Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-1/24-
DANH SÁCH NHÓM 1. Hoàng Khoa Anh
2. Ánh Hng
3. Trn Th Ngc Huyn
4. Nguyn Hunh Hnh Phúc
5. Hà Lê Anh Phi
6.
7. Lê Ngc Minh Tú
8. Lê Th Thúy Vy
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-2/24-
Câu 1: Phân tích thực trạng Ngân hàng thương mại (NHTM) Việt Nam trong điều kiện hiện nay
1. Tổng quan về quy mô vốn, tài sản
Theo s liu thng kê ca NHNN vào cui tháng 06/2012 ta có mt s n v các NH ti
Vit Nam theo bng sau:
THỐNG KÊ MỘT SỐ CHỈ TIÊU CƠ BẢN
( 30/6/2012 )
hình
TCTD
ROA
ROE
NHTM
NN
1,979,203
0.48
132,411
14.48
111,349
27.84
0.45
5.35
10.84
22.43
102.51
NHTM
CP
2,210,389
-2.29
183,809
6.73
11,415
-19.52
25,076
0.00
-0.01
-0.12
8.65
18.41
129.04
QTD
TW
13,167
7.89
2,174
0.01
2,025
0.01
1.68
8.41
40.83
-4.18
97.62
Toàn
4,905,915
-0.85
416,884
6.64
384,861
Gòn -
B
VID Public, Phát tri
CCC
D
Một số chỉ tiêu so sánh của vài ngân hàng lớn
Ngân hàng
(%)
vay (%)
(%)
Agribank
21,83
27,72
25,25
5,11
12,31
Techcombank
3,22
2,50
3,33
6,34
21,03
EAB
2,43
2,89
15,33
- AAA:
- AA:
- A:
- BBB:
- BB:
- B:
- CCC:
- CC:
- C:
- D:
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-4/24-
2. Công nghệ
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-5/24-
Thanh toán điện tử tại Việt Nam đã bắt đầu phát triển, nhưng vẫn còn nhiều hạn chế ng
vi tia nó. Nhng hn ch n s phát trin ca n t trong thi gian va
- Còn thi, chính sách khuyn khích thn t, do vy mc dù s ng
th n ch y rút tin mt; thanh toán bng th qua POS c
chp nhn th ng thu tin mt.
- H tng k thut phc v n t phát tring b
c s tt.
- Mt s n thanh n t ban hành còn chm ho
c thc hin nghiêm túc. Hành lang pháp lý cho các dch vn t mi, hii
cn tip tc b sung, hoàn thi ng yêu cu ca thc tin.
- Công tác thông tin tuyên truyn, qung bá, ph bing di s du c
g và kp thi; s hiu bit ci dân v các dch v n t còn hn
ch.
- Ngoài ra, tâm lý e dè, ngi tìm hiu và s dng công ngh mi, s rn t và thói
quen s dng tin mt c ngi, cn có th khc phc dn.
Để đẩy mạnh phát triển thanh toán điện tử ở Việt Nam cùng vi xu th hi nhp và phát trin ca Vit
nam vc trên th giu kin và và dch v n t mi trên th gii
không ngng phát trin mnh m da trên công ngh mi, hii, thân thuc vi s dng thì:
- Một là, cn tip tc b sung, hoàn chnh khuôn kh chính sách cho phát trin thanh
n t.
- Hai là, phát trin t, trng tâm là phát trin thanh toán th
dng hóa dch v th vi nhiu sn phm tin ích; s dng chính sách khuyn khích vt ch chp
nhn th tích cc thc hin thanh toán bng th y mnh phát trin t
n tho
Giải pháp phát triển nguồn nhân lực cho các ngân hàng trong thời gian tới là:
-
- ngân hàng
-
-
-
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-7/24-
-
Nam.
- -
n tài chính - ngân
- -
-
chính - -
4. Vấn đề điều hành, quản trị tại các NHTM Việt Nam
Các NHTM, vc thù là các t ch ri ro cao và m ng ln thì vn
trong phm vi ni b n dch v mà ngân hàng cung cp cho khách hàng, t qun tr ngun nhân lc,
qun tr tài chính, qun tr n qun tr ri ro, qun tr u, qun tr th ng. Thi gian gn
n tr ni b c quan tâm nhin phm v qun tr ngân hàng,
dng thông tin và vic s dng tri a sn ph nh
qun tr thng k toán qun tr c hiu qu ca tng sn phm ca
các khc ri ro và li nhun ca NHTM. Các gii pháp qun tr r
i hiu qu thit thc cho hong qun tr ri ro.
