Câu hỏi và đáp án bài thi kiểm tra siêu âm bậc 2 (asnt- ut-level 2) - Pdf 13

ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
Câu hỏi về phơng pháp kiểm tra siêu âm, cấp
II
Câu 1. Loại sóng có nhiều giá trị vận tốc, hoặc vận tốc biến đổi là :
a. Các sóng dọc
b. Các sóng trợt
c. Các sóng ngang
d. Các sóng Lamb
Câu 2. Điều nào sau đây đợc xem là (các) ứng dụng của kỹ thuật siêu âm ?
a. Xác định modul đàn hồi của một vật liệu.
b. Nghiên cứu cấu trúc kim loại của vật liệu.
c. Đo chiều dày của một vật liệu.
d. Tất cả các điều trên.
Câu 3. Chỉ có một dạng sóng âm quan trọng truyền qua đợc chất lỏng là
a. Sóng trợt.
b. Sóng dọc.
c. Sóng mặt.
d. Sóng Rayleigh.
Câu 4. Âm trở của một vật liệu đợc dùng để xác định:
a. Góc khúc xạ tại mặt phân cách.
b. Sự suy giảm sóng âm bên trong vật liệu.
c. Tỷ lệ tơng đối giữa năng lợng của phần sóng âm truyền qua và của
phần sóng âm phản xạ tại một bề mặt phân cách.
d. Độ nở rộng của chùm tia bên trong vật liệu.
Câu 5. Khi kiểm tra một mẫu vật bằng đầu dò góc (chùm tia xiên) dạng tiếp
xúc, nếu tăng góc tới lên cho đến khi đạt đến góc tới hạn thứ hai, sẽ
tạo ra:
a. Sự phản xạ toàn phần của sóng bề mặt.
b. Sóng trợt bị khúc xạ 450.
c. Sự hình thành sóng mặt.
d. Không phải các điều trên.

b - Đờng kính của đầu dò.
c - Chiều dài của cáp đầu dò.
d - Cả a và b.
Câu 11. Sự khác biệt của các tín hiệu thu đợc từ các mặt phản xạ giống nhau tại
các khoảng cách khác nhau trong vật liệu đến đầu dò có thể là do:
a - Sự suy giảm sóng âm trong vật liệu.
b - Sự nở rộng của chùm tia.
c - Các ảnh hởng của trờng gần.
d - Tất cả các điều trên.
Câu 12. Trờng hợp, một bất liên tục nhỏ hơn đầu dò tạo ra các chỉ thị có biên
độ thay đổi bất thờng khi dịch chuyển đầu dò tới lui, có thể xảy ra nếu
việc kiểm tra đợc thực hiện trong:
a - Vùng Fraunhofer.
b - Vùng gần.
c - Trờng Snell.
d - Vùng nông.
Câu 13. Trong kỹ thuật kiểm tra nhúng, các ảnh hởng trờng gần của một đầu dò
có thể đợc loại bỏ bằng cách:
a - Tăng tần số đầu dò.
b - Sử dụng đầu dò có đờng kính lớn hơn.
c - Sử dụng quãng đờng truyền trong nớc phù hợp.
d - Sử dụng một đầu dò hội tụ.
Câu 14. Trong hình 1, giả thiết một mẫu hình chùm tia đồng nhất, bạn sẽ trông
đợi mối quan hệ nào tồn tại giữa các biên độ của các tín hiệu phản xạ từ khuyết
tật tách lớp tại vị trí A và B ?
a. -12dB
b. Các biên độ bằng nhau
c. 2 : 1
d. 3 : 1
.

a - Giảm xuống
b - Không thay đổi
c - Tăng lên
d - Biến đổi đồng nhất qua mỗi một bớc sóng.
Câu 19. Khi bán kính cong của một thấu kính cong tăng, chiều dài hội thụ của
thấu kính sẽ:
a - Tăng lên.
b - Giảm xuống.
c - Giữ nguyên không đổi
d - Không thể xác định đợc cho đến khi biết đợc tần số
Câu 20. Khi kiểm tra các vật liệu để tìm các khuyết tật dạng phẳng có hớng
song song với bề mặt bộ phận kiểm tra, phơng pháp kiểm tra nào thờng
đợc sử dụng nhất ?
a - Chùm tia góc.
b - Truyền qua.
c - Chùm tia thẳng.
d - Tinh thể kép.
Câu 21. Nếu một đầu dò chùm tia góc dạng tiếp xúc phát ra một sóng trợt 450
trong thép, góc đợc tạo ra cũng bởi đầu dò này trong một mẫu nhôm sẽ
: (V
s
thép = 0,323 cm/às; V
s
nhôm = 0,310 cm/às)
a. Nhỏ hơn 450 .
b. Lớn hơn 450.
c. 450.
d. Không biết đợc : cần phải có thêm thông tin
Câu 22. Sóng Rayleigh bị ảnh hởng bởi hầu hết các khuyết tật có vị trí :
a. ở gần hoặc nằm trên bề mặt

