SKKN: Rèn luyện kỹ năng làm bài trắc nghiệm Hóa học 12 - Pdf 13




RÈN LUYỆN KỸ NĂNG LÀM BÀI
TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12 Người thực hiện: NGUYỄN THỊ PHƯỢNG LIÊN
Lĩnh vực nghiên cứu:
- Quản lý giáo dục 
- Phương pháp dạy học bộ môn: 
(Ghi rõ tên bộ môn)
- Lĩnh vực khác: 
(Ghi rõ tên lĩnh vực)

Có đính kèm: Các sản phẩm không thề hiện trong bản in SKKN
 Mô hình  Phần mềm  Phim ảnh  Hiện vật khác

Năm học: 2012 – 2013


BM02-LLKHSKKN

I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
Trong các môn học ở trường THPT thì Hóa học là môn học mà nhiều học
sinh vẫn còn yếu đặc biệt là ở các trường mà mặt bằng về nhận thức của học sinh
còn thấp như trường PT Dân tộc nội trú tỉnh Đồng Nai.
Hóa học là một môn học vừa lý thuyết vừa thực nghiệm. Học sinh phải nắm
vững lý thuyết thì mới có khả năng vận dụng lý thuyết ấy vào các bài tập cụ thể.
Tuy nhiên, nhiều học sinh vẫn chưa biết hệ thống kiến thức và chưa có nhiều kỹ
năng giải các bài tập trắc nghiệm trong đó có những phương pháp giải nhanh.
Trong các hình thức kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh thì hình
thức trắc nghiệm khách quan có nhiều ưu điểm. Qua đó, học sinh được kiểm tra
nhiều kiến thức, kỹ năng hơn hình thức tự luận, đồng thời cho kết quả nhanh. Việc
nắm vững các kỹ năng làm bài trắc nghiệm sẽ giúp học sinh đạt dược kết quả cao
trong các bài kiểm tra, bài thi học kì và kể cả thi tốt nghiệp.
Với những lý do trên, tôi đã thực hiện đề tại này nhằm giúp học sinh 12 làm
tốt các bài trắc nghiệm để nâng cao chất lượng dạy học. Qua đề tài, tôi cũng muốn
trao đổi các kinh nghiệm trong công tác giảng dạy với các thầy cô giáo đồng
nghiệp để tôi có thể nâng cao năng lực về chuyên môn.
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
1. Cơ sở lý luận

liệu để quay cóp. Việc áp dụng công nghệ mới vào việc soạn thảo các đề thi cũng
hạn chế đến mức thấp nhất hiện tượng quay cóp và trao đổi bài.
* Nhược điểm
Kết quả của bài kiểm tra bằng phương pháp TNKQ phụ thuộc rất nhiều vào
người biên soạn câu trắc nghiệm. Nếu là người ít kinh nghiệm và trình độ chuyên
môn không cao thì phương pháp TNKQ ít phát huy được khả năng tư duy: so sánh,
phân tích, tổng hợp và khái quát hóa ở học sinh mà chỉ rèn luyện trí nhớ máy móc.
- Phương pháp TNKQ thường không đánh giá được tư tưởng, nhiệt tình,
hứng thú, thái độ của học sinh, vì học sinh không bộc lộ những khía cạnh tư tưởng
tình cảm của mình trong bài làm.
- Phương pháp TNKQ không đánh giá được năng lực vận dụng kiến thức
của học sinh trong trường hợp học sinh chọn câu đúng một cách ngẫu nhiên, vì vậy
thông tin để lựa chọn phải đủ để ngăn ngừa việc ngẫu nhiên chọn đúng.
- Phương pháp TNKQ tuy đánh giá được kiến thức vật liệu tạo nên nội dung
nhưng không đánh giá được cách diễn đạt cũng như không đánh giá được ngôn
ngữ viết của học sinh.
- TNKQ thường gồm các loại (câu hỏi, bài tập) thông dụng sau:
1. Đúng/ sai
2. Đa lựa chọn
3. Tương ứng cặp
4. Điền (bán khách quan)
5. Yêu cầu câu trả lời ngắn (bán khách quan)
Trong 5 loại này, loại được sử dụng nhiều nhất là đa lựa chọn.
b. Hệ thống kiến thức chương trình Hóa học 12 ban cơ bản gồm:
Chương 1: Este-lipit
Chương 2: Cacbohiđrat
Chương 3: Amin-amino axit-protein
Chương 4: Polime- Vật liệu polime
Chương 5: Đại cương kim loại
Chương 6: Kim loại kiềm-kim loại kiềm thổ-nhôm

