BỘ CÔNG THƯƠNG
VIỆN NGHIÊN CỨU CƠ KHÍ
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CẤP BỘ NĂM 2011 Tên đề tài:
BỘ CÔNG THƯƠNG
VIỆN NGHIÊN CỨU CƠ KHÍ
BÁO CÁO TỔNG KẾT
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
CẤP BỘ NĂM 2011
Tên đề tài:
“Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn
chỉnh trục răng chủ động máy nghiền apatit”
Ký hiệu: 163.11RD/HĐ - KHCN
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu. 5
1.3.2 Phạm vi và phương pháp nghiên cứu. 6
1.4 Tình hình ng dng và phát trin 6
1.5 Khái nim chung v quá trình nghin 8
1.5.1 Khái niệm 8
1.5.2 Các tính chất cơ bản của vật liệu nghiền. 8
1.5.3 Đặc tính của quá trình nghiền 11
1.5.4 Năng lượng nghiền 13
1.5.5 Các phương pháp nghiền 14
1.6 Tng quan v máy nghin tang 17
1.6.1 Phân loại máy nghiền tang 17
1.6.2 Nguyên lý làm việc của máy nghiền tang 18
1.6.3 Cấu tạo một số máy nghiền tang 19
1.6.4 Các chi tiết cơ bản trong máy nghiền tang 23
1.6.5 Điều kiện làm việc của máy nghiền apatit tại xưởng tuyển 27
1.7 Trc rng máy nghin Apatit 29
1.7.1 Phân loại và công dụng truyền động trục răng 29
1.7.2 Bộ truyền trục răng – bánh răng 29
1.7.3 Độ chính xác của truyền động trục răng 31
1.7.4 Trục răng trong máy nghiền apatit 34
1.8 Kt lun 36
CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN, THIẾT KẾ TRỤC RĂNG CHỦ ĐỘNG MÁY
NGHIỀN APATIT 37
2.1 Các thông s b truyn trc rng – bánh rng máy nghin apatit 37
2.2 Tính kim tra trc rng ch ng 38
2.2.1 Tỷ số truyền của bộ truyền 38
2.2.2 Kiểm tra độ bền của răng 38
2.2.3 Kiểm tra độ bền của trục 42
2.2.4 Kiểm tra độ bền của then 46
3.4.1 Phiếu nguyên công chế tạo ống răng 87
3.5 Kt lun 88
CHƯƠNG IV: CHẾ TẠO TRỤC RĂNG CHỦ ĐỘNG, LẮP ĐẶT CHẠY THỬ
KHẢO NGHIỆM 89
4.1 Mt s hình nh ch to trc và ng rng 89
4.2 Lp t, chy th kho nghim trc rng ch ng trên máy nghin apatit 97
4.3 Kt lun 97
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 98
LỜI CẢM ƠN 100
TÀI LIỆU THAM KHẢO 101
CÁC VĂN BẢN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
CỦA ĐỀ TÀI 102
PHỤ LỤC Error! Bookmark not defined.
Ph lc 1: Bn v thit k trc rng ch ng máy nghin qung apatit Error!
Bookmark not defined.
Ph lc 2: Hp ng nghiên cu khoa hc và tin thc hin tài Error!
Bookmark not defined.
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
3
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
4
LỜI NÓI ĐẦU
Máy nghin là mt thit b chuyên dùng c s dng trong ngành
công nghip khai khoáng, xây dng và công nghip vt liu … ã c nhiu
nc trên th gii nghiên cu ch to và ng dng rng rãi. các nc phát
trin vi trình khoa hc k thut cao ã ch to c nhng máy nghin
qung c ln a dng v chng lo
i. Các chi tit cn thay th c ch to
mi.
trong nc, máy nghin qung ang s dng ti các nhà máy khai
thác qung ch yu là máy ngoi nhp. Mt s chi tit c ln mau mòn, chóng
hng cha có kh nng ch to mi, do ó vic thay th còn rt khó khn. Các
thit b này khi thay th cn phi nhp khu t nc ngoài v,
iu ó gây tn
kém v kinh t và mt nhiu thi gian ch i, nh hng n sn xut.
