Chûúng nây khấi quất nhûäng thânh tûåu
ca cưng cåc àưíi múái àûúåc thûåc hiïån tûâ
nùm 1986. Phêìn 2.1 vâ 2.2 minh chûáng
rùçng phêìn lúán nhûäng thânh cưng ca àưíi
múái lâ tẩo mưi trûúâng thån lúåi hún àïí
múã rưång cú hưåi lûåa chổn cho mổi ngûúâi,
àùåc biïåt lâ trong khu vûåc kinh tïë ngoâi
nhâ nûúác. Àiïìu nây àûúåc biïíu hiïån bùçng
sûå cẫi thiïån àấng kïí trong chó sưë "phất
triïín con ngûúâi", chó sưë àấnh giấ nhûäng
thânh tûåu trong nhûäng lơnh vûåc ch chưët
ca phất triïín con ngûúâi nhû mûác sưëng
dên cû, y tïë vâ giấo dc. Hai phêìn nây
cng àïì cêåp àïën thânh tûåu nưíi bêåt nhêët
àố lâ sûå giẫm t lïå àối nghêo xëng côn
mưåt nûãa tûâ khoẫng 70% vâo giûäa nhûäng
nùm 1980 xëng thêëp hún 37% trong
nhûäng nùm gêìn àêy, vâ nhûäng thânh tûåu
trong lơnh vûåc y tïë vâ giấo dc. Nhûng
nhûäng trúã ngẩi ch ëu vêỵn côn tưìn tẩi.
Nhûäng trúã ngẩi nây, àùåc biïåt lâ sûå khấc
biïåt vïì kinh tïë xậ hưåi trong àêët nûúác, sệ
àûúåc àïì cêåp trong cấc chûúng tiïëp theo.
1. ÀƯÍI MÚÁI LÂ ÀÔI HỖI BÛÁC XC CA CÅC
SƯËNG VÂ VỊ SÛÅ PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI
Trûúác àưíi múái, quấ trònh phất triïín ca
Viïåt Nam diïỵn ra trong khn khưí cú chïë
kïë hoẩch hoấ têåp trung. Xët phất tûâ tònh
trẩng ca mưåt nïìn kinh tïë nưng nghiïåp
lẩc hêåu, lẩi bõ chiïën tranh tân phấ nùång
nïì, cú chïë nây cho phếp Nhâ nûúác ch
trûúâng. Viïåc ấp dng chïë àưå kïë hoẩch
"ba phêìn" trong cấc doanh nghiïåp nhâ
nûúác (DNNN) tûâ nùm 1979 vâ chïë àưå
khoấn sẫn phêím trong nưng nghiïåp theo
Chó thõ 100, thấng 1/1981 ca Bưå Chđnh
trõ àậ tẩo cho cấc doanh nghiïåp nhâ nûúác
vâ hưå gia àònh nưng dên quìn tûå ch
hún trong sẫn xët vâ tiïu th sẫn phêím
thưng qua thõ trûúâng. Hai thay àưíi nây
àậ àấnh dêëu sûå "cúãi trối" bûúác àêìu cho
ngûúâi lao àưång vâ cấc doanh nghiïåp khỗi
nhûäng râng båc cú chïë c. Tuy nhiïn,
nhûäng cẫi cấch kinh tïë vi mư nhû vêåy lâ
chûa à. Tùng trûúãng kinh tïë cố sûå khúãi
sùỉc, song bêët ưín àõnh vơ mư vêỵn dai dùèng,
àúâi sưëng nhên dên vêỵn khố khùn vâ àûúåc
cẫi thiïån rêët chêåm chẩp. Sûå thêët bẩi ca
cåc cẫi cấch "giấ, lûúng, tiïìn" nùm
1985 àậ chûáng tỗ mưåt àiïím mêëu chưët lâ
khưng thïí cố cẫi cấch vơ mư thânh cưng
29
PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI TRONG CƯNG CÅC ÀƯÍI MÚÁI ÚÃ VIÏÅT NAM
CHÛÚNG 2
Phất triïín con ngûúâi trong cưng cåc àưíi múái
úã Viïåt Nam
Àưíi múái lâ àôi hỗi bûác
xc ca cåc sưëng vâ vò
sûå phất triïín con ngûúâi
trong khung khưí ca tû duy vâ cú chïë kïë
hoẩch hoấ têåp trung.
cho hưå nưng dên vâ tiïu th sẫn phêím.
1985 Tiïën hânh cẫi cấch “giấ, lûúng, tiïìn” vâ àưíi tiïìn Bậi bỗ hïå thưëng giấ kïë hoẩch. Thay thïë hïå
thưëng tiïìn tïå c
1986 Àẩi hưåi Àẫng lêìn thûá VI tun bưë àûúâng lưëi àưíi múái Bùỉt àêìu thûåc hiïån chûúng trònh àưíi múái
1987 - Låt Àêìu tû nûúác ngoâi khúãi àêìu chđnh sấch - Nhûäng àưåt phấ trong tû duy phất triïín kinh tïë nhiïìu thânh
múã cûãa. phêìn trong àố, kinh tïë nhâ nûúác lâ ch àẩo, ấp dng cú
- Låt Àêët àai thiïët lêåp quìn sûã dng àêët nưng chïë thõ trûúâng cố sûå quẫn l ca nhâ nûúác.
nghiïåp cho hưå gia àònh.
1988 - Thiïët lêåp hïå thưëng ngên hâng 2 cêëp - Phï chín liïn doanh àêìu tiïn
- Nghõ quët 10 vïì quìn sûã dng àêët nưng nghiïåp - Xët khêíu lêìn àêìu tiïn àẩt mưëc 1 t USD
ca hưå nưng dên
1989 - Xoấ bỗ hïå thưëng 2 giấ - Tûâ mưåt nûúác nhêåp khêíu gẩo, Viïåt Nam àậ trúã thânh nûúác
- Bậi bỗ hẩn ngẩch cho hêìu hïët cấc hâng hoấ trûâ 10 xët khêíu gẩo lúán thûá ba trïn thïë giúái
loẩi hâng hoấ xët khêíu vâ 14 loẩi hâng hoấ nhêåp - Lẩm phất cao àûúåc kiïìm chïë
khêíu
- Thưëng nhêët hïå thưëng t giấ hưëi àoấi
- Nêng lậi sët lïn mûác thûåc dûúng
- Thùỉt chùåt tâi chđnh àưëi vúái khu vûåc DNNN
1990 - Sûãa àưíi låt Àêìu tû nûúác ngoâi - Sẫn lûúång lûúng thûåc àẩt mưëc 20 triïåu têën
- Cưng bưë Phấp lïånh vïì Ngên hâng Trung ûúng vâ - Sẫn lûúång dêìu thư khai thấc àẩt 2 triïåu têën
cấc ngên hâng thûúng mẩi nhâ nûúác, cấc tưí chûác - Tưíng vưën àêìu tû nûúác ngoâi àậ àùng kđ àẩt 1 t USD
tđn dng
- Thưng qua Låt Cưng ty vâ Låt doanh nghiïåp tû
nhên tẩo nïìn tẫng phấp l cho sûå phất triïín ca
khu vûåc doanh nghiïåp tû nhên
1991 - Àẩi hưåi Àẫng lêìn thûá VII khùèng àõnh tiïëp tc àưíi múái - Thânh cưng trong chưëng lẩm phất. Kinh tïë - xậ hưåi ưín
kinh tïë, thûåc hiïån nhêët quấn chđnh sấch phất triïín nïìn àõnh vâ tẩo àûúåc cú súã àïí tùng trûúãng cao úã nhûäng nùm
kinh tïë nhiïìu thânh phêìn, thưng qua Cûúng lơnh xêy sau
dûång àêët nûúác trong thúâi k múái vâ Chiïën lûúåc phất - Tưëc àưå tùng trûúãng ca ngânh cưng nghiïåp àẩt 9%.
triïín kinh tïë - xậ hưåi 10 nùm (1991-2000)
giai àoẩn àêíy mẩnh cưng nghiïåp hoấ, hiïån àẩi hoấ
àêët nûúác.
- Hưåi nghõ Ban Chêëp hânh Trung ûúng Àẫng lêìn thûá
tû quët àõnh tiïëp tc àêíy mẩnh àưíi múái, phất huy nưåi
lûåc, nêng cao hiïåu quẫ ca húåp tấc qëc tïë, cêìn kiïåm
àïí cưng nghiïåp hoấ, hiïån àẩi hoấ.
1997 - Bỗ têët cẫ cấc râo cẫn bn bấn gẩo trong nûúác. - Xët khêíu gẩo àẩt mûác 3 triïåu têën
- Khu vûåc tû nhên àûúåc quìn xët khêíu gẩo vúái mưåt - Sẫn lûúång khai thấc dêìu thư àẩt mưëc 10 triïåu têën
sưë àiïìu kiïån - Internet lêìn àêìu tiïn àûúåc àûa vâo sûã dng.