nguyên tử và cấu
tạo tinh thể.
-Lớp ngoài cùng: ns
1

-Bán kính nguyên tử lớn nhất
so với các nguyên tử cùng
chu kì.
-Có cấu trúc mạng tinh thể
lập phương tâm khối.
-Lớp ngoài cùng: ns
2

-Bán kính nguyên tử lớn chỉ
nhỏ hơn kim loại kiềm.
-Có cấu trúc mạng tinh thể
khác nhau.
Tính chất vật lý -Là các kim loại nhẹ, mềm,
trắng như bạc; nhiệt độ nóng
chảy và nhiệt độ sôi thấp.
-các tính chất vật lý biến đổi
theo quy luật.
-Tương tự như kim loại
kiềm.
-Các tính chất vật lý biến đổi
không theo quy luật.
Tính chất hóa học

Tính khử mạnh
M  M


Tính khử mạnh (yếu hơn
kim loại kiềm)
M  M
2+
+ 2e
-Tác dụng với oxi tạo oxit.
-Tác dụng với phi kim khác
tạo muối.
-Tác dụng với axit
+Với HCl và H
2
SO
4
loãng:
tạo muối và H
2

+Với HNO
3
và H
2
SO
4
đặc:
khử được N
+5
và S
+6
xuống

Hướng dẫn giải:
Ta có phương trình phản ứng: 2Fe + 3Cl
2

0
t

2FeCl
3

2 3
2
3 3 32,5
. 0,3
2 2 162,5
0,3.71 21,3( )
Cl FeCl
Cl
n n
m g
  
  

Chọn phương án A.

Phương pháp 2: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.
Ví dụ: (phụ lục)
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu
được 1,68 lít H
2

0,075
2
0,033( )
27.0,033 0,891( )
0,891
% .100% 60%
1,5
Al
Al
Al
x y
x
y
x y
n x mol
m g
m
 





 

 



  

OH
0
2 4
( ),H SO d t

CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
3
2 5
12
0,2( )
60
13,8
0,3( )
46
CH COOH
C H OH
n mol
n mol
 
 

Suy ra

chức phản ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. etyl axetat. B. propyl fomiat. C. metyl axetat. D. metyl fomat.
Hướng dẫn giải:
Gọi CTPT của este là C
n
H
2n
O
2
(n2)
PTPƯ: RCOOR’ + NaOH  RCOONa + R’OH
0,1.1 0,1( )
6
: 60( / )
0,1
14 32 60 2
este NaOH
este
n n mol
Suy ra M g mol
n n
  
 
   

Vậy CTPT của este là C
2
H
4
O

PTPƯ: X
2
CO
3
+ 2HCl  2XCl + CO
2
+ H
2
O
2 3 2
2 3
2,24
0,1( )
22,4
9,1
91( / )
0,1
91 60
: 15,5( / )
2
X CO CO
X CO
X
n n mol
M g mol
Suy ra M g mol
  
 

 

+ 2e
Cl
2
+ 2e  2Cl
-

O
2
+ 4e  2O
2-

Áp dụng định luật bảo toàn số electron trao đổi và định luật bảo toàn điện tích ta
có hệ phương trình:
3 0,3.2 2 0,4.4
27 24.0,3 71 32.0,4 64,6
0,6
0,4
x y
x y
x
y
  


   






0,1( )
22,4
17,6 0,1.28 0,1.44 16( )
Fe X CO CO
CO CO
Fe
m m m m
n n mol
m g
  
  
   

Chọn phương án C
* Một số công thức tính toán thường dùng:
Công thức tính số mol:
m
n
M

