TỔNG HỢP ĐỀ THI TUYỂN SINH THẠC SĨ ĐẠI HỌC CẦN THƠ (2001–2014) MÔN GIẢI TÍCH - Pdf 13

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ
KHOA SƯ PHẠM
BỘ MÔN SƯ PHẠM TOÁN HỌC
TỔNG HỢP
ĐỀ THI TUYỂN SINH THẠC SĨ
ĐẠI HỌC CẦN THƠ
Giai đoạn 2001 – 2014
Môn Giải tích
Biên soạn L
A
T
E
X
Mai Mẫn Tiệp
Email
[email protected]
Homepage
maimantiep.wordpress.com
Lưu hành nội bộ
Cần Thơ, 2014
TỔNG HỢP ĐỀ THI TUYỂN SINH THẠC SĨ
ĐẠI HỌC CẦN THƠ (2001–2014)
MÔN GIẢI TÍCH
L
A
T
E
X by Mai Mẫn Tiệp

Ngày 13 tháng 5 năm 2014
Lưu ý

2
, y (t ) =

t
2
+ 1. Tìm
du
dt
.
Câu 2 Tính cực trị (nếu có) của hàm số
f (x , y ) = y
3
−x
2
−2x y −x −2y.
Câu 3 Tính
I =
ˆ
AB
(x
2
+ y
2
)dl ,
với AB là
1
4
cung đường tròn tâm O , bán kính R nằm ở góc vuông thứ nhất.
Câu 4 Tìm khoảng hội tụ và khảo sát tính hội tụ ở hai đầu khoảng đó của chuỗi


3
.
—————HẾT—————
3
2 Giải tích, năm 2002
Câu 1 Tìm cực trị (nếu có) của
f (x , y ) = y
2
x + 2x
2
−4x y + 5x .
Câu 2 Tính
I =
¨
D
(x + 2y )(y −x )
2
dx dy,
biết rằng D là miền giới hạn bởi các đường
y = x + 1, y = x + 4, x = −2y, x = −2y + 4.
Câu 3 Tính
I =
ˆ
C
(y + 2x e
y
)dx + (x + x
2
e
y

2
x y + y
2
≤1

.
—————HẾT—————
4
3 Giải tích, năm 2003
Câu 1 .
• Trình bày cách tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm nhiều biến
f : D ⊂
n
→,
trong đó D là tập đóng giới nội.
• Áp dụng với f (x , y , z) = x y z và D là hình cầu đơn vị đóng.
Câu 2 Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa


n=1
(2x + 1)
n
2n.3
n
.
Câu 3 Tính
I =
¨
D


có nghiệm duy nhất y ∈C
[0;1]
.
Câu 6 Cho toán tử T : C
[−1;3]
→ với T f =
ˆ
3
−1
x (x −2)f (x ) dx , ∀ f ∈C
[−1;3]
.
a) Chứng minh rằng T là ánh xạ tuyến tính liên tục.
b) Tính T .
Câu 7 Trên không gian C
[a ,b ]
,a < b đặt


f


1
=
ˆ
b
a


f (t )

2
).
Câu 2 Tính tích phân đường theo chiều dương của chu tuyến L
I =
˛
L
x
2
y
2
dx + y x
3
dy,
với L tạo bởi x = 0, y =

x , y = x −2.
Câu 3 Chứng minh rằng nếu chuỗi dương


n=1
a
n
hội tụ thì lim
n→∞
na
n
= 0.
Câu 4 Viết nghiệm của phương trình vi phân
y


f


= max
0≤t ≤1


f (t )


.
Câu 6 Áp dụng định lí Schauder chứng minh rằng phương trình thỏa mãn
x (t ) = 3t + 2
ˆ
2
0
arctan(t − x (s )) ds
có nghiệm x ∈C
[0;2]
.
—————HẾT—————
6
5 Giải tích, năm 2005, đợt 1
Câu 1 Khảo sát tính hội tụ của chuỗi số theo p,q
+∞

n=1
n
p
n

Câu 5 Viết nghiệm tổng quát của phương trình vi phân
3y

+ y

−4y = e
2x
(x −1).
Câu 6 Cho
A =

(x ; y ; z ) ∈
3
: x ≥0, x + y + z < 1

.
Chứng minh rằng A không mở, không đóng trong 
3
.
Câu 7 Đặt f (x ) = x
3
−2 và T x = x −
f (x )
f