Nhng hn ch v qun tr ngân hàng ti Vit Nam phn nhiu là do hành lang pháp lý và khuôn khổ cho
hoạt động quản trị chưa hoàn thiện, thiu mt h thng lu v qun lý t chc và qun tr. Có mt s
tht khá tr trêu là t c ti nay, b lut liên quan trc tip ti các hong tín dng, hay t chc tín dng li
không h có m cp c th ti các v t chc và qun tr. K c khi Lut DN mc si vào
v qun tr DN cn b ng. Không có lut, NHTM phi da vào các
Ngh t xây d qun tra gii luy, bt chp vic Vi
i hàng lot nhng b lut m chun b n chính thc hòa nhp kinh t quc t
bn pháp lý v t chc, QTNH vm chí có mt s m không còn phù hp vi hoàn cnh thc
tin trong hong cm yu ca h thng NHTM Vit Nam chính là ngun vu
l còn quá thp, ngun nhân lc, cán b o nhing yêu cu hi nhp quc
t.
Thời gian tới các NHTM Việt Nam cần:
Thứ nhất, là mt b lut hoàn chnh. Hi nhp quc t i hp tác,
tip cn các lung vn và tr giúp k thut quc t cho ngân hàng Vit Nam, góp phn làm cho qun tr ca h
thng ngân hàng Vit Nam phù h và chun mc quc t. Song QTNH c
tng th t qun tr mc tiêu - chin t chc - hoc bit là qun tr ri ro mi mang li s an
to mt s i có tính chic v QTNH, mt b Lut rành r thay cho Ngh nh là
cn thit.
Thứ hai, u li mô hình t chc ca ngân hàng. Mô hình t chc ca mt s NHTM hin nay thích
hu kin hong vi qui mô nh, m tp trung quyn lc cao. Khi mt NHTM có qui mô ngày
càng ln vi s ng chi nhánh ngày càng nhiu, khng và tính cht công vic ngày mt phc t
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-9/24-
hàng tiên tin. Vic d b các hn ch hin tnh ch tài chính và công ty chng khoán 100% vn
c ngoài tham gia vào th n vào s phát trin cnh ch tài chính và
các dch v tài chính trong nn kinh t ca Vit Nam. M ca và hi nhp kinh t quc t ng
lên h thng ngân hàng thông qua s m rng quy mô và nâng cao chng nn kinh t.
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-10/24-
Tuy nhiên vic m ca và hi nhp, bên cnh nhng tích ci nhng ri ro nhnh,
s bing ca th i nhanh chóng nâng
cao chng hong và kh n tr u hành. Din bin ca các dòng vn, cùng vi quá trình t do
hóa các giao dch vn theo các cam kt hi nhp quc t t ra thách thc li vi viu hành chính
sách tin t và chính sách t giá ca NHNN Vit Nam, gây nhng bt n nhn th ng tài chính Vit
n tim n nhiu bing bo chiu ca lung vn quc t do
vy, cn cu trúc l phát trin t vào tiêu dùng na ch không phi ph
thuc quá nhiu vào xut khu và ngun vn t bên ngoài.