- Chûúng trònh qëc gia vò sûå tiïën bưå ca ph nûä
1998 - Sûã dng hânh loẩt biïån phấp phi thụë quan, kïët hưëi, - Trïn 90% trễ em àûúåc tiïm chng vùỉc xin
àïí kiïím soất nhêåp khêíu vâ bẫo hưå sẫn xt trong nûúác- T lïå tùng dên sưë hâng nùm dûúái 2%
- Trúã thânh thânh viïn APEC vâo thấng 11 - Dûåa trïn Àiïìu tra Mûác sưëng cû dên Viïåt Nam, t lïå
-Thûåc hiïån chûúng trònh hưỵ trúå nhûäng xậ àùåc biïåt khố àối nghêo giẫm tûâ 58% nùm 1993 xëng 37% nùm1998
khùn - Trúã thânh thânh viïn APEC
- Chûúng trònh mc tiïu qëc gia vïì viïåc lâm - T lïå biïët chûä úã ngûúâi lúán tùng lïn 89.4%
- Thưng qua sùỉc lïånh dên ch cêëp cú súã - Tưíng vưën àêìu tû nûúác ngoâi àùng kđ vûúåt 30 t USD
1999 - Nghõ àõnh 57 tûå do quìn xët, nhêåp khêíu - Xët khêíu 4.5 triïåu têën gẩo
- Thưng qua Låt Doanh nghiïåp - Viïåt Nam àûúåc Liïn húåp qëc trao giẫi thûúãng vïì dên sưë
- Ấp dng thụë VAT vâ kïë hoẩch hoấ gia àònh
- Cưí phêìn hoấ DNNN àûúåc đt nhiïìu àêíy nhanh - Tíi thổ lâ 67.8- Xïëp hẩng HDI: 101 trong sưë 162 nûúác
2000 - Thûåc hiïån Låt Doanh nghiïåp, xoấ bỗ cấc - Tùng trûúãng kinh tïë lâ 6.7%
"giêëy phếp" khưng ph húåp vúái Låt Doanh nghiïåp - Gêìn 15000 DN tû nhên àûúåc thânh lêåp
- Bậi bỗ mưåt sưë kiïím sët àõnh lûúång vïì nhêåp khêíu; - T lïå biïët chûä úã ngûúâi lúán lâ 94%.
k Hiïåp àõnh thûúng mẩi Viïåt-M
- Àïì ra chûúng trònh toân diïån cẫi cấch cú cêëu
(Khu vûåc DNNN vâ Ngên hâng thûúng mẩi)
2001 - Àẩi hưåi Àẫng lêìn thûá IX thưng qua vùn kiïån “Phất huy - Tùng trûúãng kinh tïë 7,1% àûáng thûá 2 trong khu vûåc; giûä
sûác mẩnh tưíng húåp ca toân dên tưåc, tiïëp tc àưíi múái vûäng ưín àõnh vïì chđnh trõ - xậ hưåi.
àêíy mẩnh cưng nghiïåp hoấ, hiïån àẩi hoấ xêy dûång vâ - Khoẫng 23.000 doanh nghiïåp tû nhên àûúåc thânh lêåp vúái
nhêåp qëc tïë.
Nhûäng kïët quẫ tđch cûåc àấng ghi nhêån
trïn àêy chđnh lâ nhúâ àưíi múái àậ thûåc sûå
múã rưång cú hưåi lûåa chổn cho mổi ngûúâi,
phất huy tđnh nùng àưång ca con ngûúâi
àïí thđch ûáng tưët hún vúái nhûäng cú hưåi múã
ra. Nhûäng kïët quẫ àố gùỉn liïìn vúái bưën nưåi
dung ca quấ trònh àưíi múái, àố lâ:
n
phất triïín nïìn kinh tïë nhiïìu thânh
phêìn vâ khùèng àõnh vai trô ch àẩo
ca kinh tïë nhâ nûúác, thûâa nhêån vâ
khuën khđch sûå phất triïín ca khu
vûåc tû nhên cố lúåi cho qëc kïë dên
sinh;
n
cẫi cấch kinh tïë theo àõnh hûúáng thõ
trûúâng cố sûå àiïìu tiïët ca nhâ nûúác.
n
múã cûãa vâ ch àưång tûâng bûúác hưåi
nhêåp kinh tïë qëc tïë;
n
giûä vûäng ưín àõnh chđnh trõ - xậ hưåi
tùng trûúãng kinh tïë ài àưi vúái cưng
bùçng xậ hưåi.
Àưìng thúâi àưíi múái lâ mưåt quấ trònh
phûác tẩp vâ khố khùn. Xët phất àiïím
phất triïín ca Viïåt Nam thêëp. Hún nûäa,
vúái àùåc trûng ca mưåt nïìn kinh tïë chuín
àưíi, di sẫn ca nïëp tû duy theo cú chïë kïë
2.2.1. SÛÅ CHUÍN DÕCH CÚ HƯÅI VIÏÅC LÂM
VÂ VIÏÅC LÂM CHO NGÛÚÂI LAO ÀƯÅNG: MƯÅT
SƯË KÏËT QUẪ ÀẤNG KHĐCH LÏÅ
Thiïëu viïåc lâm vâ thêët nghiïåp úã Viïåt Nam
ln lâ mưåt vêën àïì ch ëu phẫi xûã l
trong quấ trònh phất triïín. Ba ëu tưë
chđnh, cố quan hïå nhên quẫ vúái nhau, dêỵn
àïën tònh trẩng nây: Thûá nhêët lâ sûå mêët
cên àưëi nghiïm trổng giûäa cấc ngìn lûåc:
dên sưë trễ, lao àưång dû thûâa trong àiïìu
kiïån khan hiïëm cấc ngìn lûåc sẫn xët
khấc nhû vưën, àêët àai; thûá hai lâ hiïåu quẫ
sûã dng lao àưång thêëp ch ëu do nhûäng
khiïëm khuët vïì thïí chïë, chđnh sấch kinh
tïë lâm sai lïåch sûå phên bưë cấc ngìn lûåc
(àiïìu nây bưåc lưå rộ nhêët trong cú chïë kinh
tïë kïë hoẩch hoấ têåp trung) vâ thûá ba lâ
tònh trẩng thiïëu lao àưång cố k nùng
32
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
Àưíi múái lâ quấ trònh múã
rưång cú hưåi phất triïín
toân diïån con ngûúâi
chun mưn, mùåc d lao àưång nối chung
dû thûâa.
Nhòn nhêån mưåt cấch tưíng thïí, àưíi múái
kinh tïë ca Viïåt Nam lâ quấ trònh múã
rưång cú hưåi viïåc lâm vâ nêng cao hiïåu quẫ
lao àưång. Chïë àưå khoấn sẫn phêím nùm
1981 vâ sau àố lâ khoấn hưå trong nưng
trưìng hoa, cêy cẫnh úã ngoẩi thânh Hâ
Nưåi, Nam Àõnh, Hẫi Phông, Thânh phưë
Hưì Chđ Minh, cấc loẩi cêy ùn quẫ tu
theo àiïìu kiïån ca mưỵi vng, chùn ni
hûúu úã cấc tónh nhû Nghïå An, Hâ
Tơnh,.v.v
Àưíi múái khu vûåc kinh tïë nhâ nûúác
theo hûúáng trao nhiïìu quìn tûå ch hún
cho cấc doanh nghiïåp, khuën khđch phất
triïín kinh tïë tû nhên, thu ht àêìu tû trûåc
tiïëp nûúác ngoâi (FDI) lâ nhûäng khêu cú
bẫn trong viïåc hònh thânh cêëu trc ch
thïí múái trong nïìn kinh tïë. Cho d tấc
àưång ca mưỵi khêu nây àïën viïåc giẫi
quët vêën àïì viïåc lâm vúái hai u cêìu giẫi
toẫ ấp lûåc thêët nghiïåp vâ nêng cao hiïåu
quẫ lao àưång lâ khấc nhau, song mc tiïu
ca têët cẫ cấc khêu lâ thưëng nhêët: hònh
thânh mưåt cú chïë phên bưí ngìn nhên
lûåc múái. Thûá nhêët, thay vò chó cố nhâ nûúác
vâ DNNN, tûâ khi àưíi múái, sưë doanh
nghiïåp thåc têët cẫ cấc thânh phêìn kinh
tïë tham gia tẩo viïåc lâm trong nïìn kinh tïë
nhiïìu hún; phẩm vi cung cêëp viïåc lâm
cho ngûúâi lao àưång khưng chó côn giúái
hẩn trong khung khưí nhâ nûúác vâ
DNNN. Thûá hai, ngûúâi lao àưång cố khẫ
nùng tûå do lûåa chổn viïåc lâm trong nïìn
kinh tïë.
Chđnh sấch múã cûãa vâ khuën khđch
nưng dên Lao Cai tûâ chưỵ chó trưìng ngư àïí
tûå tiïu dng, nay chuín sang trưìng mêån
vâ bấn sẫn phêím úã Hâ nưåi vâ TP. Hưì Chđ
33
PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI TRONG CƯNG CÅC ÀƯÍI MÚÁI ÚÃ VIÏÅT NAM
Minh. Ngûúâi dên ngoẩi thânh Nam Àõnh,
Hẫi Phông hay úã bêët cûá àêu, cố thïí
chuín mưåt phêìn rång trưìng la àïí
trưìng hoa hay cêy cẫnh. Cåc sưëng khúãi
sùỉc nhúâ sẫn phêím àa dẩng hún vâ thu
nhêåp ca ngûúâi lao àưång tùng lïn. Thûåc
tïë ghi nhêån rùçng lơnh vûåc nâo cố quấ
trònh chuín sang thõ trûúâng diïỵn ra
nhanh hún, mưi trûúâng thõ trûúâng tỗ ra
thưng thoấng hún thò cú hưåi viïåc lâm àûúåc
cẫi thiïån tưët hún.