Trong quá trình làm vic, trc rng ch ng ca máy nghin apatit
chu tác dng ca mô men un, xon, lc dc trc Dng hng ch yu ca
trc rng là do mi gây ra gy trc. Do ó tài “Nghiên cứu, thiết kế, xây
dựng quy trình công nghệ ch
ế tạo hoàn chỉnh trục răng chủ động máy nghiền
apatit” nghiên cu, thit k, ch to a vào ng dng nhm áp ng yêu cu
mt s chi tit mau mòn chóng hng cha ch to c vi iu kin trong
nc. Khi thay th các chi tit này cn phi nhp khu t nc ngoài v, iu
ó gây ra tn kém v kinh t và m
t nhiu thi gian ch i. Vic nghiên cu
ch to trc rng ch ng máy nghin apatit nói riêng và các ph tùng máy
c ln trong ngành khai khoáng nói chung là rt cp thit. tài nhm áp
ng yêu cu trên và óng góp mt phn nh cho s phát trin ca ngành c
khí ch to trong nc.
1.2.2 Mục tiêu của đề tài:
Làm ch vic thit k, ch to trc rng ch ng máy nghin apatit,
a vào sn xut trong nc thay th hàng nhp khu.
1.3 Đối tượng, phạm vi và phương pháp nghiên cứu.
1.3.1 Đối tượng nghiên cứu.
i tng nghiên cu ca tài là: Trc rng ch ng ca máy
nghin Apatit. Trong ó tài tp trung nghiên cu các ni dung sau:
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
6
- Nghiên cu tng quan v máy nghin và trc rng ch ng máy
nghin apatit.
- Tính toán, thit k trc rng ch ng máy nghin apatit.
- Lp quy trình công ngh ch to trc rng ch ng máy nghin
apatit.
- Ch to 01 trc ch ng, lp t chy th, kho nghim.
1.3.2 Phạm vi và phương pháp nghiên cứu.
- Nghiên cu lý thuyt kt hp vi thc t s
dng thit b ti c s.
- Tìm hiu nng lc ch to trong nc, kt hp vi kinh nghim nc
ngoài ch to phôi và gia công c khí.
ti châu Á, Nht Bn và Trung Quc là hai quc gia i u trong lnh vc
khai thác và ch bin qung.
Các loi máy c ln và chi tit c ln c s
n xut trên dây chuyn
sn xut hàng lot vi các máy chuyên dng hin i. Trc rng ch ng
máy nghin apatit dài > 2480 mm, ng kính c 450 mm c s dng
rng rãi trong các ngành công nghip tuyn khoáng. Ti các nc phát trin,
công ngh ch to trc rng ã tr thành truyn thng.
* Tình hình ứng dụng và phát triển tại Việt Nam: Qung Apatit c
phát hin t nm 1924 ti Lào Cai. M
apatit Lào Cai có chiu dày 200m,
rng t 1- 4km chy dài 100 km nm trong a phn Vit Nam, t Bo Hà
phía ông Nam n Bát Xát phía Bc, giáp biên gii Trung Quc.
Nhà máy Apatit c xây dng trong thp niên 90 vi s giúp ca
Liên Xô. Các thit b ca nhà máy trong ó có máy nghin apatit c ch to
Liên Xô. Chi tit trc rng ch ng ca máy nghin apatit là chi tit mau
mòn chóng hng, cn c phc hi hoc thay th
.
* Một số đơn vị chế tạo, gia công, phục hồi trục răng máy nghiền
apatit: n v có kh nng úc chi tit c ln: công ty Comael – Gia Lâm,
công ty c khí Vit Toàn – Thái Bình… n v có kh nng gia công chi tit
c ln: công ty c khí úc Ngc Hà, công ty c khí Qung Ninh, Nhà máy c
khí Hà Ni, Nhà máy c khí i Dng, nhà máy c khí Tây Ni …Vin
Nghiên cu C khí ã thc hi
n vic phc hi trc rng ch ng máy nghin
apatit và nhiu các chi tit ca các thit b khác ti nhà máy apatit Lao Cai.