- Xu hướng phát triển mạnh mẽ của các nền kinh tế mới nổi và Châu Á Thái Bình Dương
n 2001-u s ni lên ca nhng nn kinh t ln mi nc, , Nga và
c gi tt là khi BRIC) và khu v ng ngon mc ca
nhng nn kinh t này trong nhc vi t
n vào ving kinh t th gii. Theo nghiên cu ca Ngân hàng Th gii, các
nn kinh t mi ni này d báo s ching ca th gii và s u tàu
ng kinh t th gii, quy mô kinh t châu Á s c công nghip ln (G7) và tr
thành khu vc kinh t ln nht th gii. Vic phát trin nhanh ca các nn kinh t này s ng ln
i toàn cu và h thng ngân hàng th gii. Vic giao di buôn bán s không ch ph thuc
vào mng tin duy nh a dng tin c
- Xu hướng phát triển khoa học kỹ thuật và kinh tế trí thức
S phát trin ca khoa hc k thuc bing hình thành và phát trin ca nn kinh t tri th
to ra nhng ly mnh m cho s phát trin ca khu vc tài chính trên phm vi toàn cu. Nhu cu v các dch
v tài chính nói chung và dch v nh m. Cùng v ci t nhanh chóng v cht
ng ca các dch v da trên khoa hc k thut hic bit là s phát trin ca mi công ngh
thông tin, mng internet trên toàn ci các dch v ngân hàng hic ng
dng hoá kênh phân phi là vic la chn mt hoc mt s kênh phân phi nhm to ra mt h thng kênh phân
phi hn hp, b khuyt ln nhau trong hong, nhng kh c v ng
kh i tng khách hàng (cá nhân hoá dch v), gim mc phí và gim bt công vic cho nhân viên
ti h tha, vic thit lp và gn kt các kênh phân phi mi s to ra kh
nhánh bán l i, t ng.
Sn phm dch v ngân hàng có mt trong nhc tính là nhanh tàn li, không th , nên vic xây
dng các kênh phân phi (mi bán hàng) tr thành mt v ht sc trng yu trong kinh doanh các
ng ca các ngân hàng hin này vn là tip tc cng c các kênh phân phi truyn thng, bao
gm: (1) H thc áp di v
và phát trin kênh phân phi hii v v nhiu mt, bao gm:
· Các chi nhánh t ng hoá hoàn toàn: hoàn toàn do máy móc thc hii s u khin ca các
thit b n t to ln v: gim chi phí giao dch và t thc hin nghip vng nhu cu
ng ca khách hàng;
· Chi nhánh ít nhân viên: Chi nhánh ít nhân viên có v trí quan trng trong h thng ngân hàng, nht là
m ca chúng là chi phí thp, hong linh hot;
· n t (E Banking)c phân phn thoi hoc máy vi
tính. Nó cung cp cho khách hàng rt nhiu tin ích, tit kim chi phí và thi gian, hoc
mi lúc, m
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-12/24-
· Ngân hàng qua mng:
(i) Ngân hàng qua mng ni b (mng LAN): h thng này hong d khách hàng có tài khon
ti ngân hàng, có máy tính cá nhân ni mng v c cp
mã s truy nhp và mt khu. Khách hàng có th dùng máy tính ca mình truy nhp vào máy ch ca ngân
thc hin các giao dch, tìm kim thông tin
(ii) Ngân hàng qua mi hình ngân hàng c cn có máy tính
cá nhân ni mng internet là có th giao dc vi ngân hàng mà không cn phn ngân hàng. Ngoài
chm tra tài khon, khách hàng có th s dng hàng lot dch v trc tuyp
ng bo hing khoán, chuyn ngân, m L/C, m
- Tập trung hóa quản lý rủi ro và cơ cấu danh mục
3. Nhận xét
Tri mi và phát trin, khu vc ngân hàng Vit Nam mc nhng kt qu
nhn phát trin ti, cn phi tp trung phu nâc
hong bt kp t phát trin ca ngân hàng mt s c phát trin trong khu vc. Vi
phm bo phát trin mt h thng ngân hàng vng mnh, cng, h tr
cc vào s phát trin ca nn kinh tng thi, phng ti mt nn tng công ngh ngân hàng si
mt vi nhng thách thc ca t do hóa và toàn cu hóa.
H thng ngân hàng nh, vng m thng có th chc nhng cú st ngt
bt li v kinh t và tài chính xy ra t bên trong và bên ngoài h thng mà không gây các
cha nn kinh t. Có mt h thng nh, thì phnh ch tài chính
hong vng mnh, hiu qu và có hiu lnh qun lý thn trng, có h thng thanh tra giám sát
mnh m h ty.
nh ch tài chính vng mi là mnh ch c qun lý ri ro, k ng
n tr doanh nghip vng mnh. Qun tr doanh nghip s ng thông qua vic ci thin
trong chng và tính chu trách nhim trong qun lý cu hành.
