BÀI TẬP KIM LOẠI (1) - Copyright ©
Câu 1. Chọn phát biểu đúng:
A. Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim
loại tập trung ở góc trên bên phải bảng.
B. Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim
loại tập trung ở góc trên bên trái bảng.
C. Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim
loại tập trung ở góc dưới bên trái bảng.
D. Trong các phân nhóm chính của hệ thống tuần hoàn các nguyên tố kim
loại tập trung ở góc dưới bên phải bảng.
Câu 2. Đặc điểm về cấu tạo nguyên tử kim loại là:
A. Bán kinh nhỏ, số electron lớp ngoài cùng lớn.
B. Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng nhỏ.
C. Bán kính nhỏ, số electron lớp ngoài cùng nhỏ.
D. Bán kính lớn, số electron lớp ngoài cùng lớn.
Câu 3. Trong mỗi chu kỳ các nguyên tố kim loại kiềm:
A. Có bán kính lớn nhất và điện tích hạt nhân nhỏ nhất.
B. Có bán kính lớn nhất và điện tích hạt nhân lớn nhất.
C. Có bán kính nhỏ nhất và điện tích hạt nhân lớn nhất.
D. Có bán kính nhỏ nhất và điện tích hạt nhân nhỏ nhất.
Câu 4. Trong nhóm IA (kim loại kiềm) đi từ trên xuống dưới:
1) điện tích hạt nhân tăng dần.
2) bán kính nguyên tử tăng dần.
3) độ âm điện tăng dần
4) số oxi hóa của kim loại kiềm trong các hợp chất giảm dần
5) tính phi kim giảm dần
6) tổng số electron trong nguyên tử tăng dần.
Các mệnh đề đúng là:
A. 1, 2, 3, 4; B. 1, 2, 3, 5; C. 1, 2, 5, 6; D, 1, 2, 3, 5, 6.
Câu 5. Những cấu hình electron nào ứng với ion kim loại kiềm.
1) 1s
6
3s
2
3p
6
A. 1 và 4; B. 1 và 2; C. 1 và 5; D. 2 và 5.
Câu 6. Ion M
3+
có cấu hình e lectron phân lớp ngoài cùng là 3d
2
Cấu hình electron của nguyên tử là:
A.[Ne] 3s
2
3p
6
3d
5
B .[Ne] 3s
2
3p
6
3d
2
4s
2
4p
1
C. [Ne] 3s
2
3p
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
D. 1s
2
2s
2
9
4s
1
; B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
4s
2
;
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
7
3d
6
4s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
B. 1s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
3
4s
2
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
8
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
Câu 10. Chọn phát biểu đúng:
A. Liên kết kim loại là liên kết do các electron tự do gắn các ion dương
với nhau.
D. K
+
Câu 13. Hoà tan hỗn hơp X gồm 11,2 gam kim loại M và 69,6 gam M
x
O
y
trong dung dịch HCl dư thu được 4,48lit H
2
(đktc). Nếu cũng lượng X đó
hoà tan trong HNO
3
thỡ thu được 6,72 lit (đktc) NO (sản phẩm khử duy
nhất). Hỗn hợp X gồm
A. Cu và Cu
2
O B. Fe và Fe
3
O
4
C. Fe và FeO D. Mg và MgO
Câu 14. Hỗn hợp X gồm 3 kim loại không tan trong nước, có hoá trị
không đổi, đứng trước Cu trong dóy điện hoá. Lấy m gam X cho vào
dung dịch CuSO
4
dư, phản ứng kết thúc, lượng Cu thu được đem hoà tan
bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 1,12 lít NO duy nhất (đktc). Mặt khác
lấy m gam X đem hoà tan hết trong HNO
C. Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIB D. Ô 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 18. Sắp xếp theo chiều tăng độ dẫn diện:
A. Al<Fe<Cu B. Fe<Al<Cu C. Cu<Al<Fe D. Cu<Fe<Al
Câu 19. Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch H
2
SO
4
loóng, thể
tớch khớ thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
A. 2,24lit B. 1,68 C. 3,36 lit D. 4,48 lit
Câu 20. Cho 5,4 gam Al phản ứng hết với dung dịch HNO
3
thu được
1,344 lit (đktc) khí A (sản phẩm khử duy nhất). CTPT của A là
A. NO
2
B. N
2
O C. N
2
D. NO
Câu 21. Trong phản ứng: Al + H
2
SO
4
→ Al
2
(SO
4
)
khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng?
A. 36,6g B. 36,1 g C. 31,6 g D. Kết quả khác
Câu 25. Cho m gam Na vào 200 gam dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
1,71%. Phản
ứng kết thúc thu được 0,01mol Al(OH)
3
kết tủa. Tính m?
A. 0,69 B. 0,69 hoặc 1,61 C. 0,69 hoặc 1,15 D. 1,61
Câu 26. Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HNO
3
dư thu được sản phẩm
khử gồm 0,03 mol NO
2
và 0,02 mol NO. Tính m.
