câu hỏi thi công chức ôn tập tin học văn phòng BỘ CÂU HỎI PHẦN THI TRẮC NGHIỆM KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - Pdf 20

HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
BỘ CÂU HỎI PHẦN THI TRẮC NGHIỆM
KIẾN THỨC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Phần I. MICROSOFT WORD 2007
1. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2007, muốn tách một ô thành
nhiều ô, ta thực hiện:
A: Table – Cells B: Table tools – Layuot – Split Cells C: Tools – Layout
D: Table – Split Cells
2. Trong MS Word 2007 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện:
A: Nhấn phím Insert B: Nhấn phím CapsLock
C: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use
Overtype Mode
D: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart
cut and paste
3. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện: A: Tools –
Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
B: Home - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
C: View - Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
D: Vào MS Office Button – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save
AutoRecover info every
4. Trong MS Word 2007 để chèn một file dạng *.docx, *.xlsx vào văn bản, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert – Text – Object – Text from file
B: Thẻ Insert – Illustrations – Picture
C: File – Insert – Insert file
D: Format - Insert – Insert file
5. Trong MS Word 2007 để định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
A: Thẻ Home – Paragraph – nhấn vào nút Bullets hoặc Numbering
B: Tools – Bullets and Numbering
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 1/34
Trang 1/34

chọn Expanded hoặc Condensed
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 2/34
Trang 2/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
11. Trong MS Word 2007 để tự động tạo hyperlink khi gõ vào một địa chỉ Website và nhấn
Enter hoặc nhấn Space, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert – Links – Hyperlink
B: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – nhấn nút AutoCorrect
Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with
hyperlinks
C: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – nhấn nút AutoCorrect
Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with
hyperlinks
D: Vào MS Office Button – Word Options – Save – nhấn nút AutoCorrect
Options – thẻ AutoFormat As You Type – chọn Internet and Network paths with
hyperlinks
12. Trong MS Word 2007 để tạo điểm dừng Tabs, ta thực hiện:
A: Thẻ Format – Tabs
B: Thẻ Page Layout – Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs
C: Thẻ Home – Paragraph - nhấn nút mũi tên bên dưới – Tabs D:
Hai . B và C đều đúng
13. Trong MS Word 2007 để đánh dấu sự thay đổi và ghi chú sự thay đổi, ta thực hiện:
A: Thẻ Review – Tracking – Track Changes
B: Thẻ References – Tracking – Track Changes
C: Thẻ Mailings – Tracking – Track Changes
D: Thẻ Insert – Tracking – Track Changes
14. Trong MS Word 2007 để chèn biểu đồ vào văn bản, ta thực hiện:
A: Thẻ References – Illustrations – Chart
B: Thẻ Insert – Illustrations – Chart

B: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Document
C: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Styles
D: Vào MS Office Button – Print – mục Print what chọn Document showing
markup
21. Trong MS Word 2007 để bật/tắt chế độ kiểm tra chính tả, ngữ pháp tự động, ta thực
hiện:
A: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – Exceptions for – chọn/bỏ
chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this
document only
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 4/34
Trang 4/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
B: Vào MS Office Button – Word Options – Advance – Exceptions for – chọn/bỏ
chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in this
document only
C: Vào MS Office Button – Word Options – Proofing – AutoCorrect Options –
chọn/bỏ chọn Hide spelling errors in this document only/Hide grammar errors in
this document only D: Cả 3 đáp án trên đều đúng
22. Trong MS Word 2007 để tạo checklist bằng tính năng tùy biến định dạng bullet, ta thực
hiện:
A: Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản – thẻ Page Layout – Paragraph - nhấn nút mũi
tên cạnh nút Bullet – Define New Bullet – Symbol
B: Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản – thẻ Home – Paragraph - nhấn nút mũi tên
cạnh nút Bullet – Define New Bullet – Symbol
C: Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản – thẻ View – Paragraph - nhấn nút mũi tên
cạnh nút Bullet – Define New Bullet – Symbol
D: Lựa chọn (bôi đen) khối văn bản – thẻ Insert – Paragraph - nhấn nút mũi tên
cạnh nút Bullet – Define New Bullet – Symbol
23. Trong MS Word 2007 để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

