7 đề thi học sinh giỏi môn hóa chọn lọc - Pdf 13

Đề 14 Môn: Hóa học - Lớp 8
Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Fe
2
O
3
+ CO →
2. AgNO
3
+ Al → Al(NO
3
)
3
+ …
3. HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ H
2
O + …
4. C
4
H
10
+ O
2
→ CO

(SO
4
)
3
→ K
2
SO
4
+ Al(OH)
3

8. CH
4
+ O
2
+ H
2
O → CO
2
+ H
2

9. Al + Fe
3
O
4
→ Al
2
O
3

Thực hiện nung a gam KClO
3
và b gam KMnO
4
để thu khí ôxi. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau.
a. Tính tỷ lệ
b
a
.
b. Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.
HƯỚNG DẪN CHẤM đề 14
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Fe
2
O
3
+ 3CO → 2Fe + 3CO
2
2. 3AgNO
3
+ Al → Al(NO
3
)
3
+ 3Ag
3. 2HCl + CaCO
3
→ CaCl

2
+ 11O
2
→ 2Fe
2
O
3
+ 8 SO
2

7. 6KOH + Al
2
(SO
4
)
3
→ 3K
2
SO
4
+ 2Al(OH)
3

8. 2CH
4
+ O
2
+ 2H
2
O → 2CO

=
27
m
mol
0,25
- Khi thêm Fe vào cốc đựng dd HCl (cốc A) có phản ứng:
Fe + 2HCl → FeCl
2
+H
2


0,2 0,2
0,25
- Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng cốc đựng HCl tăng thêm:
11,2 - (0,2.2) = 10,8g
0,75
- Khi thêm Al vào cốc đựng dd H
2
SO
4


phản ứng:
2Al + 3 H
2
SO
4
→ Al
2

0,25
- Giải được m = (g) 0,25
Bài 3: (2,5 điểm)
PTPƯ: CuO + H
2

 →
C400
0
Cu + H
2
O
0,25
Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được
g16
80
64.20
=
0,25
16,8 > 16 => CuO dư.
0,25
Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chưa
0,25
hoàn toàn).
Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có m
CR sau PƯ
= m
Cu
+ m
CuO còn dư

a
+
4,22.
2
3a
0,50
2KMnO
4
→ K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2158
b

197
158.2
b
+
87
158.2
b
+
4,22.

b
aba

0,50
15ĐỀ
Môn: Hoá h cọ – l p 8.ớ
Th i gian l m b i: 90 phútờ à à
B i 1:à 1) Cho các PTHH sau PTHH n o úng, PTHH n o sai? Vì sao?à đ à
a) 2 Al + 6 HCl  2 AlCl
3
+ 3H
2
;
b) 2 Fe + 6 HCl  2 FeCl
3
+ 3H
2

c) Cu + 2 HCl  CuCl
2
+ H
2
 ;
d) CH
4
+ 2 O
2
 SO
2
 + 2 H

+ ?  KCl + MnCl
2
+ Cl
2
 + H
2
O
d) Al + H
2
SO
4
( c, nóng) đặ  Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
 + H
2
O
B i 2:à Tính s mol nguyên t v s mol phân t oxi có trong 16,0 g khí sunfuric.ố ử à ố ử
(gi s các nguyên t oxi trong khí sunfuric tách ra v liên k t v i nhau t o th nh các phânả ử ử à ế ớ ạ à
t oxi)ử .
B i 3:à t cháy ho n to n khí A c n dùng h t 8,96 dmĐố à à ầ ế
3
khí oxi thu c 4,48 dmđượ
3
khí

2(1 )đ
a) . VD: Oxit do PK t o nên l SOĐ ạ à
3
t ng ngươ ứ
v i axit Hớ
2
SO
4
Oxit do KL tr ng thái hoá tr cao t o nên lở ạ ị ạ à
0,25 + 0,25
d) . VD: NaĐ
2
O t ng ng v i baz NaOHươ ứ ớ ơ
FeO t ng ng v i baz Fe(OH)ươ ứ ớ ơ
2
0,25 + 0,25
3(1 )đ a) C
4
H
9
OH + 6 O
2
 4 CO
2
 + 5 H
2
O
0,25
b) 2 C
n

