T : A LỔ ĐỊ Í
GI¸O ¸N 12
BÀI 35: V n đ ấ ề
phát tri n kinh ể
t - xã h i B c ế ộ ở ắ
Trung Bộ
KHU DU DỊCH SINH THÁI VỰC QUÀNH - XÃ NGHĨA NINH
THÀNH PHỐ ĐỒNG HỚI TỈNH QUẢNG BÌNH.
Hãy xác định
trên bản
đồ Hành chính
Việt Nam
vị trí địa lý
và phạm
vi lãnh thổ
của vùng
Bắc Trung Bộ?
1. KHÁI QUÁT
CHUNG Dựa vào lược
Đồ em hã
xác định
6 tỉnh thành
thiên nhiên :
- Thu n l i:ậ ợ
•
+Khí h u nhi t đ i gió mùa phân hóa đa d ng .ậ ệ ớ ạ
•
+Dãi đ ng b ng ven bi n đ t đai đa d ng (phù sa , ồ ằ ể ấ ạ
feralit…)
•
+ khoáng s n có giá tr nh crômit, thi c, s t, đá vôi ả ị ư ế ắ
và sét làm xi măng, đá quý.
•
+R ng có di n tích t ng đ i l n. T p trung ch y u ừ ệ ươ ố ớ ậ ủ ế
biên gi i phía tây ở ớ
•
+ Các h th ng sông Mã, sông C có giá tr v th y ệ ố ả ị ề ủ
l i, ợ
•
giao thông th y ( h l u) và ti m năng th y di n. ủ ở ạ ư ề ủ ệ
•
+ Ven bi n có kh năng phát tri n đánh b t và nuôi ể ả ể ắ
tr ng th y s n.ồ ủ ả
+ Tài nguyên du l ch :ị
•
các bãi t m n i ti ng nh : S m S n, ắ ổ ế ư ầ ơ
C a Lò, Thiên C m, Thu n An, Lăng ử ầ ậ
Cô;
•
Di s n thiên nhiên th gi i Phong Nha ả ế ớ
– K Bàng; ẻ
•
M c s ng c a dân c còn th p. ứ ố ủ ư ấ
•
h u qu chi n tranh v n còn đ l i, nh t là ậ ả ế ẫ ể ạ ấ ở
vùng r ng núi. ừ
•
C s h t ng c a vùng v n còn nghèo, ơ ở ạ ầ ủ ẫ
•
Vi c thu hút các d án đ u t n c ngoài v n ệ ự ầ ư ướ ẫ
còn h n ch . ạ ế
=> trong t ng lai g n đây, kinh té B c ươ ầ ắ
Trung B s có b c phát tri n đáng k .ộ ẽ ướ ể ể
Khó khăn :
Thành Ph Vinh ố