Đề thi nguyên lý kế toán - Pdf 13

Đề thi Nguyên Lý Kế Toán
Phần trắc nghiệm
Câu 1: Trên bảng cân đối kế toán , số dư của tài khoản 214 sẽ được trình bày:
a. Bên phần tài sản và ghi âm (mực đỏ)
b. Bên phần nguồn vốn và ghi dương (mực thường)
c. Bên phần nguồn vốn và ghi âm (mực đỏ)
d. Bên phần tài sản và ghi dương (mực thường)
Câu 2: Cho biết đặc điểm của bảng cân đối kế toán
a. Phản ánh chi tiết tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất
định
b. Phản ảnh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, sau một thời kỳ nhất
định
c. Phản ảnh tổng quát tài sản và nguồn vốn, biểu hiện bằng tiền, tại một thời điểm
nhất định
d. Không có câu nào đúng
Câu 3:Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng cuối cùng của Bảng cân đối
kế toán
a. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng 700.
b. Mua hàng hóa chưa thanh toán 200
c. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300
d. Tất cả các trường hợp trên
Câu 4: Bảng cân đối kế toán ngày 1/1/05 gồm: tiền mặt 300, nợ người bán 100, người mua
nợ 200 và vốn chủ sở hữu.Sau nghiệp vụ kinh tế phát sinh “vay ngắn hạn ngân hàng để mua
hàng hóa 100” thì vốn chủ sở hữu và tổng tài sản sẽ là:
a. 500 và 600
b. 400 và 600
c. 400 và 500
d. 500 và 500
Câu 5:ghi nhận nghiệp vụ mua một công cụ là khoản chi phí trong kỳ thay vì là tài sản, sẽ
ảnh hưởng đến:
a. Báo cáo kết quả kinh doanh

d. Tất cả đều sai
Câu 11:Phương pháp ghi bổ sung được áp dụng khi:
a. Số ghi sai < số ghi đúng, sai lầm phát hiện sớm
b. Số ghi sai < số ghi đúng, sai lầm phát hiện trễ
c. Cả 2 trường hợp trên
d. Cả hai đều sai
Câu 12: Việc lựa chọn hình thức kế toán cho một đơn vị phụ thuộc vào:
a. Đặc điểm hoạt động và sử dụng vốn
b. Quy mô của đơn vị
c. Cả 2 điều kiện trên
d. Không phải các điều kiện trên
Câu 13: Trình tự các bước công việc trong một hệ thống kế toán là:
2
a. Báo cáo tài chính, chứng từ gốc, nhật ký, sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu
b. Nhật ký, chứng từ gốc, sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu, báo cáo tài chính
c. Chứng từ gốc, nhật ký, sổ tài khoản, kiểm tra đối chiếu, báo cáo tài chính
d. Chứng từ gốc, sổ tài khoản, nhật ký, kiểm tra đối chiếu, báo cáo tài chính
Câu 14:Kết cấu của tài khoản 911:
a. Bên có: giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, kết chuyển
lãi
b. Bên nợ: doanh thu, bán hàng thuần, kết chuyển lỗ
c. Tất cả đều đúng
d. Tất cả đều sai
Câu 15: Nhập kho 1000 sản phẩm hoàn thành, với tổng giá thành 13.500. Biết chi phí
nguyên vật liệu trực tiếp 7.300, chi phí nhân công trực tiếp 2.800, chi phí sản xuất chung
3.400, chi phí bán hàng 2.500, chi phí quản lý doanh nghiệp 1.200. Không có chi phí sản xuất
dở dang đầu kỳ. Vậy chi phí sản xuất dở dang cuối kỳ là?
a. 3.700
b. 6.200
c. 0

a. Phản ánh tình hình của đối tượng kế toán trong suốt một thời kỳ
b. Phản ánh đối tượng kế toán tại một thời điểm nhất định
c. Là sổ kế toán tổng hợp được dùng để ghi chép số tiền về số hiện có cũng như sự biến
động của từng đối tượng kế toán cụ thể dựa trên cơ sở phân loại các nghiệp vụ kinh
tế theo các biểu thức nhất định
d. Giám đốc thường xuyên kịp thời tình hình bảo vệ và sử dụng từng loại tài sản , từng
loại nguồn vốn
Câu 22: Nhóm tài khoản dùng để điều chỉnh giảm giá trị của tài sản là nhóm tài sản:
a. Có kết cấu ngược lại với kết cấu của tài khoản mà nó điều chỉnh
b. Trên bảng cân đối kế toán được ghi bên phần tài sản và ghi số âm
c. Gồm các tài sản 129, 139, 159, 229 và 214
d. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 23: Cột số dư cuối kỳ bên nợ của bảng cân đối tài khoản
a. Chỉ gồm số dư của các tài khoản loại 1 và 2
b. Chỉ gồm số dư của các tài khoản loại 3 và 4
c. Chỉ gồm số dư của các tài khoản loại 5 đến 9
d. Cả a và b
Câu 24: Có các số liệu sau: tồn kho đầu kỳ 2000 kg x 15 đ/kg, nhập kho đợt 1 : 3000 kg x 17
đ/kg, xuất kho đợt 1 : 3.700 kg, nhập kho đợt 2: 8.700 kg x 14 đ/kg, xuất kho đợt 2: 6.500 kg,
vậy tổng giá trị vật liệu xuất kho trong tháng sẽ là (tính giá trị vật liệu xuất kho theo
phương pháp LIFO ) – hệ thống hàng tồn kho theo kê khai thường xuyên .
a. 147.300
b. 152.500
c. 153.800
d. Không phải số liệu nào trên đây
Câu 25: Hãy cho biết yếu tố liên quan đến việc tính giá bao gồm :
a. Chứng từ kế toán
b. Hoạch toán chi phí sản xuất và tính giá thành
4
c. Tài khoản kế toán

c. Giảm tài sản, giảm vốn chủ
d. Tăng tài sản, giảm tài sản
Phần Tự luận
Tại DN chịu thuế giá trị gia tăng theo phương thức khấu trừ , hạch toán hàng tồn kho theo
kê khai thường xuyên , có tình hình sau, đơn vị tính 1000 Đ:
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status