)
3

+ 3 SO
2
 + 6 H
2
O
0,25
2(1 )đ
n
SO3
= 16: 80 = 0,2 mol; n
O
= 0,2 .3 = 0,6 mol. 0,25 + 0,25
C 2 O liên k t v i nhau t o nên 1 Oứ ế ớ ạ
2
=> 2 mol O 1 mol O
2

V y: nậ
O2
= (0,6.1): 2 = 0,3 mol
0,25 + 0,25
3(3 )đ
@- HD: có 6 ý l n x 0,5 = 3 .ớ đ
* S P cháy: A + Oơ đồ Ư
2
 CO
2

2
v Hà
2
O => tr c P có cácướ Ư
nguyên t C, H v O t o nên các ch t P . ố à ạ ấ Ư
Theo tính toán trên: t ng mổ
O sau P Ư
= 12,8 g = t ng mổ
O

trong O
2
.
V y A không ch a O m ch do 2 nguyên t l C v H ậ ứ à ỉ ố à à
t o nên.ạ
m
A

ã Pđ Ư
= m
C
+ m
H
=
g2,31).2.
18
2,7
(12).1.
4,22
48,4

0,5
b) – Gi s 20 g CuO P h t thì sau P s thu cả ử Ư ế Ư ẽ đượ
g16
80
64.20
=
ch t r n duy nh t (Cu) < 16,8 g ch t r n thu c ấ ắ ấ ấ ắ đượ
theo u b iđầ à => CuO ph i còn d . ả ư
- t x l s mol CuO P , ta có mĐặ à ố Ư
CR sau P Ư
= m
Cu
+ m
CuO còn dư
=
x.64 + (m
CuO ban u đầ
– m
CuO PƯ
)
= 64x + (20 – 80x) =
16,8 g.
=> Ph ng trình: 64x + (20-80x) =16,8 ươ  16x = 3,2  x=
0,2. => m
CuO P Ư
= 0,2.80= 16 g
V y ậ H = (16.100%):20= 80%.
0,5
0,5
0,5

Bài 4.
Để đốt cháy hoàn toàn 0,672 gam kim loại R chỉ cần dùng 80% lượng oxi sinh ra khi phân hủy
5,53 gam KMnO
4
. Hãy xác định kim loại R?
Bài 5.
Một hỗn hợp gồm Zn và Fe có khối lượng là 37,2 gam . Hòa tan hỗn hợp này trong 2 lít dung
dịch H
2
SO
4
0,5M
a) Chứng tỏ rằng hỗn hợp này tan hết ?
b) Nếu dùng một lượng hỗn hợp Zn và Fe gấp đôi trường hợp trước, lượng H
2
SO
4
vẫn như cũ thì
hỗn hợp mới này có tan hết hay không?
c) Trong trường hợp (a) hãy tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp biết rằng lượng H
2
sinh
ra trong phản ứng vừa đủ tác dụng với 48 gam CuO?
8
9
Hết
BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 16
Môn: Hóa học
Bài 1: (2 điểm)
a) 1 điểm .

o
t
2 3 4
3Fe 2O Fe O
+ →
2.
o
t
3 4 2 2
Fe O 4H 3Fe 4H O
+ → +
3.
dien phan
2 2 2
2H O 2H O→ +
4.
o
t
2 2
S O SO
+ →
5.
o
2 5
t ,V O
2 2 3
SO O SO
+ →
6. SO
3

b) 3,5 điểm
- Lấy lần lượt 5 chất rắn cho vào 5 ống nghiệm có đựng nước cất rồi lắc đều (0,25điểm)
+ Nếu chất nào không tan trong nước → CaCO
3
(0,25 điểm)
+ 4 chất còn lại đều tan trong nước tạo thành dung dịch.
- Dùng 4 mẩu giấy quỳ tím nhúng lần lượt vào 4 ống nghiệm (0,25 điểm)
+ Nếu ống nghiệm nào làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ → có đựng P
2
O
5
(0,25điểm)
P
2
O
5
+ H
2
O → H
3
PO
4
(0,25 điểm)
+ Nếu ống nghiệm nào làm cho quỳ tím chuyển sang màu xanh → là hai ống nghiệm có
đựng CaO và Na
2
O (0,25 điểm)
CaO + H
2
O → Ca(OH)

