môn: Toán lớp 5
đề số 2
Bài 1: Tìm x biết :
x = ( 6
5
3
: 6 - 0,125
ì
8 + 2
15
2
ì
0,03 )
ì
4
11
Bài 2 : Hãy viết 3 phân số khác nhau nằm giữa hai phân số :
6
3
và
6
4
Bài 3: Một cửa hàng gạo, có tổng số gạo nếp và gạo tẻ là 1950 ki-lô-gam. Sau
khi đã bán
6
2
số gạo nếp và
7
3
lớn gấp mấy lần diện tích hình tròn bé?
A. 3 lần B. 6 lần C. 9 lần D. 12 lần
d/ Hai thùng dầu có 50 lít, nếu thùng thứ nhất thêm 5 lít nữa thì sẽ gấp 4 lần số
dầu ở thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
A. 33 lít B. 39 lít C. 40 lít D. 44 lít
Câu 2: (3 điểm)
Tìm Y biết: Y + Y : 0,5 + Y : 0,25 + Y : 0,125 = 15
Câu3: (3 điểm)
Tìm một số có 4 chữ số. Biết số đó:
+ Chia hết cho 5.
+ Tổng các chữ số bằng 7.
+ Chữ số hàng nghìn kém chữ số hàng đơn vị là 3.
Câu 4: (4 điểm)
Trên đoạn đờng AB lúc 7 giờ hai xe ô tô cùng khởi hành đi ngợc chiều
nhau. Xe thứ nhất đi từ A đến B lúc 10 giờ, xe thứ hai đi từ B đến A lúc 12 giờ.
Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
Câu 5: (4 điểm)
Một mảnh đất hình thang có trung bình cộng hai đáy là 46 mét. Nếu đáy
lớn kéo dài thêm 7 mét nữa thì diện tích mảnh đất tăng thêm 140m
2
.
a/ Tính diện tích mảnh đất hình thang?
b/ Trên mảnh đất đó ngời ta để 85% trồng hoa màu còn lại qui hoạch nhà ở.
Hỏi khu nhà ở bao nhiêu m
2
?
Phòng giáo dục quảng xơng đề thi
Trờng tiểu học quảng vọng giao lƯU toán tuổi thơ
Số : 01 /đt Qv Năm học 2007 - 2008
1
+
8
1
+
9
1
+
10
1
+
11
1
+
12
1
+
14
1
+
15
1
+
18
1
+
22
1
+
24
d/ Hai thùng dầu có 50 lít, nếu thùng thứ nhất thêm 5 lít nữa thì sẽ gấp 4 lần số
dầu ở thùng thứ hai. Hỏi thùng thứ nhất có bao nhiêu lít dầu?
A. 33 lít B. 39 lít C. 40 lít D. 44 lít
Câu 2: (3 điểm)
Tìm Y biết: Y + Y : 0,5 + Y : 0,25 + Y : 0,125 = 15
Câu3: (3 điểm)
Tìm một số có 4 chữ số. Biết số đó:
+ Chia hết cho 5.
+ Tổng các chữ số bằng 7.
+ Chữ số hàng nghìn kém chữ số hàng đơn vị là 3.
Câu 4: (4 điểm)
Trên đoạn đờng AB lúc 7 giờ hai xe ô tô cùng khởi hành đi ngợc chiều
nhau. Xe thứ nhất đi từ A đến B lúc 10 giờ, xe thứ hai đi từ B đến A lúc 12 giờ.
Hỏi hai xe gặp nhau lúc mấy giờ?
Câu 5: (4 điểm)
Một mảnh đất hình thang có trung bình cộng hai đáy là 46 mét. Nếu đáy
lớn kéo dài thêm 7 mét nữa thì diện tích mảnh đất tăng thêm 140m
2
.
a/ Tính diện tích mảnh đất hình thang?
b/ Trên mảnh đất đó ngời ta để 85% trồng hoa màu còn lại qui hoạch nhà ở.
Hỏi khu nhà ở bao nhiêu m
2
?
THI HC SINH GII
NM HC 2003 - 2004
Mụn Toỏn -Lp 5
(Thi gian 60 phỳt)
Bi 1- Tớnh nhanh(2im)
49,8 - 48,5 + 47,2 - 45,9 + 44,6 - 43,3 + 42 - 40,7
Một phép chia 2 số tự nhiên có thơng là 6 và số d là 51. Tổng số bị chia,
số chia, thơng số và số d bằng 969.
Hãy tìm số bị chia và số chia của phép chia này?
Bài 4: (2điểm)
Hai kho lơng thực chứa 72 tấn gạo. Nếu ngời ta chuyển
8
3
số tấn gạo ở kho
thứ nhất sang kho thứ hai thì số gạo ở hai kho bằng nhau. Hỏi mỗi kho chứa bao
nhiêu tấn gạo?
