ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH đại học năm 2014, lần 2 TRƯỜNG THPT CHUYÊN - Pdf 13

SỞ GD – ĐT QUẢNG BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014, LẦN 2
Môn: VẬT LÍ; Khối A và A
1
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi 6 có trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng cùng phương
A
u =4cosωt (cm)

B
π
u =2cos(ωt + ) (cm),
3
coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền đi. Biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm
của đoạn AB là
A. 5,7 cm. B. 6,0 cm. C. 5,3 cm. D. 2,0 cm.
Câu 2: Phương trình là dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và x
2
. Biểu thức của
x
2

A. . B. .
C. . D. .
Câu 3: Hai vật dao động điều hòa dọc theo các trục song song với nhau và cùng song song với trục Ox. Vị trí cân

động năng hạt
α

A. 13,91 MeV. B. 14,03 MeV. C. 13,67 MeV. D. 0,24 MeV.
Câu 6: Hiện nay urani tự nhiên chứa hai đồng vị phóng xạ
235
U

238
U
với tỉ lệ số hạt nhân
235
U
và số hạt nhân
238
U

7
.
1000
Biết chu kì bán rã của
235
U

238
U
lần lượt là 7,0.10
8
năm và 4,5.10
9

U
phóng xạ tia
α
và tạo thành đồng vị
230
90
Th
. Cho năng lượng liên kết riêng của
α
là của
234
92
U

là của
230
90
Th
là Mỗi phản ứng này
A. thu năng lượng 7,17 MeV. B. tỏa năng lượng 13,98 MeV.
C. tỏa năng lượng 7,17 MeV. D. thu năng lượng 13,98 MeV.
Câu 10: Tại Đồng Hới, có một máy phát sóng điện từ, xét sóng điện từ đang truyền theo phương thẳng đứng, hướng
lên. Tại thời điểm t, vec tơ cảm ứng từ
B
ur
của sóng đạt giá trị cực đại và có hướng Tây, lúc đó vec tơ cường độ điện
trường
E
ur
của sóng

5
m.
3
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng trắng (
0,38 μm λ 0,75μm≤ ≤
), trên màn quan sát được hệ vân
giao thoa. Tại vị trí vân sáng bậc 6 của ánh sáng lục (
λ 0,60μm=
) có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?
A. 8. B. 6. C. 4. D. 5.
Câu 16: Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ?
A. Tia γ. B. Tia α. C. Tia β
+
. D. Tia X.
Câu 17: c33. Một kim loại có giới hạn quang điện là
0
λ =0,30μm
. Công thoát của electron ra khỏi kim loại đó bằng
A. 4,141 eV. B. 6,625 mJ. C. 4,141 mJ. D. 6,625 eV.
Câu 18: Một vật dao đông điều hòa. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f. Lực kéo về
tác dụng vào vật
A. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số B. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số 2f.
C. không đổi theo thời gian. D. biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f.
Câu 19: Mạch điện xoay chiều ba pha với tải mắc hình sao có dây trung hòa. Biết điện áp hiệu dụng mỗi pha là pha
thứ nhất và pha thứ hai chỉ có điện trở thuần với giá trị lần lượt là pha thứ ba chỉ có cuộn cảm thuần với cảm kháng
Cường độ dòng điện hiệu dụng chạy trong dây trung hòa có giá trị xấp xỉ
A. 4,9 A. B. 0 A. C. 3,1 A. D. 1,1 A.
Câu 20: Trong chân không, bước sóng của ánh sáng đỏ và ánh sáng tím lần lượt là và Khi truyền trong môi trường
trong suốt có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và ánh sáng tím tương ứng là 1,33 và 1,34 thì tỉ số bước sóng của ánh sáng
đỏ so với ánh sáng tím bằng

1152
cm/s.
29
D.
1404
cm/s.
31
Câu 25: Từ không khí, chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc là
vàng và đỏ. Khi đó
A. góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia màu đỏ.
B. tia màu vàng bị phản xạ toàn phần, tia màu đỏ khúc xạ vào nước.
C. so với phương tia tới, tia khúc xạ màu đỏ lệch ít hơn tia khúc xạ màu vàng.
Trang 2/6 – Mã đề thi 614
D. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần, tia màu vàng khúc xạ vào nước.
Câu 26: Con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc
0
α =0,1 rad
. Tại
vị trí có li độ góc
α=0,01 rad
thì gia tốc của vật có độ lớn là
A. 0,10 m/s
2
. B. 0,14 m/s
2
. C. 0,12 m/s
2
. D. 0,19 m/s
2
.

A. B. C. D.
Câu 30: Theo mẫu nguyên tử Bo, ở trạng thái dừng, electron của nguyên tử Hiđrô chuyển động tròn đều xung quanh
hạt nhân dưới tác dụng của lực tĩnh điện. Tỉ số giữa động năng của electron trên quĩ đạo dừng M và động năng của
electron trên quĩ đạo dừng L là
A.
9
.
4
B.
4
.
9
C.
16
.
81
D.
2
.
3
Câu 31: Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và một bộ tụ điện. Bộ tụ điện gồm tụ điện có điện dung C
0
ghép song song với một tụ xoay C
x
có giá trị C
x
thay đổi được. Khi điện dung tụ C
x
biến đổi từ đến thì mạch có thể
phát ra sóng điện từ có bước sóng tương ứng từ đến Điện dung C

π 3πx
u = 4cos t - (cm)
4 4
 
 ÷
 
, thời gian t tính bằng giây (s). Biết pha ban đầu tại
nguồn bằng 0. Tốc độ truyền sóng là
A.
0,5 m/s.
B.
1
m/s.
3
C.
1 m/s.
D.
3 m/s.
Câu 36: Trong quang phổ vạch của nguyên tử Hyđrô, vạch thứ nhất trong dãy Pa-sen là
1
λ
, vạch thứ ba trong dãy
Lai-man là
2
λ
. Trong quang phổ vạch nguyên tử Hyđrô, bức xạ có bước sóng
1. 2
1 2
λ λ
λ =