CO
3
+ H
2
O (0,25 điểm)
Bài 3 : (3 điểm)
ADCT
M
10D
C C%.
M
=
Ta có:
M
C
của dung dịch HCl 18,25% là :
10.1,2
18, 25. 6M
M(1)
36,5
C
= =
(0,5 điểm)

M
C
của dung dịch HCl 13% là :
10.1,123
13. 4M
M(1)

2
(0,25 điểm)
Khi pha hai dung dịch trên với nhau thì ta có
V
dd mới
= V
1
+ V
2
(0,25 điểm)
n
mới
= n
1
+ n
2
= 6V
1
+ 4V
2
(0,25 điểm)
Mà CM
ddmơí
= 4,5 M ⇒
1 2 1
1 2 2
6V 4V V 1
4,5
V V V 3
+

2
4
KMnO
O
1 1
n n 0,035 0,0175 (mol)
2 2
= = =
(0,25 điểm)
Số mol oxi tham gia phản ứng là :
2
O
n

= 80% . 0,0175 = 0,014 (mol) (0,5 điểm)
Gọi n là hóa trị của R → n có thể nhận các giá trị 1, 2, 3 (*) (0,5 điểm)
⇒ PTPƯ đốt cháy .
4R + nO
2

o
t
→
2R
2
O
n
(2) (0,25 điểm)
Theo ptpư (2)
2

Ta giả sử hỗn hợp chỉ gồm có Fe (kim loại có khối lượng nhỏ nhất trong hỗn hợp)
(0,25 điểm)

Fe
37,2
n 0,66mol
56
= =
(0,25 điểm)
Ptpư : Fe + H
2
SO
4
→ FeSO
4
+ H
2
(1) (0,25 điểm)
Theo ptpư (1) :
2 4
H SO
Fe
n n 0,66 (mol)
= =
Mà theo đề bài:
2 4
H SO
n 2.05 1mol
= =
(0,25 điểm)

→ ZnSO
4
+ H
2
(2) (0,25 điểm)
Theo ptpư (1) :
2 4
H SO
Zn
n n 1,14 (mol)
= =
Mà theo đề bài :
2 4
H SO
n
đã dùng
= 1 (mol)
Vậy n
Zn
>
2 4
H SO
n
đã dùng
(0,25 điểm)
Vậy với 1 mol H
2
SO
4
thì không đủ để hòa tan 1,14 mol Zn

(0,25 điểm)
Giải hệ phương trình trên ta có x = 0,4 : y = 0,2 (0,25 điểm)
⇒ m
Zn
= 0,4 . 65 = 26g
⇒ m
Fe
= 0,2 . 56 = 11,2g (0,25 điểm)
thi 17 h c sinh gi i l p 8- n m h c 2008-2009đề ọ ỏ ớ ă ọ
Môn : hoá h c Th i gian l m b i 150 phút–ọ ờ à à
Câu 1: (3 i m) đ ể
Ho n th nh các ph ng trình hoá h c sau, ghi thêm i u ki n ph n ng n u có.à à ươ ọ đ ề ệ ả ứ ế
a) KMnO
4
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
b) Fe
3
O
4
+ CO Fe + CO
2
c) KClO
3

