chất : C
2
H
5
OH, HCOOH, C
6
H
5
OH, CH
3
CHO. Những chất tham gia phản ứng tráng
gương là: A. C
2
H
5
OH, HCOOH. B. HCOOH, CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
OH, C
5
OH, CH
3
COOH
C. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 23: Hợp chất hữu cơ đa chức là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:
2
, CH
3
COOH. ở điều kiện thường
những chất ở thể lỏng là: .
. A. CH
3
NH
2
, CH
3
COOH. B. CH
3
NH
2
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH.
C. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
4
H
9
OH, HCOOCH
3
, C
2
H
5
COOH. CH
3
COOCH
3
được sắp xếp
theo chiều tăng dần như sau:
A. C
4
H
9
OH< HCOOCH
3
< C
2
H
5
COOH< CH
3
COOCH
3.
D. HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< C
4
H
9
OH,< C
2
H
5
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 28: Trong dãy đồng đẳng của axitcacboxylic no đơn chức, có công thức tổng quát C
n
H
2n+1
COOH
khi n tăng, độ mạnh tính axit:
A. Không đổi. B. Tăng dần.
C. Giảm dần. D. Biến đổi không theo quy luật nào.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 29: Tính axit của các chất: Phenol, o.crezol, o.nitrophenol, axit picric được sắp xếp theo chiều tăng
dần như sau
A. Phenol < o.crezol < o.nitrophenol < axit picric.
2
-COOH
Độ mạnh tính axit của X,Y,Z,T được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau:
A. X>Y>Z>T. B. Y>X>Z>T. C. Z>Y>T>X. D. T>Y>X>Z.
Hãy chọn đáp án đúng. Câu 31: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của C
2
H
5
NH
2
là:
A. Do tan nhiều trong nước.
B. Do phân tử bị phân cực.
C. Do cặp electron goữa N và H bị hút mạnh về phía N.
D. Do nguyên tử N còn có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận thêm proton.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 32: Trong các chất C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, CH
3
CHO, HO-CH
2
H
5
.
Nguyễn Thị Hiền
B. CH
2
=CH-COOH, CH
3
CHO, HO-CH
2
-CHO, (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5.
C. C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, HO-CH
2
-CHO, (C
Câu 33: Một hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với H
2
bằng 30. X tác dụng với Na, không tác dụng
với NaOH, không có phản ứng tráng gương, khi oxihoá X bởi CuO đun nóng tạo thành sản có phản ứng
tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
OH. B. HCOOCH
3.
C. CH
3
COOH. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 34: Cho 7,8 gam hôn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
Na thu được 2,24 lít khí H
2
( đktc) . Hai rượu đó là:
.A. C
2
H
2
H
5
OH và CH
3
OH tác dụng hết với Na có thể thu được thể
tích khí H
2
( đktc) là:
A . 22,4 dm
3
. B. 11,2 dm
3
. C. 1,12 dm
3
. D. 33,6 dm
3
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 36: Phản ứng este hoá có đặc điểm là:
A. Thuận nghịch. B. Bất thuận nghịch. C. Hoàn toàn. D. Xảy ra đến cùng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 37: Đun hôn hợp gồm 6 gam CH
3
COOH và 9,2 gam C
2
H
5
oc
thu được 4,48lít
anken ( đktc), coi như H=100%. Phần trăm thể tích của C
2
H
4
và C
3
H
6
trong hôn hợp thu được lần lượt
là:
A. 10% và 90%. B. 50% và 50%. C. 75% và 25% D. 100% và 0%.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 41: Xà phòng là:
A. Muối natri hoặc kali của axit béo. B. Este. C. Glixerin. D. Axit stearic.
Hãy chọn đáp án đúng.
Nguyễn Thị Hiền
Câu 42: Khi thế vào phân tử phenol hoặc anilin thì ưu tiên thế nguyên tử hiđro ở vị trí:
A. o và p. B. m. C. m và p. D. Thế vào nhóm chức -OH hoặc -NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 43: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
-OH. D. C
6
H
5
-O-CH
3
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 44: Thuỷ tinh hữu cơ plecxiglat là sản phẩm của phản ứng trùng hợp este:
A. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
. B. CH
3
-CH
=CH-COOCH
3
.