Cố hai lìng di chuín lao àưång
chđnh: i) tûâ nưng thưn ra thânh thõ vâ khu
cưng nghiïåp; vâ ii) tûâ miïìn Bùỉc vâo miïìn
Nam. Àưëi vúái lìng thûá nhêët, nhûäng
thânh phưë lúán nhû Hâ Nưåi, Thânh phưë
Hưì Chđ Minh, Hẫi Phông, hay cấc tónh
cố tưëc àưå phất triïín cưng nghiïåp vâ xêy
dûång cấc khu cưng nghiïåp cao nhû Bònh
Dûúng, Àưìng Nai, Bâ Rõa - Vng Tâu, cố
sûác thu ht lao àưång tûâ cấc vng nưng
thưn lên cêån àùåc biïåt mẩnh mệ. Àưëi vúái
lìng thûá hai, lao àưång tûâ hêìu khùỉp cấc
tónh phđa Bùỉc bao gưìm cẫ vng miïìn ni
phđa Bùỉc, àưìng bùçng Bùỉc bưå lêỵn vâ vng
(Àâo Quang Vinh, 2000). Giẫm lao àưång
nưng, lêm, ngû nghiïåp tûâ 72,6% (nùm
1991) xëng côn 61,3% (nùm 2000). Mûác
thu nhêåp ca ngûúâi lao àưång àûúåc cẫi
thiïån àấng kïí, so vúái giûäa nhûäng nùm
1980, hiïån nay thu nhêåp bònh qn àêìu
ngûúâi àậ tùng hún hai lêìn. Kïët quẫ àiïìu
tra mûác sưëng dên cû hâng nùm cho thêëy
mûác thu nhêåp bònh qn àêìu
ngûúâi/thấng thúâi k 1995-1997 tùng
16,2%/ nùm (TCTK, 1999). Cng vúái viïåc
thu nhêåp gia tùng, ngûúâi dên côn àûúåc
quìn lûåa chổn tiïu dng hâng hoấ dõch
v vúái chng loẩi àa dẩng hún vâ vúái chêët
lûúång tưët hún.
34
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
BẪNG 2.2
Àống gốp ca cấc khu vûåc vâo sûå tùng trûúãng viïåc lâm
1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999
Tưíng sưë ( nghòn ngûúâi) 30.973 31.819 32.711 33.664 34.6 35.792 36.994 38.194 39.394
Nhâ nûúác 3.136 2.975 2.96 2.928 3.053 3.138 3.267 3.339 3.561
Trong àố, DNNN 2.007 1.876 1.854 1.791 1.772 1.825 1.940 1.986 1.900
Ngoâi Nhâ nûúác 27.838 28.84 29.758 30.71 31.445 32.439 33.477 34.585 35.537
Khu vûåc FDI 11 36 46 48 102 215 250 270 296
T trổng (%)
Nhâ nûúác 10,1 9,3 9,0 8,7 8,7 8,8 8,8 8,7 9,0
Trong àố, DNNN 6,5 5,9 5,7 5,3 5,1 5,1 5,2 5,2 4,8
Ngoâi Nhâ nûúác 89,9 90,6 90,8 91,1 90,9 90,6 90,5 90,5 90,2
Khu vûåc FDI 0,04 0,15 0,2 0,2 0,4 0,6 0,7 0,7 0,8
nay ca cấc doanh nghiïåp tû nhên
2
- mưåt
khu vûåc cố khẫ nùng tẩo viïåc lâm lúán
nhêët trong nïìn kinh tïë - vâo thânh tđch
tẩo viïåc lâm côn rêët nhỗ chiïëm chó
khoẫng 1,3% (xem Bẫng 2.3). Lûåc lûúång
àống gốp mẩnh mệ nhêët hiïån vêỵn lâ khu
vûåc hưå gia àònh vâ nưng dên núi tẩo ra
khoẫng 89% viïåc lâm múái.
Mưåt khđa cẩnh khấc thïí hiïån nưíi bêåt
triïín vổng tẩo viïåc lâm cho ngûúâi lao
àưång ca khu vûåc ngoâi nhâ nûúác lâ chó
sưë vưën àêìu tû àïí tẩo mưåt viïåc lâm múái.
Tđnh trung bònh, àïí tẩo mưåt viïåc lâm múái,
khu vûåc tû nhên cêìn 10-30 triïåu VNÀ tu
theo ngânh nghïì, khu vûåc hưå gia àònh úã
nưng thưn cêìn 15 triïåu VNÀ. Chó sưë nây
ca khu vûåc cố vưën àêìu tû nûúác ngoâi lâ
400 triïåu VNÀ, cao hún khu vûåc tû nhên
trong nûúác 20-30 lêìn; ca khu vûåc nhâ
nûúác vâo khoẫng 40 triïåu àưìng, vêỵn cao
hún nhiïìu so vúái khu vûåc tû nhên (Àâo
Quang Vinh, 2000).
Ngoâi viïåc tiïën hânh cưng cåc àưíi
múái vâ cẫi cấch kinh tïë, Nhâ nûúác àậ
triïín khai cấc chûúng trònh qëc gia,
trong àố, tẩo viïåc lâm, tùng thu nhêåp cho
nhûäng nhốm ngûúâi ëu thïë lâ mc tiïu
àûúåc ûu tiïn hâng àêìu. Kïët quẫ thu àûúåc
Khu vûåc DNNN 5.1 3.7 5.2 3.8 5.2 3.46
Khu vûåc DN tû nhên 1.1 13.7 1.2 12.0 1.3 16.2
Khu vûåc FDI 0.6 132.9 0.6 3.9 0.7 7.2
Ngìn: TCTK, cấc nùm khấc nhau
Phất triïín mẩnh kinh tïë
dên doanh cng nhû cấc
quan hïå thõ trûúâng lao
àưång lâ giẫi phấp mang
tđnh chiïën lûúåc cho vêën
àïì viïåc lâm vâ thu nhêåp
ca ngûúâi lao àưång
khố khùn, vng sêu, vng xa thưng qua
viïåc àêìu tû xêy dûång cú súã hẩ têìng: àiïån,
àûúâng giao thưng, trûúâng hổc, trẩm y tïë,
chúå, thu lúåi, nûúác sẩch. Quan trổng
nhêët thåc nhốm nây phẫi kïí àïën
Chûúng trònh qëc gia vïì xoấ àối giẫm
nghêo. Thûåc chêët ca chûúng trònh nây
khưng phẫi lâ cung cêëp phc lúåi xậ hưåi
mâ lâ trúå gip vâ tẩo cú hưåi cho nhûäng hưå
nghêo, vng nghêo, nhûäng ngûúâi ëu thïë
thưng qua cấc hoẩt àưång hưỵ trúå c thïí àïí
hổ tûå vûún lïn, cố viïåc lâm vâ cố ngìn
thu nhêåp ưín àõnh.
Tốm lẩi, cố hai àiïím nưíi bêåt vïì àưång
thấi tùng trûúãng viïåc lâm trong thúâi k
àưíi múái, nhêët lâ trong nhûäng nùm 1990:
Mưåt lâ, viïåc chuín sang nïìn kinh tïë
àõnh hûúáng thõ trûúâng vâ múã cûãa àậ bêåt
dêåy tiïìm nùng to lúán ca xậ hưåi vâ ca cẫ
ưín àõnh cho nhûäng nhốm ngûúâi nghêo vâ
ëu thïë cng cố nghơa rêët tđch cûåc.
2.2.2. GIẪM ÀỐI NGHÊO: THÂNH TĐCH NƯÍI
BÊÅT VÏÌ PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI
Viïåt Nam lâ mưåt trong nhûäng nûúác nghêo
nhêët thïë giúái. Àiïím xët phất thêëp nây lâ
mưåt trong nhûäng trúã ngẩi phất triïín lúán
nhêët mâ Viïåt Nam phẫi vûúåt qua.
Cấc ngun nhên àối nghêo úã Viïåt
nam àûúåc quy vïì hai nhốm chđnh. Nhốm
thûá nhêët liïn quan àïën sûå hẩn chïë cấc cú
hưåi viïåc lâm vâ tẩo ra tùng thu nhêåp. Mưåt
nïìn kinh tïë lẩc hêåu, thûâa lao àưång - thiïëu
viïåc lâm, nùng sët lao àưång thêëp lâ
nhûäng biïíu hiïån c thïí vâ trûåc tiïëp ca
sûå hẩn chïë nây. Nhûäng râng båc thïí chïë
36
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
BẪNG 2.4
Kïët quẫ tẩo viïåc lâm tûâ Qu qëc gia giẫi quët viïåc lâm vâ Chûúng trònh qëc gia vïì giẫi quët viïåc lâm (1992-1999)
Sưë dûå ấn Sưë vưën vay (tr. VNÀ) Lao àưång múái cố viïåc lâm (ngûúâi)
1992 2.204 124.848 171.742
1993 5.477 199.766 228.166
1994 7.566 275.833 385.739
1995 12.684 435.344 438.944
1996 18.622 564.286 473.083
1997 17.205 526.194 344.420
1998 18.708 585.569 404.901
1999 12.000 619.4 314.179
Tưíng 94.466 3.331 2.761.174
thån lúåi hún nhû úã àưìng bùçng Bùỉc bưå vâ
Nam bưå. Nhiïìu ngûúâi thûúâng xun phẫi
trúã lẩi cẫnh nghêo khưí chó búãi mưåt biïën cưë
ri ro bêët thûúâng xêíy ra cho hổ.