)
2
CuO + NO
2
+ O
2
Câu 2: (4 i m)đ ể
B ng các ph ng pháp hoá h c hãy nh n bi t 4 khí l Oằ ươ ọ ậ ế à
2
, H
2
, CO
2
, CO ng trong 4 đự
bình riêng bi t. Vi t ph ng trình ph n ng.ệ ế ươ ả ứ
Câu 3: (2 i m) đ ể
t ch t A trong khí oxi, sinh ra khí cacbonic va n c. Cho bi t nguyên t hoá h c n o Đố ấ ướ ế ố ọ à
b t bu c ph i có trong th nh ph n c a ch t A? Nguyên t hoá h c n o có th có ho c không ắ ộ ả à ầ ủ ấ ố ọ à ể ặ
trong th nh ph n c a ch t A? Gi i thích ?à ầ ủ ấ ả
Câu 4: (5 i m)đ ể
B n bình có th tích v kh i l ng b ng nhau, m i bình ng 1 trong các khí sau: hi ro, ố ể à ố ượ ằ ỗ đự đ
oxi, nit , cacbonic. Hãy cho bi t :ơ ế
a) S ph n t c a m i khí có trong bình có b ng nhau không? Gi i thích?ố ầ ử ủ ỗ ằ ả
b) S mol ch t có trong m i bình có b ng nhau không? Gi i thích?ố ấ ỗ ằ ả
c) Kh i l ng khí có trong các bình có b ng nhau không? N u không b ng nhau thì bình ố ượ ằ ừ ằ
ng khí n o có kh i l ng l n nh t, nh nh t?đự à ố ượ ớ ấ ỏ ấ
Bi t các khí trên u cùng nhi t v áp su t.ế đề ở ệ độ à ấ
Câu 5: (6 i m)đ ể
Có V lít h n h p khí g m CO v Hỗ ợ ồ à
2

2
c) KClO
3

t ,xt
2 KCl + 3 O
2
d) 2 Al(OH)
3
+ 3 H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6 H
2
O
e) 4 FeS
2
+ 11 O
2
2 Fe
2
O
3

2 H
2
O

2 CO + O
2
2 CO
2
(1,5 ) đ
_ Sau ph n ng cháy c a Hả ứ ủ
2
v CO, dung d ch Ca(OH)à đổ ị
2
v o. Dung d ch n o t o k t t a à ị à ạ ế ủ
tr ng l COắ à
2
, ta nh n bi t c CO.ậ ế đượ
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1.5 )đ
Câu 3: (2 i m)đ ể
Nguyên t hoá h c bu c ph i có trong ch t A l Cácbon v Hi ro. Nguyên t hoá h c có ố ọ ộ ả ấ à à đ ố ọ
th có ho c không có trong th nh ph n ch t A l oxi. ể ặ à ầ ấ à (0,5 )đ
Ch t A ph i có C vì khi cháy t o ra COấ ả ạ

.
Bình có kh i l ng nh nh t l bình ng Hố ượ ỏ ấ à đự
2
. (2,0 )đ
Câu 5: (6 i m)đ ể
a) Ph n 1:ầ 2 CO + O
2
2 CO
2
(1) (0,25 )đ

2 H
2
+ O
2
2 H
2
O (2) (0,25 )đ
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (3) (0,5 )đ
0,2mol 0,2mol

T (1) v (3) : nừ à

CO
= 0,2 . 2 . 22,4 = 8,96 (lít) (0,5 )đ

8,96 . 100%
% V
CO
= = 66,67 % (0,5 )đ

13,44

% V
H2
= 100 - 66,67 = 33,33 % (0,5 )đ28 . 0,4 . 100%
%m
CO
= = 96,55 % (0,5 )đ

(28 . 0,4) + (2 . 0,2)
%m
H2
= 100 - 96,55 = 3,45 %. (0,5 )đ
Tr ng THCS Quang Trung thi 18 h c sinh gi i kh i 8ườ Đề ọ ỏ ố
Môn : Hoá h c (90phút)ọ
b i :Đề à
Ph n ầ I : Tr c nghi mắ ệ
Câu 1 : (2 i mđ ể )
t o th nh phân t c a 1 h p ch t thì t i thi u c n có bao nhiêu lo i nguyên t :Để ạ à ử ủ ợ ấ ố ể ầ ạ ử

