Bài kiểm tra đội tuyển hoá 10( bài số 3)
Thời gian: 120 phút
C âu I :
1. Tính độ thủy phân (h) và pH của 2 dung dịch sau đây:
a) Dung dịch NH
4
Cl 0,1 M , với KNH
3
= 1,8. 10
5
.
b) Dung dịch Natribenzoat C
6
H
5
COONa 2. 10
5
M , với KC
6
H
5
COOH = 6,29. 10
5
.
2. Butadien 1,3 ở trạng thái khí trong điều kiện 25
0
C và 100 kPa.
a) Tính Nhiệt tạo thành chuẩn của nó ở 25
C
C = C C H
kJ. mol
1
436 345 615 415
c) So sánh kết quả của 2 phần trên và giải thích.
3. Viết cấu trúc Lewis của NO
2
và nêu dạng hình học của nó. Dự đoán dạng hình học của
ion NO
2
và ion NO
2
+
. So sánh hình dạng của 2 ion với NO
2
.
Câu II:
1.
Hoàn thành các phơng trình phản ứng hạt nhân sau:
a) ?
82
Pb
206
+
2
He
2
2
He
4
2.
a) Uran trong thiên nhiên chứa 99,28% U
238
(có thời gian bán huỷ là 4,5.10
9
năm) và 0,72%
U
235
(có thời gian bán huỷ là 7,1.10
8
năm). Tính tốc độ phân rã mỗi đồng vị trên trong
10gam U
3
O
8
mới điều chế. Cho O = 15,9994 ; và một năm có 365 ngày.
b) Mari và Pie Curi diều chế Ra
226
từ quặng Uran trong thiên nhiên. Ra
226
đợc tạo ra từ
đồng vị nào trong hai đồng vị trên?
3.
Tính Sức điện động của pin cho sau đây ở 25
0
C :
Khi tiến hành phân hủy đimetyl ete (CH
3
)
2
O trong một bình kín ở nhiệt độ 504
o
C và
đo áp suất tổng quát của hệ, ngời ta đợc các kết quả sau:
t (s) 0 1550 3100
P
tổng quát
(mmHg) 400 800 1000
Dựa vào các kết quả này, hãy:
a) Chứng minh rằng phản ứng thuộc bậc nhất
b) Tính hằng số tốc độ ở 504
o
C
c) Tính áp suất tổng quát trong bình và phần trăm lợng (CH
3
)
2
O đã bị phân hủy sau
460s.
2. Nêu phơng pháp hoá học để loại các chất sau:
a) SO
2
, NO
2
, HF trong khí thải công nghiệp.
b) Cl
+ H
2
O (KNH
3
)
1
.
2H
2
O H
3
O
+
+ OH
K
W
.
NH
4
+
+ H
2
O NH
3
+ H
3
O
+
5,55. 10
10
.
2
0,1
x
x
= 5,55. 10
10
.
(coi 0,1 x 0,1) x = 7,45. 10
6
<< 0,1 (hợp lý)
Độ thủy phân (h) =
6
7, 45.10
0,1
ì 100% = 0,00745 % và pH = lg 7,45. 10
6
= 5,13
b) Cân bằng: C
6
H
5
COO
O OH
+ C
6
H
5
COOH K = (K
a
)
1
. K
W
= 1,59. 10
10
.
[ ] (2. 10
5
y) y y
2
5
2.10
y
y
H
5
COO
+ H
2
O OH
+ C
6
H
5
COOH K = = 1,59. 10
10
.
H
2
O OH
+ H
+
K
W
.
Theo định luật bảo toàn điện tích: [OH
] = [C
6
H
.C H COOH OH
C H COO
=
14
6 5
10
.OH OH
OH
C H COO
7
.(hợp lý) pOH = 6,94
pH = 7,06
2.
a) C
4
H
6
+ 5,5 O
2
4CO
2
+ 3H
2
O
H
0
(cháyC
4
H
6
) = 4H
0
(sinhCO
2
) + 3H
0
(sinh H
2
O) H
2
CH CH
CH
2
Sự khác nhau giữa 2 nhiệt tạo thành đợc gọi là năng lợng cộng hởng của phân tử = 11,4 kJ. mol
1
.
3.
- Cấu trúc Lewis và dạng hình học:
O
ON
NO
2
O
O
132
0
O
O
NO
2
+
O
O
NO
2
+
N
- Nguyên tử N trong NO
2
+
ở trạng thái lai hoá sp và không còn e tự do nên hai liên kết có khuynh h-
ớng tạo góc 180
0
để giảm thiểu lực đẩy giữa các đôi e liên kết dẫn đến hình học tuyến tính(180
0
).
Câu II:
1. 'a.
P
84
O
210
Pb
82
206
+
He
2
4
( hay )
b.
9
F
17
8
2
4
(hay )
e.