Hai ngun nhên trïn phêìn nâo àậ
giẫi thđch àûúåc vò sao t lïå nghêo àối úã
nûúác ta thúâi k trûúác àưíi múái lâ cao vâ
àối nghêo lẩi têåp trung ch ëu úã nưng
thưn, vng sêu, vng xa, cố nhiïìu thiïn
tai xẫy ra. Trûúác àưíi múái, bònh qn GDP
àêìu ngûúâi chó àẩt khoẫng 170 USD vâ cố
khoẫng 70% hưå gia àònh nghêo. Nùm
1994, cố 78% sưë hưå gia àònh sưëng úã nưng
thưn, song lẩi chiïëm túái 92% tưíng sưë hưå
nghêo (UNDP, 1996).
Mưåt àiïím àấng lûu lâ mùåc d t lïå
àối nghêo úã mûác cao, nhûng trûúác àưíi
múái, mûác àưå bêët bònh àùèng kinh tïë - xậ
hưåi giûäa cấc nhốm dên cû lâ tûúng àưëi
thêëp. Nghêo nhûng cưë gùỉng àïí mổi ngûúâi
bònh àùèng vúái nhau vïì thu nhêåp, nghêo
nhûng cưë gùỉng àïí khưng ai bõ àối, bõ rết,
thêët hổc lâ kïët quẫ ca nưỵ lûåc phất triïín
theo truìn thưëng dên tưåc "nhûúâng cúm
sễ ấo", "àm bổc lêỵn nhau" trïn tinh
thêìn "khưng súå thiïëu, chó súå phên phưëi
khưng cưng bùçng". Truìn thưëng nây thïí
hiïån àêåm nết trong nhûäng cưë gùỉng àẫm
bẫo nhûäng vêën àïì xậ hưåi nhû giấo dc,
chùm sốc sûác khoễ cho mổi ngûúâi dên.
Trong bûác tranh chung ca sûå àưíi
thay kinh tïë-xậ hưåi Viïåt Nam, viïåc hẩ
thêëp t lïå àối nghêo àûúåc àấnh giấ lâ
mưåt thânh tûåu nưíi bêåt nhêët ca àưíi múái.
Sûå chuín àưíi thïí chïë kinh tïë kïët húåp
nhûäng chûúng trònh hưỵ trúå phất triïín cố
trổng àiïím ca Nhâ nûúác àậ múã rưång cú
hưåi viïåc lâm vâ tẩo thu nhêåp cho nhốm
ngûúâi nghêo vâ giẫm búát nguy cú vâ tùng
cûúâng khẫ nùng ûáng phố vúái nhûäng ri
ro cho ngûúâi nghêo. Tưëc àưå tùng trûúãng
kinh tïë khấ cao xết chung cng cố tấc
àưång lan toẫ tđch cûåc nhêët àõnh àïën
37
PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI TRONG CƯNG CÅC ÀƯÍI MÚÁI ÚÃ VIÏÅT NAM
Àưíi múái khưng àún thìn
chó lâ nhûäng cẫi cấch
kinh tïë nhùçm khùỉc phc
tònh trẩng khng hoẫng
vâo giûäa thêåp niïn 1980.
Sêu xa hún vâ cùn bẫn
hún, àưíi múái lâ sûå tòm
kiïëm, lûåa chổn phûúng
thûác vûúåt qua àối nghêo,
phất triïín àêët nûúác
nhốm ngûúâi nghêo. Thânh tđch giẫm àối
nghêo chđnh lâ kïët quẫ tưíng húåp ca
nhûäng nhên tưë àố.
D tđnh theo ngûúäng nghêo chung hay
ngûúäng nghêo lûúng thûåc, cấc sưë liïåu àïìu
Cng cưë sûå ưín àõnh xậ hưåi. Lông tin
ca nhên dên vâo tđnh àng àùỉn ca
àưíi múái vâ cẫi cấch àõnh hûúáng thõ
trûúâng àûúåc àùåt trïn mưåt nïìn tẫng
hiïån thûåc lâ nhûäng thay àưíi tđch cûåc
gùỉn vúái lúåi đch thiïët thên ca àưng
àẫo dên cû.
n
Nêng cao mûác thu nhêåp cho àưng
àẫo dên nghêo cng cố nghơa lâ gip
hổ tûâng bûúác thoất khỗi sûå cùng
thùèng trong àúâi sưëng, cố àûúåc cấc
38
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
BẪNG 2.5
Mûác àưå giẫm hưå àối nghêo ca cấc vng, 1992-1998
1992 1998 % giẫm %-àiïím giẫm
Sưë hưå T lïå hưå Sưë hưå T lïå hưå sưë hưå t lïå hưå
nghêo nghêo nghêo nghêo nghêo nghêo
Vng (1000 hưå) (%) (1000 hưå) (%) (1998 so 1992) (1998 so 1992)
Miïìn ni phđa Bùỉc 799 35,5 571 22,4 28,6 13,1
Àưìng bùçng sưng Hưìng 515 20,6 272 8,4 47,1 12,2
Bùỉc Trung bưå 746 44,0 500 24,6 33,0 19,4
Dun hẫi miïìn Trung 528 35,7 292 17,8 44,8 17,9
Têy ngun 249 47,9 172 25,6 31,1 22,3
Àưng Nam bưå 312 20,2 91 4,8 70,7 15,5
Àưìng bùçng Cûãu long 659 24,4 489 15,4 25,8 9,1
Ghi ch: Tđnh theo chín nghêo qëc gia
Ngìn: Sưë liïåu ca hïå thưëng an sinh xậ hưåi Viïåt Nam, Bưå LÀTBXH.
àiïìu kiïån thiïët ëu àïí cẫi thiïån àúâi
hai trïn thïë giúái. Ngay cẫ trong nhûäng
nùm thiïn tai, nhû nùm 1999, giấ cẫ
lûúng thûåc vêỵn bònh ưín, an ninh lûúng
thûåc àûúåc àẫm bẫo cho hêìu hïët nhên
dên. Thu nhêåp danh nghơa ca ngûúâi
dên nưng thưn tùng trung bònh 12%/
nùm trong thúâi kò 1992 - 1998, trong àố
nưng nghiïåp àống gốp 81%. T lïå hưå
nghêo giẫm, mûác sưëng ca mưåt bưå phêån
àưng àẫo nưng dên àûúåc cẫi thiïån àấng
kïí. Àêìu tû ngây câng tùng vâo nưng thưn
tẩo cú hưåi cho nưng dên tiïëp cêån cấc dõch
v vâ kïët cêëu hẩ têìng xậ hưåi. 93% sưë xậ
cố àûúâng ư tư àïën trung têm, gêìn 86% sưë
xậ cố àiïån, 98% sưë xậ cố trûúâng cêëp I;
98% cố trẩm y tïë, 58% sưë hưå cố nhâ tưët,
52% hưå cố àiïån dng, 68,6% sưë xậ cố hún
50% dên sưë àûúåc sûã dng nûúác sẩch
(Tưíng cc Thưëng kï, 2001). Tuy mûác
sưëng ca nưng dên côn thêëp hún nhiïìu so
vúái cû dên thânh thõ, nhûng sûå cẫi thiïån
rộ rïåt vïì giao thưng, thưng tin liïn lẩc,
àậ lâm thay àưíi bưå mùåt nưng thưn úã
nhiïìu vng.
Nhû àậ àïì cêåp, nhûäng kïët quẫ tđch cûåc
thu àûúåc ca àưíi múái, trong àố cố viïåc
giẫm àối nghêo, thûåc chêët lâ nhúâ quấ
trònh múã rưång cú hưåi tiïëp cêån vâ lûåa chổn
cấc àiïìu kiïån sẫn xët kinh doanh thưng
qua sûå hònh thânh, phất triïín cấc quan hïå
1 triïåu ha àêët lêm nghiïåp àậ àûúåc giao
cho cấc hưå gia àònh cấ nhên, hún 5 triïåu
ha cho cấc tưí chûác kinh tïë xậ hưåi àïí quẫn
l. Vúái nhûäng quìn lúåi rưång rậi àûúåc
chđnh thûác bẫo vïå bùçng cấc vùn bẫn phấp
låt, ngûúâi nưng dên àậ thûåc sûå coi àêët
àai lâ ca mònh. Hổ n têm àêìu tû sẫn
xët lêu dâi trïn rång àêët.
39
PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI TRONG CƯNG CÅC ÀƯÍI MÚÁI ÚÃ VIÏÅT NAM
Sau Chó thõ 100 vâ Khoấn 10, phêìn lúán
cấc húåp tấc xậ vâ tưí sẫn xët kiïíu c àậ
giẫi thïí. Låt Húåp tấc xậ ban hânh nùm
1997 múã àûúâng cho sûå ra àúâi ca cấc húåp
tấc xậ kiïíu múái, hoẩt àưång dûåa trïn
ngun tùỉc gia nhêåp tûå nguån, quẫn l
dên ch vâ tâi chđnh minh bẩch, cố mc
àđch chđnh lâ hưỵ trúå sûå phất triïín kinh tïë
ca hưå nưng dên. Låt Doanh nghiïåp
àûúåc thưng qua nùm 1999 lâ cú súã phấp l
cêìn thiïët àïí cấc doanh nghiïåp tû nhên
nưng thưn hoẩt àưång vâ phất triïín. Vúái
Låt khuën khđch àêìu tû trong nûúác,
ngûúâi àêìu tû vâo sẫn xët kinh doanh
trong nưng nghiïåp àûúåc hûúãng nhiïìu ûu
àậi vïì thụë, àiïìu kiïån thụ àêët vâ thụ
mùåt nûúác, vïì vay vưën àêìu tû Gêìn àêy,
loẩi hònh kinh tïë trang trẩi àûúåc khuën
khđch múã rưång nhùçm tẩo àiïìu kiïån cho
ngûúâi dên úã nưng thưn têån dng tưëi àa vâ
trûúâng cấc ëu tưë sẫn xët trong àố bao
gưìm thõ trûúâng àêët àai, thõ trûúâng vưën vâ
thõ trûúâng lao àưång.