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
8
Hin ti cha có n v nào nghiên cu, thit k, ch to mi trc rng ch
= P
n
/F và σ
k
= T/F, (MN/m
2
) (1.1)
Trong ó :
+ P
n
, T: Lc nén v (hoc kéo) (MN);
+ F : Tit din chu nén hoc kéo (m
2
);
- Độ giòn: c trng cho kh nng b phá hu ca vt liu di tác ng ca
lc va p. Vt liu giòn có s sai khác rt ln gia gii hn bn nén và bn
kéo. Phân loi da vào thí nghim s ln va p cn thit làm v vt liu:
Rt giòn di 2 ln va p
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
9
Giòn 2 ÷ 5 ln va p
Dai 5 ÷ 10 ln va p
Rt dai trên 10 ln va p
Tính giòn tng lên thì nng lng nghin gim i và nng sut tng theo.
- Tính mài: c trng cho kh nng ca vt liu làm mòn b phn công tác
khi làm vic.
Bảng 1.1 - Bảng phân loại vật liệu nghiền theo tính năng mài bằng va đập.
Chỉ sổ hao mòn (g/t)
Loại
Si á vôi ; á vôi.
Mài mòn rt
cao
X > 500 > 2000
X lò in, qung st, x lò
thi.
Tính mài c xác nh theo công thc:
I =
3
12
123
1
.( )
3
A
g
Ag Ag
GGG
++
; (g/t) (1.2)
Trong ó :
+ Ag
1
, Ag
2
, Ag
3
: Hao mòn u búa c xác nh vi chính
xác ± 0,2mg;
ct a cht) là tng cc san (KS) KS1, KS2, KS7, KS8. Trong ó, qung
apatit nm các tng KS4, KS5, KS6 và KS7. Trong tng tng li c chia
thành các i phong hóa hóa hc và cha phong hoá hoá h
c.
Tng KS4 (còn gi là tng di qung) là tng nham thch apatit
cacbonat - thch anh - muscovit có cha cacbon. Nham thch ca tng này
thng có màu xám sm, hàm lng cht cha cacbon tng i cao, khoáng
vt cha cacbonat là olomit và canxit trong ó olomit nhiu hn canxit.
Tng này gm 2 loi phin thch chính là dolomit -apatit - thch anh và apatit
- thch anh - dolomit, cha khong 35-40% apatit, các dng trên u cha
mt lng cacbon nht nh và các ht pyrit phân tán xen k nhau, chiu dày
c
a tng này t 35-40m.
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
11
Tng KS5 (còn gi là tng qung): ây là tng apatit cacbonat. Nham
thch apatit cacbonat nm trên lp phin thch di qung và to thành tng
cha qung ch yu trong khu vc b photphorit. Nm dc theo trung tâm
khu m Lào Cai t ông Nam lên Tây Bc chy dài 25 km. Qung apatit hu
nh n không thuc phn phong hoá ca tng qung (KS5) có hàm lng
P2O5 t 28-40% gi là qung loi 1, chiu dày tng qung dao ng t 3-4m
t
i 10-12m. Ngoài ra, còn có các phin thch apatit - olomit, olomit -apatit
- thch anh - muscovit.
KS6, KS7 (còn gi là tng trên qung). Nm trên các lp nham thch
ca tng qung và thng gn lin vi các bc chuyn tip trm tích cui
cùng. Nham thch ca tng này khác vi loi apatit cacbonat ch nó có hàm
lng thch anh, muscovit và cacbonat cao hn nhiu và hàm lng apatit
gim. Phin thch ca tng này có màu xanh nht, trong i phong hoá
++
=
(1.3)
+ Theo trung bình nhân:
3
D abc= (1.4)
+ Theo trung bình bình phng:
222
3
abc
D
++
=
(1.5)
- Thành phần hạt của vật liệu đem nghiền:
Xác nh thành phn ht ca vt liu em nghin bng phng pháp
sàng mu nh trên thì khi lng vt liu phi sàng thí nghim s quá ln.