Bài 5: (3điểm)
Cho hình vuông ABCD và hình tròn tâm 0 nh hình vẽ :
A B a, Cho biết diện tích hình vuông bằng 25cm
2
.
Tính diện tích hình tròn?
b, Cho biết diện tích hình vuông bằng 12cm
2
.
Tính diện tích phần gạch chéo?
D C
đáp án
môn: Toán - Lớp 5
Bài 1:
Theo đầu bài số đã cho còn thiếu hàng chục ngàn và hàng đơn vị - gọi chữ số
hàng chục ngàn là b, chữ số hàng đơn vị là e, ta có số sau: 5b389e
- Vì số chia hết cho 2 và cho 5 chữ số tận cùng bằng 0 nên e phải bằng 1.
5b3891
3
số lơng thực sang kho 2 thì 2 kho bằng nhau.
Suy ra kho 1 có số lơng thực là 8 phần. Kho 2 có số phần lơng thực là 2 phần.
Vậy số lơng thực ở kho 1 có là:
72 : ( 8 + 2 ) x 8 = 57,6 ( tấn )
Số lơng thực ở kho 2 có là:
72 57,6 = 14,4 ( tấn )
Đáp số: 57,6 tấn ; 14,4 tấn
Bài 5:
Bài giải:
a, Từ hình vẽ, ta thấy cạnh của hình vuông A
B bằng đờng kính của hình tròn - do đó ta có:
( R x 2 ) x ( R x 2 ) = 25
R x 2 x R x 2 = 25
R x R x 4 = 25
R x R = 25 : 4 = 6,25 D
C
Vậy diện tích hình tròn là: 6,25 x 3,14 = 19,625 (cm
2
)
b, Vì ( R x 2 ) x ( R x 2 ) = 12
R x R x 4 = 12
R x R = 12 : 4 = 3
Vậy diện tích phần gạch chéo là: 3 x 3,14 : 4 = 0,645 (cm
2
)
Đáp số: 19,625 cm
2
0,645 cm
1
EC. Từ điểm E kẻ đờng
thẳng song song với AB cắt cạnh BC tại F.
Tính độ dài đoạn thẳng EF?
Bài 5:
Tính nhanh:
2006 x 125 + 1000
126 x 2006 - 1006
Đáp án đề thi học sinh giỏi - khối 5
Môn toán
Năm học 2005 - 2006
Bài 1: ( 2 điểm ).
Ta nhận thấy: 1 + 9 + 2 + 5 + 3 + 2 + 4 + 6 + 5 + 8 = 45 mà 45 chia hết
cho 3.
Vậy tổng trên chia hết cho 3 vì tổng các chữ số của các số hàng của tổng
chia hết cho 3.
Bài 2: ( 2 điểm ).
Khi viết thêm chữ số 3 vào bên trái số có 2 chữ số thì số đó tăng thêm 300
đơn vị, vì chữ số 3 thuộc hàng trăm.
Ta có: 300 + số phải tìm = 5 lần số phải tìm, hay 300 = 4 lần số phải tìm.
Vậy số phải tìm là: 300 : 4 = 75.
Đáp số: 75
Bài 3: ( 2 điểm ).
a/ Ta có:
1
17
17
17
4
4
1
48
12
==
36
9
suy ra
36
9
48
12
=
Bài 4: (3 điểm).
Nối AF ta nhận thấy AE cũng bằng đờng cao của tam giác FAB ( vì EF
song song với AB).
12 cm
18 cm
Theo đầu bài: AF =
EC
2
1
hay
cmACAE 4
3
12
3
1
cm
x
EF ==
vì EF song song với AB nên EF chính là đ-
ờng cao của tam giác FAC. Vậy EF = 12(cm).
Vì EF song song với AB nên EF chính là đờng cao của tam giác FAC
Bài 5: ( 1 điểm).
1
10002006125
10001252006
100620062006125
10001252006
10062006126
10001252006
=
+
+
=
+
=
+
x
x
x
x
x
x
Bài 2: Tìm số học sinh của mỗi trường biết 2/3 số em trường A bằng 0,5 số em
trường B và bằng 0,4 số em trường C. Số em trường C hơn số em trường A là
230 em.
Bài 3: Ba bạn có 74 viên bi. Bạn A có số bi bằng 4/5 số bi của bạn B. Bạn C có
số bi bằng 5/6 số bi của bạn A. Tìm số bi của mỗi bạn.
Đề thi tự luận
Bài 1: Tổng số tuổi của 2 mẹ con hiện nay là 45. Biết tuổi con bằng tuổi mẹ,
tìm số tuổi của mỗi người hiện nay.