(x )
.
a) Chứng minh rằng có tập hợp D ⊂ (0;+∞) sao cho D là tập đóng và T (D ) ⊂
D .
b) Chứng minh rằng T có điểm bất động thỏa mãn phương trình x

2
a
2
+
y
2
b
2
= 1 với y ≤0, a > 0, b > 0.
b) Cho D =

(x ; y ): x
2
+ y
2
≤2y

, tính tích phân kép
I =
¨
D
(x + y )
2
dx dy.
Câu 2 .
a) Tính giá trị gần đúng của biểu thức bằng phép tính vi phân
A =
4

16,16 + sin(ln1,273).




f ∈C
[0;2]
:
ˆ
1
0
f (x ) dx < 5

.
Câu 6 Chứng minh rằng phương trình sau có nghiệm f ∈C
[0;2]
f (t ) = 30t + 3 + 5
ˆ
2
0
e
−[ t −f (s )]
2
ds.
—————HẾT—————
8
7 Giải tích, không rõ năm A ( Giải tích 2006)
Câu 1 (1,0 điểm). Tính tích phân
K =
˚
V
x y z dx dy dz ,

Câu 5 (1,5 điểm). Chứng minh rằng tập hợp A mở trong C
[−3;3]
, với
A =

f ∈C
[−3;3]
:


f (x )


< 5, ∀ x ∈[0;1]



f ∈C
[−3;3]
:
ˆ
1
0
f (x ) dx < 5

.
Câu 6 (1,5 điểm). Cho k > 0, chứng minh rằng phương trình
f

(t ) = 4t + 3 + 5sin[f (t )]

)
3
2
dx dy.
Câu 2 Tính tích phân đường
I =
ˆ
L
x y dl ,
trong đó L là đường giao tuyến của các mặt z = 2 − x
2
−2y
2
và z = x
2
từ điểm
A(0;1; 0) đến B (1;0; 1).
Câu 3 Tìm cực trị (nếu có) của hàm số
f (x , y ) = sin x + cos y + cos(x + y ),
trên miền
D =

(x ; y ): 0 ≤ x ≤

2
,0 ≤ y ≤

2

.



f ∈C
[0;3]
:
ˆ
2
1
f (x ) dx < 5

.
Câu 6 Cho k > 0, chứng minh rằng phương trình
f

(t ) = 4t + 3 + 5cos[f (t )]
2
; f (0) = 1
có nghiệm f ∈C
[0;k]
thỏa mãn f

∈C
[0;k]
.
Câu 7 Cho E là không gian mêtric với khoảng cách d . Chứng minh rằng với x , y ∈ E
thì
ρ(x , y ) =
d (x , y )
1 + d (x , y )
cũng là một khoảng cách trong E .

+ 9y = e
2x
(x
2
+ 5).
Câu 5 (1,0 điểm). Khảo sát tính đóng (hay mở) trong C
[0,1]
của tập hợp
A =

f ∈C
[0,1]
:
ˆ
1
0
f (t ) dt ≥4: f (0) = f (1) = 0

.
Câu 6 (2,0 điểm). Chứng minh rằng với λ ∈

0;
1
8

, ta có thể chọn được M > 0 để
phương trình x = T x có nghiệm trong K
M
với
T x (t ) = λ +

Câu 1 (1,0 điểm). Tính tích phân đường với C là một chu tuyến bất kì
I =
ˆ
C
(x
2
+ y
2
)(x dx + y dy ).
Câu 2 (2,0 điểm). Cho miền D giới nội bởi
(x
2
+ y
2
)
2
= 2a
2
(x
2
− y
2
).
Hãy
• Tính diện tích của miền D ,
• Tính tích phân I =
¨
D
x y dx dy .
Câu 3 (1,5 điểm). Tính cực trị (nếu có) của hàm số

