HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 1/37
BỘ CÂU HỎI PHẦN THI TRẮC NGHIỆM
KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Hỏi đáp và tham gia ý kiến:
Liên hệ với Thường trực tổ chức Hội thi để được giải đáp và hỗ trợ:
- Các đội thi nếu có ý kiến, bổ sung, hỏi đáp về bộ câu hỏi thi trắc nghiệm
- Nếu đội thi có nhu cầu thi thử trên phần mềm (làm quen phần mềm thi trắc
nghiệm), trong 02 ngày 24 và 25/8/2011.
Thường trực Hội tổ chức Hội thi:
Trung tâm Thông tin – Tin học Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố.
Địa chỉ: Khu nhà Đ, số 18 Hoàng Diệu, TP Hải Phòng
Điện thoại : 080.31252 / 031.3747262 - Fax: 0313.747352
Email: , hoặc
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 2/37
Phần I. MICROSOFT WORD 2007
1. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2007, muốn tách một ô
thành nhiều ô, ta thực hiện:
A: Table – Cells B: Table tools – Layuot – Split Cells
C: Tools – Layout D: Table – Split Cells
2. Trong MS Word 2007 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực
hiện:
A: Nhấn phím Insert B: Nhấn phím CapsLock
C: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use
Overtype Mode
D: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart
cut and paste
3. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:
A: Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
B: Home - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
9. Trong MS Word 2007 để ngắt trang ta thực hiện:
A: Thẻ View – Page Break
B: Thẻ References – Captions – Break
C: Thẻ Review – Create – Page Break
D: Thẻ Insert – Pages – Page Break
10. Trong MS Word 2007 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:
A: Thẻ Home – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing –
chọn Expanded hoặc Condensed
B: Thẻ Insert – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn
Expanded hoặc Condensed
C: Thẻ Page Layout – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn
Expanded hoặc Condensed
D: Thẻ Review – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing –
chọn Expanded hoặc Condensed
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 4/37
11. Trong MS Word 2007 để tự động tạo hyperlink khi gõ vào một địa chỉ Website và
nhấn Enter hoặc nhấn Space, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert – Links – Hyperlink
B: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – nhấn nút AutoCorrect
Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with
hyperlinks
C: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – nhấn nút AutoCorrect
Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with
hyperlinks
D: Vào MS Office Button – Word Options – Save – nhấn nút AutoCorrect
Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with
hyperlinks
12. Trong MS Word 2007 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện:
A: Thẻ Format – Tabs
dạng nào?
A: *.doc B: *.docx C: *.txtx D: *.pdfx
19. Trong MS Word 2007 để tạo Macros, ta thực hiện:
A: Thẻ References – Macros – Macros
B: Thẻ Review – Macros – Macros
C: Thẻ View – Macros – Macros
D: Thẻ Home – Macros – Macros
20. Trong MS Word 2007 để in tài liệu kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi,
ta thực hiện:
A: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn List of Markup
B: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Document
C: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Styles
D: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Document showing
markup
21. Trong MS Word 2007 để bật/tắt chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tự động, ta
thực hiện:
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 6/37
A: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – Exceptions for – chọn/bỏ
chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this
document only
B: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – Exceptions for – chọn/bỏ
chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this
document only
C: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – AutoCorrect Options –
chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in
this document only
D: Cả 3 đáp án trên đều đúng
22. Trong MS Word 2007 để tạo checklist bằng tính năng tùy biến định dạng bullet,
ta thực hiện:
4. Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Right(“TTTTTH”,2) cho kết quả:
A: TH B: TT C: TTTH D: TTTT
5. Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Mid(“m1234”,2,3) cho kết quả:
A: Số 123 B: Số 12 C: Chuỗi “123” D: Số 23
6. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị số 10, tại ô B2 gõ công thức
=PRODUCT(A2,5) cho kết quả:
A: #Value! B: 50 C: 10 D: 2
7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A: Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
B: Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
C: Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải
D: Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
8. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ
công thức =5/A2 cho kết quả:
A: 0 B: 5 C: #Value! D: #DIV/0!