Bài 2: Một cano xuôi khúc sông AB mất 2h và ngược khúc sông BA mất 4h.
Hỏi một cụm bèo trôi theo dòng nước từ A đến B mất mấy giờ?
Bài 3: Một hồ nước hình vuông, ở chính giữa hồ có một đảo hình vuông. Phần
mặt nước còn lại rộng 1260 m
2
.Tổng chu vi của hồ và đảo là 168m. Tính cạnh
hồ nước và cạnh của hòn đảo?
Đề thi tuyển sinh vào lớp 5 chuyên thị xã Hải Dương
Bài 1: Bố nói với con : " 10 năm trước đây tuổi bố gấp 10 lần tuổi con , 22 năm
sau nữa thì tuổi bố sẽ gấp đôi tuổi con ". Hãy tính tuổi bố , tuổi con hiện nay?
Bài 2: Trong một buổi học nữ công , ba bạn Mai , Lan , Đào làm 3 bông hoa
Mai , Lan , Đào. Bạn làm hoa Đào nói với Mai : " Thế là trong chúng ta không
có ai làm loại hoa trùng với tên mình cả ". Hỏi ai đã làm hoa nào?
Bài 3: Cô giáo hỏi : " Ai được điểm 10 môn Toán? ". Có 9 bạn giơ tay. Cô giáo
lại hỏi : " Ai được 10 điểm về Văn? ". Có 8 bạn giơ tay. Cả hai bài kiểm tra môn
Văn và môn Toán chỉ có 12 bạn được điểm 10. Hỏi có mấy bạn chỉ được điểm
10 môn Văn? Có mấy bạn chỉ được điểm 10 môn Toán? Có mấy bạn được điểm
10 cả hai môn Toán và Văn?
Bài 4: Ông chia 105 quyển vở cho 3 cháu theo tỉ lệ : cứ Hồng được 4 quyển thì
Cúc được 3 quyển và cứ Mai được 7 quyển thì Hồng được 6 quyển. Hỏi mỗi
cháu được bao nhiêu quyển vở?
Bài 5: Trong hội vui học tập mỗi học sinh tham gia phải làm bài kiểm tra khảo
không d. Tìm số tự nhiên só ba chữ số đã cho.
Bài 4:
Một thửa ruộng hình thang có diện tích là 1155cm
2
và có đáy bé kém đáy lớn
33m. Ngời ta kéo dài đáy bé thêm 20 m và kéo dài đáy lớn thêm 5m về cùng một
phía để đợc hình thang mới. Diện tích hình thang mối này bằng diện tích của
một hình chữ nhật có chiều rộng là 30m và chiều dài là 51m. Hãy tính đáy bé,
đáy lớn của thửa ruộng ban đầu.
UBND TỉNH Thừa Thiên Huế kỳ thi chọn hoc sinh giỏi cấp tỉnh
Sở Giáo dục và đào tạo năm học 2004 - 2005
Môn : toán (Vòng 1)
Đáp án :
Bài 1:
Bài giải
Số bé nhất có 3 chữ số là 100, số lớn nhất có 4 chữ số là 9999. Vậy số thứ nhất
là :
100 x 9999 = 999 900.
Vì xoá chữ số hàng đơn vị của số thú nhất ta đợc số thứ hai nên số thứ hai là 99
990.
Từ trên suy ra số thứ ba là: 999 900 - 99 990 = 899 910
Số lớn nhất có 7 chữ số là 9 999 999.
Số thứ t là : 9 999 999 - 999 900 - 99 990 - 899 910 = 8 000 199
Đáp số: 8 000 199
Bài 2: Bài giải:
Vì
8
1
số bi đỏ bằng
9
D H C G
Hình thang AEGD có diện tích của một hình chữ nhật có chiều rộng 30m và
chiều dài 51m. Do đó diện tích hình thang AEGD là: 51 x 30 = 1530 ( m
2
)
Diện tích phần tăng thểm BEGC là: 1530 - 1155 = 375 ( m
2
)
ChiÒu cao BH cña h×nh thang BEGC lµ:
375 x 2 : ( 20 + 5 ) = 30 ( m )
ChiÒu cao BH còng lµ chiÒu cao cña h×nh thang ABCD. Do ®ã tæng 2 ®¸y AB
vµ CD lµ: 1552 x 2 : 30 = 77 ( m )
§¸y bÐ lµ: ( 77 - 33 ) : 2 = 22 ( m )
§¸y lín lµ : 77 - 22 = 55 ( m )
§¸p sè: §¸y bÐ: 22 m
§¸y lín: 55 m