Câu 6 (2,0 điểm). Chứng minh rằng phương trình
f (t ) =
1
2
ˆ
t
0
e
−[ t −f (s )]
3
ds
có nghiệm duy nhất f ∈C
[0;1]
.
—————HẾT—————
12
11 Giải tích, không rõ năm B ( Giải tích 2010)
Câu 1 (2,0 điểm). Cho miền D giới hạn bởi y = x
3
, y = x ≥0. Hãy
• Biểu diễn miền D ,
• Tính diện tích của D ,
• Tính I =
¨
D
(x
2
+ y
2
)dx dy .

f (x , y ) = −4x
3
+ 10x y + 2y
2
+ 10.
Câu 4 (1,5 điểm). Viết nghiệm của phương trình vi phân
2y

−3y

+ y = e
2x
(x
2
−10),
thỏa mãn điều kiện y (0) = 6, y

(0) = 15.
Câu 5 (2,0 điểm). Chứng minh rằng tập hợp
B =

f ∈C
[0;1]
:


f (x )


< 6, ∀ x ∈[0;1]

giác nối các đỉnh O (0;0), A(2;0), B(0; 2)
I =
ˆ
C
x
2
y (y dx + x dy ).
Câu 2 (2,0 điểm). Cho miền D giới nội bởi
D =

(x ; y ): π
2
≤ x
2
+ y
2
≤4π
2

.
Hãy
• Biểu diễn hình học miền D ,
• Tính tích phân I =
¨
D
sin

x
2
+ y

cos

x y (x )

; y (0) = 0
có nghiệm duy nhất y ∈C
[0,1]
.
—————HẾT—————
14
13 Giải tích, năm 2011, đợt 1, đề số 01
I. Giải tích cơ sở
Câu 1 Cho hàm f (x , y ) = x + y −x y
và tập D =

(x ; y ) ∈
2
: 0 ≤ y ≤1, y ≤ x ≤

2y − y
2

.
a) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm f (x , y ) trên miền D ,
b) Tính tích phân I =
¨
D
f (x , y ) dx dy .
Câu 2 Tính tích phân đường
I =

2

dy = 0 với điều kiện ban
đầu y (1) = 1.
II. Giải tích hàm
Câu 4 Cho không gian metric (X ,d ) và A ⊂ X . Đặt diam(A) = sup
x ,y ∈A
d (x , y ).
Chứng minh nếu A là tập compact thì tồn tại a , b ∈ A sao cho diam(A) = d (a , b ).
Câu 5 Chứng minh A =

f ∈C
[0,1]
: max
x ∈[0,1]
f (x ) ≤1

là tập đóng.
Câu 6 Cho toán tử A : C
[0,1]
→C
[0,1]
xác định bởi
Ax (t ) = x (t ) −x (1 −t ), với x ∈C
[0,1]
.
Chứng minh A là toán tử tuyến tính liên tục và xác định chuẩn của A.
—————HẾT—————
15
14 Giải tích, năm 2012, đợt 1, đề số 01

3
)dz dx + (2x y + y
2
z )dx dy,
với S là biên của nửa trên hình cầu giới hạn bởi các mặt x
2
+ y
2
+ z
2
= a
2
(a > 0)
và z = 0. Tích phân mặt lấy theo phía ngoài của S.
Câu 4 .
a) Giải phương trình vi phân

y +
2
x
2

dx +

x −
3
y
2

dy = 0, y (1) = 1.

và xét tập hợp G =

x , f (x )

: x ∈ X

.
a) Giả sử f liên tục, chứng minh G là tập đóng.
b) Giả sử G là tập đóng và (Y ,ρ) là không gian compact, chứng minh f liên tục.
Câu 6 Chứng minh K =