Công thức tính số mol khí ở đktc:
( )
22,4
V l
n 
Công thức tính số mol khí không ở đktc:
.
.
PV
n

V


Công thức tính khối lượng mol phân tử của hỗn hợp:
. .
% . % .
100
. .
% . % .
100
A A B B
hh
A B
A A B B
hh
A A B B
hh
A B
A A B B
hh
n M n M
M
n n
n M n M
M
V M V M
M
V V
V M V M
M

mỡ động thực vật.
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần
chính của dầu, mỡ động thực vật.
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính
của dầu, mỡ động thực vật.
03. CH
3
COOC
2
H
5
có tên gọi là?
A. etyl propionat B. metyl axetat C. etyl axetat D. metyl propionat
04. Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. CTPT A là:
A. C
3
H
6
O
2
B. C
4
H
8
O
2
C. C
2
H

8
O
2
được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?
A. Axit axetic B. Axit propionic C. Axit fomic D. Axit oxalic
09. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
A. Glucozơ và saccarozơ B. Saccarozơ và xenlulozơ
C. Fructozơ và saccarozơ D. Glucozơ và fructozơ
10. Công thức chung của este đơn chức là:
A. RCOOH B. (RCOO)
2
R’ C. RCOOR’ D. C
x
H
y
O
z

11. Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A. C
3
H
7
OH B. C
3
H
7
COOH C. C
4
H

2
=CH-OH D. CH
3
COONa và CH
2
=CH-OH
15. Tripanmitoylglixerol (tripanmitin) có công thức là

A. (C
17
H
31
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
C. (C
17


18. Ứng dụng nào dưới đây không là ứng dụng của glucozơ?
A. Tráng gương, tráng phích B. Nguyên liệu sản xuất ancol etylic

C. Nguyên liệu sản xuất PVC D. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng
lực.
19. Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu
được là
A. 270 g B. 360 g C. 300 g D. 250 g
20. Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. C
2
H
5
OH và CH
3
CHO B. C
2
H
5
OH và C
2
H
4

C. CH
3

2
H
5
COOCH=CH
2

C. CH
3
COOCH=CH
2
D. CH
2
=CHCOOCH
3

24. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm ở t
0
cao tạo ra
phức đồng [Cu(C
6
H
11
O
6
)
2
].

5
, m= 6,8 gam
C. CH
3
COOCH
3
, m= 6,0 gam D. CH
3
COOCH
3
, m= 8,2 gam
26. Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là
phản ứng với :
A. H
2
( Ni, tº) B. Cu(OH)
2
C. Na D. AgNO
3
/ NH
327. Khi lên men 180 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 75%). Lượng ancol tạo
thành là
A. 92 g B. 69 g C. 184 g D. 276 g
28. Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta được dung dịch
chứa:
A. Glucozơ B. Mantozơ C. Glucozơ và fructozơ D. Fructozơ
29. Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?

2
dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết
hiệu suất của quá trình lên men là 100%
A. 15 g B. 10 g C. 20 g D. 16 g
02. Phản ứng có thể chuyển glucozơ và fructozơ thành sản phẩm giống nhau là
phản ứng với :
A. Cu(OH)
2
B. AgNO
3
/ NH
3
C. Na D. H
2
( Ni, tº)
03. Chất X có CTPT là C
3
H
6
O
2
. Cho X phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH
thu được sản phẩm có CTPT là C
2
H
3
O
2
Na. Tên gọi của X là:
A. Etyl fomat B. Axit propionat C. Axit axetic D. Metyl axetat

)
2
].
06. Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic.
Biết H = 80%. Khối lương metyl axetat là:
A. 5,92 gam B. 11 gam C. 9,25 gam D. 7,4 gam
07. Các chất thuộc nhóm monosaccarit là
A. glucozơ, fructozơ B. glucozơ, saccarozơ C. Saccarozơ, mantozơ
D. Xenlulozơ, tinh bột
08. Thành phần chính của thuốc súng không khói là:
A. Xelulozơ trinitrat B. Xenlulozơ C. Kali nitrat D. Tinh bột

09. Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. CTPT A là:
A. C
4
H
8
O
2
B. C
2
H
4
O
2
C. C
3
H
6

31
COO)
3
C
3
H
5

C. (C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
17
H
35
COO)
3
C
3
H
5
12. Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu
được là

A. dd Na
2
CO
3
B. dd HCl C. dd NaOH D. dd AgNO
3
/NH
3

16. Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO
3
/NH
3
dư thì khối lượng Ag thu
được là
A. 0,8 g B. 21,6 g C. 16,2 g D. 32,4 g
17. Dùng 341 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao
nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat ( biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%).
A. 0,75 tấn B. 0,85 tấn C. 0,5 tấn D. 0,6 tấn
18. Một este có CTPT C
4
H
8
O
2
được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?
A. Axit propionic B. Axit axetic C. Axit oxalic D. Axit fomic
19. Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
A. CH
3

là 5,5. Nếu đun 2,2 gam este
X với dd NaOH dư thu được 2,4 gam muối. CTCT của X là
A. C
2
H
5
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. HCOOCH
3
22. Thủy phân este CH
3
COOCH=CH
2
trong dung dịch NaOH, thu được các sản
phẩm là:
A. CH
3
COONa và CH
2

26. CH
3
COOC
2
H
5
có tên gọi là?
A. metyl propionat B. metyl axetat C. etyl axetat D. etyl propionat
27. Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CHO và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và C
2
H
4

C. C
2
H

2
(tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:
A. (1); (2); (4) B. (1); (2); (5) C. (1); (2) ; (3); (4); (5)
D. (1); (2) ; (3); (4)
30. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
A. Glucozơ và saccarozơ B. Saccarozơ và xenlulozơ
C. Glucozơ và fructozơ D. Fructozơ và saccarozơ
 Nội dung đề: 003
01. Cho sơ đồ chuyển hóa sau
Glucozơ → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CHO và C
2
H
5
OH B. C
2
H
5
OH và CH
3
CHO
C. C
2
H
5
OH và C

06. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
A. Saccarozơ và xenlulozơ B. Tinh bột và xenlulozơ
C. Glucozơ và saccarozơ D. Fructozơ và saccarozơ
07. Đun 7,4 gam X có CTPT C
3
H
6
O
2
với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản
ứng hoàn toàn thu được 3,2 gam ancol Y và 1 lượng muối Z. CTCT X và khối
lượng m của Z là:
A. HCOOC
2
H
5
, m= 6,8 gam B. HCOOC
2
H
5
, m= 4,6 gam

C. CH
3
COOCH
3
, m= 6,0 gam D. CH
3
COOCH
3

COONa và CH
2
=CH-OH B. CH
3
COONa và CH
3
CHO
C. CH
3
COOH và CH
2
=CH-OH D. CH
3
COOH và CH
3
CHO
11. Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic.
Biết H = 80%. Khối lương metyl axetat là:
A. 9,25 gam B. 11 gam C. 7,4 gam D. 5,92 gam
12. Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO
2
sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)
2
dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết
hiệu suất của quá trình lên men là 75%
A. 16 g B. 15 g C. 10 g D. 20 g
13. Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là
A. (C
17

H
33
COO)
3
C
3
H
5

14. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
B. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần
chính của dầu, mỡ động thực vật.
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính
của dầu, mỡ động thực vật.
15. Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A. C
17
H
33
COOH B. C
15
H
31
COOH C. C
17
H

C. Dd AgNO
3
/NH
3
oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim
loại.
D. Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm ở t
0
cao tạo ra
phức đồng [Cu(C
6
H
11
O
6
)
2
].
18. Thủy phân 324 g tinh bột, hiệu suất phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu
được là

A. 270 g B. 360 g C. 300 g D. 250 g
19. Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO
3
/NH
3
dư thì khối lượng Ag thu
được là

10
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
2
H
4
O
2

26. Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. C
3
H
7
COOH B. C
4
H

3
B. CH
2
=CHCOOCH
3

C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. CH
3
COOCH=CH
2

30. CH
3
COOC
2
H
5
có tên gọi là?
A. metyl axetat B. etyl axetat C. metyl propionat D. etyl propionat
 Nội dung đề: 004
01. Làm bay hơi 8,8 gam 1 este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 gam khí oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ áp suất. CTPT A là:
A. C
3