9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A: B$1:D$10 B: $B1:$B10
C: B$1$:D$10$ D: $B$1:$D$10
10. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2008, tại ô B2 gõ công
thức =Len(A2) cho kết quả:
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 8/37
A: 2008 B: 1 C: 4 D: #DIV/0!
11. Trong bảng tính MS Excel 2007, để ẩn cột, ta thực hiện:
A: Thẻ Home - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
B: Thẻ Data - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
C: Thẻ Fomulas - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
D: Thẻ View - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
12. Trong bảng tính MS Excel 2007, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert - Page Setup - Print Titles
A: tinhoc B: 6 C: #VALUE! D: TINHOC
18. Trong bảng tính MS Excel 2007, các kiểu dữ liệu thông dụng là:
A: chuỗi, văn bản, ngày tháng
B: số, logic, ngày tháng
C: công thức, hàm, số, ngày tháng
D: chuỗi, số, logic, ngày tháng, kiểu công thức
19. Trong bảng tính MS Excel 2007, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới
dạng một phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?
A: # B: <> C: >< D: &
20. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có giá
trị số 2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:
A: Tin hoc B: #VALUE! C: 2008 D: Tin hoc2008
21. Trong bảng tính MS Excel 2007, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các
thông tin nào sau đây cho biểu đồ:
A: Tiêu để
B: Có đường lưới hay không
C: Chú giải cho các trục
D: Cả 3 đều đúng
22. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2008, tại ô B2 gõ vào
công thức =VALUE(A2) cho kết quả:
A: #NAME! B: #VALUE!
C: Giá trị kiểu chuỗi 2008 D: Giá trị kiểu số 2008
23. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5)
cho kết quả:
A: 30 B: 5 C: 65 D: 110
24. Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Upper(“TT TTTH”) cho kết quả:
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 10/37
A: TT TTTH B: tt ttth
C: TT D: TTTH
C. Alt+N D. F2
9. Lệnh Shutdown tương tự lệnh Restart. Đúng hay sai?
A. Đúng B. Sai
10. Tên của chương trình soạn thảo văn bản có sẵn trong Windows XP:
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 12/37
A. NotePad
B. WordPad
C. MS Word
D. Paint
11. Mặc định, phần mở rộng của tập tin WordPad là gì:
A. DOT B. DOC
C. BAK D. RTF
12. Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng là:
A. Hiện thị màn hình nền B. Hiển thị thông tin ổ đĩa mềm
C. Hiển thị thư mục cấp dưới D. Hiển thị thư mục trên 1 cấp
13. Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng là:
A. Xóa đối tượng đang chọn
B. Dừng việc chạy một chương trình
C. Sao chép một đối tượng vào ClipBoard
D. Cắt một đối tượng vào ClipBoard
14. Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:
A. Ctrl+X B. Ctrl+C
C. Ctrl+V D. Ctrl+Z
15. Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:
A. Ctrl+X
B. Ctrl+C
C. Ctrl+V
D. Ctrl+Z
16. Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:
C. Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
22. Trong Network Connections, biểu tượng kết nối mạng có màu xanh, thể
hiện:
A. Card mạng đang bị vô hiệu hóa (disable)
B. Card mạng đã được kích hoạt (enable) nhưng không được nối vào mạng
C. Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 14/37
23. Trong Network Connections, biểu tượng kết nối mạng có dấu gạch chéo
màu đỏ, thể hiện:
A. Card mạng đang bị vô hiệu hóa (disable)
B. Card mạng đã được kích hoạt (enable) nhưng không được nối vào mạng
C. Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
24. Trong hình sau, máy in mặc định được đánh số:
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
D. Số 4
25. Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:
A. Administrative Tools
B. Add or Remove Programs
C. System
D. Add Hardware
26. Biểu tượng thư mục thể hiện:
A. Thư mục đang được chia sẻ
B. Thư mục ẩn
C. Thư mục được bảo vệ
D. Thư mục hệ thống
27. Số phân vùng ổ cứng nhiều nhất trong máy tính thể hiện ở hình sau:
A: 3 B: 4 C: 5 D: 6
A. File ảnh
B. File thực thi
C. File văn bản
D. File âm thanh
34. Tệp tin có phần mở rộng là EXE cho ta biết đây là:
A. File ảnh
B. File thực thi
C. File văn bản
D. File âm thanh
35. Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:
A. File ảnh
B. File thực thi
C. File văn bản
D. File âm thanh
36. Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:
A. File thực thi
B. File video
C.File nén
D. File văn bản
37. Ứng dụng nào được sử dụng mở các các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP:
A. WinRar
B. WinZip
C. 7Zip
D. Cả 3 ứng dụng trên
38. Bộ gõ tiếng Việt nào là miễn phí:
A. Vietkey
B. Unikey
C. Cả hai bộ gõ trên đều là miễn phí
D. Cả hai bộ gõ trên đều phải đăng ký bản quyền
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
A. 1965
B. 1969
C. 1978
D. 1984
2. Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?
