1
Đ
Đ
Ề
ỀK
K
I
I
Ể
Ể
M
MT
T
R
R
A
AM
M
Ô
Ô
N
I
I
I
,
,L
L
Ớ
Ớ
P
P7
7Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Tổng
2 1 1
4
Câu 4. Giá trị của biểu thức 5x
2
y + 5y
2
x tại x = - 2 và y = - 1 là:
A. 10 B. - 10 C. 30 D. - 30.
Câu 5. Biểu thức nào sau đây được gọi là đơn thức
A. (2+x).x
2
B. 2 + x
2
C. – 2 D. 2y+1.
Câu 6. Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức -
3
2
xy
2
A. 3yx(-y)
B. -
3
2
(xy)
2
C. -
3
2
x
2
- x - 2.
Câu 9. Cách sắp xếp của đa thức nào sau đây là đúng (theo luỹ thừa giảm dần của biến x) ?
A. 1 + 4x
5
– 3x
4
+5x
3
– x
2
+2x B. 5x
3
+ 4x
5
- 3x
4
+ 2x
2
– x
2
+ 1
C. 4x
5
– 3x
4
+ 5x
3
– x
2
+ 2x + 1 D. 1+ 2x – x
A. MA = NB
B. MA > NB
C. MA < NB
D. MA // NB.
Hình 1
3
Câu 12. Tam giác ABC có các số đo như trong hình 2, ta có:
A. BC > AB > AC
B. AB > BC > AC
C. AC > AB > BC D. BC > AC > AB.
Hình 2
Câu 13. Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông?
A. 3cm, 9cm, 14cm B. 2cm, 3cm , 5cm
C. 4cm, 9cm, 12cm D. 6cm, 8cm, 10cm.
Câu 14. Cho tam giác ABC các đường phân giác AM của góc A và BN của góc B cắt
nhau tại I. Khi đó điểm I
A. là trực tâm của tam giác
B. cách hai đỉnh A và B một khoảng bằng
AM
3
2
và BN
=
AM
GM
.
Hình 3
4
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 17. (1,5 điểm) Theo dõi điểm kiểm tra miệng môn Toán của học sinh lớp 7A tại
một trường THCS sau một năm học, người ta lập được bảng sau:
Điểm số 0 2 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 2 5 6 9 10 4 3 N=40
a) Dấu hiệu điều tra là gì ? Tìm mốt của dấu hiệu ?
b) Tính điểm trung bình kiểm tra miệng của học sinh lớp 7A.
c) Nhận xét về kết quả kiểm tra miệng môn Toán của các bạn lớp 7A.
Câu 18. (2 điểm) Cho các đa thức: f(x) = x
3
- 2x
2
+ 3x + 1
g(x) = x
3
+ x - 1
h(x) = 2x
2
- 1
a) Tính: f(x) - g(x) + h(x)
T
T
R
R
A
AM
M
Ô
Ô
N
NT
T
O
O
Á
Á
N
NH
H
Ọ
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
Tổng
1 1 1 1
4
Thống kê
(0,25) (0,25) (0,25) (1) (1,75)
2 3 1 2 1
9
Biểu thức đại số
(0,5) (0,75) (1) (0,5) (1,5) (4,25)
2 3 2 1 1
9
Quan hệ giữa các yếu tố
trong tam giác
(0,5) (0,75) (1,5) (0,25) (1) 4
5 10 7 22
Tổng
(1,25) (4,25) (4,5) (10)
Chữ số giữa ô là số lượng câu hỏi, chữ số ở góc phải dưới mỗi ô là số điểm cho
các câu ở ô đó
B. NỘI DUNG ĐỀ
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Khoanh tròn chỉ một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng trừ các câu 6, 7 và 12.
2
y
3
z; - 0,4x
3
y
2
z
C. - 0,5x
2
; - 2 x
2
;
3
2
x
− D. 2x
2
y
2
; 2(xy)
2
; 2x
2
y.
Câu 6. Điền đa thức thích hợp vào chỗ ( ) trong đẳng thức sau:
11x
2
y – ( ) = 15x
x.
Câu 9. Cho tam giác vuông ABC, điểm M nằm giữa A và C (Hình 1). Kết luận nào sau
đây là đúng ?