7. Đáp án nào sau đây sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:
A: Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái
B: Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái
C: Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề phải
D: Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề phải
8. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị số không (0), tại ô B2 gõ công thức
=5/A2 cho kết quả:
A: 0 B: 5 C: #Value! D: #DIV/0!
9. Trong các dạng địa chỉ sau đây, địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?
A: B$1:D$10 B: $B1:$B10
C: B$1$:D$10$ D: $B$1:$D$10
10. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2008, tại ô B2 gõ công thức
=Len(A2) cho kết quả:
A: 2008 B: 1 C: 4 D: #DIV/0!
11. Trong bảng tính MS Excel 2007, để ẩn cột, ta thực hiện: A: Thẻ Home - Cells – Format
- Hide&Unhide – Hide Columns
B: Thẻ Data - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
C: Thẻ Fomulas - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
D: Thẻ View - Cells – Format - Hide&Unhide – Hide Columns
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 6/34
Trang 6/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
12. Trong bảng tính MS Excel 2007, để thiết lập nhãn in, ta thực hiện:
A: Thẻ Insert - Page Setup - Print Titles
B: Thẻ Page Layout - Page Setup - Print Titles
C: Thẻ File - Page Setup - Print Titles
D: Thẻ Format - Page Setup - Print Titles
13. Trong bảng tính MS Excel 2007, để chèn hình ảnh, ta thực hiện:
A: Thẻ Fumulas – Picture

C: công thức, hàm, số, ngày tháng
D: chuỗi, số, logic, ngày tháng, kiểu công thức
19. Trong bảng tính MS Excel 2007, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một
phép so sánh. Khi cần so sánh khác nhau thì sử dụng ký hiệu nào?
A: # B: <> C: >< D: &
20. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị chuỗi “Tin hoc”, ô B2 có giá trị số
2008, tại ô C2 gõ công thức =A2+B2 cho kết quả:
A: Tin hoc B: #VALUE! C: 2008 D: Tin hoc2008
21. Trong bảng tính MS Excel 2007, hộp thoại Chart Wizard cho phép xác định các thông
tin nào sau đây cho biểu đồ:
A: Tiêu để
B: Có đường lưới hay không
C: Chú giải cho các trục
D: Cả 3 đều đúng
22. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 có giá trị chuỗi 2008, tại ô B2 gõ vào công
thức =VALUE(A2) cho kết quả:
A: #NAME! B: #VALUE!
C: Giá trị kiểu chuỗi 2008 D: Giá trị kiểu số 2008
23. Trong bảng tính MS Excel 2007, tại ô A2 gõ vào công thức =MAX(30,10,65,5) cho kết
quả:
A: 30 B: 5 C: 65 D: 110
24. Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Upper(“TT TTTH”) cho kết quả:
A: TT TTTH B: tt ttth
C: TT D: TTTH
25. Trong bảng tính MS Excel 2007, công thức =Mod(26,7) cho kết quả:
A: 5 B: 6 C: 4 D: 3
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 8/34
Trang 8/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011

TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 9/34
Trang 9/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
D. Paint
11.Mặc định, phần mở rộng của tập tin WordPad là gì:
A. DOT B. DOC
C. BAK D. RTF
12. Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượng là: A. Hiện thị màn
hình nền B. Hiển thị thông tin ổ đĩa mềm
C. Hiển thị thư mục cấp dưới D. Hiển thị thư mục trên 1 cấp
13.Trong Windows Explorer, chức năng của biểu tượnglà:
A. Xóa đối tượng đang chọn
B. Dừng việc chạy một chương trình
C. Sao chép một đối tượng vào ClipBoard
D. Cắt một đối tượng vào ClipBoard
14.Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là:
A. Ctrl+X B. Ctrl+C
C. Ctrl+V D. Ctrl+Z
15. Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là:
A. Ctrl+X
B. Ctrl+C
C. Ctrl+V
D. Ctrl+Z
16. Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là:
A. Ctrl+X
B. Ctrl+C
C. Ctrl+V
D. Ctrl+Z
17. Xóa một tập tin mà không chuyển vào thùng rác, sử dụng tổ hợp phím:

C. Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
23. Trong Network Connections, biểu tượng kết nối mạng có dấu gạch chéo màu đỏ,
thể hiện:
A. Card mạng đang bị vô hiệu hóa (disable)
B. Card mạng đã được kích hoạt (enable) nhưng không được nối vào mạng
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 11/34
Trang 11/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
C. Card mạng đã được kích hoạt (enable) và đã được nối vào mạng
24. Trong hình sau, máy in mặc định được đánh số:
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
D. Số 4
25. Trong Control Panel để gỡ bỏ (Uninstall) một phần mềm ta chọn:
A. Administrative Tools
B. Add or Remove Programs
C. System
D. Add Hardware
26. Biểu tượng thư mục thể hiện: A. Thư mục đang được chia sẻ
B. Thư mục ẩn
C. Thư mục được bảo vệ
D. Thư mục hệ thống
27. Số phân vùng ổ cứng nhiều nhất trong máy tính thể hiện ở hình sau:
A: 3 B: 4 C: 5 D: 6
28. Trong hình sau, chọn tên đúng của ổ đĩa quang:
A. Ổ C
B. Ổ D
C. Ổ E

34. Tệp tin có phần mở rộng là EXE cho ta biết đây là:
A. File ảnh
B. File thực thi
C. File văn bản
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 13/34
Trang 13/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
D. File âm thanh
35. Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là:
A. File ảnh
B. File thực thi
C. File văn bản
D. File âm thanh
36. Tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP cho ta biết đây là:
A. File thực thi
B. File video
C.File nén
D. File văn bản
37. Ứng dụng nào được sử dụng mở các các tệp tin có phần mở rộng là RAR, ZIP:
A. WinRar
B. WinZip
C. 7Zip
D. Cả 3 ứng dụng trên
38. Bộ gõ tiếng Việt nào là miễn phí:
A. Vietkey
B. Unikey
C. Cả hai bộ gõ trên đều là miễn phí
D. Cả hai bộ gõ trên đều phải đăng ký bản quyền
39. Múi giờ của Việt nam được quy định là:

A. 1965
B. 1969
C. 1978
D. 1984
2. Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?
A. 1995
B. 1996
C.1997
D. 1998
3. TCP/IP là: A. 1 giao thức
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 15/34
Trang 15/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
B. 1 bộ giao thức
C. 1 thiết bị mạng
D. 1 phần mềm
4. WWW là viết tắt của: A. World Wide Wed
B. World Wide Web
C. World Wild Wed
D. Word Wide Web
5. Chương trình dùng để xem các trang Web được gọi là
A. Trình duyệt Web
B. Bộ duyệt Web
C. Chương trình xem Web
D. Phần mềm xem Web
6. Tên miền gov.vn được dùng cho:
A. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.
B. Tất cả các cơ quan, tổ chức…
C. Các đơn vị, tổ chức giáo dục

12. Ứng dụng nào được dùng để trò truyện (chat) qua mạng internet:
A. Skype
B. Yahoo! Messenger
C. Google Talks D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
13. Tên miền edu.vn được dùng cho:
A. Chính phủ, các cơ quan hành chính, tổ chức nhà nước trên lãnh thổ Việt Nam.
B. Tất cả các cơ quan, tổ chức…
C.Các đơn vị, tổ chức giáo dục trên lãnh thổ Việt Nam
D. Các tổ chức phi chính phủ.
14.Trong lĩnh vự Công nghệ thông tin, ISP là viết tắt của:
A. Internet service provider
B. International Specialty Products
C. Internet Server Provider
D. International Sports Properties
15. Trang tìm kiếm Google có thể cho ra kết quả tìm kiếm theo:
A. Hình ảnh
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 17/34
Trang 17/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
B. Video
C. Web
D. Tất cả các đáp án trên
16. Trên trình duyệt Web Internet Explorer, nút chức năng dùng để:
A. Quay trở về trang Web mặc định
B. Tải lại trang Web
C. Quay trở về trang Web trước
D. Không có nút chức năng nào
17. Phiên bản(version) mới nhất của trình duyệt Web Internet Explorer
A. 7

