1
Keywords. Vi sinh vt; Sinh hc; V p thc phm; Ng c thc
phm
Content.
Thc phu thit ya m
thc ph c nhng him hp,
a i s i b c ph i mi
quc gia phng qu m b sinh thc phm.
2
c t, mt thc trn xut ch bin
thc phm ng v t nhi sn xut.
Nht v v c phm trong sn xu
i nhut s
cung c dc h ch bin xut
n phm thc pht ti sc kh
c s dc phm bo chng v
i s d
tr dn ti t vong. V c t n dn
ti mng nh s nh nguy hin
i c tt, d d h tip theo.
c thc trc khuy sn xut thc
hin v c ph th v vic
m chng v c ph tng
ng sn phc qum tra
chng v c phm da tc kim tra chng sn
phm cum bc chng v sinh sn phm trong khi
sn xu m b ki
thu t chu kin v n
xut, ch bin, cung ng m m bc ph
+ Plate count agar ( Peptone t Carein 5,0g; cao nm men 2,5g; D
+
gluco 1,0g; agar 14,0g)
:
c ct. Hp kh 121
o
C,
25
o
C.
+ Lactose broth c ct
1000 mL).
:
c ct.
c ct.
hp kh 121
o
25
o
C.
4
+ Brilliant-green lactose (bile) broth ( Peptone 10g; lactose 10g; OX
bile 20g; Brilliant c ct 1000 mL).
:
c ct.
c ct.
p kh 121
o
C.
+ Kovacs
+ Oxidase
+ Fluoro cult (Tryptone 5,0; NaCl 5,0; Sorbit 1,0; Tryptophan 1,0; 4-
brom-4chlor-3 indoly B-D- glactogyranoside (X-gal) 0,08; 4-
metylumbelliferyl -D-glucuronide (MGG) 0.05; 1--D-1-
thiogalactopyranoside 0.1 ).
:
c ct
5
c ct
p kh 121
o
C,
25
o
C.
2.2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.2.1.Phương pháp kiểm tra vi sinh vật bằng nuôi cấy truyền thống
n th bin nh
u vi sinh vt hng c mi vi sinh vt s n
n lc hoc s u hic ng nghim. D
kim tra s ng vi sinh vt trong m th a dch
m khun lc s d kim tra s
ng nm men, nm mc.
2.2.2.1.1.
Cng canh thang lng n i mt
ng 10 mL mu (hoc dung dch mi u th
i m ch. Sa i h
khong thch sau kh ngui 40-50
o
y
ni ht t c ngun khi mt th
li, ghi s m c gi
r 35
o
c kt qu
2.2.2.1.3. Tng vi sinh vt hi
S dng 15,2g/1000 mL, tip
p kh 121
o
Ly 1 mL mu hoc mc kh
y n
u mi ht t c ngui khi mt thi
p petri, bao
giy r 35
o
thc
kt qu b n l
khun l th ng.
2.2.2.2. Phương pháp xác định độ sạch bằng ATP quang sinh
u ng d m tra nhanh v sinh trong
n sn xut bia b c cn phi tin
- Nhn dm kim kim kim
i hi din cho hiu qu c sinh. Kt qu thu
c s phn c t hiu qu c sinh.
+ Que ly mc:
y my mu khi dng c Aqua- y
mch kim tra
8
Hoc: Cn tht que ly mng c Aqua-trace, l hot
c kt qut dng c Aqua- phn nhn mu ci
c kt qu y.