2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. HCOOCH
3
03. Thủy tinh hữu cơ được tạo ra từ este nào sau đây?
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3

C. C
2
H


07. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Dẫn khí hiđro vào dd glucozơ đun nóng có Ni làm chất xúc tác sinh ra
sorbitol.
B. Dd glucozơ phản ứng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm ở t
0
cao tạo ra
phức đồng [Cu(C
6
H
11
O
6
)
2
].
C. Dd AgNO
3
/NH
3
oxi hóa glucozơ thành amoni gluconat và tạo ra bạc kim
loại.
D. Dung dịch glucozơ tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm khi đun
nóng cho kết tủa Cu
2
O.

11. Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etyic, toàn bộ lượng CO
2
sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dd Ca(OH)
2
dư thì tạo ra bao nhiêu gam kết tủa biết
hiệu suất của quá trình lên men là 75%
A. 15 g B. 10 g C. 16 g D. 20 g
12. Thủy phân metyl axetat trong môi trường axit thu được 3,2 gam ancol metylic.
Biết H = 80%. Khối lương metyl axetat là:
A. 9,25 gam B. 5,92 gam C. 7,4 gam D. 11 gam
13. Khi lên men 360 g glucozơ tạo ancol etylic (hiệu suất 100%). Lượng ancol tạo
thành là
A. 184 g B. 276 g C. 92 g D. 138 g
14. CH
3
COOC
2
H
5
có tên gọi là?
A. metyl propionat B. metyl axetat C. etyl propionat D. etyl axetat
15. Tristearoylglixerol (tristearin) có công thức là
A. (C
17
H
35
COO)
3
C

3
H
5

16. Các chất thuộc nhóm monosaccarit là
A. Xenlulozơ, tinh bột B. Saccarozơ, mantozơ
C. glucozơ, saccarozơ D. glucozơ, fructozơ
17. Thủy phân este CH
3
COOCH=CH
2
trong dung dịch NaOH, thu được các sản
phẩm là:
A. CH
3
COONa và CH
2
=CH-OH B. CH
3
COONa và CH
3
CHO
C. CH
3
COOH và CH
2
=CH-OH D. CH

3
CH(OH)COOH và
CH
3
CHO
19. Một este có CTPT C
4
H
8
O
2
được tạo thành từ ancol metylic và axit nào sau
đây?
A. Axit propionic B. Axit axetic C. Axit oxalic D. Axit fomic
20. Cho các chất: glixerol (1) ; glucozơ (2) ; tinh bột (3); saccarozơ (4); xelulozơ
(5). Chất tác dụng với Cu(OH)
2
(tº phòng) tạo dung dịch màu xanh lam là:
A. (1); (2) ; (3); (4) B. (1); (2); (5) C. (1); (2); (4)
D. (1); (2) ; (3); (4); (5)
21. Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO
3
/NH
3
dư thì khối lượng Ag thu
được là
A. 21,6 g B. 32,4 g C. 0,8 g D. 16,2 g
22. Công thức chung của este no, đơn chức là:
A. C
n


24. Trioleoylglixerol (triolein) là trieste của glixerol với axit béo nào sau đây?
A. C
17
H
31
COOH B. C
17
H
35
COOH C. C
17
H
33
COOH
D. C
15
H
31
COOH
25. Cặp chất nào sau đây là đồng phân của nhau:
A. Glucozơ và saccarozơ B. Saccarozơ và xenlulozơ
C. Glucozơ và fructozơ D. Fructozơ và saccarozơ
26. Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.
B. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính
của dầu, mỡ động thực vật.
C. Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu,
mỡ động thực vật.