Câu 27. Trong quá trình kiểm tra nhúng một mẫu thép hoặc mẫu nhôm, khoảng
cách truyền nớc xuất hiện trên màn hình nh một khoảng trống khá
rộng giữa xung ban đầu và xung phản xạ từ bề mặt trớc là do :
a. Vận tốc âm trong nớc giảm so với vận tốc âm trong mẫu vật kiểm tra
b. Vận tốc âm trong nớc tăng so với vận tốc âm trong mẫu vật kiểm tra
c. Nhiệt độ của nớc
d. Tất cả các điều trên
Câu 28. Sử dụng phơng pháp nhúng, một đờng biên độ khoảng cách (DAC) đối
với một đầu dò có đờng kính 19mm (0,75 in.), tần số 5 MHz, cho thấy
điểm cao của đờng cong DAC là tại khối B/51mm (2 in.). Một ngày sau
đó, điểm cao này của đờng DAC vẫn cho đầu dò đó lại thuộc về khối
J/102mm (4in.). Giả thiết quá trình chuẩn không thay đổi thì điều này
chỉ ra rằng đầu dò:
a. Đã nâng cao đợc độ phân giải
b. Đã trở nên h hỏng
c. Đã có chùm tia nh của một đầu dò nhỏ hơn
d. Cả b và c
Câu 29. Định luật nào có thể dùng để tính toán góc khúc xạ trong kim loại đối
với cả hai dạng sóng dọc và sóng trợt ?
a. Định luật tỷ số Poisson
b. Định luật Snell
c. Định luật trờng Fresnel
d. Định luật Charles
Câu 30. Tại mặt phân cách giữa hai vật liệu khác nhau, sự khác biệt về trở
kháng gây ra:
.
Trang 4 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
a. Sự phản xạ toàn bộ năng lợng tới bề mặt phân cách
b. Hấp thụ sóng âm

Câu 35. Trong một hiển thị dạng B - Scan, chiều dài của một chỉ thị trên màn
hình từ một bất liên tục liên quan đến :
a. Chiều dày của bất liên tục đợc đo song song với chùm tia siêu âm.
b. Chiều dài của bất liên tục theo phơng dịch chuyển của đầu dò.
c. Cả a và b.
d. Không phải các điều trên.
Câu 36. Mạch điện nào kích phát khối tạo xung và các mạch quét trong một
hiển thị A - Scan
a. Bộ thu nhận - Khuếch đại
b. Bộ cấp điện nguồn
c. Mạch đồng hồ
d. Mạch dập dao động
Câu 37. Trên một màn hình hiển thị A - Scan, " vùng chết " là:
a. Khoảng cách nằm bên trong trờng gần.
b. Vùng nằm ngoài độ rộng chùm tia.
c. Khoảng cách bị che lấp bởi chiều rộng xung của bề mặt trớc và thời
gian phục hồi.
d. Vùng nằm giữa trờng gần và trờng xa.
.
Trang 5 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
Câu 38. Trên một màn hình hiển thị dạng A - Scan, điều nào thể hiện cờng độ
của một chùm tia phản xạ ?
a. Độ rộng xung phản hồi.
b. Vị trí đờng thời gian quét cơ bản trên màn hình.
c. Độ sáng của tín hiệu.
d. Biên độ của tín hiệu.
Câu 39. Trong các kiểu quét sau đây, kiểu nào có thể đợc sử dụng để tạo ra một
bản ghi các vùng khuyết tật in hình lên hình ảnh phẳng của mẫu vật
kiểm tra?