C. CH
2
=CH-COOCH
3
. D. CH
3
-COO-CH=CH
, CH
3
COOH, CH
3
OH. Những chất chỉ
tham gia một phản ứng để tạo thành C
2
H
5
OH là:
A. CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, CH
3
COOH. B. CH
3
OH, C
2
H
4
, C
2
H
5
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 48: Anđehit có tính:
A. Chỉ có tính khử. C. Không có tính khử , không có tính oxihoá.
B. Chỉ có tính oxihoá D. Vừa có tính khử , vừa có tính oxihoá.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 49: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:
A. Nhóm cacboxyl liên kết với gốc hiđrocacbon.
B. Nhóm cacbonyl liên kết với gốc hiđrocacbon.
C. Nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
D. Nhóm amino liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Hãy ch
ọn đáp án đúng.
Câu 50: Trong công nghiệp người ta điều chế CH
3
COOH từ C
2
H
5
OH theo sơ đồ sau:
A. C
2
H
5
OH CH
3
COOH. B. C
2
Nguyễn Thị Hiền
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Sở GD-ĐT Thanh hoá Độc lập- Tự do - Hạnh phúc.
Trường THPT Lam Sơn.
-
* ĐỀ THI THỬ TRẮC NGHIỆM MÔN HOÁ LỚP 12 ( Mã 003)
(Thời gian làm bài 60 phút)
Câu1:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
5
NH
2
. D. C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 2: Độ rượu là:
A. Khối lượng riêng của rượu.
B. Nhiệt độ sôi của rượu.
C. Số ml rượu etylic có trong 100 ml hôn hợp rượu với nước.
D. Nồng độ phần trăm của rượu etylic trong dung dịch.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 3: Rượu etylic tan vô hạn trong nướcvì:
A. Nó là chất lỏng ở điều kiện thường. B. Nó là chất khí ở điều kiện thường
C. Nó là chất rắn ở điều kiện thường. D. Nó tạo được liên kết hiđro với nước.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 4: Tính axit của các chất: Phenol, o.crezol, o.nitrophenol, axit picric được sắp xếp theo chiều tăng
dần như sau
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với Na l
à:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu7:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất có khả năng tách nước
tạo anken là: A. C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH, CH
.
Nguyễn Thị Hiền
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu9:Trong các chất : C
2
H
5
NH
2
, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với HCl l
à:
. A. C
2
H
5
NH
2
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 10: Đun hôn hợp gồm 6 gam CH
3
COOH và 9,2 gam C
2
H
5
OH có mặt H
2
SO
4
đặc thu được 6,6 gam
CH
3
COOC
2
H
5
. Hiệu suất phản ứng este hoá là:
3
COOH. B. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
COOH .
. C. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu14:Trong các dung dịch chứa từng chất sau : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
2
. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu15:Trong các dung dịch chứa từng chất sau : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
2
. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu16:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH, C
6
H
5
OH, Những chất tác dụng với
Cu(OH)
5
OH, CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu17:Trong các chất : C
2
H
5
OH, HCOOH, C
6
H
5
OH, CH
3
CHO. Những chất tham gia phản ứng tráng
gương là: A. C
2
H
5
OH, HCOOH. B. HCOOH, CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO, C
2
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
COOH. ở điều kiện thường
những chất ở thể lỏng là: .
. A. CH
3
NH
2
, CH
3
COOH. B. CH
3
NH
2
, CH
H
5
, CH
3
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 21: Độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm -OH của các phân tử: C
2
H
5
OH, HCOOH,
C
6
H
5
OH, CH
3
COOH được sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
A. C
2
H
5
OH< HCOOH< C
6
H
5
OH< CH
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 22: Nhiệt độ sôi của các chất : C
4
H
9
OH, HCOOCH
3
, C
2
H
5
COOH. CH
3
COOCH
3
được sắp xếp theo
chiều tăng dần như sau:
A. C
4
H
9
OH< HCOOCH
3
< C
2
H
4
H
9
OH< HCOOCH
3
D. HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< C
4
H
9
OH,< C
2
H
5
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 23: Trong dãy đồng đẳng của axitcacboxylic no đơn chức, có công thức tổng quát C
n
H
2n+1
COOH
khi n tăng, độ mạnh tính axit:
A. Không đổi. B. Tăng dần.
được sắp xếp
theo chiều tăng dần như sau:
A. CH
3
NH
2
< C
2
H
5
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
- NH- CH
3
< NH
3
.