2
(SO
4
)
3
ktc , bao nhiêu lít ở đ
khí ôxi s có s phân t b ng s phân t có trong Alẽ ố ử ằ ố ử
2
(SO
4
)
3
trên .
Câu 2 : (5 i mđ ể )
Trên 2 a cân hai c c ng dung d ch HCl v Hđĩ để ố đự ị à
2
SO
4
sao cho cân v trí th ng b ng :ở ị ă ằ
- Cho v o c c ng dung d ch HCl 25 g CaCOà ố đự ị
3

- Cho v o c c ng dung d ch Hà ố đự ị
2
SO
4
a g Al .
Cân v trí th ng b ng . Tính a , bi t có các ph n ng x y ra ho n to n theo ph ng ở ị ă ằ ế ả ứ ả à à ươ
trình :
CaCO

áp án hoá h c 18Đ ọ đề
Ph n ầ I : Tr c nghi mắ ệ
Câu 1 : (2 i mđ ể )
A
Câu 2 : (2 i mđ ể )
A
Câu 3 : (2 i mđ ể )
B
Ph n II : T lu n ầ ự ậ
Câu 1 : (4 i mđ ể ) + Trong 34.2 g Al
2
(SO
4
)
3
có ch a :ứ
n
Al2(SO4)3
=
342
2.34
= 0.2 mol 1 đ

S phân t Alố ử
2
(SO
4

2
(1 )
2 Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
(2 )
Sau khi ph n ng k t thúc , cân v n v trí cân b ng ch ng t m ả ứ ế ẫ ở ị ằ ứ ỏ
CO2
= m
H2
(1 )đ
Vì theo b i ta có : n đề à
CaCO3
=
100
25
= 0,25 mol ( 1 )đ
Theo (1) n
CO2
= n
CaCO3

Al
= 3,67 . 27 = 99 g (1,5 )đ
V y ph i dùng 99 g Al v o d d Hậ ả à
2
SO
4
thì cân gi v trí th ng b ng. ữ ị ă ằ
Câu 3 : (5 i m )đ ể
PTP : COƯ
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1) (0,5 )đ
CO
2
+ CuO Cu + CO
2
(2) (0,5 )đ
b) n
CaCO3
=
100
1

= 0,01 mol (0,5 )đ


CO2
= 0,224 + 0,224 = 0,448 lít (1 ) đ

Phòng GD& T b m s nĐ ỉ ơ k thi h c sinh gi i l p 8 n m h c 2008-2009 ỳ ọ ỏ ớ ă ọ
Môn hoá h cọ
Th i gian l m b i: 150 phút (Không k phát )ờ à à ể đề

Câu 1(2 ):đ Có 4 ph ng pháp v t lý th ng dùng tách các ch t ra kh i nhauươ ậ ườ để ấ ỏ
- Ph ng pháp bay h i - Ph ng pháp ch ng c t ươ ơ ươ ư ấ
- Ph ng pháp k t tinh tr l i - Ph ng pháp chi t ươ ế ở ạ ươ ế
Em hãy l y các ví d c th , minh ho cho t ng ph ng pháp tách trên ?ấ ụ ụ ể để ạ ừ ươ ở
chính th c 19đề ứ
Câu 2 ( 5,75 ):đ Vi t các ph ng trình hoá h c v ghi y i u ki n ph n ng ế ươ ọ à đầ đủ đ ề ệ ả ứ
(n u có) ?ế
1/ Cho khí oxi tác d ng l n l t v i: S t, nhôm, ng, l u hu nh, cacbon, phôtphoụ ầ ượ ớ ắ đồ ư ỳ
2/ Cho khí hi ro i qua các ng m c n i ti p, nung nóng, ch a l n l t các ch t: đ đ ố ắ ố ế ứ ầ ượ ấ
MgO, CaO, CuO, Na
2
O, P
2
O
5
3/ Cho dung d ch axit HCl tác d ng l n l t v i các ch t: Nhôm, s t, magie, ng, k m.ị ụ ầ ượ ớ ấ ắ đồ ẽ
4/ Có m y lo i h p ch t vô c ? M i lo i l y 2 ví d v công th c hoá h c? c tên ấ ạ ợ ấ ơ ỗ ạ ấ ụ ề ứ ọ Đọ
chúng?
Câu 3 ( 2,75đ): Em hãy t ng trình l i thí nghi m i u ch oxi trong phòng thí ườ ạ ệ đ ề ế
nghi m? Có m y cách thu khí oxi? Vi t PTHH x y ra?ệ ấ ế ả

