Câu hỏi và đáp án bài thi kiểm tra siêu âm bậc 1 (asnt- ut-level 1) - Pdf 13

ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
Câu hỏi về phơng pháp kiểm tra siêu âm, cấp I
Câu 1. Chỉ thị trên màn hình hiển thị của thiết bị, biểu diễn mặt biên phía xa của
vật liệu kiểm tra, đợc gọi là:
a. Nhiễu
b. Sự ngng ban đầu
c. Xung phát
d. Phản xạ từ bề mặt đáy
Câu 2. Trong phơng pháp kiểm tra nhúng, vị trí đầu dò thờng đợc thay đổi để
truyền sóng âm vào trong bộ phận kiểm tra tại các góc khác nhau so
với bề mặt trớc. Một quá trình nh vậy đợc gọi là:
a. Sự tạo góc
b. Sự phân tán
c. Kiểm tra phản xạ
d. Sự khúc xạ
Câu 3. Dây cáp nối từ thiết bị siêu âm đến đầu dò đợc thiết kế đặc biệt, sao cho
phần truyền tín hiệu nằm tại tâm của một phần khác. Tên kỹ thuật cho
loại cáp này là:
a. Cáp BX
b. Dây dẫn
c. Cáp đồng trục
d. Cáp dẫn siêu âm - cấp 20
Câu 4. Quá trình so sánh một dụng cụ hoặc một thiết bị với một chuẩn, đợc gọi
là:
a. Sự tạo góc
b. Quá trình chuẩn
c. Sự suy giảm
d. Sự tơng quan
Câu 5. Một tên khác cho sóng nén là:
a. Sóng Lamb
b. Sóng trợt

Câu 10. Một u điểm của việc sử dụng tinh thể lithium sulfale trong đầu dò là:
a. Nó là một thiết bị phát năng lợng siêu âm hiệu quả nhất
b. Nó là một thiết bị thu năng lợng siêu âm hiệu quả nhất
c. Không bị hoà tan
d. Nó có thể chịu đợc nhiệt độ cao tới 700
0
C (1260
0
F)
Câu 11. Một đầu dò thể hiện trong Hình 1 đợc sử dụng cho
a. Việc kiểm tra dùng sóng bề mặt
b. Việc kiểm tra dùng chùm tia xiên
c. Việc kiểm tra bằng phơng pháp nhúng
d. Việc kiểm tra dùng chùm tia thẳng.Câu 12. Loại đầu dò nào sau đây có chứa tinh thể áp điện mỏng nhất:
a. Đầu dò 1 MHz
b. Đầu dò 5 MHz
c. Đầu dò 15 MHz
d. Đầu dò 25 MHz
Câu 13. Một đầu dò tần số 25 MHz có nhiều khả năng nhất là đợc sử dụng trong
quá trình:
a. Kiểm tra tiếp xúc dùng chùm tia thẳng
b. Kiểm tra nhúng
c. Kiểm tra tiếp xúc dùng chùm tia xiên
d. Kiểm tra tiếp xúc dùng sóng bề mặt
Câu 14. Độ lớn phân kỳ của chùm tia từ một tinh thể, phụ thuộc chủ yếu vào:
a. Phơng pháp kiểm tra
b. Độ kín chặt của vật liệu đệm sau tinh thể trong đầu dò

b. Chỉ thị bất liên tục lần thứ nhất
c. Chỉ thị bất liên tục lần thứ hai
d. Phản xạ lần thứ nhất từ mặt đáy
Câu 19. Trên hình 2, chỉ thị D thể hiện điều gì ?
a. Chỉ thị bất liên tục lần thứ nhất
b. Chỉ thị bất liên tục lần thứ hai
c. Phản xạ đầu tiên từ mặt đáy
d. Phản xạ từ bề mặt đáy lần thứ hai
Câu 20. Trên hình 2, chỉ thị E thể hiện :
a. Chỉ thị bất liên tục lần thứ nhất
b. Chỉ thị bất liên tục lần thứ hai
c. Phản xạ đầu tiên từ mặt đáy
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 3 of 24
(Không sử dụng núm quét trễ )
203 mm
(8 in .)
152 mm
(6 in .)
0
1
2
3
4 5
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
A B C D E
Hỡnh 2
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
d. Phản xạ lần thứ hai từ bề mặt đáy