A. 1995
B. 1996
C.1997
D. 1998
3. TCP/IP là:
A. 1 giao thức
B. 1 bộ giao thức
C. 1 thiết bị mạng
D. 1 phần mềm
4. WWW là viết tắt của:
A. World Wide Wed
B. World Wide Web
C. World Wild Wed
D. Word Wide Web
5. Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là
A. Trình duyệt Web
B. Bộ duyệt Web
C. Chương trình xem Web
D. Phần mềm xem Web
6. Tên miền gov.vn được dùng cho:
A. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt
Nam.
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 19/37
B. Tất cả các cơ quan, tổ chức…
A. Skype
B. Yahoo! Messenger
C. Google Talks
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
13. Tên miền edu.vn được dùng cho:
A. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt
Nam.
B. Tất cả các cơ quan, tổ chức…
C.Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt Nam
D. Các tổ chức phi chính phủ.
14. Trong lĩnh vự Công nghệ thông tin, ISP là viết tắt của:
A. Internet service provider
B. International Specialty Products
C. Internet Server Provider
D. International Sports Properties
15. Trang tìm kiếm Google có thể cho ra kết quả tìm kiếm theo:
A. Hình ảnh
B. Video
C. Web
D. Tất cả các đáp án trên
16. Trên trình duyệt Web Internet Explorer, nút chức năng dùng để:
A. Quay trở về trang Web mặc định
B. Tải lại trang Web
C. Quay trở về trang Web trước
D. Không có nút chức năng nào
17. Phiên bản(version) mới nhất của trình duyệt Web Internet Explorer
A. 7
B. 8
C.9
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 22/37
B. Ctrl+Shift+Tab
C. Alt+Tab
D. Alt+Shift+Tab
24. Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền
kề bên trái
A. Ctrl+Tab
B. Ctrl+Shift+Tab
C. Alt+Tab
D. Alt+Shift+Tab
25. Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để trở về thanh
Address
A. Alt+A
B.Ctrl+A
C.F2
D. F6
26. Hình thức truy cập Internet nào không phổ biến ở Việt Nam:
A. ADSL
B. Fiber
C. 3G
D. Wimax
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 23/37
PHẦN VI: THƯ ĐIỆN TỬ - EMAIL
1. Địa chỉ trang đăng nhập của Hệ thống thư tín điện tử thành phố Hải Phòng:
A. mail.haiphong.egov.vn
B. mail.haiphong.gov.vn
C. mail.haiphong.vn
D. mail.haiphong.gov.com.vn
7. Trên hệ thống thư của thành phố, trong cửa sổ soạn thảo thư, sử dụng nút chức năng
nào để lưu lại thư đang soạn thảo:
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
D. Số 4
8. Trên hệ thống thư của thành phố, trong cửa sổ soạn thảo thư, sử dụng nút chức năng
nào để đính kèm tệp tin:
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Trang 25/37
D. Số 4
9. Dung lượng tối đa của tệp tin đính kèm trên hệ thống thư của thành phố là:
A. 1 MB
B. 5 MB
C. 10 MB
D. Cả 3 câu trên đều không đúng
10. Trên hệ thống thư của thành phố, trong cửa sổ soạn thảo thư, vào đâu để thêm vào
tuỳ chọn gửi Bcc:
1
2
3
4