Đồ án Cung cấp điện - Pdf 13

Chương 1. XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI CÁC PHÂN XƯỞNG
Danh sách các phân xưởng: Đ, I, N, H, V, Ă, O, M, A, Ơ, K
1.1 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI PHÂN XƯỞNG Đ
Dữ liệu hình học
Thông
số
Phụ tải
Tọa độ
axb,(m2)
X Y 1 2 3 4 5 6 7 8
2
4
17
6
14x22
P(kW) 3.6 4.2 7 10 2.8 4.5 6.3 7.2
Ksd 0.72
0.4
9
0.8
0.4
3
0.5
4
0.5
6
0.47 0.49
cosϕ
0.6
7
0.6

=
Số thiết bị có

 

là:

 
=



     
= + + + =

(kW)




 
 
= = =






 

Do
×
= =


 


 



× + × + × + × + × + × + × + ×
=
               



Tra hình 3-5/32 - [1] với
=

 


 
=
ta được
=

 

1.1.2 Tính toán phụ tải chiếu sáng
Xác định phụ tải chiếu sáng tính toán theo suất phụ tải trên một đơn vị diện
tích sản xuất:
= × ×
  
  

nc
k 0.8=


 
=
kW/m
2
là suất phụ tải
  = × =
(m
2
): diện tích bề mặt đặt thiết bị (diện tích phân xưởng)
Vậy
= × × =

    
(kW)
Chọn

   
ϕ = ⇒ ϕ =
 

8
12x20
P(kW) 4.5 6.3 7.2 6 5.6 4.5 10
Ksd 0.56 0.47 0.49 0.7 0.65 0.62 0.46
cosϕ
0.82 0.83 0.83 0.76 0.78 0.81 0.68
1.2.1 Xác định phụ tải động lực
Xác định hệ số tiêu thụ điện năng hiệu quả :
Số thiết bị:
 
=


        
= + + + + + + =

(kW)

 
=
;




=
Số thiết bị có

 


Tra bảng 3-1/36[1] ứng với
 

=

 

=
ta có:

 

=
. Từ kết quả
trên ta có
 
     

= × = × =
Vậy số thiết bị tiêu thụ điện năng hiệu quả là 6.
Xác định hệ số cực đại


:
Do
 


 




× ϕ
ϕ =



× + × + × + × + × + × + ×
=
             


 
⇒ ϕ =
= × = = = × × =
∑ ∑
      
           
(kW)
= × ϕ = × =
 
     
(kVAR)
1.2.2 Tính toán phụ tải chiếu sáng
Xác định phụ tải chiếu sáng tính toán theo suất phụ tải trên một đơn vị diện
tích sản xuất:
= × ×
  
  


     
(kW)
= + = + =
  
     
(kVAR)
= + =
 
  
!   
(kVA)
5
6
1.3 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI PHÂN XƯỞNG N
Dữ liệu hình học
Thông
số
Phụ tải
Tọa độ
axb,(m2)
X Y 1 2 3 4 5 6 7 8
2
9
15
7
14x22
P(kW) 5.6 4.5 10 7.5 10 2.8 5 7.5
Ksd 0.65 0.62 0.46 0.56 0.68 0.87 0.83
0.3
8

 
=



       
= + + + + + =

(kW)



  

= = =






 
 

= = =


Tra bảng 3-1/36[1] ứng với
 





7
× + × + × + × + × + × + × + ×
= =
               



Tra hình 3-5/32 - [1] với
=

 


 =
ta được
=

 
Xác định phụ tải động lực tính toán:
 


 


× ϕ
ϕ =

 
=
kW/m
2
là suất phụ tải
  
= × =
(m
2
) diện tích bề mặt đặt thiết bị (diện tích phân xưởng)
Vậy
= × × =

    
(kW)
Chọn

   
ϕ = ⇒ ϕ =
 
     = × ϕ = × =
(KVAR)
Tổng hợp phụ tải phân xưởng:
= + = + =
  
     
(kW)
= + = + =
  
     

= + + + + + + + + + =


           
(kW)

 
=
;




=
Số thiết bị có

 

là:
=

 

= + + + + + + =



        
(kW)
= = =

Từ kết quả
trên ta có

= × = × =
 
     
Vậy số thiết bị tiêu thụ điện năng hiệu quả là 9.
Xác định hệ số cực đại


:
Do
×
=


 


 



10
× + × + × + × + × + × + ×
=
× + × + ×
+ =
             


. . . . . .
.
.
× + × + × + × + × + ×
=
× + × + × + ×
+ =
                      
 
             
 
 

⇒ ϕ =
 

= × = × × = × × =
∑ ∑
     
         
(kW)
= × ϕ = × =
 
     
(kVAR)
1.4.2 Tính toán phụ tải chiếu sáng
Xác định phụ tải chiếu sáng tính toán theo suất phụ tải trên một đơn vị diện
tích sản xuất:
= × ×
  

  
     
(kW)
11
= + = + =
  
     
(kVAR)
= + =
 
  
!   
(kVA)
12
1.5 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI PHÂN XƯỞNG V
Dữ liệu hình học
Thông
số
Phụ tải
Tọa độ
axb
(m2)
X Y 1 2 3 4
5
4
8
10
6
14x22
P(kW) 6.5 10 4 10

;




=
Số thiết bị có

 

là:
=

 

= + + =



    
(kW)
= = =




 
 




:
Do
 


 


×
=



× + × + × + × + ×
=
         



13
Tra hình 3-5/32 - [1] với
=

 