Câu 26. Trên hình 3, khoảng cách giữa các chỉ thị A và B thể hiện:
a. Khoảng cách từ mặt trên của khối nhôm đến bất liên tục
b. Khoảng cách từ mặt trên tới mặt đáy khối nhôm
c. Độ sâu của nớc từ đầu dò tới khối nhôm
d. Không phải các điều trên
Câu 27. Trong phần lớn các trờng hợp thì tần số nào sau đây sẽ cho khả năng
phân giải tốt nhất ?
a. 1 MHz
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 4 of 24
25 mm (1 in.)
76 mm
(3 in.)
Nhôm
51 mm
(2 in.)
Nu ? c
A
B
C D
Hỡnh 3
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
b. 5 MHz
c. 10 MHz
d. 25 MHz
Câu 28. Vật liệu nào sau đây của cùng một loại hợp kim dễ tạo ra sự suy giảm
âm mạnh nhất trên một khoảng cách nhất định?
a. Một sản phẩm rèn thủ công
b. Một sản phẩm đúc có cấu trúc hạt thô

c. Mặt phân cách
d. Mặt làm dấu
Câu 34. Khi dao động của các phần tử môi trờng theo phơng song song với ph-
ơng truyền sóng thì sóng truyền đợc gọi là:
a. Sóng dọc
b. Sóng trợt
c. Sóng bề mặt
d. Sóng Lamb
Câu 35. Khi dao động của các phần tử môi trờng theo phơng vuông góc với ph-
ơng truyền sóng thì sóng truyền đợc gọi là:
a. Sóng dọc
b. Sóng trợt
c. Sóng mặt
d. Sóng Lamb
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 5 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
Câu 36. "25 triệu chu trình trong một giây" có thể cũng đợc gọi là:
a. 25 KHz
b. 2500 KHz
c. 25 MHz
d. 25 àHz
Câu 37. Quá trình dịch chuyển một đầu dò trên một bề mặt kiểm tra, hoặc bằng
tay hoặc tự động, đợc gọi là:
a. Quá trình dò quét
b. Quá trình làm suy giảm
c. Quá trình tạo góc
d. Quá trình cộng hởng
Câu 38. Một thuật ngữ đợc dùng trong siêu âm để biểu diễn tốc độ mà tại đó

c. Góc khúc xạ
d. Không phải các điều trên
Câu 43. Trong hình 4, góc 3 (3) đợc gọi là:
a. Góc tới
b. Góc phản xạ
c. Góc khúc xạ
d. Không phải các điều trên
Câu 44. Hầu hết các công việc kiểm tra siêu âm dạng thơng mại đợc thực hiện
bằng cách sử dụng các tần số nằm trong khoảng:
a. 1 và 25 KHz
b. 1 và 1000 KHz
c. 0.5 và 25 MHz
d. 15 và 100 MHz
Câu 45. Trong dạng trình bày màn hình A - Scan, thì đờng thời gian quét cơ sở
đại diện cho:
a. Độ lớn năng lợng siêu âm quay về đầu dò
b. Khoảng cách đi đợc của đầu dò
c. Thời gian trôi qua hoặc khoảng cách
d. Không phải các điều trên
Câu 46. Trong dạng trình bày màn hình A - Scan, biên độ của các chỉ thị theo
chiều đứng trên màn hình đại diện cho :
a. Độ lớn năng lợng siêu âm quay về đầu dò
b. Khoảng cách đi đợc của đầu dò
c. Chiều dày vật liệu kiểm tra
d. Thời gian trôi qua tính từ khi xung siêu âm đợc phát
Câu 47. Tần số kiểm tra nào sau đây thờng cho khả năng xuyên thấu tốt nhất
trong một mẫu thép dày 30cm (12 inch) có cấu trúc hạt thô:
a. 1 MHz
b. 2.25 MHz
c. 5 MHz