3
nhi t cao. Sau ph n ng, thu c ch t r n ch l các kim lo i, l ng kim lo i n yở ệ độ ả ứ đượ ấ ắ ỉ à ạ ượ ạ à
c cho ph n ng v i dd Hđượ ả ứ ớ
2
SO
4
loãng (l y d ), thì th y có 3,2 gam m t kim lo i m u ấ ư ấ ộ ạ à đỏ
không tan.
a- Tính % kh i l ng các ch t có trong h n h p Y ?ố ượ ấ ỗ ợ
b- N u dùng khí s n ph m các ph n ng kh Y, cho i qua dung d ch Ca(OH)ế ả ẩ ở ả ứ ử đ ị
2
d thì thuư
c bao nhiêu gam k t t a. Bi t hi u su t c a ph n ng n y ch t 80% ?đượ ế ủ ế ệ ấ ủ ả ứ à ỉ đạ
Câu 6 (1,5 ):đ C n l y bao nhiêu gam tinh th CuSOầ ấ ể
4
.5H
2
O v bao nhiêu gam n c, à ướ để
pha ch c 500 gam dung d ch CuSOế đượ ị
4
5%
Cho: Cu = 64; N = 14; O = 16; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; C = 12
Thí sinh c dùng máy tính b túi theo qui nh c a B Giáo d c v o t ođượ ỏ đị ủ ộ ụ à Đà ạ
( thi g m 01 trang)Đề ồ
H tế
H ng d n ch m 19ướ ẫ ấ đề
Môn: Hoá h c 8ọ
Câu/ý N i dung chính c n tr l iộ ầ ả ờ i mĐ ể
Câu 1
( 2 i m )đ ể

2
O + P
2
O
5


2H
3
PO
4
- Vi t úng m i PTHH cho 0,25 i mế đ ỗ đ ể
- Nêu úng có 4 lo i h p ch t vô c : Oxit, axit, baz , M u iđ ạ ợ ấ ơ ơ ố
- L y úng , , c tên chính xác các ví d , cho 0,25 /vdấ đ đủ đọ ụ đ
- Nêu c cách ti n h nh, chính các khoa h cđượ ế à ọ
- Cách thu khí oxi
- Vi t úng PTHHế đ
0,25
0,25
0,25
0,5
2
1,75đ
0,5 đ
0,5
Câu4(3,5 i m)đ ể
1/(1,5 i m)đ ể
2/ ( 2 )đ
Câu 5(4,5 )đ
1/(1,5 )đ

t
CO
2
+ H
2
O
- Trong A có ch c ch n 2 nguyên t : C v Hắ ắ ố à
n
O
2
=
4,22
08,10
= 0,45 mol => n
O
= 0,9 mol
n
CO
2
=
44
2,13
= 0,3 mol, => n
C
= 0,3 mol, n
O
= 0,6 mol
n
H
2

B + 2yHCl

2BCl
y
+ yH
2
b/ - S mol Hố
2
: n
H
2
=
4,22
96,8
= 0,4 mol, n
H
2
= 0,4.2 = 0,8 gam
- Theo PTHH => n
HCl
= 0,4.2 = 0,8 mol, m
HCl
= 0,8.36,5 = 29,2