(x ; y ; z ) ∈
3
: x + y + z ≤1, x ≥−1, y ≥−2, z ≥−3

là tập compact.
Câu 7 Cho toán tử A : C
[0,1]
→C
[0,1]
xác định bởi
Ax (t ) = 2
t
.x (t ), với x ∈C
[0,1]
.
Chứng minh A là toán tử tuyến tính liên tục và xác định chuẩn của A.
—————HẾT—————
16
15 Giải tích, năm 2013, đợt 1, đề số 02

y −
1
x




dx dy.
Câu 3 Tính tích phân đường
˛
(OmAnO )
dy arctan

y
x

− dx ,
trong đó OmA là cung y = x
2
và On A là một đoạn của đường y = x .
Câu 4 .
a) Giải phương trình vi phân
y − x y

= 1 −x
2
y

.
b) Tìm dạng nghiệm tổng quát của phương trình

[0;1]
→C
[0;1]
xác định bởi
Ax (t ) = (t
2
+ 1)x (t ), với x ∈C
[0;1]
.
Chứng minh A là toán tử tuyến tính liên tục và xác định chuẩn của A.
—————HẾT—————
17
16 Giải tích, năm 2013, đợt 2, đề số 03
I. Giải tích cơ sở
Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm
f (x , y ) = 2x
2
− y
2
− y
trên miền
D =

(x ; y ): x
2
+ y
2
≤1

.

2

dy,
trong đó C là đường tròn (x −1)
2
+ (y −1)
2
= 1.
Câu 4 Giải phương trình vi phân

x + e
x
y

dx + e
x
y

1 −
x
y

dy = 0,
với điều kiện ban đầu y (0) = 2.
II. Giải tích hàm
Câu 5 Cho không gian metric (X ,d ) và A, B ⊂ X , A = , B = . Đặt
d (A, B ) = inf
x ∈A,y ∈B
d (x , y ).
Chứng minh rằng d (A, B ) = d (A, B ).

D =


x −

2

2
+

y −

2

2
≤9

.
Câu 2 Tính tích phân
I =
¨
D

x +


y





+ y
2
) = −y.
II. Giải tích hàm
Câu 6 Cho (X , d ) là không gian metric compact và f : X → X là ánh xạ liên tục
sao cho f (x ) = x , ∀ x ∈ X .
Chứng minh rằng tồn tại số  > 0 sao cho với mọi x ∈ X ta có d

x , f (x )

≥.
Câu 7 Cho X là không gian định chuẩn và Y là không gian con của X sao cho
Y ⊂S (x
0
, r ) (hình cầu mở tâm x
0
, bán kính r ).
Chứng minh rằng Y = {0}.
Câu 8 Cho toán tử A : C
[0;1]
→C
[0;1]
xác định bởi
Ax (t ) = e
t
.x (t
2
), với x ∈C
[0;1]

S
(x +y +z )dS, với S =

(x ; y ; z ): x
2
+ y
2
+ z
2
= 1,z ≥0

.
II. Giải tích hiện đại
Câu 5 Cho không gian metric (X ,d ). Ta định nghĩa
d
1
(x , y ) =
d (x , y )
1 + d (x , y )
, x , y ∈ X .
a) Chứng minh d
1
là metric trên X .
b) Giả sử (X ,d ) đầy đủ, chứng minh (X ,d
1
) đầy đủ.
Câu 6 Chứng minh rằng các chuẩn sau đây trong không gian vectơ những hàm số
liên tục trên [a , b ] là tương đương
x 
1

trong đó f là một hàm số liên tục xác định dương trên [a,b ].
Câu 7 Giả sử A là một tập con của không gian Hilber t. Chứng minh 〈A〉

= A

.
Câu 8 Cho các không gian định chuẩn (X
1
,.
1
) , (X
2
,.
2
) , (Y ,.
Y
) và các ánh xạ
tuyến tính liên tục A
k
: X
k
→ Y , k = 1, 2. Trên không gian định chuẩn tích X
1
×X
2
ta xét chuẩn (x
1
, x
2
) = x

1
×X
2
.
Chứng minh A tuyến tính liên tục và A= max{A
1
|, A
2
}.
—————HẾT—————
20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status