B. C
6
H
5
NH
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
NH
2
.
D. CH
3
- NH- CH
3
< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< C
2
H
2
-COOH
Độ mạnh tính axit của X,Y,Z,T được sắp xếp theo chiều giảm dần như sau:
Nguyễn Thị Hiền
A. X>Y>Z>T. B. Y>X>Z>T. C. Z>Y>T>X. D. T>Y>X>Z.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 27: Tên thường và tên quốc tế của rượu có công thức cấu tạo : CH
3
-CH
2
-CHOH- CH
3
là:
A. Rượu iso-butylic và butanol-2. B. Rượu iso-butylic và butanol-1.
C . Rượu n-butylic và butanol-2. D. Rượu sec-butylic và butanol-2.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 28: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:
A. Nhóm cacboxyl liên kết với gốc hiđrocacbon.
B. Nhóm cacbonyl liên kết với gốc hiđrocacbon.
C. Nhóm hiđroxyl liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
D. Nhóm amino liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
Hãy ch
ọn đáp án đúng.
Câu 29: Trong công nghiệp người ta điều chế CH
3
COOH từ C
2
H
5
OH CH
2
=CH
2
CH
3
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng. Câu 30: Nguyên nhân gây ra tính bazơ của C
2
H
5
NH
2
là:
A. Do tan nhiều trong nước.
B. Do phân tử bị phân cực.
C. Do cặp electron goữa N và H bị hút mạnh về phía N.
D. Do nguyên tử N còn có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận thêm proton.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 31: Trong các chất C
2
H
5
H
33
COO)
3
C
3
H
5
.
B. CH
2
=CH-COOH, CH
3
CHO, HO-CH
2
-CHO, (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5.
C. C
2
H
5
2
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 32: Trong công nghiệp người ta điều chế CH
3
CHO từ C
2
H
2
theo sơ đồ sau:
A. C
2
H
2
CH
2
=CH
2
C
2
H
5
OH CH
3
CHO. B. C
2
H
Câu 33: Để trung hoà 6 gam một axitcacboxylic no đơn chức X cần 100ml dung dịch NaOH 1M. Công
thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
COOH. B. HCOOH
.
C. CH
3
COOH. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 34: Cho 7,8 gam hôn hợp hai rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với
Na thu được 2,24 lít khí H
2
( đktc) . Hai rượu đó là:
.A. C
2
H
5
OH và CH
3
5
OH và CH
3
OH tác dụng hết với Na có thể thu được thể
tích khí H
2
( đktc) là:
A . 22,4 dm
3
. B. 11,2 dm
3
. C. 1,12 dm
3
. D. 33,6 dm
3
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu36 : Phản ứng este hoá có đặc điểm là:
A. Thuận nghịch. B. Bất thuận nghịch. C. Hoàn toàn. D. Xảy ra đến cùng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 37: Etilenglicol và glixerin đều là:
A. Rượu bậc hai và bậc ba. B. Axit đa chức. C. Rượu đa chức. D. Bazơ hữu cơ.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 38: Phản ứng giữa este với kiềm tạo thành muối và rượu được gọi là phản ứng:
A. Xà phòng hoá. B. Este hoá. C. Hiđrát hoá. D. Hiđrô hoá.
Hãy chọn đáp án đúng.
A. Muối natri hoặc kali của axit béo. B. Este. C. Glixerin. D. Axit stearic.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 42: Trong các chất: C
2
H
4
O, C
2
H
4
O
2
,C
3
H
4
O, C
3
H
4
O
2
.Chất có phần trăm khối lượng cácbon trong
phân tử lớn nhất là: :
A. C
2
H
4
O. B. C
H
4
-
OH. B. CH
3
- C
6
H
4
-O
H C.
C
6
H
5
-CH
2
-OH. D. C
6
H
5
-O-CH
3
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 44: Thuỷ tinh hữu cơ plecxiglat là sản phẩm của phản ứng trùng hợp este:
A. Propan Propanol glixerin. B. Propenalyl clorua1,3-đicloPropanol-2
glixerin.