Vúái viïåc chuín tûâ chđnh sấch thûúng
mẩi àưåc quìn nhâ nûúác sang tûå do hoấ
lûu thưng hâng hoấ vâ tûå do hoấ giấ cẫ,
thõ trûúâng hâng hoấ trong nûúác àậ àûúåc
thiïët lêåp vâ phất triïín. Cú hưåi tiïu th sẫn
phêím ca ngûúâi nưng dên àûúåc múã rưång,
hâng nưng sẫn tûâ mưỵi vng àûúåc bấn
rưång rậi úã têët cẫ cấc vng khấc trong cẫ
nûúác. Cú chïë thõ trûúâng cng gip cho
phên bốn, xùng dêìu vâ cấc vêåt tû nưng
nghiïåp khấc àûúåc bấn tûå do vâ rưång rậi úã
cấc vng nưng thưn. Ngûúâi nưng dên
khưng cêìn ài xa cng cố thïí mua àûúåc
hêìu hïët cấc hâng cưng nghiïåp tiïu dng,
tûâ cấc àưì dng thiïët ëu cho àïën quẩt
àiïån, TV, xe mấy,
Thõ trûúâng chuín nhûúång quìn sûã
dng àêët àai cng àûúåc hònh thânh vâ
phất triïín, àùåc biïåt úã nhûäng vng cố kinh
tïë hâng hoấ phất triïín nhû vng àưìng
bùçng sưng Cûãu long, vng miïìn Àưng
Nam bưå vâ Têy ngun, vng trưìng mđa úã
mưåt sưë tónh phđa Bùỉc, v.v. ÚÃ nhûäng vng
nây, sûå tiïëp cêån ca ngûúâi dên àïën ngìn
tđn dng ngên hâng cng àûúåc cẫi thiïån
àấng kïí.
Viïåc vay vưën tûâ cấc ngìn tđn dng
phên bốn, thëc sêu, giưëng, nhiïn liïåu
cng nhû nhûäng ngìn vưën múái, cưng
nghïå múái vâ k nùng quẫn l múái.
Hònh 2.2 cho thêëy giấ trõ xët khêíu
nưng sẫn tùng mẩnh trong thêåp niïn
1990. Tó trổng hâng nưng sẫn trong tưíng
kim ngẩch xët khêíu khấ lúán, trung
bònh khoẫng 33,6% cho giai àoẩn 1990-
1998. Tûâ nùm 1996, tó trổng nây giẫm
xëng côn khoẫng 30%, song con sưë nây
lâ cao hún nïëu tđnh theo tó trổng xët
khêíu rông.
Thõ trûúâng thïë giúái àậ tiïu th mưåt t
lïå lúán sẫn lûúång nhiïìu loẩi nưng sẫn quan
trổng ca Viïåt Nam(95% câ phï, 100%
hẩt àiïìu, 80-85% cao su, 90% hẩt tiïu,
50% chê, ). Viïåc múã cûãa kinh tïë, do vêåy,
àậ cố nghơa to lúán trong viïåc thc àêíy
sẫn xët nưng nghiïåp vâ cẫi thiïån àúâi
sưëng úã nhiïìu vng nưng thưn. Nhûäng
ngûúâi nưng dên nghêo cng àûúåc hûúãng
lúåi tûâ kïët quẫ àố do cố thïm viïåc lâm vâ
thu nhêåp, dêỵu côn thêëp (xem thïm Hưåp
2.1 vâ Hưåp 2.2). Têët nhiïn, sûå biïën àưång
ca thõ trûúâng thïë giúái vâ giấ cẫ àêìu vâo,
àêìu ra cng cố ẫnh hûúãng lúán àïën tđnh
ưín àõnh vïì thu nhêåp ca nưng dên. Chó
lûu rùçng nhiïìu khi chđnh chđnh sấch
ca Nhâ nûúác àậ cố tấc àưång tiïu cûåc àïën
chi phđ sẫn xët nưng nghiïåp vâ giấ cẫ
tiïëp thõ trûúâng vâ tùng thïm thu nhêåp
cng chêët lûúång cåc sưëng ca mònh.
Tốm lẩi, trong nhûäng nùm 1990 dûúái
tấc àưång ca tiïën trònh àưíi múái, cưng
cåc phất triïín kinh tïë-xậ hưåi vâ giẫm àối
nghêo àậ thu àûúåc nhûäng kïët quẫ nưíi bêåt:
àúâi sưëng ngûúâi dên Viïåt Nam thay àưíi
àấng kïí, t lïå ngûúâi nghêo, hưå nghêo giẫm
khấ nhanh chống. Àùåc biïåt, bưå mùåt nưng
thưn cố sûå thay àưíi àấng ghi nhêån. Àưìng
thúâi Viïåt Nam vêỵn tiïëp tc phẫi àưëi mùåt
vúái thấch thûác to lúán ca viïåc xoấ àối
giẫm nghêo trong thúâi gian túái. Àêët nûúác
vêỵn côn nghêo, cú hưåi viïåc lâm vâ tẩo thu
nhêåp côn bõ hẩn chïë, ngûúâi nghêo vâ
42
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
Trong cåc àiïìu tra tẩi huån Chêu Thânh,
tónh An giang, nhốm nghiïn cûáu àậ àïì nghõ
ngûúâi phỗng vêën so sấnh cåc sưëng ca hổ so
vúái 10 nùm, 5 nùm vâ 2 nùm trûúác àêy. Kïët
quẫ trẫ lúâi ca nhûäng ngûúâi àûúåc phỗng vêën
àûúåc thïí hiïån trong hònh 2.3 sau
Àa sưë ngûúâi dên àïìu cẫm nhêån thêëy cåc
sưëng àậ àûúåc cẫi thiïån. Nhûäng ngûúâi cho rùçng
cåc sưëng kếm ài so vúái 10 nùm trûúác lâ àẩi
diïån ca nhûäng gia àònh cố đt rång àêët hún
nhiïìu so vúái mûác chung (diïån tđch àêët bònh
qn àêìu ngûúâi ca nhûäng hưå àố lâ 522m
2
cố xu hûúáng giẫm. Àưëi vúái nhiïìu ngûúâi nưng dên nghêo úã Àùỉc Lùỉc, cêy câ phï
thûåc sûå trúã thânh cú hưåi gip hổ thoất khỗi cẫnh nghêo àối.
HƯÅP 2.2
Xët khêíu câ phï vâ àúâi sưëng ca ngûúâi dên úã tónh Àùỉc Lùỉc
Ngìn: Chi cc Thưëng kï Àùỉc Lùỉc (1999).
nguy cú tấi nghêo côn nhiïìu, nhêët lâ úã
nưng thưn vâ úã cấc vng sêu vng xa. Do
vêåy, phất triïín nưng nghiïåp vâ nưng thưn
vêỵn sệ lâ mưåt mc tiïu cûåc k quan trổng
trong chiïën lûúåc tiïëp tc àưíi múái. Sûå lûåa
chổn nây lâ thđch húåp vúái àiïìu kiïån côn
nghêo, u cêìu phất triïín nhanh bïìn
vûäng vâ u cêìu PTCN ca Viïåt Nam.
2.3. MƯÅT SƯË KÏËT QUẪ PHẤT TRIÏÍN CON
NGÛÚÂI TRONG LƠNH VÛÅC XẬ HƯÅI
Vúái àưíi múái, Nhâ nûúác Viïåt Nam tiïëp tc
dânh sûå quan têm cho nưåi dung xậ hưåi -
nhên vùn ca sûå nghiïåp PTCN. Nhúâ theo
àíi àõnh hûúáng àố mưåt cấch nhêët quấn,
kïët quẫ PTCN ca Viïåt Nam cố àùåc àiïím
nưíi bêåt lâ cấc chó sưë PTCN vïì mùåt xậ hưåi
cao hún chó sưë phất triïín kinh tïë. Trong
bẫng xïëp hẩng PTCN trïn thïë giúái nùm
1992, tûác lâ thúâi àiïím Viïåt Nam múái tiïën
hânh àưíi múái vâ cẫi cấch àõnh hûúáng thõ
trûúâng chûa lêu, chó sưë giấo dc ca Viïåt
Nam àûáng thûá 72, côn chó sưë sûác khoễ
(tíi thổ) àûáng thûá 111 trong sưë 173
nûúác; trong khi àố, xïëp hẩng chó sưë
PTCN (HDI) lâ 116 vâ xïëp hẩng GDP lâ
triïín giấo dc - àâo tẩo lâ "qëc sấch
hâng àêìu". Tû tûúãng nây côn cố cưåi rïỵ tûâ
truìn thưëng lêu àúâi hiïëu hổc, tưn sû,
trổng àẩo ca dên tưåc ta. Trûúác àưíi múái,
giấo dc vâ àâo tẩo úã Viïåt Nam àậ cố
nhûäng bûúác phất triïín mẩnh mệ. Hoẩt
àưång giấo dc àûúåc múã ra úã mổi cêëp, mổi
vng, dûúái nhiïìu hònh thûác, vúái mc tiïu
vûâa xoấ nẩn m chûä, vûâa nêng cao trònh
àưå vùn hoấ cho àưng àẫo nhên dên. Ngay
cẫ trong nhûäng nùm chiïën tranh ấc liïåt
nhêët, nïìn giấo dc nûúác nhâ vêỵn àûúåc
duy trò úã mổi cêëp. Hâng trùm hổc sinh ûu
t cng àậ àûúåc gûãi ài àâo tẩo úã nûúác
ngoâi trong nhûäng lơnh vûåc cêìn thiïët cho
43
PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI TRONG CƯNG CÅC ÀƯÍI MÚÁI ÚÃ VIÏÅT NAM
BẪNG 2.6
Thânh tûåu phất triïín con ngûúâi ca Viïåt Nam 1995, 2001
Cấc chó sưë phất triïín con ngûúâi 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001
Tíi thổ 65.2 65.5 66.0 66.4 67.4 67.8 67.8
T lïå ngûúâi lúán biïët chûä 91.9 92.5 93 93.7 91.9 92.9 93.1
T lïå nhêåp hổc tưíng húåp cấc cêëp 49 51 55 55 62 63 67
GDP bònh qn àêìu ngûúâi 1,010 1,040 1,208 1,236 1,630 1,689 1860
Chó sưë phất triïín con ngûúâi* 0.611 0.618 0.634 0.639 0.666 0.671 0.682
Xïëp hẩng HDI 120 121 121 122 110 108 101
Ngìn: UNDP (1994-2001), Tûå tđnh toấn
cưng cåc tấi thiïët vâ phất triïín àêët nûúác
trong tûúng lai.