V tm nhìn, khu vc ngân hàng s phát trin nh, lành m dng, phát trin theo chiu sâu, nâng
cao v th, vai trò và tm ng ca khu vc ngân hàng trong nn kinh t quc dân, trong h thng tài chính
ca khu vc và th gii nh nhu cng ca nn kinh t, ca xã hi v các sn phm và
dch v tài chính.
V mc tiêu, h thng ngân hàng Vit Nam tip tc to ra nht phá mi, xây dng mt h thng
ngân hàng phát trin nh bn vng vi qui mô mc trung bình th gii và khu vm bo s nh th
ng tài chính.
Ngân c tp trung xây dng và phát trin thành mi tm nhìn, trin
vng vì li ích ca khu vc tài chính, cng c và nâng cao nim tin ci vi nhng thái chính
sách cc; thc thi CSTT hiu qu, ch ng vi các công c CSTT (lãi sut, t giá) mang
tính th ng; tc tin ti t do hóa th c thanh tra giám sát mt cp
mi;
Các t chc tín dng, nhc, có nhi mi mnh m trong mô hình t chc, m
rng các hong xuyên quc gia và n mnh có th tc thành lp mt s ti mi
cùng vi s vng mnh cnh ch tài chính ch c s ng ca h thng
tài chính.
Câu 3: Phân tích thực trạng tái cấu trúc hệ thống NH VN trong giai đoạn hiện nay (sau khi tái cấu trúc,
được mất )
1. Một số vụ M&A điển hình trong lĩnh vực tài chính ở Việt Nam
Lienviet-post bank thương vụ M&A ngân hàng điển hình năm 2011
n hình ci nhng ni dung c th
- Tổng quan về Thương vụ góp vốn và các tổ chức tham gia:
a) Giấy phép cho thương vụ
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-15/24-
Ngày 21/02/2011, Th ng Chính ph ng ý Tt Nam tham gia góp vn
i C phn Liên Vit bng giá tr Công ty Dch v Tit kin và bng tin,
ng thi c phn Liên Vii C phn Liên
Vii c phn Liên Vit tip nhn nguyên trng Công ty Dch v Tit kin. Tp
n Thông Vit Nam và Tt Nam thc hin vic góp vn theo quy
nh hin hành.
b) Các bên tham gia thương vụ
Ngân hàng thương mại cổ phần Liên Việt
i c phn Liên Vic thành lp và hong theo giy phép s 91/GP-
NHNN ngày 28/3/2008 ca Th n th m
m giao dch và tng s 1382 cán b công nhân viên; vu l t 5650 t ng; tng
tài sn trên 40.000 t ng, tng li nhu t trên 200 t ng khách hàng cá
nhân lên ti trên 5 vi. C p ca LVB bao gm: Công ty C phn Him Lam; Tng Công ty
i Sài Gòn (SATRA) và Công ty dch v t (SASCO).
Tổng công ty Bưu chính Việt Nam
T c thành lp theo Quy nh s -TTg ngày
01/6/2007 ca Th ng Chính ph và chính thng t c thành lp
nhm chia tách hai mn thông ca Tn thông Vit Nam. VNPost có
mi gn tnh, thành ph, 07 công ty trc thuc và gm phc v bao g
sách ca VPSC vào thm sáp nh án góp vn, VNPost s tip tc góp vn bng tin mt vào LVB.
Ngoài mn góp vng h tr cho LVB gim b lý khon
l 145 t ng hin ti c vic tip nhn mt t chc yu kém.
i c phn Liên Vin thêm 360 t thêm 637 t
ng na) và s hc h th chuym giao dch ngân hàng trên toàn quc.
Toàn b i gi tin vào VPSC t nay s c bo v quyn và li ích hc
phép không tham gia bo him tin g LienViet- Post Bank thì bt buc phi tham gia bo him tin gi.
Tóm li, có th c thông qua là LVB v chc lành mng ra
mua li toàn b phn tài sn và tip nhn toàn b các khon n ca VPSC. Vic VNPost góp vn vào LVB có tác
dng ln s phá sn cm bo quyn li ci gi tin n nh
tình hình kinh t xã h LVB không nhng không phi chu tn tht ln nào,
c nhng li phát trin m này là mt ví d n hình v x lý
thua l t chc tín d
- Thách thức và cơ hội của LienViệt- Post Bank hậu M&A
c
góp vn, LienVit- Post Bank (LVPB) s phi mt vi nhic sau
- Thứ nhất: v v qung phát trin theo mô hình ngân hàng -
mt mô hình mi Vi phát trin thành công, LVPB phi xây dng m qun lý mi kt
hp gii hp nht thành công 2 h thng tín dng khác nhau.