04. 13. 22.
05. 14. 23.
06. 15. 24.
07. 16. 25.
08. 17. 26.
09. 18. 27.
2. Đáp án đề: 002
01. 10. 19. 28.
02. 11. 20. 29.
03. 12. 21. 30.
04. 13. 22.
05. 14. 23.
06. 15. 24.
07. 16. 25.
08. 17. 26.
09. 18. 27.
3. Đáp án đề: 003
01. 10. 19. 28.
02. 11. 20. 29.
03. 12. 21. 30.
04. 13. 22.
05. 14. 23.
06. 15. 24.
07. 16. 25.
08. 17. 26.
09. 18. 27.
4. Đáp án đề: 004
01. 10. 19. 28.
02. 11. 20. 29.
03. 12. 21. 30.

5
NH
3
Cl B. C
6
H
5
OH và C
6
H
5
ONa
C. C
6
H
6
và C
6
H
5
Cl D. C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
6

N-CH
2
-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
A. NaCl B. HCl C. NaOH D. C
2
H
5
OH
08. Để rửa sạch lọ đựng anilin, ta dùng hoá chất nào sau đây?
A. Dung dịch NaCl B. Dung dịch NaOH C. Dung dịch HCl
D. Dung dịch Br
2

09. Tên gọi của amin có công thức: (CH
3
)
2
CH-NH-CH
3
là:
A. N-metyl-1-metyletanamin B. Metylpropylamin
C. N-isopropylmetanamin D. N-metylpropan-2-amin
10. Tính chất hóa học của aminoaxit là:
A. Tính oxi hóa B. Tính axit C. Tính chất lưỡng tính
D. Tính bazơ
11. Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:
A. Trùng ngưng B. Đồng trùng hợp C. Trùng hợp
D. Cộng hợp
12. Tơ nilon-6,6 thuộc loại:


C. (4) < (5) < (2) < (1) < (3) D. (1) < (2) < (5) < (4) < (3)
15. Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
A. Không bay hơi B. Đàn hồi C. Không tan trong nước
D. Không thấm khí
16. Phân tử khối trung bình của PVC và cao su isopren là 75000 và 204000. Số
mắt xích của PVC và cao su isopren lần lượt là:
A. 1200 và 3000 B. 3000 và 1200 C. 2000 và 1500
D. 1500 và 2000
17. Số nhóm peptit có trong phân tử tripeptit là:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
18. Có bao nhiêu đồng phần amin ứng với CTPT C
3
H
9
N?
A. 2 B. 4 C. 3 D. 5
19. Cho các dung dịch sau:
(1) C
6
H
5
NH
2
(2) CH
3
NH
2
(3) NH
2
-CH

n
H
2n
N D. C
n
H
2n+2
N
21. Thủy tinh hữu cơ thuộc nhóm vật liệu nào sau đây?
A. Tơ B. Chất dẻo C. Cao su D. Keo dán tổng hợp
22. Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?
A. Natri cacbonat B. Natri hiđroxit C. Anilin D. Metyl amin
23. Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime tổng hợp?
A. PVC, PE, tơ visco. B. Tơ nilon-7, thủy tinh hữu cơ, cao su buna.
C. Nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat. D. Tơ nilon-6, tơ tằm, nhựa vá săm.
24. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO
2
; 1,4 lít khí N
2

(đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là:
A. C
3
H
9
N B. C
4
H

A.
HOOC
CH
2
CH COOH
NH
2
CH
2

B.
CH
3
C
H
2
CH COOH
NH
2

C.
HOOC
CH
2
CH COOH
NH
2

D.
H

2
có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của
nhau?
A. 5 B. 6 C. 3 D. 4
04. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ nhân tạo là loại tơ được điều chế từ những polime tổng hợp.
B. Tơ visco và tơ axetat đều là tơ tổng hợp.
C. Tơ là những polime thiên nhiên hoặc tổng hợp có thể kéo thành sợi dài và
mảnh.
D. Tơ visco và tơ axetat đều là tơ thiên nhiên.