C.Butanaxitbutilic glixerin. C. Metanetan Propan glixerin.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 47: H
2
N-CH
2
-COOH là hợp chất hữu cơ :
A. Đơn chức. B. Tạp chức. C. Đa chức. D. Hôn tạp.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 48: Trong các chất: : C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl, CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, CH
3
CHO.
. C. C
6
H
12
O
6
, CH
3
COOH, CH
3
OH. D. C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl, CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
.
Hãy chọn đáp án đúng.
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với CaCO
3
là:
. A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. CH
3
COOH .
. C. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH. D. CH
3
COOH, C
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH.
C. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
NH
2
. D. CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
2
OH. B. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH.
C. CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH. D. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, CH
2
OH-CHOH-CH
2
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu4:Trong các chất : C
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu5:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất có khả năng tách nước
tạo anken là: A. C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH, CH
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với Na là:
A. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH. B. C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu7:Trong các chất : C
2
H
5
NH
2
, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với HCl l
à:
. A. C
2
H
5
NH
2
, CH
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu8: Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với NaOH l
à:
A. C
2
H
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 9: Hợp chất hữu cơ đa chức là những hợp chất hữu cơ mà trong phân tử có:
A. Một nhóm chức. B. Hai hay nhiều nhóm ch
ức không giống nhau.
. C. Hai nhóm chức. D. Hai hay nhiều nhóm chức giống nhau .
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 10: Ở điều kiện thường phenol là:
A. Chất khí, không màu. B. Chất kết tinh , không màu.
C. Chất lỏng , không màu. D. Chất kết tinh , màu trắng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu11:Trong các chất : CH
3
NH
2
, CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
2
, C
6
H
5
NH
2
. D. C
2
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
, CH
3
COOC
2
H
5
, CH
3
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 12: Độ rượu là:
A. Khối lượng riêng của rượu.
OH. D.
C
2
H
5
OHvàC
4
H
9
OH.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu14:Trong các chất : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
. Những chất tác dụng với dung dịch
Brôm tạo kết tủa trắng là:
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu15:Trong các dung dịch chứa từng chất sau : C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
. Những
dung dịch làm xanh quỳ tím là:
6
H
5
OH, C
6
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 16: Rượu etylic tan vô hạn trong nướcvì:
A. Nó là chất lỏng ở điều kiện thường. B. Nó là chất khí ở điều kiện thường
C. Nó là chất rắn ở điều kiện thường. D. Nó tạo được liên kết hiđro với nước.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 17: Trong các chất C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, CH
3
CHO, HO-CH
2
-CHO, (C
17
H
B. CH
2
=CH-COOH, CH
3
CHO, HO-CH
2
-CHO, (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5.
C. C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, HO-CH
2
-CHO, (C
17
H
33
COO)
9
OH, HCOOCH
3
, C
2
H
5
COOH. CH
3
COOCH
3
được sắp xếp theo
chiều tăng dần như sau:
A. C
4
H
9
OH< HCOOCH
3
< C
2
H
5
COOH< CH
3
COOCH
3.
B. HCOOCH
3
< CH
3
COOCH
3
< C
4
H
9
OH,< C
2
H
5
COOH.
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 19: Trong dãy đồng đẳng của axitcacboxylic no đơn chức, có công thức tổng quát C
n
H
2n+1
COOH
khi n tăng, độ mạnh tính axit:
A. Không đổi. B. Tăng dần.
C. Giảm dần. D. Biến đổi không theo quy luật nào.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 20: Tính axit của các chất: Phenol, o.crezol, o.nitrophenol, axit picric được sắp xếp theo chiều tăng
dần như sau
A. Phenol < o.crezol < o.nitrophenol < axit picric.
B. O.crezol < o.nitrophenol < axit picric <Phenol.
C. O.nitrophenol < axit picric< Phenol < o.crezol.
OH<CH
3
COOH< C
6
H
5
OH< HCOOH.
C. C
2
H
5
OH< C
6
H
5
OH< CH
3
COOH< HCOOH. D. C
6
H
5
OH< HCOOH<CH
3
COOH<C
2
H
5
OH.
Hãy chọn đáp án đúng
H
5
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< CH
3
- NH- CH
3
< NH
3
.
B. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< CH
3
NH
2
< C
NH
2
.