d. Chất lỏng là cần thiết để khép kín mạch điện trong đầu dò
Câu 51. Độ phân giải bề mặt vào (bề mặt áp đầu dò) là một đặc trng của một hệ
thống kiểm tra siêu âm. Đặc trng này xác định khả năng của hệ thống
có thể :
a. Phát hiện các bất liên tục định hớng theo một phơng song song với
chùm tia siêu âm
b. Phát hiện các bất liên tục nằm tại tâm của một sản phẩm rèn có cấu
trúc luyện kim hạt mịn
c. Phát hiện các vết xớc nhỏ trên bề mặt
d. Phát hiện các bất liên tục nằm ngay dới bề mặt vào (bề mặt áp đầu
dò) của bộ phận kiểm tra
Câu 52. Trong quá trình kiểm tra siêu âm bằng phơng pháp nhúng, thờng cần
phải thao tác điều chỉnh góc cho đầu dò khi phát hiện đợc một bất liên
tục. Thao tác này là nhằm để:
a. Tránh một số lợng lớn các xung phản xạ từ bề mặt đáy gây ảnh hởng
đến một mẫu hình kiểm tra bình thờng
b. Nhận đợc một đáp ứng lớn nhất nếu ban đầu hớng của chùm sóng
âm không vuông góc với bất liên tục
c. Nhận đợc một số lợng lớn nhất các phản xạ từ bề mặt vào
d. Nhận đợc một chỉ thị của bất liên tục có cùng chiều cao nh chỉ thị từ
lỗ đáy bằng trong một khối đối chứng.
Câu 53 . Khi tất cả các yếu tố khác nh nhau, loại dao động nào sau đây có vận
tốc lớn nhất:
a. Sóng trợt.
b. Sóng ngang.
c. Sóng mặt.
d. Sóng dọc.
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 8 of 24

c. Vật liệu, chiều dày vật liệu, và tần số UT (thời gian giữa các tín hiệu
trên màn hình hiển thị).
d. Không phải các điều trên.
Câu 59 . Một nhợc điểm khi dùng thạch anh tự nhiên trong một đầu dò là:
a. Nó sẽ bị hoà tan trong nớc.
b. Nó là bộ phận phát năng lợng siêu âm hiệu suất thấp nhất so với tất
cả các loại vật liệu hay đợc sử dụng.
c. Không có tính ổn định về cơ và điện.
d. Các đặc tính hoạt động của nó dễ bị suy giảm theo thời gian.
Câu 60 . Một u điểm khi sử dụng biến tử gốm trong đầu dò là:
a. Nó là bộ phận phát năng lợng siêu âm hiệu quả nhất.
b. Nó là bộ phận thu nhận năng lợng siêu âm hiệu quả nhất.
c. Có trở kháng cơ học rất thấp.
d. Có thể chịu đựng đợc với nhiệt độ cao tới 700
0
C (1260
0
F).
Câu 61 . Mục đích chính của các khối đối chứng là để:
a. Hỗ trợ ngời kiểm tra trong việc thu đợc các phản xạ lớn nhất từ bề
mặt đáy.
b. Nhận đợc độ nhạy lớn nhất có thể từ một thiết bị.
c. Nhận đợc một tín hiệu có thể lặp lại giống nhau.
d. Không phải các điều trên.
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 9 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
Câu 62 . Khi kiểm tra bằng phơng pháp sóng bề mặt, các vết dầu mỡ hoặc các
vết bẩn trên bề mặt có thể:

c. Núm điều khiển quét trễ (Sweep delay)
e. Núm điều khiển quét chiều dài quét
(Sweep length)
Câu 68. "100.000 chu trình trong một giây" có thể
đợc viết là:
a. 0,1 KHz.
b. 10 KHz.
c. 100 KHz.
d. 100 MHz.
Câu 69. Hình 5 minh hoạ một dạng trình bày điển hình:
a. Dạng A - Scan
b. Dạng B - Scan
c. Dạng C - Scan
d. Dạng D - Scan
Câu 70. Hình 6 minh hoạ một dạng trình bày điển hình:
a. Dạng A - Scan
b. Dạng B - Scan
c. Dạng C - Scan
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 10 of 24
Hình 5
Hình 6
Hình 7
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
d. Dạng D - Scan
Câu 71. Hình 7 minh hoạ một dạng trình bày điển hình:
a. Dạng A - Scan
b. Dạng B - Scan
c. Dạng C - Scan

