Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 1
QU
QU
Ả
Ả
N LÝ TI
N LÝ TI
Ế
Ế
N ð
N ð
Ộ
Ộ
C
C
Ủ
Ủ
A
A
D
D
Ự
Ự
A
A
Ù
Ù
N
N
ð
ð
1. KH
1. KH
Á
Á
I NI
I NI
Ệ
Ệ
M TI
M TI
Ế
Ế
N ð
N ð
Ộ
Ộ
C
C
Ủ
Ủ
A D
A D
Ự
Ự
Á
Á
N
N
ð
ð
• Xác ñịnh ñường găng
• Lập tiến ñộ xây lắp
• Phát triển biểu ñồ nguồn lực
• Phát triển sự giao tiếp hiệu quả và báo cáo với nhân viên kỹ thuật của dự án và khách hàng
• Phát triển phương pháp ñịnh lượng tiến trình thực hiện dự án và theo dõi ngày hoàn thành
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 9
Các kỹ năng
• 10 năm kinh nghiệm trong lập tiến ñộ các dự án ñường ống dẫn khí ñốt từ lúc
bắt ñầu ñến lúc kết thúc dự án
• Kiến thức kỹ thuật chuyên sâu và thực tiễn trong thiết kế
• Kỹ sư công chánh ñược ưu tiên nhưng không bắt buộc
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 10
Các loại tiến ñộ
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 11
Các loại tiến độ
• Phụ thuộc vào kích thước của dự án
• Mức độ phức tạp của dự án
• Thời gian hoàn thành dự án
– Tiến độ ngang
– Tiến độ ma trận
– Tiến độ mạng
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 12
Các loại tiến độ – Tiến độ ngang
Công việc Tuần lễ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Chuẩn bò
Hệ thống thoát nước
Móng đường
Nền đường
o
S
ơ
n
v
a
ø
l
a
ù
t
g
a
ï
c
h
B
e
â
t
o
ân
g
d
a
à
m
,
s
a
• Sử dụng đối với nhà nhiều tầng
• Dễ hiểu, dễ sử dụng
• Thuận tiện để báo cáo, cập nhật
• Thể hiện được trình tự thực hiện công việc
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 16
Các loại tiến độ – Tiến độ mạng
– đòi hỏi nhiều kỹ thuật để lập và sử dụng
– cung cấp nhiều thông tn chi tiết hơn
– có 2 loại:
• Sơ đồ mạng công việc trên mũi tên (Activity on
arrow - AOA)
• Sơ đồ mạng công việc trên nút (Activity on node -
AON)
Biờn son & ging: TS. Lu Trng Vn 17
Hỡnh 1: Sụ ủo maùng
cuỷa dửù aựn the
Reliable Construction
Co. project
A
START
G
H
M
F
J
K L
N
0
FINISH
D
I
E
C
B
Biờn son & ging: TS. Lu Trng Vn 18
Hỡnh 2: Sụ ủo maùng
cuỷa Reliables
project ủửụùc tao ra bụỷi
MS Project.
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 19
KHAÙI NIEÄM CHUNG VEÀ TIẾN ðỘ MAÏNG
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 20
KHÁI NIỆM CHUNG VỀ SƠ ĐỒ MẠNG
Sơ đồ mạng
là đồ thò gồm có các nút và cung nhằm
diễn tả một quá trình gồm nhiều công việc có liên
quan với nhau theo một trình tự nhất đònh
Phân loại
:
ª Sơ đồ mạng tất đònh: các thông số được dùng để tính
toán sơ đồ mạng là được xác đònh chính xác và bất
biến trong quá trình thực hiện công việc
ª Sơ đồ mạng xác suất: các thông số được dùng để tính
toán sơ đồ mạng chưa được xác đònh chính xác,
thường chỉ biết được giá trò max, min, trung bình và
phân phối xác suất của nó
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 21
Công tác
Thời điểm sớm nhất mà công tác có thể khởi
công.
Khởi sớm
(ES)
Thời điểm sớm nhất mà công tác có thể hoàn
thành: EF = ES + D
Kết sớm
(EF)
Thời điểm muộn nhất mà công tác có thể hoàn
thành
Kết muộn
(LF)
Thời điểm muộn nhất mà công tác có thể khởi công
mà không làm ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành
dự án dự kiến: LS = LF - D
Khởi muộn
(LS)
Biên soạn & giảng: TS. Lưu Trường Văn 24
TIẾN ĐỘ DỰ ÁN: Sơ đồ mạng công việc trên nút (sơ
đồ mạng theo quan hệ) - Một số đònh nghóa (tt)
Tổng số thời gian mà công tác có thể kéo dài thêm mà không
làm ảnh hưởng đến thời gian hoàn thành dự án: TF = LF-
EF = LS - ES
Dự trữ toàn
phần (TF)
Tổng số thời gian mà công tác có thể kéo dài thêm mà
không làm ảnh hưởng đến thời điểm khởi sớm của công
tác đứng sau: FFi=ESj- EFi (chỉ số i thể hiện công tác
đứng trước), j thể hiện công tác đứng sau)