Ngi ta chp nh và xác nh tng din tích chim ch trên nh ca
mi loi kích thc ht, ánh giá t l chim ch c
a chúng so vi din
tích chung (hình 1.1).
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
13
Hình 1.1 Phương pháp bình đồ để xác định thành phần hạt
của vật liệu đem nghiền.
- Mức độ nghiền: T s gia kích thc ca ht em nghin vi ht sn phm
gi là mc nghin. Xác nh mc nghin:
+ Theo kích thc ln nht ca vt liu nghin:
+ Mc nghin c xác nh chính xác nht qua quan h sau:
tb
tb
D
i
d
=
(1.8)
Trong ó:
11 22
.
100
nn
tb
dm dm dm
d
++
=
(1.9)
Vi:
- d
1
, d
2
, … d
n
: Kích thc trung bình ca mi loi ht;
- m
1
.
2
2
==
δ
(1.11)
Trong ó:
+
E
K
2
2
2
δ
=
là h s t l;
+ V là th tích vt bin dng;
+
δ
là ng sut lúc bin dng;
+ E là mô un àn hi;
+ A là nng lng gây bin dng;
- Định luật nghiền thứ ba (Ph.Bôn a ra nm 1951): sau khi ã bin i
công nghin Q kg vt liu.
Q
D
i
KA
n
Hình 1.2 Các phương pháp nghiền cơ bản
+ Miết vỡ: Xy ra khi hai mt nghin trt tng i vi nhau, lp mt ngoài
ca á b bin dng và b tách ra do ng sut tip vt quá gii hn bn
(h1.2d);
+ Đập vỡ: Vt liu b ti trng va p tác ng. Trong vt liu xut hin ng
thi các bin dng khác nhau nh
ng trng thái ng (h1.2e).
Thông thng trong máy nghin, ngi ta s dng t hp các phng
pháp trên tu thuc tính cht c lý và ln ca vt liu. i vi vt liu siêu
bn, s dng ép v và p v, vt liu dòn – tách v hay p v, vt liu do
– dùng các dng nghin trên kt hp vi mit. Vi vt liu
m hoc do cn
có mit v tránh làm bt tc bung nghin.
- Các loại máy nghiền: Theo kích thc sn phm, máy nghin phân thành
máy nghin ht và nghin bt.
* Máy nghiền hạt
: Theo nguyên tc làm vic, máy nghin ht có các dng
sau:
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
16
+ Máy nghin má (hình 1.3a và b): B phn làm vic là hai má nghin.
Ht vt liu b phá v do tác dng ép, un và mit cc v cc b khi hai má
nghin tin sát vào nhau.
Hình 1.3 Các loại máy nghiền hạt
+ Máy nghin nón (hình 1.3c và d) b phn làm vic là hai nón nghin,
trong ó nón bên trong có chuyn ng lch tâm so vi nón ngoài. Ht vt
liu nm trong khong không gian gia hai nón nghin b phá v do ng thi
+ Máy xay lc: lo
i máy này vt liu b ép v và mit v gia con ln
và thành bên ca ni nghin (hình 1.4d). Con ln hình tr c lp vi trc
quay ng qua cn lc và khp quay.
+ Máy nghin bt va p: B phn va p là u búa. u búa c
ghép cng hoc ghép xoay (bn l) vi a quay (hình 1.4e). Vt liu c
nghin mn do va p ca u búa quay tc cao. Bt m
n có kích thc xác
nh c cun lên cao, ra khi bung nghin nh tác dng ca dòng khí có
tc thích hp.
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
18
1.6 Tổng quan về máy nghiền tang
1.6.1 Phân loại máy nghiền tang
* Phân loại máy nghiền:
- Da vào t s gia chiu dài và ng kính v máy nghin mà máy nghin
bi chia ra làm hai loi: nghin bi tang và nghin bi ng.