2.2.2.3. Ứng dụng máy đo quang UV-VIS U-1900
Đặc tính kỹ thuật
H quang: Ratio beam
-1100nm
rng di quang ph: 4 nm
Stray light: trong 0.5 % (220 nm NaI; 340 nm NaNO
2
)
D
measurement
Photometric range: Abs (-3.000 ti 3.000)
% T (0 ti 300%T)
N (0.000 ti 9999)
i 0.5 Abs)
% 0.3 T
i 0.5 Abs)
% 0.15 T
6
5.2 x10
4
1.5 x10
3
Tổng nấm men, nấm mốc
4.2 x 10
3
3.7 x10
3
3.2 x10
3
1.0 x 10
2
Tổng E.coli (MPN)
0
0
0
0
Tổng Coliform (MPN)
4
2,0
2,0
3.6 x10
3
3.7x10
3
1.9 x10
3
1.0 x10
2
Tổng E.coli (MPN)
0
0
0
0
Tổng Coliform (MPN)
2,0
4,0
2,0
2,0
Chỉ tiêu phân tích
Rửa lần 1
Rửa lần 2
Rửa lần 3
Rửa lần 4
Tổng vi sinh vật hiếu khí
Tổng Coliform (MPN)
4,0
2,0
<2,0
2,0
Kiểm tra ở máy lọc sản phẩm
c sn phm t 1
Chỉ tiêu phân tích
Rửa lần 1
Rửa lần 2
Rửa lần 3
Rửa lần 4
Tổng vi sinh vật hiếu khí
6.2 x10
3
5.9 x10
3
3.0 x10
2
0.5 x10
2
Tổng nấm men, nấm mốc
5.6 x10
2
6.0 x10
3
2.0 x10
2
5 x10
Tổng nấm men, nấm mốc
4.7 x10
2
4.8 x10
2
3.0 x10
2
12
Tổng E.coli (MPN)
0
0
0
0
Tổng Coliform (MPN)
4,0
<2,0
2,0
<2,0
c sn pht 3
Tổng Coliform (MPN)
2,0
2,0
2,0
<2,0
Kiểm tra ở các tec sản phẩm
Tec sn phm 1
Chỉ tiêu phân tích
Rửa lần 1
Rửa lần 2
Rửa lần 3
Rửa lần 4
Tổng vi sinh vật hiếu khí
6.3 x10
3
6.2 x10
3
10 x10
2
20
Tổng nấm men, nấm mốc
4.8 x10
2
4.2 x10
2
2
12
Tổng nấm men, nấm mốc
5.7 x10
2
5.4 x10
2
6.2 x10
14
Tổng E.coli (MPN)
0
0
0
0
Tổng Coliform (MPN)
2,0
<2,0
2,0
<2,0
Tec sn phm 3
Chỉ tiêu phân tích
Rửa lần 1
Rửa lần 2
Rửa lần 3
Rửa lần 4
Tổng vi sinh vật hiếu khí
3.2.1. Kiểm tra ở các tec lên men
Số thứ tự
Tên mẫu
Tec 1 (RLU)
Tec 2 (RLU)
Tec 3 (RLU)
1
Vệ sinh lần 1
6608
5500
6740
2
Vệ sinh lần 2
5460
4673
6580
3
Vệ sinh lần 3
520
510
495
13
4
Vệ sinh lần 4
295
297
285
Vệ sinh lần 4
150
120
137
hai ln v c sn phm vc sch, sau ln
th 3 v sinh kt qu RLU c u nh c sn
phm ch sau 3 l u v sinh.
3.2.3. Kiểm tra ở các tec sản phẩm
Số thứ tự
Tên mẫu
Tec 1 (RLU)
Tec 2 (RLU)
Tec 3 (RLU)
1
Vệ sinh lần 1
870
734
674
2
Vệ sinh lần 2
723
627
580
3
Vệ sinh lần 3
225
243
235
Tên mẫu
Tổng vi sinh vật
(CFU)
Đo ATP (RLU)
Mẫu ban đầu
3.5 x 10
6
2302
Mẫu 10
-1
3.5 x 10
5
747
Mẫu 10
-2
3.5 x 10
4
243
Mẫu 10
-3
3.5 x 10
3
158
Tên mẫu
Tổng vi sinh vật
hiếu khí (CFU)
Đo ATP (RLU)
Rửa lần 1
5.8 x 10
6
6608
Rửa lần 2
5.4 x10
6
5460
Rửa lần 3
5.2 x 10
4
520
Rửa lần 4
1.5 x 10
3
295
Tec 2
uang sinh
Tên mẫu
Tổng vi sinh vật
hiếu khí (CFU)
Rửa lần 1
5.7 x 10
6
6740
Rửa lần 2
5.5 x10
6
6580
Rửa lần 3
4.7 x 10
4
495
Rửa lần 4
1.8 x 10
3
285
Nh:
sinh, ra l i nhiu th hin
c nh truyn th
ln ra th 3, i thy biu hit s i v sinh,
n ln ra cui (l m bo v sinh mt.