a. Nâng đỡ thớc căn chỉnh và ống quét và để dịch chuyển nó theo chiều
ngang và chiều dọc.
b. Điều khiển góc và đặt vị trí cho ống quét theo chiều ngang.
c. Điều khiển vị trí theo chiều dọc và góc cho ống quét.
d. Nâng và hạ đầu dò
Câu 44. Khi điều chỉnh thớc định vị khuyết tật cho quá trình kiểm tra mối hàn
bằng sóng trợt, điểm zero của thớc phải trùng với:
a. Điểm ra của chùm sóng âm từ khối nêm của đầu dò
b. Điểm trực tiếp trên khuyết tật.
c. Đầu dò hình bánh xe.
d. Máy quét vòng.
Câu 45. Một thiết bị quét đặc biệt, với đầu dò đặt trong một phần chứa giống
nh một vỏ xe (lốp xe) đợc đổ đầy chất tiếp âm, thờng đợc gọi là:
a. Một máy quét quay
b. Một máy quét trục
c. Một đầu dò hình bánh xe.
d. Một máy quét vòng.
Câu 46. Chỉ thị nào mô tả tốt nhất một hiển thị điển hình của một vết nứt mà bề
mặt chính của nó vuông góc với chùm tia siêu âm ?
a. Một chỉ thị rộng.
b. Một chỉ thị sắc nét.
c. Chỉ thị sẽ không hiển thị do sự định hớng không phù hợp.
d. Một chỉ thị rộng với biên độ cao.
Câu 47. Mục đích chủ yếu của một mẫu chuẩn đối chứng là:
a. Cung cấp một hớng dẫn để điều chỉnh các phím điều khiển thiết bị
nhằm phát hiện các bất liên tục đợc xem là có hại cho việc sử dụng
sau cùng của sản phẩm.
.
Trang 7 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996

b. Nhỏ so với chiều dài của bất liên tục.
c. Tơng xứng với chiều dài của bất liên tục.
d. Gây ra sự mất hoàn toàn xung phản xạ từ bề mặt đáy.
Câu 52. Các bất liên tục dạng chứa khí, bị ép dẹt lại nh các hình đĩa phẳng hoặc
hình dạng khác song song với bề mặt, bởi:
a. Quá trình cán.
b. Quá trình gia công cơ khí.
c. Quá trình đúc.
d. Quá trình hàn.
Câu 53. Trong vùng nào biên độ của chỉ thị từ một bất liên tục cho trớc giảm
theo hàm số mũ khi khoảng cách tăng ?
a. Vùng trờng xa.
b. Vùng trờng gần.
c. Vùng chết.
d. Vùng Fresnel.
Câu 54. Một bất liên tục dạng phẳng nhẵn có mặt chính không vuông góc với
phơng truyền sóng, có thể đợc chỉ thị bởi :
a. Một biên độ xung phản hồi có độ lớn so đợc với xung phản hồi từ bề
mặt đáy
b. Một sự mất hoàn toàn xung phản hồi từ bề mặt đáy
c. Một biên độ xung phản hồi lớn hơn so với xung phản hồi từ bề mặt
đáy
.
Trang 8 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
d. Tất cả các điều trên
Câu 55. Sử dụng kỹ thuật xung phản hồi, nếu mặt phẳng chính của một bất liên
tục dạng phẳng định hớng xiên một góc nào đó không vuông góc với
phơng truyền sóng thì kết quả có thể là:
a. Làm mất sự tuyến tính của tín hiệu

thể là:
a. Sự mở rộng của chùm tia
b. Chất tiếp âm không phù hợp
c. Hình dạng hình học của mẫu vật kiểm tra
d. Tất cả các điều trên
Câu 61. Phạm vi tuyến tính dọc của một thiết bị kiểm tra có thể đợc xác định
bằng cách thu nhận các đáp ứng của chùm sóng âm từ :
a. Một bộ các khối chuẩn đối chứng biên độ - khoảng cách
b. Các quả cầu thép đặt tại một vài khoảng cách đờng truyền trong nớc
khác nhau
c. Một bộ các khối chuẩn đối chứng biên độ - diện tích
d. Tất cả các điều trên
Câu 62. Các mẫu vật kim loại kiểm tra có độ hạt lớn thờng gây ra:
a. Sự sụt giảm hoặc mất mát xung phản xạ từ bề mặt đáy
b. Nhiễu cỏ lớn hoặc các chỉ thị tạp âm lớn
c. Giảm khả năng xuyên sâu của chùm tia siêu âm
.
Trang 9 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
d. Tất cả các điều trên
Câu 63. Sự mất mát năng lợng toàn phần xảy ra trong mọi vật liệu đợc gọi là:
a. Sự suy giảm
b. Sự tán xạ
c. Sự mở rộng chùm tia
d. Mặt phân cách
Câu 64. Đầu dò tiếp xúc có một khoảng trễ chủ yếu đợc sử dụng để:
a. Phát hiện khuyết tật
b. Đặc trng hoá sóng âm
c. Đo chiều dày hoặc phát hiện khuyết tật trong các vật liệu mỏng
d. Đo độ suy giảm