Trong thúâi k àưíi múái, sûå phất triïín
thưng trung hổc vâ cao àùèng - àẩi hổc, sûå
chïnh lïåch vïì giúái thiïn vïì nam lâ khấ rộ
nết. Tuy nhiïn sûå chïnh lïåch nây àậ
giẫm xëng trong giai àoẩn 1993-1998
(Bẫng 2.9).
ÚÃ têët cẫ cấc hïå àâo tẩo - cưng nhên k
thåt, trung hổc chun nghiïåp vâ cao
44
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
BẪNG 2.7
Giấo dc: mưåt sưë chó tiïu phất triïín trong nhûäng nùm 1990
1992-93 1993-94 1994-95 1995-96 1996-97 1997-98 1998-99
Mêỵu giấo
Lúáp (nghòn lúáp) 54.8 58.9 63.4 66.9 74.1 79.8 82.5
Hổc sinh (nghòn ngûúâi) 1521 155 1841 1931 2091 2258 2171
Tiïíu hổc
Lúáp (nghòn lúáp) 281.2 292 299.2 310.3 317.9 323.4 324.5
Hổc sinh (nghòn ngûúâi) 9527 9783 10029 10229 10359 10383 10247
Trung hổc cú súã
Lúáp (nghòn lúáp) 73.8 79.7 91 104.3 117.2 124.9 134
Hổc sinh (nghòn ngûúâi) 2813 3163 3657 4313 4840 5204 5578
Trung hổc phưí thưng
Lúáp (nghòn lúáp) 14.2 16.3 19.1 21.8 24.6 28.6 34.2
Hổc sinh (nghòn ngûúâi) 570 706 843 1019 1155 1382 1653
Ngìn: TCTK (1999)
BẪNG 2.8
T lïå ài hổc ca ngûúâi Kinh vâ ngûúâi cấc dên tưåc khấc (%)
1993/93 1997/98
Dên tưåc Kinh Dên tưåc đt ngûúâi Dên tưåc Kinh Dên tưåc đt ngûúâi
Tiïíu hổc 90,6 63,8 93,3 82,2
hổc sinh côn lẩi. Nhâ nûúác cng cho phếp
cấc cấ nhên tûå do ài hổc úã nûúác ngoâi nïëu
cố khẫ nùng bẫo àẫm vïì tâi chđnh. Àêy lâ
nhûäng àiïím múái, múã ra cho cấc cấ nhên
phẩm vi lûåa chổn rưång rậi hún àïí nêng
cao tri thûác.
Mưåt àiïím àùåc biïåt lâ dûúái tấc àưång
ca chđnh sấch àưíi múái vâ múã cûãa, sưë
ngûúâi hổc ngoẩi ngûä vâ tin hổc tùng lïn
rêët mẩnh. Nhu cêìu biïët ngoẩi ngûä vâ sûã
dng mấy vi tđnh tùng vổt do cấc cú hưåi
viïåc lâm, tiïëp cêån tri thûác vâ u cêìu giao
tiïëp ph thåc ngây câng nhiïìu vâo
nhûäng k nùng nây. Cấc khoấ àâo tẩo
chđnh quy úã cấc trûúâng àẩi hổc khưng thïí
àấp ûáng àêìy à nhu cêìu nây. Lêåp tûác
xët hiïån hâng loẩt trung têm dẩy ngoẩi
ngûä vâ tin hổc, kïí cẫ trïn àâi phất thanh
vâ truìn hònh. Chûúng trònh dẩy àa
dẩng vâ thúâi gian cng rêët linh hoẩt. Cố
lệ hổc ngoẩi ngûä vâ tin hổc, nhêët lâ úã cấc
àư thõ lúán, lâ mưåt vđ d sinh àưång nhêët vïì
sûå múã rưång cú hưåi cho mổi ngûúâi àïí àấp
ûáng mưåt nhu cêìu múái nêíy sinh do tấc
àưång ca àưíi múái vâ múã cûãa.
Chi tiïu giấo dc lâ phêìn àûúåc ûu tiïn
trong chi tiïu ngên sấch Nhâ nûúác. Vâo
àêìu thêåp niïn 1990, do kinh tïë côn khố
khùn, Nhâ nûúác àậ phẫi cùỉt giẫm tưíng chi
ngên sấch, song phêìn chi cho giấo dc
gia xêy dûång trûúâng hổc, mua sùỉm cấc
thiïët bõ phc v dẩy vâ hổc Cng giưëng
nhû trong mưåt sưë lơnh vûåc khấc nhû phất
triïín hïå thưëng y tïë, xêy dûång kïët cêëu hẩ
têìng, àêìu tû cho giấo dc úã Viïåt Nam
àûúåc thûåc hiïån theo ngun tùỉc nhâ nûúác
vâ nhên dên cng lâm.
Tuy nhiïn, nhûäng kïët quẫ tđch cûåc
trïn àêy chûa dõch chuín àûúåc chêët
lûúång giấo dc, cú cêëu àâo tẩo àïí àẫm
bẫo phất triïín ngìn nhên lûåc lâ khêu
àưåt phấ cố tđnh quët àõnh àưëi vúái tûúng
lai ca Viïåt Nam trong bưëi cẫnh toân cêìu
hoấ vâ cấc nïìn kinh tïë tri thûác. Vêën àïì
câng trúã nïn gay gùỉt hún khi àâo tẩo -
giấo dc vïì cú bẫn vêỵn nùçm trong mưi
trûúâng “hổc th àưång, dẩy ấp àùåt" vâ
tònh trẩng "mua bùçng bấn àiïím", "hổc
giẫ, bùçng thêåt" cố chiïìu hûúáng gia tùng.
Tẫng bùng chòm êín giêëu nhûäng thấch
thûác to lúán àang cêëp bấch àôi hỗi Viïåt
Nam phẫi cố nhûäng cẫi cấch triïåt àïí vâ
cùn bẫn trong lơnh vûåc àâo tẩo - giấo dc.