=

 
ta được

(kW)
= × ϕ = × =
 
     
(kVAR)
1.5.2 Tính toán phụ tải chiếu sáng
Xác định phụ tải chiếu sáng tính toán theo suất phụ tải trên một đơn vị diện
tích sản xuất:
= × ×
  
  

nc
k 0.8=


 
=
kW/m
2
là suất phụ tải
= × =
  
(m
2
): diện tích bề mặt đặt thiết bị (diện tích phân xưởng)
Vậy
= × × =

    

axb(m2)
X Y 1 2 3 4 5
110 75 16x30
P(kW) 4.5 3 5 4.5 6
Ksd
0.6
7
0.75
0.6
3
0.56
0.6
5
cosϕ
0.7
3
0.75
0.7
6
0.8
0.8
2
1.6.1 Xác định phụ tải động lực
Xác định hệ số tiêu thụ điện năng hiệu quả:
Số thiết bị:
=
 

= + + + + =




 
 


= = =







 
 
Tra bảng 3-1/36[1] ứng với

=
 


=
 
ta có:

=

 
.Từ kết quả trên

=

 

=

 
ta được
=

 
Xác định phụ tải động lực tính toán:
 


 


× ϕ
ϕ =



. . . . . . .
.
× + × + × + × + ×
=
                
 


  
(m
2
): diện tích bề mặt đặt thiết bị (diện tích phân xưởng)
Vậy
= × × =

    
(kW)
Chọn

   
ϕ = ⇒ ϕ =
= × ϕ = × =
 
     
(kVAR)
Tổng hợp phụ tải phân xưởng:
= + = + =
  
     
(kW)
= + = + =
  
     
(kVAR)
= + =
 
  
!   

0.8
1
0.6
8
0.6
4
0.79 0.84
0.7
7
1.7.1 Xác định phụ tải động lực
Xác định hệ số tiêu thụ điện năng hiệu quả:
Số thiết bị:
=
 

= + + + + + + =


        
(kW)

 
=
;
=




Số thiết bị có


 
 
Tra bảng 3-1/36[1] ứng với

= 


= 
ta có:

=

 
.Từ kết
quả trên ta có

= × = × =
 
     
Vậy số thiết bị tiêu thụ điện năng hiệu quả là 6.
Xác định hệ số cực đại


:
Do
 


 

 


× ϕ
ϕ =



. . . . . . . . . . .
.
.
× + × + × + × + × + × + ×
=
                        
 
 

⇒ ϕ =
 

= × = × × = × × =
∑ ∑
     
         
(kW)
= × ϕ = × =
 
     
(kVAR)
1.7.2 Tính toán phụ tải chiếu sáng

 
     
(kVAR)
Tổng hợp phụ tải phân xưởng:
= + = + =
  
     
(kW)
= + = + =
  
     
(kVAR)
= + =
 
  
!   
(kVA)
18
19
1.8 XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI PHÂN XƯỞNG M
Dữ liệu hình
học
Th
ông
số
Phụ tải
Tọa
độ
axb(
m2)

0
.65
0
.62
0
.46
0
.56
0
.68
0
.87
0
.83
0
.
3
8
cos
ϕ
0.
76
0
.78
0
.81
0
.68
0
.64


 ≥
là:
=

 

= + + + + + + =



        
(kW)
= = =




 
 


= = =









 


×
=



× + × + × + × + × + × + ×
× + ×
+ =
             

   



Tra hình 3-5/32 - [1] với
=

 

=

 
ta được
=

 

∑ ∑
     
         
(kW)
= × ϕ = × =
 
     
(kVAR)
1.8.2 Tính toán phụ tải chiếu sáng
Xác định phụ tải chiếu sáng tính toán theo suất phụ tải trên một đơn vị diện
tích sản xuất:
= × ×
  
  

nc
k 0.8=


 
=
kW/m
2
là suất phụ tải
= × =
  
(m
2
): diện tích bề mặt đặt thiết bị (diện tích phân xưởng)
Vậy

số
Phụ tải
Tọa độ
axb
(m2)
X Y 1 2 3 4 5
6
20
0
24 18x20
P(kW) 10 4.5 3 5 4.5
6
Ksd
0.3
7
0.6
7
0.7
5
0.6
3
0.5
6
0
cosϕ
0.8
0.7
3
0.7
5


= + + =



    
(kW)
= = =




 
 


= = =







 
 
22
Tra bảng 3-1/36[1] ứng với

=




× + × + × + × + × + ×
= =
           


Tra hình 3-5/32 - [1] với
=

 

=

 
ta được
=

 
Xác định phụ tải động lực tính toán:
 


 


× ϕ
ϕ =


k 0.8=


 
=
kW/m
2
là suất phụ tải
= × =
  
(m
2
): diện tích bề mặt đặt thiết bị (diện tích phân xưởng)
Vậy
= × × =

    
(kW)
23
Chọn

   
ϕ = ⇒ ϕ =
= × ϕ = × =
 
     
(kVAR)
Tổng hợp phụ tải phân xưởng:
= + = + =
  

Ksd
0.4
6
0.5
6
0.6
8
0.8
7
0.8
3
0.3
8
0.4
5
0.5
5
0.5
6
0.62
cosϕ
0.6
8
0.6
4
0.7
9
0.8
4
0.7


 

là:
=

 

= + + + + + + + =



         
(kW)
= = =




 
 


= = =







 


×
=



25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status