d. Vận tốc của nó bị đổi chiều.
Câu 77. Sóng siêu âm đợc truyền đi và thu lại từ một vật liệu kiểm tra dới dạng
xuất hiện các xung năng lợng âm lặp đi lặp lại gọi là:
a. Phơng pháp kiểm tra xung phản hồi.
b. Phơng pháp kiểm tra sóng liên tục.
c. Phơng pháp kiểm tra cộng hởng.
d. Không phải các phơng pháp kiểm tra trên.
Câu 78. Các khối kim loại có một hoặc nhiều lỗ khoan để mô phỏng các bất
liên tục đợc gọi là:
a. Các bộ lọc.
b. Các bộ chuẩn trực tinh thể.
c. Bộ tạo góc phẳng đơn.
d. Các khối đối chứng.
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 11 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
Câu 79. Nếu các kích thớc chính của một bất liên tục trong một tấm nhôm dày
152 mm (6 in.) song song với bề mặt vào, ở một độ sâu 76 mm (3 in.),
nó sẽ đợc phát hiện tốt nhất bằng phơng pháp:
a. Kiểm tra dùng chùm tia thẳng.
b. Kiểm tra dùng chùm tia góc.
c. Kiểm tra dùng sóng bề mặt.
d. Kiểm tra dùng sóng Lamb.
Câu 80. Sự tồn tại của một bất liên tục sẽ không tạo ra một chỉ thị đặc trng trên
màn hình hiển thị của thiết bị siêu âm khi sử dụng:
a. Phơng pháp kiểm tra dùng chùm tia thẳng.
b. Phơng pháp kiểm tra dùng sóng bề mặt
c. Phơng pháp kiểm tra dùng chùm tia góc.
d. Phơng pháp kiểm tra truyền qua.

vuông góc với phơng truyền sóng.
d. Một bất liên tục có bề mặt nhám (gồ ghề) đờng kính 2mm, mặt chính
của nó song song với phơng truyền sóng.
Câu 86. Các đầu dò đợc chế tạo có một tấm nêm Plastic hoặc có một đoạn
cách ly giữa tinh thể và vật thể kiểm tra, thờng đợc sử dụng:
a. Cho quá trình kiểm tra dùng chùm tia góc dạng tiếp xúc
b. Cho quá trình kiểm tra dùng phơng pháp nhúng
c. Để loại bỏ nhu cầu sử dụng một chất tiếp âm
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 12 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
d. Để tăng tốc các điện tử
Câu 87. Một đầu dò có ba hoặc nhiều biến tử độc lập thờng đợc gọi là:
a. Đầu dò tinh thể kép (dual).
b. Đầu dò Sandwich.
c. Đầu dò Mosaic
d. Không phải các điều trên.
Câu 88. Sóng âm có thể đợc hội tụ bằng cách dùng các bộ tiếp hợp có mặt
cong đặc biệt ở đằng trớc tinh thể biến tử. Những bộ tiếp hợp này đợc
gọi là:
a. Các bộ lọc.
b. Các thấu kính âm học.
c. Các bộ tiếp hợp chùm tia góc.
d. Các bộ tiếp hợp phẳng đơn.
Câu 89. Một phơng pháp kiểm tra mà các bộ phận kiểm tra đợc đặt trong một
bồn nớc hoặc một loại chất lỏng tiếp âm nào đó, đợc gọi là:
a. Quá trình kiểm tra tiếp xúc.
b. Quá trình kiểm tra nhúng.
c. Quá trình kiểm tra dùng sóng mặt.

a. Âm trở.
b. Vận tốc.
c. Bớc sóng.
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 13 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
d. Sự xuyên thấu.
Câu 95. Khi truyền năng lợng vào bộ phận kiểm tra đợc mô tả trong hình 8,
chùm tia siêu âm sẽ:
a. Bị phân kỳ (mở rộng) khi qua bộ phận này.
b. Bị hội tụ (hội tụ đến một điểm) khi qua bộ phận này
c. Truyền thẳng qua bộ phận này.
d. Không đi vào bộ phận này đợc
Câu 96. Sóng siêu âm truyền dọc theo bề mặt của một vật liệu và dao động của
các phần tử của nó theo hình elip thì sóng đó đợc gọi là:
a. Sóng trợt.
b. Sóng ngang.
c. Sóng dọc.
d. Sóng Rayleigh.
Câu 97. Vùng giao thoa gần bề mặt của một biến tử thờng đợc gọi là:
a. Vùng Fresnel.
b. Âm trở.
c. Trờng Exponential.
d. Vùng tạo pha.
Câu 98. Khi góc tới đợc chọn nằm giữa các góc tới hạn thứ nhất và thứ hai, thì
dạng sóng siêu âm truyền trong vật thể sẽ là:
a. Sóng dọc.
b. Sóng trợt.
c. Sóng bề mặt.