Vïì dên sưë
Trong àiïìu kiïån àêët àai hển hểp, kinh tïë
kếm phất triïín, thò dên sưë àưng vâ tưëc àưå
tùng dên sưë cao lâ mưåt trong nhûäng
ngun nhên lâm trêìm trổng vâ cùng
thùèng thïm tònh trẩng àối nghêo, gêy ra
hâng loẩt nhûäng khố khùn trong phên
phẩm vi cẫ nûúác
u Chó thõ 29/HÀBT ca Hưåi àưìng Bưå trûúãng 12 - 8 - 1981 u Àêíy mẩnh cåc vêån àưång sinh àễ cố kïë hoẩch trong
5 nùm (1981-1985)
u Vùn kiïån Àẩi hưåi Àẫng IV 1976 u Àïën nùm 1980, t lïå tùng dên sưë hún 2% mưåt đt
u Vùn kiïån Àẩi hưåi Àẫng V 1981 u Giẫm tưëc àưå tùng dên sưë cẫ nûúác tûâ 2,4%/nùm xëng
1,7%/nùm vâo nùm 1985
u Quët àõnh 58/HÀBT ca Hưåi àưìng Bưå trûúãng 11 - 4 - 1984 u Thânh lêåp U ban Dên sưë vâ Sinh àễ cố kïë hoẩch
u Quët àõnh 162/HÀBT ca Hưåi àưìng Bưå trûúãng 18 - 10 - 1988 u Mưåt sưë chđnh sấch dên sưë vâ kïë hoẩch hoấ gia àònh
u Quët àõnh 315/CT ca Th tûúáng CP 24 - 8 - 1992 u Chiïën lûúåc truìn thưng dên sưë vâ kïë hoẩch hoấ gia
àònh
u Nghõ quët Hưåi nghõ lêìn thûá tû Ban Chêëp hânh 1 - 1993 u Vïì chđnh sấch dên sưë vâ kïë hoẩch hoấ gia àònh
Trung ûúng Àẫng khoấ VII
u Quët àõnh 270/TTg ca Th tûúáng Chđnh ph 3- 6 - 1993 u Chiïën lûúåc dên sưë vâ kïë hoẩch hoấ gia àònh àïën
nùm 2000
Tûâ mûác tùng trung bònh 2,1% mưỵi nùm
trong thêåp niïn 1980, t lïå tùng dên sưë àậ
giẫm xëng côn 1,76%/nùm trong thêåp
niïn 1990. Viïåc cẫi thiïån mûác sưëng vêåt
chêët cng nhû mưi trûúâng sưëng cúãi múã
hún lâ nhûäng ëu tưë ch ëu lâm tùng tíi
thổ ca ngûúâi dên, tûâ 63,4 tíi nùm 1992
lïn 70,9 tíi nùm 1999. Bẫng 2.11 côn cho
thêëy tưëc àưå tùng dên sưë bùỉt àêìu giẫm
mẩnh tûâ nùm 1993, khi àưíi múái bùỉt àêìu
triïín khai theo chiïìu sêu. Khoẫng cấch
thúâi gian àïí àẩt cng mưåt mûác tùng dên
sưë 6 triïåu àậ tùng lïn 50%, tûâ 4 nùm ca
thúâi k 1989-1993 lïn 6 nùm ca thúâi k
1993-1999. Nhûäng thânh cưng ca viïåc
thûåc hiïån chûúng trònh dên sưë vâ kïë
viïåc mang thai vâ ri ro sinh núã giẫm
xëng. Àưìng thúâi, do đt con, gấnh nùång
ca viïåc ni dẩy con mâ hổ phẫi gấnh
vấc phêìn lúán cng búát ài. Cêìn lûu rùçng
úã nưng thưn, thúâi gian lâm viïåc mưỵi ngây
ca ph nûä thûúâng kếo dâi 14-16 giúâ, dâi
hún ca nam giúái 4-6 giúâ. Ngoâi phêìn thúâi
gian lao àưång tẩo thu nhêåp nhû nam giúái,
ph nûä côn phẫi àẫm nhiïåm cấc cưng viïåc
nưåi trúå vâ chùm sốc con cấi. Vò thïë, viïåc
giẫm thúâi gian dânh cho cấc cưng viïåc nưåi
trúå vâ chùm sốc con cấi cho ph nûä àïìu lâ
nhûäng bûúác tiïën quan trổng trong viïåc
giẫi phống ph nûä vâ tùng sûå bònh àùèng
vïì giúái.
Tốm lẩi, thânh tûåu giẫm tưëc àưå tùng
dên sưë ca Viïåt Nam trong nhûäng nùm
1990 lâ to lúán. Song cng côn nhiïìu vêën
àïì àấng lûu têm. Quấ trònh di dên, mưåt
mùåt, tẩo viïåc lâm vâ thu nhêåp cho mưåt bưå
phêån khưng nhỗ dên cû, mùåt khấc, àang
cố tấc àưång tiïu cûåc àïën mưi trûúâng vâ
gêy cùng thùèng thïm nhiïìu vêën àïì xậ hưåi
(tïå nẩn xậ hưåi, nhâ úã, nûúác sẩch, chùm sốc
y tïë, giấo dc, kïët cêëu hẩ têìng àư thõ).
Nhòn vâo thûåc trẩng dên sưë trễ ca Viïåt
nam hiïån nay, cố thïí ghi nhêån tiïìm nùng
phất triïín lúán vïì dâi hẩn ca àêët nûúác.
47
PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI TRONG CƯNG CÅC ÀƯÍI MÚÁI ÚÃ VIÏÅT NAM
gia vâo sûå nghiïåp àố vúái tû cấch vûâa lâ
ngûúâi àûúåc hûúãng lúåi đch, vûâa lâ ngûúâi cố
trấch nhiïåm àống gốp vâo cấc hoẩt àưång
phc lúåi xậ hưåi. Nhúâ vêåy, lơnh vûåc hoẩt
àưång nây lưi cën àûúåc sûå tham gia rưång
rậi vâ tûå giấc ca nhên dên vâ cấc tưí chûác
xậ hưåi.
Tûâ àêìu nhûäng nùm 1960, Viïåt nam àậ
tiïën hânh xêy dûång mẩng lûúái trẩm y tïë
cêëp xậ àïí cung cêëp cấc dõch v y tïë cú bẫn
ban àêìu vâ y tïë dûå phông cho àưng àẫo
dên cû nưng thưn. Cho àïën nùm 1997,
trong sưë 9.929 xậ úã nưng thưn thò 9.806 xậ
(99%) cố trẩm y tïë xậ vâ 926 trẩm y tïë àa
khoa liïn xậ. Cấc trẩm àa khoa nây lâ
tuën 2 ca hïå thưëng y tïë cưng cưång gưìm
5 tuën. Tuën 2 àûúåc nưëi vúái cấc Trung
têm Y tïë vâ Bïånh viïån huån - tuën 3 ca
hïå thưëng (Mưỵi huån àïìu cố 1 bïånh viïån
àa khoa vâ 1 phông khấm àa khoa).
Tuën 1 bao gưìm cấc trẩm y tïë xậ, tuën
4 lâ bïånh viïån tónh vâ tuën 5 - bïånh viïån
cêëp khu vûåc vâ toân qëc (Bưå Y tïë, 1999).
Cấc tuën nây liïn kïët vúái nhau khấ chùåt
chệ vïì chun mưn, cng phưëi húåp triïín
khai cấc chûúng trònh y tïë vâ chùm sốc
sûác khoễ ca Nhâ nûúác. Do vêåy, nhên dên
cố thïí dïỵ dâng tiïëp cêån àïën cấc dõch v y
tïë vâ chùm sốc sûác khoễ.
Viïåc múã rưång mẩng lûúái y tïë theo cấch
11% so vúái 1998; trong nùm 1999, 99%
dên sưë, 100% sưë qån huån vâ 98% sưë
xậ phûúâng àûúåc bẫo vïå khỗi bïånh lao, sưë
bïånh nhên àûúåc phất hiïån vâ àiïìu trõ
khỗi bïånh àẩt 100% dûå kiïën kïë hoẩch
(Bưå Y tïë, 1999). Àùåc biïåt, trong mêëy nùm
gêìn àêy, chûúng trònh phông chưëng bïånh
bûúáu cưí bùçng cấch sûã dng rưång rậi
mëi i-ưët trïn phẩm vi cẫ nûúác àậ àûúåc
àêíy mẩnh. Tẩi cấc vng miïìn ni, viïåc
tun truìn giấo dc cho nhên dên,
nhêët lâ àưìng bâo cấc dên tưåc đt ngûúâi cố
trònh àưå vùn hoấ thêëp, cung cêëp cấc
phûúng tiïån cêìn thiïët àïí ngùn ngûâa vâ
chưëng bïånh sưët rết cng àûúåc thûåc hiïån
mưåt cấch tđch cûåc.
48
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
Mưåt trong nhûäng nết àùåc sùỉc ca sûå
phất triïín hïå thưëng y tïë Viïåt Nam lâ viïåc
nêng cao vai trô ca nïìn y dûúåc cưí
truìn. Y dûúåc hổc cưí truìn cố sûác sưëng
tûâ lêu àúâi vâ nố ph húåp vúái àiïìu kiïån
sưëng cng nhû têm sinh l ca ngûúâi Viïåt
Nam. "Àưng- Têy y kïët húåp" lâ phûúng
chêm hoẩt àưång ca nïìn y hổc Viïåt Nam
Hiïån nay, 70% sưë tónh vâ thânh phưë cố
bïånh viïån y hổc cưí truìn, gêìn 50% bïånh
viïån cố khoa y hổc cưí truìn, 50% sưë
trẩm y tïë xậ tưí chûác khấm chûäa bïånh
chđnh sấch múã cûãa, trïn thõ trûúâng Viïåt
Nam àậ xët hiïån nhiïìu loẩi thëc múái
chêët lûúång cao tûâ nûúác ngoâi hóåc àûúåc
sẫn xët tẩi Viïåt Nam vúái cưng nghïå nûúác
ngoâi. Viïåc quẫng cấo rưång rậi vïì thëc
àûúåc thûåc hiïån thưng qua cấc phûúng
tiïån truìn thưng àẩi chng nhû tivi, bấo
chđ gip àưng àẫo nhên dên hiïíu biïët tưët
hún vïì bïånh têåt, vïì cấch sûã dng vâ lûåa
chổn thëc ph húåp vúái u cêìu vâ khẫ
nùng tâi chđnh ca mònh.
Ngoâi sûå phất triïín cấc dõch v y tïë vâ
chùm sốc sûác khoễ trûåc tiïëp, cấc hoẩt
àưång khấc liïn quan àïën viïåc nêng cao
sûác khoễ ca ngûúâi dên, cng lâ àïí ngùn
ngûâa bïånh têåt tûâ xa, vđ d nhû chûúng
trònh cung cêëp nûúác sẩch vâ vïå sinh nưng
thưn, ca Nhâ nûúác cng àûúåc triïín khai
tđch cûåc vúái sûå hưỵ trúå qëc tïë.