- Thứ haim bc m ra. Theo k ho ra t phi chia c tc
cho c i t l t thách thc vì sau khi nhn góp vn bng giá tr ca VPSC thì
chi phí ca LVPB s là không nh nên thu li nhun s b gim sút.
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-17/24-
- Thứ ba: v ngun nhân lc. Khi quy mô hong m rng chi phí qun lý, ch
t v n tuyn do li cán b ti các
c cho phù hp vi các tiêu chun trong hong ngân hàng.
- Thứ tư: xây dng, nâng cp h t. m bo tính thng nht v chng dch v, LVPB cn
phi xây dng và nâng cp h t tc trên toàn qut thách thc
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-18/24-
n Liên Vit sm tr thành mu Vin là rõ ràng,
n vì nó ph thuc các yu t luôn thay i ca th ng tài chính,
tin t x v, vii C phn Liên Vit tip nhn Công ty Dch v Tit
kin là ví d thành công ca vic x lý t chc tín dng thua lt ln làm ti
trong ving và phát tric x i vi t chc tín d v nhm bo v tt nht
quyn li ci gi tim bo s nh, an toàn ca h thng ngân hàng.
t- c nhng m hay
không s ph thuc vào vic lic nhng thách thc và tn d
n hình c thành công
tr
Hợp nhất 3 ngân hàng SCB-Tín Nghĩa-Ficombank
hp nhu tiên trong ngành ngân hàng c u li h thng các t chc tín dng
n 2011-theo l trình ca Quynh -TTg ngày 01/03/2012.
C a 3 ngân hàng SCB, Vi Nhng thun hp nht vi
nhau thành mt ngân hàng mi và vn gi tên gi SCB.
Vi t l i 1:1, ngân hàng mi s có vu l ng
. Tuy nhiên,
theo công b ca Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB), sau 2 tháng hp nht k t c kt
qu kinh doanh khá kh quan. Kt thúc tháng 2/2012, tng tài sn ct gn 150.000 t ng; vn và các
qu t 11.540 t ng; tng vng th t 79.818 t ng; d n t 68.768 t ng và
li nhun là 154 t c xem là mt tín hiu tích ci vi mt ngân hàng hp nhu tiên trong
lch s ca ngành tài chính - ngân hàng Vii cnh tình hình th ng tài chính trong
nhn còn nhi
i diu tiên hp nhi vào hong bên cnh nhng
thun lp rt nhic mt, nhng công vi
tiên gii quyt là:
- Gii quyt nhng ta ba ngân hàng tham gia hp nht.
NH TMCP Châu Phú
2001
NH TMCP T Giác Long Xuyên
2001
NH TMCP Nhà Hà Ni
NH Nông Thôn Qung Ninh
2002
NH TMCP Sài Gò
NH TMCP Thnh Thng
2003
ng
Công ty tài chính Sài Gòn SFC thành lp NH TMCP
Vit Á
2003
NH TMCP Nông Thôn Cái Sn
2003
2003
n Vit Nam
2004
NH Nông Thôn Tân Hip
CÁC HOẠT ĐỘNG MUA BÁN CỔ PHẦN CHO ĐỐI TÁC NƯỚC NGOÀI
Ngân hàng thu mua
Ngân hàng mục
tiêu
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-20/24-
Ngân hàng Sumitomo Mitsui
Vinacapital và Qu Mirae Assets (Hàn Quc)
Eximbank
15%
10%
International Finance Corporation (IFC)
Ngân hàng Nova Scotia (Canada)
Vietinbank
10%
10%
Ngân hàng BNP Paribas (Pháp)
Oricombank
12,52%
Ngân hàng Socieété General (Pháp)
Seabank
20%
Ngân hàng Maybank (Malaisia)
ABBank
15%
Câu 4: Khung pháp lý cho hoạt động kinh doanh ngân hàng
1. Hệ thống pháp luật điều chỉnh hoạt động chung của TCTD
- Lut các T chc tín dng 2010
- -nh các t l bm an toàn trong hong ca t
chc tín dng. Mnh v t l an toàn vn ti thiu.