a. A - Scan
b. B - Scan
c. C - Scan.
d. Biểu đồ X - Y.
Câu 103. Loại biểu diễn hiển thị biên độ tín hiệu ứng đối với thời gian là
a. A - Scan
b. B - Scan
c. C - Scan
d. Không phải các điều trên.
Câu 104. Một mạch điện chỉnh sửa tín hiệu quay về từ đầu dò thu thành một
dạng phù hợp để biểu diễn hiển thị trên màn dao động ký hoặc các
thiết bị xuất khác đợc gọi là một :
a. Mạch tạo xung.
b. Mạch thu nhận - khuếch đại.
c. Mạch đồng hồ.
c. Mạch quét.
Câu 105. Một mạch điện tạo ra một xung điện thế xoay chiều tác động lên đầu
dò thu đợc gọi là một :
a. Mạch tạo xung.
b. Mạch thu nhận - khuếch đại.
c. Mạch suy giảm.
d. Mạch đồng hồ.
Câu 106. Một mạch điện điều phối-đồng bộ hoạt động điện tử của toàn bộ hệ
thống thiết bị kiểm tra siêu âm đợc gọi là :
a. Mạch suy giảm.
b. Mạch ghi nhận - khuếch đại.
c. Mạch đồng hồ.
d. Mạch cấp điện.
Câu 107. Một loại hiển thị màn hình hoặc bản ghi hình ảnh phẳng (hai chiều)
của bộ phận kiểm tra đợc gọi là:

c. Biểu diễn C - Scan.
d. Đồ thị chiều cao xung phản hồi ứng đối với độ sâu.
Câu 112. Các bộ phận trong một hệ thống nhúng thông thờng nằm vắt ngang
chiều rộng của bồn nhúng đợc gọi là:
a. Bộ lắp ghép.
b. Cầu.
c. Thớc căn chỉnh.
d. ống dò.
Câu 113. Bộ phận trong một hệ thống siêu âm nhúng đợc dùng để điều chỉnh
và duy trì một góc đầu dò đã biết, đợc gọi là?
a. Bàn trợt.
b. Thớc căn chỉnh.
c. ống dò.
d. Hệ thống đánh số.
Câu 114. Một cổng giám sát dạng biên độ là cần thiết cho tất cả:
a. Quá trình kiểm tra dùng sóng trợt.
b. Quá trình kiểm tra dùng sóng dọc.
c. Quá trình kiểm tra tự động.
d. Quá trình kiểm tra bằng tay.
Câu 115. Khi một dạng ghi C - Scan đợc sử dụng để tạo ra một hồ sơ ghi lu dài
lâu của quá trình kiểm tra siêu âm, thông tin đợc hiển thị điển hình là:
a. Chiều sâu và kích thớc của các bất liên tục.
b. Chiều sâu, hớng và kích thớc của các bất liên tục.
c. Vị trí và chiều sâu của các bất liên tục.
d. Vị trí và kích thớc của các bất liên tục (hình ảnh phẳng).
Câu 116. Các điều kiện thô nhám xù xì của bề mặt vào có thể gây ra:
a. Sự mất mát biên độ xung phản hồi từ các bất liên tục.
b. Bề rộng của xung phản hồi bề mặt trớc tăng lên.
c. Cả a và b.
d. Không phải các điều trên.

d. Không phải các điều trên.
Câu 121. Nếu một đầu dò có tần số 5 MHz đợc thay thế bằng đầu dò có tần số
2,25 MHz, bớc sóng của sóng dọc đợc truyền trong mẫu kiểm tra sẽ bị
ảnh hởng nh thế nào?
a. Bớc sóng sẽ dài hơn.
b. Bớc sóng vẫn không đổi.
c. Bớc sóng sẽ ngắn hơn.
d. Bớc sóng sẽ biến đổi trực tiếp theo âm trở.
Câu 122. Điều nào sẽ gây ra các chỉ thị không liên quan trên màn hình ống tia
âm cực (CRT)
a. Các bề mặt uốn lợn.
b. Các ảnh hởng của đờng gờ, cạnh mép.
c. Các điều kiện bề mặt.
d. Tất cả các điều trên.
Câu 123. Việc giải đoán và đánh giá phù hợp các tín hiệu khuyết tật đợc hiển thị
là yếu tố cơ bản đối với bất kỳ quá trình kiểm tra không phá huỷ nào.
Một phơng pháp phổ biến cho việc đánh giá kích thớc của khuyết tật
là dùng:
a. Một quá trình kiểm tra bằng đầu dò kép.
b. Một mẫu chuẩn áp điện.
c. Sự chuyển đổi dạng sóng.
d. Một mẫu chuẩn đối chứng.
Câu 124. Một tên gọi khác của vùng Fresnel là:
a. Vùng Fraunhofer.
b. Trờng gần.
c. Trờng xa.
d. Vùng Torrid.
Câu 125. Sự suy giảm là một:
a. Đặc trng hiển thị của quá trình kiểm tra.
b. Thông số của vật liệu kiểm tra.

