SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2014
MÔN SINH HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Đề thi gồm có 6 trang; 60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Ở 1 loài côn trùng có cặp NST giới tính XX và XY, khi lai giữa 1 cặp bố mẹ thu được F
1
biểu
hiện ở giới đực 72 con cánh dài, gân lớn: 72 con cánh ngắn, gân bé: 8 con cánh dài, gân bé: 8 con cánh
ngắn, gân lớn. Giới cái có 80 con cánh dài, gân lớn: 80 con cánh ngắn, gân lớn. Biết 2 cặp gen quy đinh 2
tính trạng trên là A, a và B, b. Cánh dài trội so với cánh ngắn. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Cả 2 cặp gen quy định 2 tính trạng trên đều nằm trên NST X không có ở Y.
B. 2 tính trạng trên di truyền theo quy luật hoán vị gen.
C. Con cái đem lai có hoán vị gen với tần số là 10%.
D. Con đực đem lai tạo ra các loại giao tử: X
AB
= X
ab
= 45%, X
Ab
=X
aB
= 5%
Câu 2: Ở ruồi giấm, cho con đực thân đen mắt trắng thần chủng lai với con cái thân xám mắt đỏ thuần
chủng cho F
1
A. Cho F
1
tự thụ phấn.
B. Sử dụng hình thức sinh sản sinh dưỡng.
C. Cho F1 lai với cơ thể bố hoặc mẹ.
D. Sử dụng hình thức lai hữu tính giữa các cá thể F
1
.
Câu 7: Bệnh mù màu đỏ- lục ở người gen lặn nằm trên vùng không tương đồng của NST X qui định,
bệnh bạch tạng được qui định bởi gen lặn khác nằm trên NST thường . Một cặp vợ chồng đều không mắc
2 bệnh trên . Người chồng có bố và mẹ đều bình thường, nhưng có cô em gái bị bạch tạng. Người vợ có
bố bị mù màu, còn mẹ không mắc cả 2 bệnh, nhưng có em trai bị bạch tạng. Xác suất để cặp vợ chồng
này sinh con trai mắc đồng thời cả 2 bệnh trên là
Trang 1/6 - Mã đề thi 209
A. 1/24 B. 1/72 C. 1/12 D. 1/36
Câu 8: Theo vĩ độ địa lí, những loài rộng nhiệt phân bố ở vùng nào sau đây?
A. Vùng cận cực. B. Vùng nhiệt đới xích đạo.
C. Vùng ôn đới. D. Vùng cực.
Câu 9: Ở một loài sinh vật, có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX và XY. Một tinh trùng bình thường chứa
trình tự các gen trên nhiễm sắc thể như sau: A B CD EF I H X
m
. Thể ba nhiễm kép của loài này chứa
bao nhiêu nhiễm sắc thể?
A. 10 B. 16 C. 12 D. 14
Câu 10: Thành phần nào sau đây có vai trò di truyền chủ yếu trong sự di truyền qua tế bào chất ?
A. Giao tử mang nhiễm sắc thể giới tính X B. Tế bào chất của giao tử cái
C. Giao tử mang nhiễm sắc thể giới tính Y D. Tế bào chất của giao tử đực
Câu 11: Vai trò của hiện tượng biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là
A. làm thay đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối của các alen trong quần thể đột ngột, vô
hướng.
Câu 17: Cho một cây tự thụ phấn, đời F
1
thu được 43,75% cây cao: 56,25% cây thấp.Trong số những cây
thân cao ở F
1,
tỉ lệ cây thuần chủng là
A. 3/7 B. 1/9 C. 1/4. D. 3/16
Câu 18: Một gen có 3600 liên kết hiđro, tỉ lệ A/G=3/2. Một đột biến xảy ra làm chiều dài của gen giảm
102 A
0
, biết rằng trong số các nucleotit bị mất có 13 adenin. Số lượng A và G của gen sau đột biến là
A. 583 và 887 B. 566 và 874 C. 887 và 583 D. 874 và 566
Câu 19: Ở người, gen quy định máu A trội hoàn toàn so với gen quy định máu O. Bố mẹ đều có máu A
với kiểu gen dị hợp sinh ra người con có máu A; Nếu người con này lớn lên kết hôn với người có máu O
thì xác suất để cặp vợ chồng này sinh ra đứa con có máu O là bao nhiêu phần trăm?