2. Hệ thống pháp luật điều chỉnh hoạt động trích lập và phân loại nợ
- Quy-NHNN ca Thnh v phân loi n, trích lp và s
- -NHNN ngày 19/4/2005
-NHNN ngày 19/1/2007).
- -BTP-BCA-BTC-
Nam - - - -
- -c Vit Nam v vic
ng dn thc hin mt s nh v bm tin vay ca t chc tín dng.
4. Hệ thống pháp luật điều chỉnh hoạt động M&A ngân hàng
4.1 Hệ thống pháp luật điều chỉnh hoạt động M&A ngân hàng
Ti Vinh cn ho cn trong nhin
pháp lu Lut Dân s; Lut Cnh tranh 2004; Lut Doanh nghip 2005; Lut Chng khoán
2006; Lu
Do chu s u tit ca nhin pháp lut khác nhau nên hong M&A vn tn ti nhng cách hiu khác
nhau:
- Lut Cnh tranh 2004, hoc xem là hành vi tp trung kinh t thuc nhóm các hành vi hn ch
cnh tranh;
- Lut Doanh nghip 2005, ho chc li doanh nghi
- Lui xut phát t vic phân loc ti vn lý
hop là hình thc mua c phn, c phiu, trái phiu, các
Môn học : Nghiệp vụ NHTM – chuyên đề 2
-22/24-
giy t có giá khác, qu nh ch
không trc tip tham gia qun lý ho
Tuy nhiên, vic xem là hoc tic xem
là hou 26). Vii hình thp phi tuân th
nh pháp lut v ngân hàng, chnh khác ca pháp luu 76).
kim soát quá trình M&A nh m bo ho ng này không d n tình trng hình thành các doanh
nghip, t ln có kh ng ch th ng d n thit h i tiêu dùng, các doanh
nghic, Lut Cnh tranh 2004 ch kim soát hong M&A d xem xét qui
u 3 và 19 Quynh 241/1998/NHNN5 do Thc ký ban hành Qui ch
sáp nhp, hp nht, mua li TCTD c phn Vinh:
- Các TCTD c ph nguyn xin sáp nhp, hp nht hoc mua li TCTD
c ph thành mt TCTD c phn có quy mô lc vu l ln
Các TCTD c pht trong tình trng kic bit ho mc vu l ti thiu
nh cc hoc hong yu kém có th t nguyn xin sáp nhp, hp nht hoc mua li theo
ng hp các TCTD c phn này không th thc hin theo hình thc t nguy
vc s quynh thu hi giy phép hong (TCTD c phn phi gii th, nu có kh
t n hoc phá sn theo lunh) hoc bt buc TCTD c phn phi sáp nhp, hp nht hoc
bán li và ch nh TCTD khác mua lng hp x lý bt buc thc hin khi có ý ki ngh ca U
ban nhân dân tnh, thành ph c Chính ph chp thun.
i vc ngoài mun tham gia M&A vi các ngân hàng Vit Nam
Theo Ngh nh s -CP ngày 20/4/ 2007 ca Chính ph v vic ngoài mua c
phn ci Vic ngoài có th mua c phn ca các ngân hàng
Vic c phi c phn) vi mt s qui
nh sau:
- T l s hu cc ngoài:
+ Tng mc s hu c phn cc ngoài (bao gm c c c ngoài hin hi
có liên quan ct quá 30% vu l ca mt ngân hàng Vit Nam.
+ Mc s hu c phn ca mc ngoài không phi có liên quan ca
t quá 5% vu l ca mt ngân hàng Vit Nam.
+ Mc s hu c phn ca mi có liên quan ct
quá 10% vu l ca mt ngân hàng Vit Nam.
+ Mc s hu c phn ci có liên quan cc
c nt quá 15% vu l ca mt ngân hàng Vit Nam.
- u ki ngân hàng Vit Nam bán c phc ngoài:
+ Vu l ti thit 1.000 t ng;
+ Có tình hình tài chính lành m u kin liên quan c c Vit Nam;
+ Có b máy qun tr u hành, h thng kim tra, kim soát, kim toán ni b ho ng có hiu qu;