A. AB - AM > BM
B. AM + MC > BC
C. BM > BA và BM > BC
D. AB < BM < BC.
Hình 1
3
Câu 10. Theo hình 2, kết luận nào sau đây là đúng ?
A. NP > MN > MP B. MN < MP < NP
C. MP > NP > MN D. NP < MP < MN.
Hình 2
Câu 11. Cho tam giác cân biết hai cạnh bằng 3 cm và 7 cm. Chu vi của tam giác cân đó là:
A. 13 cm B. 10 cm C. 17 cm D. 6,5 cm.
Câu 12. Ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được câu khẳng định đúng:
A B
a) Điểm cách đều ba đỉnh của
một tam giác là
1) giao điểm ba đường phân giác của tam giác đó
b) Trọng tâm của một tam giác
là
2) giao điểm ba đường trung tuyến của tam giác
4
Câu 15. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao AH. Biết AB = 5 cm,
BC = 6 cm.
a) Tính độ dài các đoạn thẳng BH, AH?
b) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Chứng minh rằng ba điểm A, G, H thẳng hàng.
c) Chứng minh hai góc ABG và ACG bằng nhau
Đề số 7/Lớp 7/kì 2
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NHƠN TRẠCH –ĐỒNG NAI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ
có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Thời gian đi từ nhà đến trường của 30 HS lớp 7B được ghi trong bảng sau:
Thời gian (phút) 5 8 10 12 13 15 18 20 25 30
Tần số n 1 5 4 2 2 5 3 4 1 3
Giá trị 5 có tần số là:
A. 8 B. 1 C. 15 D. 8 và 15.
Câu 2. Mốt của dấu hiệu trong bảng ở câu 1 là:
A. 30 B. 8 C. 15 D. 8 và 15 .
Câu 3: Cho hàm số f(x) = 2x + 1. Thế thì f(–2) bằng
A. 3 B. –3 C. 5 D. –5.
Câu 4: Đa thức Q(x) = x
y
−
C.
43
3
4
x
y D.
44
3
4
x
y .
Câu 7: Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
A.
1
5
y
+ B.
1
3
2
x
− C.
()
2
1
2
2
x
D. 4x
2
y và 4xy
2
Câu 9: Bậc của đơn thức
35
1
2
x
yz là
A. 3 B. 5 C. 8 D. 9.
Câu 10: Bậc của đa thức 2x
6
− 7x
3
+ 8x − 4x
8
− 6x
2
+ 4x
8
là:
A.6 B. 8 C. 3 D. 2
Câu 11: Cho P(x) = 3x
3
– 4x
2
+ x, Q(x) = x – 6x
50
ˆ
=A thì góc ở đáy bằng:
A. 50
0
B. 55
0
C. 65
0
D. 70
0
.
Câu 15: Đánh dấu “x” vào ô thích hợp trong bảng sau:
Các khẳng định Đúng Sai
a) Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam
giác đó bằng nhau.
b) Giao điểm của ba đường trung tuyến trong tam giác gọi là trọng
tâm của tam giác đó.
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 16. (1,5 điểm)
Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7C được thống kê như sau:
Điểm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số 1 1 2 3 9 8 7 5 2 2 N = 40
a) Biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng (trục tung biểu diễn tần số; trục
hoành biểu diễn điểm số)
b) Tìm số trung bình cộng.
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I.Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 7 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D, trong
đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Điểm kiểm tra đợt 1 để chọn đội tuy
ển của 10 học sinh như sau:
1, 2, 4, 5, 7, 7, 8, 8, 8, 10
a. Số trung bình cộng của số điểm đó là:
A.5 B.6 C.7 D.8
b. Mốt của dấu hiệu là:
A.6 B. 7 C.8 d. 10.
Câu 2: Bậc của đa thức x
8
+ 3x
5
y
5
– y
6
2x
6
y
2
+ 5x
7
đối với biến x là:
A. 5 B.6 C.8 D. 7.
Câu 3: Giá trị của biểu thức B = x
Câu 5: Cho tam giác ABC biết
l
l
00
60 ; 100AB==. Kết quả nào sau đây là đúng?
A. AC > BC > AB B. AB > BC > AC
C.