0,25
1
0,25
0,25
0,75
0,5



FeSO
4
+ H
2
(3)
- Ch t r n m u không tan ó chính l Cu, kh i l ng lấ ắ à đỏ đ à ố ượ à
3,2 gam. n
Cu
=
64
2,3
= 0,05 mol, theo PTHH(1) => n
CuO
= 0,05
mol,
kh i l ng l : 0,05.80 = 4 g.V y kh i l ng Fe: 20 – 4 = 16 ố ượ à ậ ố ượ
gam
- Ph m tr m kh i l ng các kim lo i:ầ ă ố ượ ạ
% Cu =
20
4
.100 = 20%, % Fe =
20
16
.100 = 80%
b/ (1,25 )Khí s n ph m ph n ng c v i Ca(OH)đ ả ẩ ả ứ đượ ớ
2
l : COà

0,5
0,75
0,5
0,5
0,25
0,5
0,5
Câu 6: (1,5 )đ
- Kh i l ng CuSOố ượ
4
có trong 500gam dd CuSO
4
4 % l :à
100
4.500
= 20
g
V y kh i l ng CuSOậ ố ượ
4
.5H
2
O c n l y l : ầ ấ à
160
250.20
= 31,25 gam
- Kh i l ng n c c n l y l : 500 – 31,25 = 468,75 gamố ượ ướ ầ ấ à
0,5
0,5
0,5
Ghi chú: - H c sinh có th gi i toán Hoá h c b ng cách khác, m khoa h c, l p lu n ch t ch , ọ ể ả ọ ằ à ọ ậ ậ ặ ẽ

2
SO
4
loãng ,
MnO
2
.
a) Nh ng ch t n o có th i u ch c khí : Hữ ấ à ể đ ề ế đượ
2
, O
2
.

b) Vi t ph ng trình hoá h c x y ra khi i u ch nh ng ch t khí nói trên ế ươ ọ ả đ ề ế ữ ấ (ghi i u ki nđ ề ệ
n u có)ế .
c) Trình b y ng n g n cách thu các khí trên v o l .à ắ ọ à ọ
Câu 3:( 4,0 i m) đ ể
Cac bon oxit CO tác d ng v i khí oxi t o ra cacbon ioxit. Hãy i n v o nh ng ô tr ng sụ ớ ạ đ đ ề à ữ ố ố
mol các ch t ph n ng v s n ph m có nh ng th i i m khác nhau. Bi t h n h p CO v Oấ ả ứ à ả ẩ ở ữ ờ đ ể ế ỗ ợ à
2
ban u c l y úng t l v s mol các ch t theo ph n ng.đầ đượ ấ đ ỷ ệ ề ố ấ ả ứ
Các th i i mờ đ ể
S molố
Các ch t ph n ngấ ả ứ S n ph mả ẩ
CO O
2
CO
2
Th i i m ban uờ đ ể đầ
t


- V s ẽ ơ đồ
- Gi i thích: tr t t liên k t các ngt thay i ả ậ ự ế ử đổ
1,0 đ
1.0 đ
Câu
2
(4 )đ
a)
Nh ng ch t dùng i u ch khí Hữ ấ đ ề ế
2
: Zn, Al, H
2
O, HCl, H
2
SO
4
Nh ng ch t dùng i u ch khí Oữ ấ đ ề ế
2
: KMnO
4
, KClO
3
, KNO
3
, MnO
2
b) Các PTHH:
Zn + 2HCl > ZnCl
2

dp
2H
2
+ O
2
2KMnO
4
→
0
t
K
2
MNO
4
+ MnO
2
+ O
2
2KClO
3
→
o
t
2KCl + 3O
2
2KNO
3

→
0

3 (4

Các th i i mờ đ ể S molố
Các ch t ph n ngấ ả ứ S n ph mả ẩ
CO O
2
CO
2
Th i i m ban u tờ đ ể đầ
0
20
10 0
Th i i m tờ đ ể
1
15
7,5 5
Th i i m tờ đ ể
2
3
1,5
17
Th i i m k t thúcờ đ ể ế
0 0
20
i nĐ ề
úng đ
m i ỗ
v tríị
cđượ
0,5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status