Hình 3
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
a. Sóng dọc
b. Sóng trợt
c. Sóng mặt
d. Sóng Lamb
Câu 70. Trong hình 4, đầu dò B đợc dùng để kiểm tra:
a. Quá trình đánh giá góc nêm
b. Độ phân giải
c. Quá trình chuẩn độ nhạy
d. Quá trình chuẩn khoảng cách
Câu 71. Góc mà tại đó sóng trợt bị khúc xạ 900 đợc gọi là:
a. Góc tới hạn thứ nhất
b. Góc tới hạn thứ hai
c. Góc tới hạn thứ ba
d. Góc phản xạ
Câu 72. Trong một quá trình kiểm tra nhúng nớc, năng lợng siêu âm đợc truyền
vào thép với một góc tới 140. Góc của sóng trợt khúc xạ trong vật liệu
là?
a. 450
b. 230
c. 310
d. 130
Câu 73. Nếu bạn đợc đề nghị thiết kế một tấm nêm plastic để phát một sóng
Rayleigh vào nhôm, thì góc tới của năng lợng siêu âm sẽ là bao nhiêu?
a. 370
b. 570
c. 750
d. 480
Câu 74. Tính bớc sóng của năng lợng chùm tia siêu âm trong chì có tần số 1

= 2.6 x 10
5
cm/s
(Cần các bảng lợng giác để
tính toán)
V
S
= 3.2 x 10
5
cm/s
V
W
= 1.5 x 10
5
cm/s
(Cần các bảng lợng giác để
tính toán)
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
d. Bốn lần
Câu 76. Khoảng cách truyền trong nớc đối với quá trình kiểm tra nhúng nên:
a. Thế nào đó để xung phản hồi thứ hai từ bề mặt trớc không xuất hiện
giữa xung phản xạ đầu tiên từ bề mặt trớc và xung phản xạ từ đáy
b. Đúng bằng 76mm ( 3 in.)
c. Nhỏ hơn 76mm (in.)
d. Luôn bằng với chiều dày của vật liệu kiểm tra
Câu 77. Mạch điện tử cho phép lựa chọn và xử lý chỉ những tín hiệu liên quan
đến các bất liên tục xuất hiện trong những một vùng định trớc của một
bộ phận đợc gọi là:
a. Một cổng điện tử
b. Bộ suy giảm điện tử

a. Tới
b. Khúc xạ
c. Giãn nở
d. Phản xạ
Câu 82. Quá trình điều chỉnh một thiết bị theo một mẫu chuẩn đối chứng đợc
gọi là:
a. Sự tạo góc
b. Quá trình dò quét
c. Hiệu chỉnh sự biến đổi biên độ - khoảng cách
d. Quá trình chuẩn
Câu 83. Một ống điện tử mà trong đó một chùm tia điện tử từ cathode (cực âm)
đợc dùng để tạo ra một hình ảnh trên một màn hiển thị đặt ở cuối ống
đợc gọi là:
.
Trang 12 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
a. Một ống khuyếch đại
b. Một ống phát xung
c. Một ống tia cực âm
d. Một ống quét
Câu 84. Một nhóm lớn các tinh thể trong một đầu dò có các bề mặt tiếp xúc
nằm trong cùng một mặt phẳng, và pha dao động cùng pha với nhau
nhằm có tác dụng nh một đầu dò đơn tinh thể, đợc gọi là :
a. Tinh thể hội tụ
b. Tinh thể mosaic
c. Bộ lọc
d. Bộ căn chỉnh mặt phẳng đơn
Câu 85. Góc phản xạ là:
a. Bằng với góc tới
b. Phụ thuộc vào chất tiếp âm đợc sử dụng