π
u = 200 2cos 100πt (V)
12
 
+
 ÷
 
. D.

u = 400cos 100πt - (V)
12
 
 ÷
 
.
Câu 38: Mạch điện xoay chiều gồm các đoạn mạch AM, MN, NB mắc nối tiếp nhau theo đúng thứ tự trên. Đoạn
mạch AM chỉ có cuộn dây thuần cảm với độ tự cảm L thay đổi được, đoạn mạch MN chỉ có điện trở thuần, đoạn mạch
NB chỉ có tụ điện. Mắc vào AB điện áp điện áp xoay chiều có giá tần số và điện áp hiệu dụng ổn định. Điều chỉnh giá
trị L để điện áp tức thời u
MB
vuông pha với điện áp tức thời u
AB
. Sau đó, nếu tiếp tục tăng giá trị của L thì điện áp hiệu
dụng U
AM
và cường độ dòng điện hiệu dụng I của mạch sẽ
A. U
AM
giảm, I tăng. B. U
AM


D. 4 cm.

Câu 42: Dùng một prôtônbắn vào hạt nhân
9
4
Be
đang đứng yên, kết quả tạo thành hạt nhân X và hạt
α
. Hạt
α
bay
theo phương vuông góc với prôtôn tới và có động năng 4,00 MeV. Biết phản ứng tỏa năng lượng 2,125 MeV. Động
năng của prôtôn tới là
A. 5,450 MeV. B. 1,875 MeV. C. 4,530 MeV. D. 6,125 MeV.
Câu 43: Một hạt chuyển động có động năng bằng hai lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt bằng
A.
3
c
2
. B.
2
c
2
. C.
2 2
c
3
. D.
8

π
u =220 2cos 100πt + (V)
4
 
 ÷
 
vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung mắc nối tiếp
với biến trở R. Điều chỉnh biến trở thấy với và thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có cùng giá trị. Giá trị của R
2

A. 50 Ω. B. 100 Ω. C. 75 Ω. D. 125 Ω.
Câu 49: Một vật thực hiện dao động điều hòa với biên độ Trong khoảng thời gian Δt, quãng đường lớn nhất mà vật
đi được là Quãng đường bé nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian là
A. 17,07 cm. B. 8,27 cm. C. 8,07 cm. D. 10,07 cm.
Câu 50: Một con lắc đơn được treo ở trần của một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động điều hoà
với chu kì T. Khi thang máy đi lên thẳng đứng, với vận tốc không đổi thì con lắc dao động điều hoà với chu kì T'. Giá
trị của T' bằng
A.
T
.
2
B. T. C.
2 T.
D.
T
.
2
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 5 1: Một vật rắn có mô men quán tính 2 kgm
2

4
 
 ÷
 
vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện có điện dung mắc nối tiếp
với biến trở R. Điều chỉnh biến trở thấy với và thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch có cùng giá trị. Giá trị của R
2

A. 75 Ω. B. 125 Ω. C. 100 Ω. D. 50 Ω.
Câu 57: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc với bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là . Trên
màn quan sát, tại điểm M cách vân trung tâm có vân sáng bậc 6. Giữ cố định các điều kiện khác, di chuyển màn quan
sát dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe ra xa hai khe cho tới khi vân giao thoa tại M chuyển
thành vân tối lần thứ hai thì khoảng dịch của màn là . Bước sóng λ bằng
A. 0,67 μm. B. 0,70 μm. C. 0,56 μm. D. 0,50 μm.
Câu 58: Đặt điện áp
u =120 2cos100πt (V)
vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm
mắc nối tiếp với tụ điện. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện lần lượt là 160 V và 56 V. Điện trở
thuần của cuộn dây có giá trị
A. 31,4 Ω. B. 18,8 Ω. C. 17,7 Ω. D. 23,6 Ω.
Câu 59: Một nguồn âm phát sóng âm với tần số không đổi f, truyền trong môi trường với tốc độ v
1
. Gọi f
1
là tần số
thu được khi nguồn âm chuyển động lại gần máy thu đứng yên với tốc độ v
2
(v
2
<v

= f
2

< f.
Câu 60: Một vật rắn quay quanh một trục cố định có phương trình chuyển động
2
= 10 + t (rad)
ϕ
(t tính bằng s). Tốc
độ góc và góc mà vật quay được sau 5 s kể từ thời điểm t = 0 lần lượt là
A. 10 rad/s và 35 rad. B. 5 rad/s và 35 rad. C. 5 rad/s và 25 rad. D. 10 rad/s và 25 rad.
HẾT
SỞ GD – ĐT QUẢNG BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2014, LẦN 2
Môn: VẬT LÍ; Khối A và A
1
Trang 5/6 – Mã đề thi 614
( Gốm có 1 trang)
Đáp án Mã đề 614:
1. C 2. D 3. C 4. A 5. A 6. A 7. D
8. C 9. B 10. D 11. A 12. B 13. A 14. C
15. C 16. D 17. A 18. A 19. A 20. C 21. A
22. D 23. B 24. B 25. C 26. B 27. A 28. C
29. B 30. B 31. D 32. D 33. D 34. D 35. B
36. B 37. D 38. B 39. C 40. C 41. D 42. A
43. C 44. C 45. D 46. A 47. D 48. B 49. B
50. B 51. C 52. B 53. D 54. A 55. B 56. C
57. A 58. D 59. B 60. D
Đáp án Mã đề 825 :

Trang 6/6 – Mã đề thi 614


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status