Nm tra nhanh b
sinh khi ch s RLU nh
b. Kim tra c sn phm
t 1
Đo ATP (RLU)
17
hiếu khí (CFU)
Rửa lần 1
6.1 x 10
3
795
Rửa lần 2
6.0 x10
3
620
Rửa lần 3
2.0 x 10
2
265
Rửa lần 4
0.4 x 10
2
120
t 3
p
Tên mẫu
Tổng vi sinh vật
hiếu khí (CFU)
Rửa lần 1
6.3 x 10
3
870
18
Rửa lần 2
6.2 x10
3
723
Rửa lần 3
10 x 10
2
225
Rửa lần 4
2.0 x 10
131
Tec 2
Tên mẫu
Tổng vi sinh vật hiếu
khí (CFU)
Đo ATP (RLU)
Rửa lần 1
6.0 x 10
3
580
Rửa lần 3
9.0 x 10
2
235
Rửa lần 4
1.7 x 10
130
Nh n ra v sinh th u
v v s c c 3 tec sau ln ra th u nh
300.
19
3.4. Khảo sát ứng dụng phƣơng pháp tạo màu xác định tổng số Coliform
trên máy quang phổ U-1900 ( UV-VIS spectrophotometre)
S d c thi sau v sinh c ng sn xu kim tra
Coliforms. T ngun c thc Coliforms tng s u
M x 5
-1
; M x 10
-1
; M x 10
-2
quang ph UV-VIS.
ba m n ( M x 5
-1
908
0.322
3
614
0.957
644
0.897
4
284
3.587
559
0.830
5
243
3.776
277
3.551
N M x 10
-1
-1
190 1100nm
Peak
Valley
Thứ tự
WL
Abs
WL
Abs
WL
Abs
1
970
0.447
910
0.306
2
655
0.951
644
0.914
3
614
0.979
558
0.840
4
292
3.637
276
3.587
5
241
3.793 c 3 mc n hp th t cao nht 243nm.
Thứ tự
WL
Abs
WL
Abs
1
615
0.992
568
0.886
N M x 10
-1
-1
800nm
Peak
Valley
Thứ tự
WL
Abs
WL
Abs
1
615
0.909
588.5
0.775
N M x 10
Peak
Valley
Thứ tự
WL
Abs
WL
Abs
1
657
0.972
636.5
0.960
2
617.5
0.985
561
0.823
22
c 5 mc n, scan t c
hp th cao nht c
thi ly b chc thi sau khi v sinh c kt
qu
ng 32
-VIS 1900
Tên mẫu
ABS
MPN
0.852
23 x 10
M x 10
-5
0.074
40
Nh:
ng kt qu hp
UV- nh
coliform truyn thu nh coliform: ISO 9308-
2). S hp th ABS gic n
t b UV VIS 1900 c
nh s t ca coliform.
III. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
T kt qu u c t s kt lun sau:
1. y vi sinh vt truyn th
quang sinh h nh.
23
2. m, d thc hit
qu nhanh v v sinh an
c phm.
T kt qu u cho th
t qu nh t s khu vc v
truyn sn xuu v v sinh.
n, d thc hin, d n
ng.
+ T kt qu c b c s
2. Nguyng HMột số
phương pháp nghiên cứu vi sinh vật họct bn khoa hc k
thut, tp3.
3. NguyKiểm tra số lượng và phân lập các nhóm vi sinh
vậtt bi hc tng hp, tp 1
4. Nguyt (1974), Phân tích lương thực thực phẩmt bn
khoa hc k thut.
5. NguyThực hành vi sinh vật họct b
dc.
6n Quang (1969), Vệ sinh thực phẩm, V k
thut.
7 Vệ sinh dinh dưỡng và vệ sinh
thực phẩmt bn Y hc.
8Kỹ thuật xét nghiệm vi sinh vật họct bn Y
hc.
9 Nguyn (1995), Vi sinh vật y họct bn Y hoc.
10c Phm (2000), Vi sinh vt h sinh thc phm,
t bp.
11. Ph n, Nguyn (1975), Vệ sinh
thực phẩmt bn Y hc.
25
12. PhNghiên cứu ứng dụng phương pháp phân tích
nhanh để để kiểm tra vệ sinh an toàn thực phẩm.
2002. B p
13Kiểm tra chất lượng sản phẩm nông nghiệpt
b H
14n, Nguyc (1991), Kiểm nghiệm
chất lượng và thanh tra vệ sinh an toàn thực phẩmt bn Y
hc.