b. Sự mở rộng
c. Quá trình tạo góc
d. Quá trình phản xạ
Câu 91. Bề mặt đợc mạ phủ bên trong của phía đầu lớn ống tia cathode bị phát
sáng khi chùm điện tử tia đập vào, đợc gọi là:
a. Một súng điện tử
b. Một bộ khuyếch đại điện tử
c. Một màn hình hiển thị của thiết bị siêu âm
d. Một máy đếm điện tử
.
Trang 13 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
Câu 92. Dạng dao động nào sau đây có bớc sóng ngắn nhất tại một tần số và
một trong một vật liêụ cho trớc ?
a. Một sóng dọc
b. Một sóng nén
c. Một sóng trợt
d. Một sóng bề mặt
Câu 93. Thông thờng, sóng trợt nhạy hơn đối với các bất lên tục nhỏ so với
sóng dọc tại một tần số cho trớc và một vật liệu cho trớc là vì:
a. Sóng trợt có bớc sóng ngắn hơn bớc sóng của sóng dọc
b. Sóng trợt không dễ dàng bị phân tán trong vật liệu
c. Phơng dao động của các phần tử tạo nên sóng trợt nhạy hơn đối với
các bất liên tục
d. Sóng trợt có bớc sóng dài hơn bớc sóng của sóng dọc
Câu 94. Thông thờng, dạng dao động nào sau đây có khả năng xuyên sâu lớn
nhất trong một vật liệu có cấu trúc hạt thô nếu tần số của các sóng đó
là nh nhau ?
a. Các sóng dọc
b. Các sóng trợt

.
Trang 14 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
c. Các nguyên lý chuyển đổi dạng sóng
d. Không phải các nguyên lý trên
Câu 100. Độ bền cơ và điện, không tan trong các chất lỏng, và khả năng chống
lại sự lão hoá là ba u điểm của các đầu dò đợc chế tạo bằng :
a. Lithium sulfate
b. Barium titanate
c. Thạch anh
d. Muối Rochelle
Câu 101. Biểu thức
2
2
1
1
V
Sin
V
Sin
=
đợc nói đến nh là:
a. Biểu thức tỷ số âm trở
b. Biểu thức chuyển đổi pha
c. Biểu thức vùng Fresnel
d. Định luật Snell
Câu 102. Biểu thức
2
2
1

a. Giá trị khúc xạ của vật liệu
b. Âm trở của vật liệu
c. Hằng số đàn hồi của vật liệu
d. Tỷ số Poisson của vật liệu
Câu 107. Phạm vi của bộ khuyếch đại mà đáp ứng tín hiệu cha bão hoà có biên
độ tăng tỷ lệ với diện tích bề mặt của bất liên tục, là:
a. Phạm vi độ nhạy
b. Phạm vi tuyến tính theo chiều dọc
c. Phạm vi lựa chọn
d. Phạm vi tuyến tính theo chiều ngang
.
Trang 15 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
Câu 108. Khi kiểm tra một bề mặt của sản phẩm cán hoặc rèn có lớp xỉ tạp
mỏng thờng bám chặt vào sản phẩm này, thì trớc khi kiểm tra cần phải
làm gì ?
a. Làm sạch bề mặt có các lớp xỉ long tróc
b. Phải loại bỏ tất cả các lớp xỉ
c. Gia công cơ khí bề mặt sơ bộ
d. Tẩm thực ăn mòn bề mặt
Câu 109. Góc phản xạ của chùm tia siêu âm tại mặt phân cách giữa nhôm - nớc
là:
a. 0.256 lần góc tới
b. Gần bằng 1/2 góc tới
c. Bằng góc tới
d. Gần bằng bốn lần góc tới
Câu 110. Loại sóng nào lan truyền với vận tốc nhỏ hơn chút ít so với các sóng
trợt và dạng lan truyền của chúng là theo cả hớng dọc và ngang so với
bề mặt ?
a. Sóng Rayleigh