A. 12,5% B. 33,3% C. 50% D. 25%
Trang 2/6 - Mã đề thi 209
Câu 20: Theo quan niệm hiện đại, quá trình hình thành quần thể thích nghi xảy ra nhanh hay chậm
KHÔNG phụ thuộc vào
A. quá trình phát sinh và tích luỹ các gen đột biến ở mỗi loài.
B. tốc độ sinh sản của loài và vòng đời của sinh vật.
C. áp lực của chọn lọc tự nhiên.
D. tốc độ tích luỹ những biến đổi thu được trong đời cá thể do ảnh hưởng trực tiếp của ngoại cảnh.
Câu 21: Tiến hành giao phấn hai cây cùng loài có kiểu gen AaBbDd và AabbDd. Tỷ lệ các cá thể đồng
hợp về một cặp gen ở thế hệ sau là:
A. 12,5% B. 37,5% C. 18,75% D. 25%
Câu 22: Trong quá trình hình thành đặc điểm thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
A. tạo ra các tổ hợp gen thích nghi, làm tăng số cá thể có kiểu hình thích nghi.
B. phân hóa khả năng sống sót và sinh sản ưu thế của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. làm tăng sức sống và khả năng sinh sản của những cá thể có kiểu hình thích nghi.
A. Kỷ Triat (tam điệp)thuộc đại trung sinh B. Kỷ Kreta (phấn trắng) thuộc đại trung sinh.
C. Kỷ Đevon thuộc đại Cổ sinh D. Kỷ Silua thuộc đại Cổ sinh.
Câu 29: Ở Một quần thể thực vật, xét gen A nằm trên NST thường có 3 alen là A
1
, A
2
, A
3
trong đó A
1
quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với A
2
và A
3
; Alen A
2
quy định hoa màu vàng trội hoàn toàn so với A
3
;
Alen A
3
quy định hoa màu trắng. Quần thể đang cân bằng về di truyền, có tần số của các alen A
1
, A
2
, A
3
lần lượt là 0,3; 0,2; 0,5. Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ : hoa vàng : hoa trắng ở trong quần thể này là
A. 51: 24: 25. B. 3 : 2 : 5. C. 54 : 21 : 25. D. 9 : 4 : 25.
Câu 30: Vùng mã hóa của một gen cấu trúc có 4 đoạn exon và 3 đoạn intron. Số nucleotit loại A và loại
ab
, cặp nhiễm sắc thể tương đồng chứa cặp gen
gh
GH
liên kết
hoàn toàn không phân ly trong giảm phân II, cặp nhiễm sắc thể giới tính giảm phân bình thường thì số
loại giao tử tối đa của cơ thể đó là:
A. 12 B. 8 C. 16 D. 20
Câu 33: Ở các loài sinh vật sinh sản vô tính hoặc đơn tính sinh, rất khó xác định ranh giới giữa các loài
thân thuộc, nguyên nhân do:
A. giữa các cá thể không có quan hệ ràng buộc về sinh sản
B. cấu trúc cơ thể đơn giản
C. sự khác biệt về mặt di truyền giữa các loài không lớn
D. các loài thường phân bố trên cùng một vùng địa lí- sinh thái
Câu 34: Cho cấu trúc di truyền quần thể như sau: 0,2AABb : 0,2 AaBb : 0,3aaBB : 0,3aabb. Nếu quần
thể trên giao phối tự do thì tỷ lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp lặn sau 1 thế hệ là
A. 30%. B. 5,25%. C. 12,25%. D. 35%.
Câu 35: Tạo sinh vật biến đổi gen bằng các phương pháp nào sau đây
1. Đưa thêm gen lạ vào hệ gen.
2. Thay thế nhân tế bào.
3. Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen.
4. Lai hữu tính giữa các dòng thuần chủng.
5. Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen.
