Bài giảng ngôn ngữ lập trình C/C++ - Pdf 13

BÀI GIẢNG
NGÔN NG

L

P TRÌNH C/C++
TS. T
r
ần Đăn
g
Hưn
g
NGÔN NG

L

P TRÌNH C/C++
g
g
Khoa Công Nghệ Thông Tin
Email:
N

i Dung
N

i Dung
 Chương 1: Giới thiệu
 Chương 2: Các cấu trúc điều khiển
 Chương 3: Hàm (functions)
 Chương 4: Mảng (arrays)

 />
Trình biên d

ch

Trình biên d

ch
 TC 3.0 (giao diện giống Pascal)
 Visual C++ (windows)
(li )
 gcc
(li
nux
)
 Dev-C++ (windows)
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
Chương 1: Giới thiệu
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
L

ch s

ngôn ng

l

p trình C
L


vi
ế
t h

đi

u hành Unix
 Độc lập với phần cứng (khả chuyển)
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
Chu

n C (standard C)
Chu

n C (standard C)
 Có rất nhiều phiên bản C
 ANSI C (American National Standards Institute): 1989
 Các phiên bản update vào năm 1995 (C95), 1999 (C99)
 C và C++
C là b






C đ

h


l

p

tr
ì
n
h h
ư

ng
đ

i
tượng và thiết kế các phần mềm lớn.
 C không hẳn là một phần của C++, nhưng có thể sử dụng cả C
à C h

hi
ế
k
ế
h
ìh lih h
v
à C
++

n
h

ư
vi

n chu

n C
 Chương trình C chỉ bao gồm các modules được gọi là
hàm (function)

ế
 Có th

tự vi
ế
t các hàm
 Sử dụng các hàm trong thư viện chuẩn
Tránh phát minh l

i bánh xe
(avoid re
inventing the wheel)


Tránh phát minh l

i bánh xe
(avoid re
-
inventing the wheel)


 Đặt trong cặp dấu /* …. */
Trình biên d

ch s

b

qua

Trình biên d

ch s

b

qua
 Được dùng để chú thích cho các dòng lệnh
 Chỉ dẫn tiền biên dịch

#include <stdio h>
-
s

d

ng các hàm vào/ra
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN

#include <stdio
.



 Cặp d

u {} th

hiện các kh

i (block) chương trình,
thân các hàm luôn được đặt trong cặp {}

L

nh printf() đ
ư
a n

i dung ra màn hình

L

nh printf() đ
ư
a n

i dung ra màn hình
 Kí tự \n đưa con trỏ xuống 1 dòng mới
 Hàm int main
(),
nên

a con tr

v

đ

u dòng

\
r
đ
ư
a con tr

v

đ

u dòng
 \t – đưa con trỏ đến vị trí tab tiếp theo
 \a – bật 1 tiếng chuông
\
\
đ
kí t
\

\
\
-

 Đợi người dùng nhập giá trị, rồi gõ phím Enter
ế
 Lưu giá t
r
ị vào bi
ế
n ở bên phải toán tử
 Đổi giá trị được nhập sang kiểu dữ liệu của biến
 = (toán tử gán)
 Gán giá trị cho biến
Tá t

hi ôi
Bi t

T
o
á
n
t

h
a
i
ng
ôi
-
Bi
nary


g
làm tha
y
đổi các
g
g
gy
biến trong bộ nhớ
 Quy tắc đặt tên biến

Chu

i ký t

(ch

cái a z A Z

Chu

i ký t

(ch

cái a

z
,
A


ư

ng.
Khai báo biến
 Trước khi sử dụng các biến thì phải khai báo nó.
 Cách khai báo:
 Kiểu_dữ_liệu tên_biến;
hoặc

Ki

ud

li

u tên bi
ế
n
=
giá tr

đ

u;

Ki

u
_
d

Phép nhân: *
 Phép chia: /
 Phép chia lấy dư: %
Q t


tiê
y = x / 4;
x = x % 10;

Q
uy
t

c

ưu
tiê
n
 Các phép toán trong ngoặc được tính trước
 Các ngoặc lồng nhau, các phép toán ở bên trong nhất được tính
t

h

t
tr
ư

c

pp
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
Các phép toán logic
 Toán tử “và”: &&
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
 Toán tử “hoặc”: ||
Các phép toán trên bit
 Toán tử: & -phép toán AND
 Toán tử: | - phép toán OR
 Toán tử: ~ - phép đảo ngược bit
 Toán tử: << - dịch bit sang trái
á
 To
á
n tử: >> - dịch bit sang phải
 Ví dụ:
x = 10; y = x << 2; => y = 24
x = 14; y = x >> 2; => y = 3
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
x = 9; y = 7; z = x % y; => z = 2
Các phép toán rút gọn
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
Các phép toán rút gọn
 Ví dụ
x = 10; y = 20; x += y; => x = 30
x = 4; x
*
= 2;
=>
x = 8

 x++: giá trị của x sẽ tăng lên 1 đơn vị SAU khi thực hiện biểu
thức có mặt của x.
 Ví dụ:
x = 10; y = ++x + 2; => x = 11; y = 13
x = 10; y = x++ + 2;
=>
x = 11
;
y = 12
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN
x = 10; y = x++ + 2;
=>
x = 11
;
y = 12
x = 10; y = 20; z = 2 * (++x – y++); => x = 11; y = 21; z = -18
Các đặc tả của hàm printf()
 Để đưa nội dung của các biến (hoặc biểu thức) ra màn
hình phải có các chỉ dẫn cụ thể cho từng loại dữ liệu.
 Ví dụ:
 int x = 20; printf(“x = %d”, x);

float x
=
15.5; printf(

x
=

%f

%f
float
%lf
double
%s string %x hexadecimal
Các đặc tả của hàm scanf()
 Để nhập các giá trị vào cho các biến cần phải có chỉ dẫn kiểu dữ
liệu cho từng biến.
 Ví dụ:

ê
àí
 Nhập hai s

nguy
ê
n int từ b
à
n ph
í
m
printf(“Cho hai so nguyen a,b: “); scanf(“%d%d”,&a,&b);
 Nhập một số int và một số float từ bàn phím
p
rintf
(
“Cho so n
g
u
y


u gi

ng trong hàm printf()

Các kí t

đ

c t

cho t

ng ki

u d

li

u gi

ng trong hàm printf()
 Chú ý: Hàm printf() và scanf() đều nằm trong thư viện <stdio.h>,
nên đầu chương trình phải khai báo thư viện bằng lệnh:
#include <stdio.h>
Wednesday, April 04, 2012Ngôn ngữ lập trình C © T.Đ.Hưng – ĐHSPHN


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status