D. Ctrl+F4
23. Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên
phải
A. Ctrl+Tab
B. Ctrl+Shift+Tab
C. Alt+Tab
D. Alt+Shift+Tab
24. Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên
trái
A. Ctrl+Tab
B. Ctrl+Shift+Tab
C. Alt+Tab
D. Alt+Shift+Tab
25. Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để trở về thanh Address
A. Alt+A
B.Ctrl+A
C.F2
D. F6
26. Hình thức truy cập Internet nào không phổ biến ở Việt Nam:
A. ADSL
B. Fiber
C. 3G
D. Wimax
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 19/34
Trang 19/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
PHẦN VI: THƯ ĐIỆN TỬ - EMAIL
1. Địa chỉ trang đăng nhập của Hệ thống thư tín điện tử thành phố Hải Phòng:
A. mail.haiphong.egov.vn

HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
D. Số 4
7. Trên hệ thống thư của thành phố, trong cửa sổ soạn thảo thư, sử dụng nút chức năng nào
để lưu lại thư đang soạn thảo:
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
D. Số 4
8. Trên hệ thống thư của thành phố, trong cửa sổ soạn thảo thư, sử dụng nút chức năng nào
để đính kèm tệp tin:
A. Số 1
B. Số 2
C. Số 3
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 21/34
Trang 21/34
1
2
3 4
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
D. Số 4
9. Dung lượng tối đa của tệp tin đính kèm trên hệ thống thư của thành phố là:
A. 1 MB
B. 5 MB
C. 10 MB
D. Cả 3 câu trên đều không đúng
10. Trên hệ thống thư của thành phố, trong cửa sổ soạn thảo thư, vào đâu để thêm vào tuỳ

15. Trên hệ thống thư của thành phố, kích thước phông chữ mặc định được dùng khi soạn
thảo thư:
A. 8
B. 10
C. 12
D. 14
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 23/34
Trang 23/34
HỘI THI ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG CÔNG TÁC VĂN PHÒNG LẦN THỨ NHẤT NĂM 2011
16. Hệ thống thư điện tử thành phố có thể gửi, nhận thư qua:
A. MS Outlook Express
B. MS Outlook
C. Mozilla Thunderbird
D. Tất cả các đáp án trên
17. Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "RE:" có nghĩa là:
A. Thư rác
B. Thư mới
C. Thư hồi đáp
D. Thư chuyển tiếp
18. Tiêu đề của một thư điện tử được bắt đầu bằng "FW:" có nghĩa là:
A. Thư rác
B. Thư mới
C. Thư hồi đáp
D. Thư chuyển tiếp
19. Người sử dụng không thể tự lập được hộp thư điện tử nào:
A. Google Mail
B. Yahoo Mail
C. Thư điện tử thành phố
D. Hotmail

A. Tự động xóa thư rác
B. Tự động lọc các thư nhận được
C. Tự động trả lời người gửi trong khi bạn đang ở ngoài văn phòng hay gửi thư đến người
gửi trong một khoảng thời gian cụ thể D. Tất cả các thao tác trên.
26. Lợi thế của việc sử dụng thư điện tử:
A. Tốc độ chuyển thư nhanh
B. Độ an toàn dữ liệu cao hơn
C. Luôn đến được tay người nhận
D. Có thể gửi và nhận thư không cần kết nối Internet
27. Chương trình Microsof Office Outlook dùng để:
A. Soạn thảo văn bản
B. Gửi, nhận Email
TRUNG TÂM THÔNG TIN – TIN HỌC VĂN PHÒNG ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Trang 25/34
Trang 25/34


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status