b. Một hiển thị dạng RF.
c. Một hiển thị dạng âm thanh.
d. Một hiển thị tần số dạng mô đun.
Câu 130. Một hiển thị B - Scan thể hiện:
a. Khoảng cách tơng đối từ một bất liên tục đến đầu dò và chiều dày
qua kích thớc chính của nó.
b. Khoảng cách tơng đối từ một bất liên tục đến đầu dò và chiều dài của
nó theo phơng dịch chuyển của đầu dò.
c. Mặt cắt ngang của một bất liên tục vợt quá một biên độ đợc xác định
trớc.
d. Không phải các điều trên.
Câu 131. Các sóng bề mặt (Rayleigh) lan truyền theo bề mặt trên của một khối
vật:
a. Không bị phản xạ lại từ một góc sắc cạnh
b. Bị phản xạ từ lại từ một góc sắc cạnh
c. Truyền qua đợc một góc sắc cạnh và bị phản xạ từ cạch dới
d. Bị hấp thụ bởi một góc sắc cạnh
Câu 132. Các sóng bề mặt (Rayleigh) bị suy giảm nhiều hơn bởi :
a. Một bề mặt cong.
b. Một chất tiếp âm đặc.
c. Một chất tiếp âm mỏng.
d. Cả a và b.
Câu 133. Vận tốc của sóng âm trong một vật liệu phụ thuộc vào:
a. Tần số của sóng.
b. Bớc sóng.
c. Các tính chất vật liệu.
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 18 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996

nhôm hoặc thép. Do đó đoạn đờng truyền trong nớc nhỏ nhất nên là:
a. Bốn lần chiều dày của mẫu vật kiểm tra.
b. 1/2 chiều dày của mẫu vật kiểm tra.
c. 1/4 chiều dày của mẫu vật kiểm tra cộng thêm 6mm (0,25 inch).
d. Không phải các điều trên.
Câu 140. Trong kỹ thuật kiểm tra nhúng, một chất làm ớt đợc thêm vào nớc để:
a. Điều chỉnh độ nhớt.
b. Giúp loại bỏ sự hình thành các bọt khí.
c. Ngăn ngừa tình trạng vẩn đục.
d. Không phải các điều trên.
Câu 141. Công thức đợc sử dụng để xác định tần số cộng hởng cơ bản là:
a. F = V/T.
b. F = V/2T.
c. F = T/V.
d. F = VT.
Câu 142. Nếu tần số tăng lên thì bớc sóng sẽ:
a. Giảm (ngắn hơn).
b. tăng (dài hơn).
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 19 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
c. Vẫn giữ nguyên nhng vận tốc sẽ tăng lên.
d. Vẫn giữ nguyên nhng vận tốc sẽ giảm xuống.
Câu 143. Thông số có thể thay đổi trong quá trình chế tạo khối chuẩn biên độ -
khoảng cách là:
a. Kích thớc của lỗ khoan.
b. Góc điểm của lỗ khoan.
c. Khoảng cách kim loại trên lỗ khoan.
d. Góc xiên của lỗ khoan so với trục dọc của khối.