Thấch thûác àưëi vúái y tïë Viïåt Nam côn
khưng nhỗ. Àố lâ vêën àïì tẩo àiïìu kiïån cho
ngûúâi nghêo tiïëp cêån àêìy à hún cấc dõch
v chùm sốc sûác khoễ vâ chûäa bïånh. T lïå
trễ em suy dinh dûúäng ca Viïåt Nam côn
cao, cûá 3 trễ em dûúái 5 tíi thò cố 1 bõ suy
dinh dûúäng; trong 50 nùm qua, chiïìu cao
trung bònh ca thanh niïn Viïåt Nam hêìu
nhû khưng thay àưíi (Bưå Y tïë, 1999). Rộ
râng, viïåc nêng cao thïí hònh vâ àưå bïìn
ca ngûúâi Viïåt Nam cố nghơa to lúán àưëi
hẫi àẫo.
Trong giai àoẩn 1990-1998, sưë túâ bấo
vâ tẩp chđ cng tùng nhanh, tûúng ûáng
gêëp hún 2 vâ 2.5 lêìn (Bẫng 2.12). Cưng
nghïå in êën àûúåc cẫi thiïån àấng kïí, tẩo sûác
hêëp dêỵn lúán hún cho bấo chđ. Chng loẩi
thưng tin trïn bấo chđ cng àa dẩng vâ
cêåp nhêåt hún do ngìn cung cêëp nhiïìu
hún, nhêët lâ cấc ngìn thưng tin qëc tïë
thưng qua truìn hònh, mẩng internet,
sấch bấo nûúác ngoâi,
Vïì phđa ngûúâi dên, cú hưåi lûåa chổn vâ
tiïëp cêån thưng tin àûúåc múã rưång, do àố,
nhu cêìu hûúãng th thưng tin àûúåc àấp
ûáng tưët hún. Sûå lûåa chổn vâ kiïën phẫn
hưìi ca ngûúâi dên cng tẩo ra tấc àưång
tđch cûåc àưëi vúái viïåc nêng cao chêët lûúång
bấo chđ, truìn thanh vâ truìn hònh.
Cưng nghïå thưng tin hiïån àẩi trúã nïn
gêìn gi vúái ngûúâi dên. Sưë mấy àiïån thoẩi
tùng 19,3 lêìn trong vông 8 nùm, tûâ
khoẫng 129,4 nghòn mấy nùm 1991 lïn
gêìn 2,5 triïåu mấy nùm 1999. Viïåc sûã
dng mấy àiïån thoẩi di àưång, tuy múái bùỉt
àêìu vâo giûäa thêåp niïn 1990, cng àậ trúã
nïn tûúng àưëi phưí biïën; nùm 1999 cố hún
308 nghòn thụ bao, gêëp hún 4 lêìn so vúái
nùm 1996 (Tưíng cc Bûu àiïån Viïåt Nam,
2000) . Sûå thay àưíi nhanh chống nây lâ
do nhu cêìu trao àưíi thưng tin, trûúác hïët
ca dên tưåc cng àûúåc àêíy mẩnh. Àiïìu
nây câng àûúåc nhêën mẩnh trong bưëi cẫnh
múã cûãa vâ trûúác nhûäng thấch thûác vïì vùn
hoấ ca quấ trònh toân cêìu hoấ. Sûå nhêën
mẩnh àố bùỉt ngìn tûâ hai nhêån thûác.
Thûá nhêët, truìn thưëng vùn hoấ dên tưåc
àûúåc xem lâ mưåt àưång lûåc mẩnh mệ ca
sûå phất triïín àêët nûúác. ëu tưë nây cố linh
hưìn lâ tinh thêìn dên tưåc mâ lội xun sët
50
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001
BẪNG 2.12
Sưë àêìu bấo vâ tẩp chđ, 1990-1998
1990 1991 1992 1993 1994 1995 1998
Sưë túâ bấo 128 126 143 185 204 210 263
Sưë bẫn bấo (nghòn) 226 232 248 295 317 406 544
- Sưë bẫn/100000 dên 341 342 357 415 436 549 700
Sưë loẩi tẩp chđ 130 143 157 174 246 259 345
- Tẩp chđ àõa phûúng 7 11 14 20 59 60 77
Ngìn: TCTK, 2000.
lâ lông u nûúác - mưåt "truìn thưëng cûåc
k qu bấu ca dên tưåc ta" (Hưì Chđ
Minh). Sûå hoâ quån ca cấc giấ trõ vùn
hoấ truìn thưëng vúái tinh thêìn dên tưåc vâ
lông u nûúác tẩo thânh nïìn tẫng vâ bẫn
sùỉc ca sûå phất triïín hiïån àẩi ca Viïåt
Nam, lâ mưåt trong cấc mc tiïu phất
triïín con ngûúâi ca Viïåt Nam vïì nhên
cấch - vùn hoấ. Thûá hai, phất triïín con
ngûúâi trong khn cẫnh toân cêìu hoấ
sấng ca tiïëng Viïåt, viïåc tùng cûúâng giấo
dc lõch sûã vâ vùn hoấ dên tưåc nhû lâ cấch
thûác hiïåu quẫ àïí khúi dêåy niïìm tûå hâo
dên tưåc, bẫo vïå di sẫn vâ bẫn sùỉc dên tưåc,
viïåc ch trổng ấp dng cấc thânh tûåu y
hổc cưí truìn, vêån dng sûác mẩnh ca
cưång àưìng àïí thc àêíy chûúng trònh kïë
hoẩch hoấ gia àònh vâ xûã l cấc vêën àïì xậ
hưåi nêíy sinh, chđnh lâ xët phất tûâ cấch
àùåt vêën àïì nhû vêåy.
Àïí àấp ûáng cấc nhu cêìu tinh thêìn múái
nêíy sinh trong quấ trònh àưíi múái ca
nhên dên, hûúáng cấc nhu cêìu àố phất
triïín mưåt cấch lânh mẩnh, Nhâ nûúác
cng dânh sûå quan têm thđch àấng àïën
cấc hoẩt àưång c thïí nhùçm mc tiïu
"bẫo tưìn vâ phất huy truìn thưëng vùn
hoấ dên tưåc". Tûâ nùm 1994, Nhâ nûúác àậ
cố mưåt chûúng trònh riïng vïì vùn hoấ -
thưng tin, trong àố cố chûúng trònh
chưëng xëng cêëp cấc di tđch vùn hoấ vâ
chûúng trònh bẫo tưìn vùn hoấ phi vêåt
thïí. Àïí thûåc hiïån chûúng trònh nây,
trong nhûäng nùm 1994-1998, Nhâ nûúác
àậ chi 345,818 t VNÀ, trong àố riïng
chi cho hai chûúng trònh con kïí trïn lâ
127,133 VNÀ. Ngoâi ra, mưåt chûúng
trònh con khấc - chûúng trònh àûa vùn
hoấ thưng tin vïì cú súã - cng cố nưåi dung
liïn quan àïën bẫo tưìn vâ phất huy vùn
sẫn vùn hoấ thïë giúái àậ àûúåc Nhâ nûúác,
nhên dên khêín trûúng thûåc hiïån vúái sûå
trúå gip qëc tïë tđch cûåc.
Nhên dên cng tûå àống gốp, tûå tưí chûác
àïí sûãa sang, tu bưí nhiïìu di tđch ca àõa
phûúng mònh. Cấc hoẩt àưång lïỵ hưåi cng
àûúåc khưi phc lẩi mẩnh mệ trong nhûäng
nùm àưíi múái. Trûúác àêy, vò l do chiïën
tranh, àúâi sưëng khố khùn vâ cng vò quan
niïåm cố phêìn cûáng nhùỉc vïì mưëi quan hïå
giûäa lïỵ hưåi vúái mï tđn dõ àoan, cấc lïỵ hưåi àậ
bõ xem nhể. Viïåc khưi phc lẩi cấc lïỵ hưåi
vúái sûå àống gốp tûå giấc vâ khưng nhỗ ca
nhên dên vûâa àấp ûáng nhu cêìu tinh thêìn
phong ph hún ca nhên dên, vûâa lâ mưåt
phûúng thûác hiïåu quẫ àïí cng cưë truìn
thưëng vùn hoấ, lông tûå tưn dên tưåc. Bẫn
thên Nhâ nûúác cng ch àưång tưí chûác
hâng loẩt lïỵ hưåi lúán cố têìm qëc gia nhû
Lïỵ hưåi Àïìn Hng, Lïỵ hưåi Cha Hûúng,
vâ cấc ngây lïỵ lúán ca dên tưåc.
Tinh thêìn tûúng thên tûúng ấi, chia sễ
khố khùn vâ àm bổc lêỵn nhau - nhûäng
nết àểp ca truìn thưëng vùn hoấ Viïåt
Nam - cng àûúåc khúi dêåy vâ phất huy
trong àúâi sưëng hâng ngây. Phong trâo
chùm sốc nhûäng ngûúâi cố cưng vúái Tưí
qëc, xêy dûång "nhâ tònh nghơa" cho cấc
bâ mể anh hng, tûúng trúå nhûäng ngûúâi
gùåp hoân cẫnh khố khùn nhû bậo l, àối
nhanh sûå phất triïín àêët nûúác sấnh vai vúái
cấc dên tưåc khấc trïn thïë giúái. Bẫo vïå vâ
phất huy cấc giấ trõ truìn thưëng vùn hoấ
ca dên tưåc chđnh lâ lâm cho cấc giấ trõ àố
cố võ trđ xûáng àấng trong kho bấu ca cẫ
nïìn vùn hoấ thïë giúái.
52
BẤO CẤO PHẤT TRIÏÍN CON NGÛÚÂI VIÏÅT NAM 2001