L
D
= 2 ÷ 3 - Nghin bi dng tang;
L
D
= 3 ÷ 6 - Nghin bi dng ng;
Trong ó: L - chiu dài; D - ng kính v máy;
- Theo ch làm vic có 2 loi:
+ Làm vic theo chu k.
+ Làm vic liên tc.
dn ng v nh mt ng c và hp gim tc. Np và vt liu ã nghin
qua các ca s và theo chu k (hình 1.6).
Nng sut máy ph thuc vào kích th
c v quay, chu k nghin mt
m, dng vt liu và mn cn phi nghin. Có th np vt liu theo t khi
0,35 ÷ 0,45 t/m
3
(có ngha là lng vt liu np cho 1m
3
th tích bung
nghin).
Hình 1.6 Sơ đồ làm việc của máy nghiền tang.
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
20
a, d: Sơ đồ nghiền hở; b, c, e, i: Sơ đồ nghiền chu trình kín.
* Máy nghiền làm việc liên tục, dỡ liệu qua vách bên phải (hình 1.7):
Vt liu phi nghin c np qua ca np (1), nh b np liu tang
trng (2) phía trong có vách ngn dng cánh vít. Vt liu c múc tng m
qua c rng loe phía trong (3) vào tang nghin (6). Phía ngoài c rng có
lp c trc (5) úc lin vi mt bích bên trái ca tang nghin và c
trc c
lp vào trc (4). B mt ca gi bc i din vi b mt làm vic ca
trt có cu to dng cu và ta trên giá máy (14), kt cu này cho phép trit
tiêu các sai s khi lp ghép, cng nh trit tiêu các bin dng khác ca tang
nghin. Dn ng tang nghin nh ng c, b truyn ai (13), cp bánh r
ng
h (8). Trong quá trình nghin các ht vt liu nh s bay qua khe h (15)
ca vách ngn (9). phía bên kia vách ngn có lp các cánh gom liu (10),
Vt liu np qua ca np (1), b np (2) và vít ti lin vi c trc (4)
vào bung nghin th nht ca máy. Vt liu c nghin bung th nht
bay qua khe h c
a vách ngn (5) ri sau ó qua các l (6) trên v tang ri
vào phu gom sn phm (7), t ây vt liu c a tip ti các thit b
phân loi bng khí. Các ht sn phm cha nh c thit b phân loi
bng khí tách ra ri vn chuyn chúng ti b phn tip nhn (8) tip ó
nh các cánh (9) np chúng vào phu dn h
ng (10) a vào bung nghin
th hai nghin tip.
T bung nghin th hai, sn phm bay qua các l ca vách bên phi
(11), nh các cánh ca (12) vt liu c gom vào phu gom (13) t ó nh
các cánh vít (14) lp rên c trc rng a vt liu ti ng x (15). T ng x
liu (15), qua các l (16) vt liu ri vào sàng (17), trên sàng gi li các bi (n
thép), ri d chúng qua ng (19). Sn phm mn qua sàng (18) vn
chuyn ti các xi lô cha.
Dn ng bng ng c in ng b có tc chm, qua hp gim
tc, khp ni vi tang nghin.
Trong quá trình nghin, nhit to ra rt nhiu, làm bc hi nc ca vt
liu, gim nng sut. Bi v
y, cn phi a hi nc có ln bi ra ngoài bung
Đề tài: “Nghiên cứu, thiết kế, xây dựng quy trình công nghệ chế tạo hoàn chỉnh ”
Đề tài nghiên cứu KHCN - Cấp bộ năm 2011 Mai Quý Sáng
23
nghin theo hng tng kh nng lu thông ca vt liu c nghin t phía
ca np ti ca x.
+ Khi máy làm vic vi chu trình h (hình 1.10): các l (6) c y
bng các np c bit, nhm a vt liu ã c nghin bung th nht
qua ngay bung th hai nh các cánh nâng (9). Bung th nht có th lp các
tm lót ph