D. CH
3
- NH- CH
3
< CH
3
NH
2
< C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 23: Cho X là CH
3
H
5
NH
2
là:
A. Do tan nhiều trong nước.
B. Do phân tử bị phân cực.
C. Do cặp electron goữa N và H bị hút mạnh về phía N.
D. Do nguyên tử N còn có cặp electron tự do nên phân tử có thể nhận thêm proton.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 25: Một hợp chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với H
2
bằng 30. X tác dụng với Na, không tác dụng
với NaOH, không có phản ứng tráng gương, khi oxihoá X bởi CuO đun nóng tạo thành sản có phản ứng
tráng gương. Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
OH. B. HCOOCH
3.
C. CH
3
COOH. D. CH
3
-CH
2
-CH
2
2
( đktc) là:
A . 22,4 dm
3
. B. 11,2 dm
3
. C. 1,12 dm
3
. D. 33,6 dm
3
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 28: Phản ứng este hoá có đặc điểm là:
A. Thuận nghịch. B. Bất thuận nghịch. C. Hoàn toàn. D. Xảy ra đến cùng.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 29: Số đồng phân rượu của rượu butylic bằng:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 30: Đun hôn hợp gồm 6 gam CH
3
COOH và 9,2 gam C
2
H
5
OH có mặt H
2
SO
4
OH theo sơ đồ sau:
A. C
2
H
5
OH CH
3
COOH. B. C
2
H
5
OH CH
3
CHO CH
3
COOH.
C. C
2
H
5
OH CH
3
CHO CH
3
COONa CH
3
COOH. D. C
2
H
5
H
4
và C
3
H
6
trong hôn hợp thu được lần lượt
là:
A. 10% và 90%. B. 50% và 50%. C. 75% và 25% D. 100% và 0%.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 37: Tên thường và tên quốc tế của rượu có công thức cấu tạo : CH
3
-CH
2
-CHOH- CH
3
là:
A. Rượu iso-butylic và butanol-2. B. Rượu iso-butylic và butanol-1.
C . Rượu n-butylic và butanol-2. D. Rượu sec-butylic và butanol-2.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 38: Xà phòng là:
A. Muối natri hoặc kali của axit béo. B. Este. C. Glixerin. D. Axit stearic.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 39: Trong các chất: C
2
H
4
H
4
O. D. C
3
H
4
O
2
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 40: Trong các chất: : C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl, CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
, CH
3
COOH, CH
CHO.
. C. C
6
H
12
O
6
, CH
3
COOH, CH
3
OH. D. C
2
H
4
, C
2
H
5
Cl, CH
3
CHO, C
6
H
12
O
6
.
Hãy chọn đáp án đúng.
H C.
C
6
H
5
-CH
2
-OH. D. C
6
H
5
-O-CH
3
.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 43: Anđehit có tính:
A. Chỉ có tính khử. C. Không có tính khử , không có tính oxihoá.
B. Chỉ có tính oxihoá D. Vừa có tính khử , vừa có tính oxihoá.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 44: Thuỷ tinh hữu cơ plecxiglat là sản phẩm của phản ứng trùng hợp este:
A. CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
Câu 47: Trong công nghiệp , glixerin được sản xuất theo sơ đồ sau:
A. Propan Propanol glixerin. B. Propenalyl clorua1,3-đicloPropanol-2
glixerin.
C.Butanaxitbutilic glixerin. C. Metanetan Propan glixerin.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 48: Trong công nghiệp người ta điều chế CH
3
CHO từ C
2
H
2
theo sơ đồ sau:
A. C
2
H
2
CH
2
=CH
2
C
2
H
5
OH CH
3
CHO. B. C
2
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 49: Etilenglicol và glixerin đều là:
A. Rượu bậc hai và bậc ba. B. Axit đa chức. C. Rượu đa chức. D. Bazơ hữu cơ.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 50: Ở điều kiện thường metanol là chất lỏng mặc dù khối lượng phân tử của nó tương đối không
lớn là do:
A. Tạo thành liên hợp phân tử dưới tác dụng của liên kết hiđro.
B. Trong thành phần của metanol có oxi.
C. Độ tan lớn của metanol trong nước .
Nguyễn Thị Hiền
D. Sự phân li của rượu.
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 51: Triglixerit là este 3 lần este của glyxerin. Nếu đun nóng glixerin với hôn hợp 3 axit RCOOH
R
)
COOH và R
))
COOH ( có xúc tác ) thì thu tối đa số triglixerit là:
A. 9 B. 15 C. 18 D. 12
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 52: Khi Clo hoá PVC thu được một loại tơ Clorin chứa 66,67% Clo. Trung bình 1 phân tử Clo tác
dụng với số mắt xích PVC là:
A. 1,5 B. 2 C. 3 D. 4
Hãy chọn đáp án đúng.