Li
3
6
+
1
D
2
2
He
2
4
( hay 2)
- Để thực hiện đợc việc cân bằng các phơng trình trên, ta dựa vào 2 định luật
toàn cụ thể là:
- Bảo toàn số khối. Ví dụ xét a/ ở vế phải đầu bài đã cho 206 + 4 = 210. Vậy vế
trái phải có số khối là 210.
- Bảo toàn điện tích, cụ thể là bảo toàn số Proton. Cũng xét ví dụ a/ đầu bài cho
vế phải có tổng số Proton là 82+2=84. Vậy vế trái phải có số Proton là 84. Tra
bảng hệ thống tuần hoàn ta có
84
P
o
210
.
2.
a.Tốc độ phân huỷ hạt nhân đợc tính theo phơng trình v= .N (1)
) = N(238) = 2,15.10
22
.0,9928 = 2,13.10
22
N(U
235
) = N(235) = 2,15.10
22
.0,0072 = 1,55.10
20
+Dùng phơng trình (1) để tính tốc độ phân rã của từng loại hạt nhân Uran
U
238
có v(238) = (238) . N(238) =
213.1022.0,6931
4,5.109.3,16.107
v(238) = 1,04.10
6
hạt nhân/giây
U
235
có v(235) = (235) . N(235) = 1,55.10
20
.0,6931
7,1.10
8
.3,16.10
8
O
+
CH
3
COOH 0,01 M Pt , H
2
.
PH
2
= 1 atm ; [H
3
O
+
] = 1 M. Hằng số điện ly của axit axetic = 1,76. 10
5
.
- Môi trờng axit nên coi sự điện ly của nớc là không đáng kể so với CH
3
COOH:
CH
3
COOH H
+
+ CH
3
COO
.
[ ] 0,01 x x x
O
+
/H
2
) = 0,00 + 0,059lg[H
3
O
+
] = 0,1998 V
Sức điện động E = E
0
(H
3
O
+
/H
2
) E(H
3
O
+
/H
2
) = 0 ( 0,1998)
= 0,1998 V
Đây là sức điện động của pin: Pt, H
2
CH
3
COOH 0,01 M H
= P
o
+ 2P P = ( P
tq
- P
o
)
1
2
(Với P là độ giảm áp suất của (CH
3
)
2
O ở thời điểm t so với ban đầu)
P(CH
3
)
2
O ở thời điểm t= Po - P =
3
2
Po Ptq
* Nhiệt độ và V bình phản ứng không đổi:
t = 0( s) P = 400 mmHg
t = 1550 (s) P = 200 mmHg
t = 3100(s) P = 100 mmHg
(CH
3
)
o
C là:
k = = = 4,47.10
-4
( s
-1
)
t
1/ 2
ln 2
0,693
1550
c)
P
t
= P
o
.e = 400.e = 325,7(mmHg)
-kt
-4,47.10
-4
.460
P = P
o
- P
t
= 400 - 325,7 = 74,3( mmHg)
P
tq(460s)
= P
2
)
2
+ 2H
2
O
Ca(OH)
2
+ 2HF CaF
2
+ 2H
2
O
b) Phun NH
3
dạng khí hoặc lỏng vào không khí nhiễm Clo
Cl
2
+ 2NH
3
= N
2
+ 6HCl
HCl + NH
3
= NH
4
Cl
Câu IV:
) nên C phải là pe-oxit hoặc supeoxit.
Lợng oxi trong C (công thức phân tử A
x
O
y
) gồm: (16 ì 0,025) + 1,2 = 1,6 gam
m
C
= = 3,55 gam M
C
= = 71 (g/mol).
Mặt khác, m
A
(trong C) = 3.55 - 1,6 = 1,95 g x:y = : M
A
=
M
C
= M
A
x + 16y = 19,5y + 16y = 71 y = 2; M
A
= thỏa với x = 1; M
A
= 39 A=K
Vậy: A = K; B = O
2
; C = KO
2
; D = K
MO
= 2x mol.
Ta có pt: m = 80 x + (M + 16) . 2x = 3,6 (a)
+) Cho H
2
d qua A nung nóng:
CuO + H
2
Cu + H
2
O (1)
Có thể có: MO + H
2
M + H
2
O (2)
+) Xét 2 trờng hợp:
TH
1
: Không xảy ra p (2) (MO không bị khử bởi H
2
)
hhA
hh B gồm x mol Cu và 2x mol MO. Cho B tác dụng với dd HNO
3
có:
MO + 2HNO
3
M(NO
p
8
3
8x
3
20x
3
2
3
TH
2
: Có phản ứng (2) MO bị khử bởi H
2
hh B gồm Cu và M . Ta có:
3 M + 8HNO
3
3M(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O (5)
3Cu + 8HNO
3
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H