A. 2,52 B. 2,24 C. 1,12 D. 1,68g
Câu 27. Thể tích dung dịch HNO
3
0,1M tối thiểu để hoà tan hết 1,68 gam
Fe cho sản phẩm khử NO duy nhất là
A. 500ml B. 800ml C. 1000ml D. 1200ml
Câu 28. 2,8 gam Fe tác dụng hết với dung dịch HNO
3
thu được 1,568 lit
hỗn hợp NO và NO
2
Câu 32. Hỗn hợp A gồm bột nhôm và bột S. Cho 13,275 gam A tác dụng
với 400 ml axit HCl, thu được 7,392 lít khí (đktc) bay ra và dung dịch B.
Mặt khác nếu nung nóng 6,6375 gam A trong bỡnh kín không có oxi tới
nhiệt độ thích hợp, được chất rắn D. Hũa tan hoàn toàn D trong 200 ml
dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch E và khí F.
a. Hóy tính nồng độ các chất trong dung dịch B và dung dịch E.
b. Dẫn khí F (đó được làm khô) qua ống sứ chứa CuO dư được nung nóng
(không có oxi của không khí) Tính khối lượng của các chất sản phẩm sau
khi nung, biết các phản ứng xẩy ra hoàn toàn.
BÀI TẬP KIM LOẠI (3) - Copyright ©
Câu 33. Thủy ngân là kim loại ở thể lỏng có thể hũa tan được một số kim
loại tạo thành “hỗn hống”. Nếu thủy ngân có lẫn một ít các kim loại Mg,
Cu, Zn, Fe. Hóy chọn chất tốt nhất để thu được Hg tinh khiết.
A. dung dịch HCl B. Dung dịch AgNO
3
C. dung dịch HNO
3
D. Dung dịch Fe(NO
3
)
3
Câu 34. Những nhóm kim loại nào dưới đây có thể hũa tan được trong
dung dịch HNO
3
đặc nguội.
A. Mg, Al, Zn B. Mg, Zn, Cu, Fe
C. Mg, Zn, Cu, Ag D. Al, Zn, Cu, Fe
Câu 35. Cho các phản ứng:
1, Zn + AgNO
3
A. Cu B. Fe C. Ni D. Pt
Câu 38. Có 5 mẫu kim loại: Ba, Mg, Al, Fe, Ag. Dùng thuốc thử nào tốt
nhất để có thể nhận biết được cả 5 kim loại?
A. dung dịch NaOH B. dung dịch H
2
SO
4
C. dung dịch FeCl
3
D. dung dịch HCl
Câu 39. Cho 10 gam bột sắt vào 500 ml dung dịch FeCl
3
x mol/l. Khuấy
đều tới phản ứng xẩy ra hoàn toàn thấy khối lượng bột sắt cũn lại 8,6
gam. Giá trị của x là:
A. 0,25M B. 0,2M C. 0,1M D. 0,05M
Câu 40. Cho hỗn hợp chứa x mol Mg, y mol Fe vào dung dịch chứa z mol
CuSO
4
. Điều kiện của x, y, z để sau khi phản ứng kết thúc để thu được:
a. Dung dịch chứa 3 ion kim loại là:
A. x < y < z B. z = x + y C. z > x + y D. y = x + z
b. Chất rắn cũn lại chứa 2 kim loại:
A. z ≥ x B. x ≤ z < x + y C. x < z < y D. z = x + y
Câu 41. Nhúng thanh Al nặng 50 gam vào 100 ml dung dịch CuSO
4
0,6M. Sau một thời gian phản ứng, khi nồng độ CuSO
4
cũn lại một nửa
(tức là 0,3M), lấy thanh Al ra cân nặng là:
là:
A. 27:65 B. 13,5:65 C. 18:32.5 D. 18:65
Câu 45. Cho 4,9 gam kim loại kiềm M vào một cốc nước. Sau một thời
gian lượng khí thoát ra đó vượt quá 7,5 lít (đktc). Kim loại kiềm M là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 46. Để oxi hóa hoàn toàn 1,08 gam kim loại M cần một lượng vừa
đủ là 0,672 lít O
2
(đktc). Hỏi kim loại M có thể tác dụng được với tất cả
những chất nào dưới đây:
A. HCl, CuSO
4
, AlCl
3
B. HCl, NaNO
3
C. NaOH, MgSO
4
, CuSO
4
D. HCl, NaOH, CuSO
4
Câu 47. Khi cho hỗn hợp gồm 3,45 gam Na và 5,67 gam Al vào nước dư
thỡ thể tích khí sinh ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 8,736 lít B. 1,68 lít C. 6,72 lít D. 7,056 lít
Câu 48. Hũa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp kim loại Zn, Al bằng dung
dịch H
2
SO
4