a. Tăng tốc độ lặp lại.
b. Giảm tần số.
c. Giảm độ dài quét.
d. Tăng khoảng truyền của chùm tia trong nớc.
Câu 149. Đối với một góc tới cho trớc, khi tần số của đầu dò tăng thì góc khúc
xạ sẽ:
a. Tăng lên.
b. Giảm xuống.
c. Không thay đổi.
d. Không xác định đợc.
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 20 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
Câu 150. Cả hai loại sóng dọc và sóng trợt có thể đợc tạo ra đồng thời trong
một môi trờng thứ hai khi góc tới :
a. Nhỏ hơn góc tới hạn thứ nhất.
b. Nằm giữa góc tới hạn thứ nhất và góc tới hạn thứ hai.
c. Nằm sau góc tới hạn thứ hai.
d. Chỉ ở ngay góc tới hạn thứ hai.
Câu 151. Trong kỹ thuật kiểm tra nhúng, khi chùm tia siêu âm đập vào một bề
mặt lõm thì nó có xu hớng:
a. Hội tụ.
b. Phân kỳ.
c. Không thay đổi.
d. Chuyển đổi dạng sóng.
Câu 152. Khả năng xuyên thấu của các sóng siêu âm trong một vật liệu thờng
là một hàm của tần số kiểm tra đợc dùng. Tần số nào sau đây cho khả
năng xuyên thấu sâu nhất ?
a. 1 MHz.

vật liệu.
b. Sự không phù hợp trở kháng
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 21 of 24
ASNT - Câu hỏi và trả lời - Phơng pháp siêu âm - Bậc I-1996
c. Vận tốc truyền âm tăng lên
d. Đáp ứng bề mặt đáy tăng lên ( xung phản xạ mặt đáy tăng lên )
Câu 158. Mẫu chuẩn hoặc mẫu đối chứng đợc sử dụng là để
a. Xác định phân tích sự dịch pha
b. Cung cấp một phơng pháp để tiêu chuẩn hoá hệ thống kiểm tra.
c. Xác định độ bền kéo (cờng độ chịu kéo)
d. Đo các dao động
Câu 159. Sự thay đổi hớng của chùm tia siêu âm khi nó truyền từ vật liệu này
sang vật liệu khác có tính đàn hồi và mật độ khác nhau đợc gọi là:
a. Sự khúc xạ.
b. Sự dãn nở.
c. Sự tạo góc.
d. Sự phản xạ.
Câu 160. Nếu một bất liên tục định hớng một góc khác với 900 so với chùm tia
siêu âm thì kết quả có thể là một :
a. Mất mát về độ tuyến tính của tín hiệu.
b. Mất mát hoặc thiếu hụt tín hiệu phản xạ từ bất liên tục.
c. Quá trình hội tụ chùm tia siêu âm.
d. Sự mất mát của hiện tợng nhiễu.
Câu 161. Một thiết bị chuyển đổi xung điện thành xung cơ học và ngợc lại đã
ứng dụng :
a. Định luật Snell.
b. Những nguyên lý áp điện.
c. Những nguyên lý chuyển đổi dạng sóng.

thép tại một góc tới 150 (xem hình 9), thì:
a. Tất cả năng lợng của sóng âm bị phản xạ ngợc trở lại nớc tại một góc
150.
b. Một phần năng lợng của sóng âm bị phản xạ tại một góc 150 là không
giống nhau và một phần bị khúc xạ trong thép tại một góc nhỏ hơn 150.
c. Một phần năng lợng của sóng âm bị
phản xạ tại một góc 150 và một
phần bị khúc xạ dọc theo mặt
phân cách giữa thép - nớc.
d. Một phần năng lợng của sóng âm bị
phản xạ tại một góc 150 và một
phần bị khúc xạ trong thép tại một
góc lớn hơn 150.
Ghi chú : 1. Bề mặt vào đợc hiểu là bề mặt
sóng âm bắt đầu đi vào vật liệu kiểm tra.
Trong trờng hợp sử dụng kỹ thuật tiếp xúc,
bề mặt vào có thể xem là bề mặt đặt đầu
dò kiểm tra.
Các câu trả lời
Phơng pháp kiểm tra siêu âm bậc I
1. d 39. c 77. a 115. d 153. d
2. a 40. a 78. d 116. c 154. d
3. c 41. a 79. a 117. b 155. b
4. b 42. b 80. d 118. b 156. c
5. c 43. c 81. b 119. a 157. a
6. d 44. c 82. d 120. c 158. b
7. b 45. c 83. a 121. c 159. a
8. c 46. a 84. c 122. d 160. b
9. d 47. a 85. c 123. d 161. b
10. b 48. a 86. a 124. b 162. c

37. a 75. c 113. b 151. a
38. b 76. c 114. c 152. a
.
Ban KTTN & P.CN
Trang 24 of 24


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status