BC AC AB>>
C. AC > AB > BC
Câu 6: Cho tam giác ABC có BC = 1cm; AC = 5cm. Nếu AB có độ dài là một số nguyên
thì AB có độ dài là:
A. 3cm B. 4cm C. 5cm D. 6cm.
Câu 7: Cho tam giác ABC với đường trung tuyến AM và trọng tâm G. Tỉ số diện tích của
tam giác MGC và tam giác GAC là:
A.
1
2
B.
1
3
C.
2
3
D.
1
6
.
De thi Toan 7 HK II
Đề số 4/Lớp 7/kì 2
b
6
4. (−
1
2
a
2
b
2
)( −8a
2
b
4
) =
d) 20a
5
b
4
e) – 4a
4
b
6II. Tự luận (7 điểm)
Câu 9: Thời gian làm một bài tập toán (tính bằng phút) của 30 học sinh được ghi lại như
sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
9 8 9 9 9 9 10 5 5 14
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm).
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 4 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ
có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Nghiệm của đa thức
1
6
2
x
−
là
a. 12 b.
11
2
c. -12 d.
13
2
−
Câu 2. Đơn thức
32
1
2( )
2
a.Đơn thức
2
4
3
x
yz và
2
4
3
x
yz là hai đơn thức
đồng dạng.
b.Trong một tam giác, tổng độ dài hai cạnh bất
kì bao giờ cũng lớn hơn độ dài cạnh còn lại.
c.Tam giác cân có một góc bằng
0
60 là tam
giác đều.
d.Trong một tam giác, điểm cách đều ba cạnh
là giao điểm của ba đường trung tuyến.
De thi Toan 7 HK II
Đề số 2/Lớp 7/Kì 2
2
II. Tự luận (8 điểm)
Câu 6. Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của 20 công nhân trong một phân
xưởng sản xuất ta có bảng số liệu sau
M
xPxQx=+
b. Tính () () ()Nx Px Qx=− và tìm bậc của đa thức ()Nx.
Câu 9 . Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ trung tuyến AM. Từ M kẻ ME vuông góc
với AB tại E, kẻ MF vuông góc với AC tại F.
a. Chứng minh
B
EM CFM∆=∆.
b. Chứng minh AM là trung trực của EF.
c. Từ B kẻ đường thẳng vuông góc với AB tại B, từ C kẻ đường thẳng
vuông góc với AC tại C, hai đường thẳng này cắt nhau tại D. Chứng
minh rằng ba điểm A, M, D thẳng hàng.
Câu 10. Tìm nghiệm của đa thức x
2
– 1.
Đề số 3/Lớp 7/kì 2
1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 7
Thời gian làm bài: 90 phút
I. Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm).
Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ có
một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1. Cặp đơn thức đồng dạng là:
a.
2
=
+−− tại 1x
=
− là
a. −23 b. −25 c. − 49 d. −1
Câu 3. Bậc của đơn thức
23 2
()
x
yz là
a. 2 b. 10 c. 7 d. 12
Câu 4. Trực tâm của tam giác là:
a. Giao điểm của ba đường phân giác.
b. Giao điểm của ba đường trung tuyến.
c. Giao điểm của ba đường cao.
d. Giao điểm của ba đường trung trực.
Câu 5. Cho
ABC∆ cân tại A nếu
l
0
A50= thì số đo của
l
B là:
a.
0
50 b.
0
100 c.
0
65 d.
đoạn thẳng đó.
De thi Toan hk II
Đề số 3/Lớp 7/kì 2
2
II. Tự luận (7,5 điểm)
Câu 8 (1.5 điểm) Thời gian làm bài tập (tính bằng phút) của 20 học sinh được ghi lại
như sau:
10 5 8 8 9 7 8 9 14 8
5 7 8 10 9 8 10 7 14 8
a. Dấu hiệu ở đây là gì? Lập bảng tần số? Tìm mốt của dấu hiệu?
b. Tính số trung bình cộng?
Câu 9 (1điểm) Tìm đa thức
A
biết
2323
(3 2 ) 2 4A xyxy xyxy+−=−
Câu 10 (1điểm) Cho
42
() 5 2 1Px x x x=−+ + và
224
31
() 5 5
22
Qx x x x x
=
++++.
a. Tìm
() () ()
M
DE đi qua trung điểm cạnh
B
C .
Câu 12. (0,5 điểm). Tìm nghiệm của đa thức x
2
– 9.