Câu 53: Thuỷ phân hợp chất H
2
N - CH
2
) -
COOH.
D. Hôn hợp 3 aminoaxit H
2
N-CH
2
-COOH, HOOC-CH
2
-CH(NH
2
)-COOH, C
6
H
5
-CH
2
-CH(NH
2
)-
COOH.
Câu 54: Cho các chất: C
n
H
2n + 1
Cl , C
2
H
5
OSO
3
Câu 56: Những phản ứng riêng biệt chỉ có trong hoá học hữu cơ là:
A. Phản ứng trùng hợp. B.Phản ứng đồng trùng hợp.
C. Phản ứng nhiệt phân. D. Phản ứng trùng ngưng.
Hãy chỉ ra điểm sai.
Câu 57: Nhóm nguyên tử xác định tính chất đặc trưng của một loại hợp chất hữu cơ được gọi là:
A. Nhóm đồng đẳng. B. Gốc tự do. C. Nhóm chức. D. Bộ phận cấu trúc.
Câu 58: Những hợp chất giống nhau về tính chất và cấu tạo hoá học, nhưng phân tử khác nhau một hay
nhiều nhóm (-CH
2
-) được gọi là:
A. Đồng đẳng. B. Đồng phân. C. Giống nhau. D. Hiđrocacbon.
Câu 59: Cho công thức cấu tạo của hai chất: CH
3
- CH
2
- OH; CH
3
- O -CH
3
, đây là hai chất:
A. Đồng đẳng. B. Đồng phân. C. Xeton. D. Rượu.
Câu 60: Ba dạng đồng phân ( ortho, meta, para) có ở:
A. Phenol. B. Crezol. C. Benzen. D. Etanol.
Câu 61: Trong dãy đồng đẳng của metan không có chất:
A. C
6
H
12
. B. C
40
Câu 64: Công thức chung của rượu no đơn chức là;
A. C
n
H
2n
OH B. (CH
3
)
n
OH C. R
n
(OH)
m
D. C
n
H
2n + 2
O
Câu 65: Số đồng phân tương ứng với các hợp chất thơm có công thức phân tử : C
7
H
8
; C
8
H
10
; C
9
H
12
B. Au
3+
C. Ag
+
D. Hg
2+
.
Câu 73: Trong dãy điện hoá của các kim loại, ion kim loại dễ bị khử nhất là:
A. K
+
B. Au
3+
C. Al
3+
D. Na
+
.
Câu 74: Trong dãy điện hoá của các kim loại, ion kim loại khó bị khử nhất là:
A. K
+
B. Au
3+
C. Al
3+
D. Na
+
.
Câu 75: Cho Cu vào dung dịch FeCl
3
2
có
vị trí. A. Mn
2+
/Mn đứng trước 2H
+
/H
2
. B. Mn
2+
/Mn đứng sau 2H
+
/H
2
.
C.Mn
2+
/Mn xếp ngang với 2H
+
/H
2
D. Không xác định được.
Sở GD-ĐT Thanh Hoá Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trường THPT Lam sơn . Độc lập- tự do - hạnh phúc.
D B B A
14
C C A D
Nguyễn Thị Hiền
15
D B A A
16
C D C D
17
D B B B
18
C A D D
19
D A B C
20
B C D D
21
B B C C
22
D A D B
23
B D C B
24
D B B D
25
C D B D
26
A C B C
27
C D D C
43
D B B D
44
D A A A
45
A B C B
46
D C B B
47
C D B B
48
A D D B
49
B C D C
50
B A A A Ngày tháng năm
Tiết 34: KIỂM TRA VIẾT
Đề bài:
Câu1: Hãy viết công thức electron và công thức cấu tạo của các phân tử sau đây:
N
2
, HCl , SO
2