Phương án đúng là:
A. 1,3,5. B. 3,4,5. C. 1,2,3. D. 2,4,5.
Câu 36: Ở đậu Hà lan, hạt vàng trội hoàn toàn so với hạt xanh, khi cho dòng hạt vàng thuần chủng giao
phấn với dòng hạt xanh thì thu được F
1
, cho các cây F
1
aB
Ab
cd
Cd
, kiểu hình trội về tất cả các
tính trạng chiếm tỷ lệ:
A. 24,30%. B. 54,00%. C. 35,10%. D. 21,60%.
Câu 40: Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái đất, loại chất hữu cơ mang thông tin di truyền xuất
hiện đầu tiên là
A. ARN. B. Protein. C. ADN. D. ADN và protein.
II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần của phần riêng (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Khi nói về chọn lọc tự nhiên, điều nào sau đây KHÔNG đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố quy định chiều hướng thay đổi tần số alen của quần thể.
B. Hầu hết alen lặn là có hại nên chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh
hơn chống lại alen trội.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình chứ không tác động trực tiếp lên kiểu gen.
D. Chọn lọc tự nhiên không thể loại bỏ hoàn toàn alen lặn ra khỏi quần thể.
Câu 42: Ở cà chua, bộ NST 2n=24, có thể dự đoán số lượng NST đơn trong một tế bào của thể 3 nhiễm
kép đang ở kì sau của quá trình nguyên phân là
A. 50 B. 48 C. 52 D. 26
Câu 43: Mối quan hệ sinh thái nào sau đây giúp duy trì ổn định số lượng cá thể của quần thể?
A. Hội sinh. B. Cộng sinh.
C. Cạnh tranh cùng loài. D. Vật kí sinh – vật chủ.
Câu 44: Quá trình nào sau đây diễn ra ở trên gen nhưng không bao giờ làm thay đổi cấu trúc của gen?
A. Phiên mã. B. Dịch mã. C. Đột biến. D. Hoán vị gen.
Câu 45: Trong một phép lai, nếu kết quả của phép lai thuận và nghịch khác nhau, đồng thời cho tỉ lệ phân
li kiểu hình giống nhau ở hai giới thì khẳng định
A. gen quy định tính trạng nằm trên NST thường
A. 8. B. 4. C. 12 D. 16.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Một gen dài 408 nm và có 3100 liên kết hiđro, sau khi xử lí bằng 5_BU thành công thì số
nucleotit từng loại của gen đột biến là
A. A=T=500, G=X=700 B. A=T=499, G=X=701
C. A=T=501, G=X=699 D. A=T=701, G=X=499
Câu 52: Để xác định quan hệ huyết thống của hai người thì phải sử dụng phương pháp
A. phả hệ. B. đồng sinh
C. liệu pháp gen. D. sử dụng chỉ số ADN.
Câu 53: Gen 1 có 3 alen, gen 2 có 4 alen, cả 2 gen đều nằm trên các NST thường khác nhau. Quần thể
ngẫu phối có bao nhiêu kiểu gen dị hợp về cả 2 gen trên?
A. 12 B. 15 C. 18 D. 24
Câu 54: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG đúng với thuyết tiến hóa lớn?
A. Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B. Làm hình thành các nhóm phân loại trên loài
C. Diễn ra trên qui mô rộng lớn, thời gian địa chất rất dài
D. Tiến hóa lớn là hệ quả của tiến hóa nhỏ
Câu 55: Cho một số hiện tượng sau :
(1) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á
(2) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hơp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(3) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(4) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn
cho hoa của các loài cây khác.
Những hiện tượng nào trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử ?
A. (2), (3) B. (3), (4) C. (1), (4) D. (1), (2)
Câu 56: Bệnh loạn dưỡng cơ giả ưu trương là một bệnh di truyền gây nên sự teo cơ dần dần, thường biểu
hiện ở con trai của những cặp bố mẹ bình thường và thường gây chết ở độ tuổi lên 10. Kết luận nào sau
đây là KHÔNG đúng:
A. Bệnh do gen đột biến lặn quy định.
B. Nếu người mẹ có kiểu hình bình thường mang gen bệnh thì 50% số con trai sinh ra bị bệnh.