05. Dùng phương pháp nào sau đây để nhận biết hai khí CH
3
NH
2
và NH
3
?
A. Dựa vào mùi của khí B. Thử bằng quỳ tím ẩm
C. Đốt rồi cho sản phẩm qua dung dịch Ca(OH)
2

D. Thử bằng dung dịch HCl đặc
06. Cho các dung dịch sau:
(1) C
6
H
5
NH
2

3
)NH
2
là:
A. Propylamin B. 1-metyletanamin C. Isopropylamin
D. N-metyletanamin
08. Nhựa phenol-fomanđehit là sản phẩm của phản ứng:
A. Trùng ngưng B. Trùng hợp C. Đồng trùng hợp D. Cộng hợp
09. Glixin (H
2
N-CH
2
-COOH) không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
A. NaCl B. HCl C. NaOH D. C
2
H
5
OH
10. Metylamin không phản ứng với hoá chất nào sau đây?
A. HCl B. Quỳ tím C. NaOH D. H
2
SO
4

11. Công thức nào sau đây là công thức chung của amin đơn chức, bậc một?
A. C
n
H
2n+1
N B. C


A
+Dd HCl
B
+Dd NaOH
A
+Dd Br
2
2,4,6-tribromanilin

A và B lần lượt là:
A. C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
6
B. C
6
H
5
OH và C
6
H
5
ONa

20. Cho các chất sau:
(1) CH
3
NH
2
(2) C
6
H
5
NH
2
(3) CH
3
NHCH
3
(4)
C
6
H
5
NHC
6
H
5

Thứ tự lực bazơ giảm dần là:
A. (4) > (2) > (1) > (3) B. (3) > (1) > (2) > (4)
C. (3) > (1) > (4) > (2) D. (2) > (4) > (1) > (3)
21. Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit nào sau đây?
A. Axit axetic B. Axit gluconic C. Axit glutaric D. Axit glutamic

C.
H
2
N
CH
2
CH COOH
NH
2
D.
CH
3
C
H
2
CH COOH
NH
2

26. Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
A. Không tan trong nước B. Đàn hồi
C. Không bay hơi D. Không thấm khí
27. Dung dịch nào sau đây không làm quỳ tím hoá xanh?
A. Metyl amin B. Natri cacbonat C. Anilin D. Natri hiđroxit
28. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít CO
2
; 1,4 lít khí N
2

(đktc) và 10,125 gam H

01. Trong phân tử peptit, các amino axit liên kết với nhau bằng:
A. Liên kết peptit B. Liên kết cộng hóa trị C. Liên kết hiđro
D. Liên kết cho nhận
02. Tính chất vật lí quan trọng của cao su là:
A. Không bay hơi B. Không tan trong nước
C. Đàn hồi D. Không thấm khí
03. Quá trình polime hóa có kèm theo sự tạo ra các phân tử đơn giản được gọi là
quá trình:
A. Trùng hợp B. Đề polime hóa C. Đồng trùng hợp
D. Trùng ngưng
04. Metylamin không phản ứng với hoá chất nào sau đây?
A. NaOH B. H
2
SO
4
C. HCl D. Quỳ tím
05. Ứng với CTPT C
4
H
9
NO
2
có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của
nhau?
A. 4 B. 6 C. 5 D. 3
06. Có bao nhiêu đồng phân amin bậc hai ứng với CTPT C
4
H
11
N?

C. C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
5
NH
3
Cl D. C
6
H
5
NH
2
và C
6
H
6

08. Cho các chất sau:
(1) CH
3
NH
2
(2) C
6

mắt xích của PVC và cao su isopren lần lượt là:
A. 3000 và 1200 B. 1200 và 3000 C. 1500 và 2000 D. 2000 và 1500
11. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. Natriclorua B. Metyl amin C. Axit clohiđric D. Anilin
12. Tính chất hóa học của aminoaxit là:
A. Tính axit B. Tính oxi hóa C. Tính chất lưỡng tính D. Tính bazơ
13. Nhỏ một chất lỏng A vào ống nghiệm có chứa Cu(OH)
2
thấy xuất hiện màu
tím đặc trưng. A có thể là:
A. Lòng trắng trứng B. Tinh bột C. Glixerol D. Glucozơ
14. Tơ nilon-7 là sản phẩm trùng ngưng hóa chất nào sau đây?
A. Axit -aminobutyric B. Axit -aminoenantoic


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status