âm dùng sóng trợt là để:
.
Trang 16 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
a. Phát hiện các bất liên tục trong mối hàn, ống, các ống dẫn dầu
b. Xác định các tính chất đàn hồi của các sản phẩm kim loại
c. Phát hiện các bất liên tục dạng phân lớp trong các tấm tôn lớn
d. Đo chiều dày tấm tôn mỏng
Câu 115. Các sai số quan trọng trong quá trình đo chiều dày bằng siêu âm có
thể xảy ra nếu :
a. Tần số kiểm tra thay đổi với một tốc độ không đổi
b. Vận tốc lan truyền khác nhiều so với một giá trị đợc cho là không đổi
đối với một vật liệu cho trớc
c. Nớc đợc sử dụng nh một chất tiếp âm giữa đầu dò và bộ phận đợc đo
d. Không phải các điều trên gây ra sai số
Câu 116. Nói chung, phơng pháp kiểm tra siêu âm tốt nhất để phát hiện các bất
liên tục định hớng dọc theo vùng nóng chảy trong vật liệu tấm đợc
hàn là:
a. Phơng pháp chùm tia góc dạng tiếp xúc sử dụng sóng bề mặt
b. Phơng pháp kiểm tra tiếp xúc sử dụng sóng dọc chùm tia thẳng
c. Phơng pháp kiểm tra nhúng sử dụng sóng bề mặt
d. Phơng pháp chùm tia góc sử dụng sóng trợt
Câu 117. Một thiết bị kiểm tra siêu âm hiển thị các xung trong đó trình bày độ
lớn sóng siêu âm phản xạ nh là một hàm của thời gian hoặc độ sâu
của kim loại, đợc nói là có :
a. Một hiển thị sóng liên tục
b. Một trình bày dạng A - Scan
c. Một trình bày dạng B - Scan
d. Một trình bày dạng C - Scan
Câu 118. Tại một bề mặt phân cách giữa nớc và thép mà góc tới trong nớc là 70.

b. Bộ thu nhận
c. Mạch tạo xung
d. Mạch đồng bộ
Câu 123. Trong một thiết bị kiểm tra bằng xung phản hồi siêu âm cơ bản, bộ
phận tạo ra đờng quét thời gian cơ sở đợc gọi là:
a. Mạch quét
b. Bộ thu nhận
c. Mạch tạo xung
d. Mạch đồng bộ
Câu 124. Trong một thiết bị kiểm tra bằng xung phản hồi siêu âm cơ bản, bộ
phận tạo ra các tín hiệu nhìn thấy đợc trên màn hình CRT đợc dùng để
đo khoảng cách, đợc gọi là:
a. Mạch quét
b. Mạch đánh dấu
c. Mạch thu nhận
d. Mạch đồng bộ
Câu 125. Phần lớn các thiết bị kiểm tra bằng xung phản hồi siêu âm cơ bản sử
dụng :
a. Thiết bị xuất dữ liệu tự động
b. Một trình bày dạng A - Scan
c. Một trình bày dạng B - Scan
d. Một trình bày dạng C - Scan
Câu 126. Thiết bị hiển thị một hình ảnh dạng phẳng hình bóng của bộ phận
kiểm tra và các khuyết tật khi dùng:
a. Thiết bị xuất dữ liệu tự động
b. Một trình bày dạng A - Scan
c. Một trình bày dạng B - Scan
d. Một trình bày dạng C - Scan
Câu 127. Góc tới mà tại đó sóng dọc và sóng trợt bị khúc xạ 900 đợc gọi là:
a. Các góc tới vuông góc

Câu 132. Góc khúc xạ của các sóng siêu âm dọc truyền từ nớc vào một vật liệu
kim loại không thẳng góc với bề mặt phân cách, chủ yếu phụ thuộc
vào :
a. Tỷ số âm trở (r = ZW.ZM) của nớc so với kim loại
b. Sự khác biệt vận tốc của sóng âm trong nớc và trong kim loại
c. Tần số của chùm tia siêu âm
d. Tỷ số mật độ của nớc so với kim loại
Câu 133. Trong kiểm tra dạng tiếp xúc, sóng trợt có thể đợc tạo ra trong vật liệu
kiểm tra bằng cách:
a. Đặt một tinh thể cắt - X trực tiếp lên bề mặt của các vật liệu, và tiếp
âm với một lớp mỏng dầu
b. Sử dụng hai đầu dò trên các phía đối diện của kiểm tra
c. Đặt một thấu kính âm dạng hình cầu lên bề mặt của đầu dò
d. Sử dụng một biến tử đợc thêm gắn một khối nêm Plastic sao cho
sóng âm truyền vào bộ phận dới một góc
Câu 134. Trong kiểm tra siêu âm, khi tần số tăng, góc phân kỳ của một tinh thể
có đờng kính cho trớc:
a. Giảm xuống
b. Không đổi
c. Tăng lên
d. Biến đổi đều đặn qua mỗi bớc sóng
Câu 135. Điều nào sau đây không phải là một u điểm của các đầu dò siêu âm
dạng tiếp xúc đợc gắn thêm các mũ lucite ?
a. Phần lớn sự mài mòn tinh thể đợc loại trừ
b. Cho phép tiếp hợp các bề mặt cong
c. Độ nhạy tăng
d. Cho phép sóng siêu âm truyền vào một bề mặt bộ phận với một góc
xiên
Câu 136. Vận tốc âm thấp nhất trong môi trờng :
a. Không khí

Câu 141. Một tấm tôn mỏng có thể đợc kiểm tra bằng sóng siêu âm hớng thẳng
góc với bề mặt, bằng cách quan sát :
a. Biên độ của xung phản xạ từ bề mặt trớc
b. Hình ảnh mẫu của các xung phản hồi liên tiếp
c. Toàn bộ các xung phản xạ từ bề mặt trớc
d. Không phải các điều trên
Câu 142. Một giản đồ trong đó toàn bộ tầng mạch hoặc các mặt cắt ngang đợc
thể hiện bằng các hình vẽ hình học, và đờng truyền tín hiệu hoặc năng
lợng bằng các đờng và/ hoặc các mũi tên, đợc gọi là một :
a. Giản đồ mạch điện
b. Bản in hoạ đồ
c. Sơ đồ khối
d. Không phải các dạng sơ đồ trên
Câu 143. Một lỗ đợc tạo ra do quá trình thoát khí trong quá trình đông rắn của
kim loại, đợc gọi là:
a. Một vết nổ vỡ kim loại
b. Một vết đóng/ngậm nguội
c. Vảy
d. Một lỗ thoát
Câu 144. Một bất liên tục xuất hiện trong quá trình đúc kim loại nóng chảy có
thể là do sự bắn toé ra, sự dâng lên của kim loại nóng chảy, quá trình
rót bị gián đoạn, hoặc sự gặp nhau của hai dòng kim loại đến từ các h-
ớng khác nhau đợc gọi là:
a. Một vết nổ vỡ kim loại
b. Một vết đóng/ngậm nguội
c. Vảy
d. Một lỗ thoát
Câu 145. Tỷ số giữa vận tốc sóng trong một vật liệu này và vận tốc sóng trong
một vật liệu khác, đợc gọi là:
a. Âm trở của mặt phân cách

d. Âm trở
Câu 150. Một tinh thể thạch anh đợc cắt sao cho các mặt chính của nó song
song với trục Z và Y và vuông góc với trục X đợc gọi là:
a. Một tinh thể - cắt Y
b. Một tinh thể - cắt X
c. Một tinh thể - cắt Y
d. Mộ tinh thể - cắt ZY
Câu 151. Phơng trình mô tả bớc sóng liên quan đến vận tốc và tần số là:
a. Bớc sóng = vận tốc x tần số
b. Bớc sóng = z.(vận tốc x tần số)
c. Bớc sóng = vận tốc / tần số
d. Bớc sóng = vận tốc + tần số
Câu 152. Khi một chùm tia siêu âm đến bề mặt phân cách của hai vật liệu khác
nhau, nó sẽ :
a. Phản xạ
b. Khúc xạ
c. Chuyển đổi dạng sóng
d. Tất cả các điều trên
Câu 153. Khi kiểm tra nhôm bằng phơng pháp nhúng dùng nớc nh một chất
tiếp âm, các số liệu sau đây đợc cho :
Vận tốc của sóng âm trong nớc = 1,49 x 10
5
cm/s.
Vận tốc của sóng dọc trong nhôm = 6,32 x 10
5
cm/s.
Góc khúc xạ đối với sóng dọc gần bằng :
a. 220
b. 180
c. 260

c. Tỷ lệ nghịch với vận tốc và tỷ lệ thuận với tần số
d. Bằng tích của vận tốc và tần số
Câu 159. Tần số cơ bản của một tinh thể áp điện chủ yếu phụ thuộc vào :
a. Chiều dài xung điện thế đợc áp dụng
b. Các đặc trng khuyếch đại của bộ khuyếch đại xung trong thiết bị
c. Chiều dày của tinh thể
d. Không phải các điều trên
Câu 160. Các vận tốc âm của các vật liệu chủ yếu là do :
a. Mật độ của vật liệu
b. Độ đàn hồi của vật liệu
c. Cả a và b
d. Âm trở
Câu 161. Việc kiểm tra các sản phẩm đúc thờng không thực tế là do :
a. Cấu trúc hạt rất nhỏ
b. Cấu trúc hạt thô
c. Các dòng chảy đồng nhất (flow lines)
d. Vận tốc âm đồng nhất
Câu 162. Các sóng Lamb có thể đợc dùng để kiểm tra:
a. Các sản phẩm rèn
b. Các vật liệu dạng thanh thỏi lớn
.
Trang 22 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
c. Các khối đúc lớn
d. Tấm tôn mỏng
Câu 163. Công thức dùng để xác định góc mở rộng của chùm tia của một tinh
thể thạch anh là :
a. Sin = (đờng kính)1/2 x bớc sóng
b. Sin đ ờng kính = tần số x b ớc sóng
c. sin = Tần số x bớc sóng

d. Sự bão hoà
Câu 169. Do vận tốc âm trong nhôm bằng khoảng 245 000 in. / s, để sóng âm
truyền qua 25mm (1 in.) nhôm, thời gian cần là :
a. 1 / 8 s
b. 4 às
c. 4 ms
d. 1 / 4 x 104 s
Câu 170. Khi kiểm tra một bộ phận có bề mặt thô nhám, ngời ta thờng khuyên
dùng :
a. Một đầu dò có tần số thấp hơn và một chất tiếp âm có độ nhớt cao
hơn so với những thứ đợc dùng ở trên một bộ phận có bề mặt trơn
nhẵn
.
Trang 23 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
b. Một đầu dò có tần số cao hơn và một chất tiếp âm có độ nhớt cao
hơn so với những thứ đợc dùng ở trên một bộ phận có bề mặt trơn
nhẵn
c. Một đầu dò có tần số cao hơn và một chất tiếp âm có độ nhớt ít hơn
so với những thứ đợc dùng ở trên một bộ phận có bề mặt trơn nhẵn
d. Một đầu dò có tần số thấp hơn và một chất tiếp âm có độ nhớt ít
hơn so với những thứ đợc dùng ở trên một bộ phận có bề mặt trơn
nhẵn
Câu 171. Các chỉ thị phản xạ từ một mối hàn đợc kiểm tra bằng kỹ thuật chùm
tia góc có thể đại diện cho :
a. Rỗ
b. Các vết nứt
c. Đáy mối hàn
d. Tất cả các điều trên
Câu 172. Trong một quá trình kiểm tra sử dụng thiết bị A - Scan, xuất hiện các

b. Bộ lọc
c. Bản đồ lới
d. Bộ chuẩn trực tinh thể
Câu 177. Một thiết bị siêu âm đã đợc chuẩn để thu đợc một chỉ thị có biên độ
cao 51mm (2 in.) từ một lỗ đáy bằng có đờng kính 2mm (0,8 in.) nằm ở
độ sâu 76mm (3 in.) tính từ bề mặt trớc của một khối đối chứng nhôm.
.
Trang 24 of 29
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc II-1996
Khi kiểm tra một sản phẩm rèn bằng nhôm, nhận đợc một chỉ thị có
biên độ cao 51mm (2 in.) từ một bất liên tục nằm ở độ sâu 76mm (3 in.)
tính từ bề mặt vào. Tiết diện ngang của bất liên tục này có thể :
a. Bằng diện tích của lỗ đáy bằng 2mm (0,08 in.)
b. Lớn hơn diện tích của lỗ đáy bằng 2mm (0,08 in.)
c. Nhỏ hơn một chút diện tích của lỗ đáy bằng 2mm (0,08 in.)
d. Bằng khoảng 1/2 diện tích của lỗ đáy bằng 2mm (0,08 in.)
Câu 178. Khi tỷ số trở kháng của hai vật liệu khác nhau tăng lên, tỷ lệ phần
trăm sóng âm truyền qua mặt phân cách của các vật liệu này sẽ:
a. Giảm xuống
b. Tăng lên
c. Không thay đổi
d. Có thể tăng hoặc giảm
Câu 179. Các sóng âm có tần số thấp thờng không đợc sử dụng để kiểm tra các
vật liệu mỏng, bởi vì:
a. Sự suy giảm nhanh của các sóng siêu âm tần số thấp
b. Các bớc sóng không tơng thích
c. Độ phân giải gần bề mặt kém
d. Không phải những nguyên nhân trên thực tế hạn chế việc kiểm tra
này
Câu 180. Khi sử dụng hai đầu dò riêng biệt (một đầu phát và một đầu khác thu),

biến tử, có thể sử dụng cái gì để hạn chế chùm tia siêu âm nằm trong
một phạm vi góc phù hợp?
.
Trang 25 of 29


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status